Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế bông, băng, gạc, găng tay tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500233838-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị y tế bông, băng, gạc, găng tay tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 29,668,661,745 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220842 - Băng dính lụa (5 cm x 5 m) 1,064,379,082 1.013.694.363,8095 354.793.027,3333 4132.2192 15,965,687
2 PP2500220843 - Băng keo vải không dệt, ít dị ứng (25mm x 6m) 167,700,000 159.714.285,7143 55.900.000 328.7671 2,515,500
3 PP2500220844 - Băng thun (≥ 7,5cm x 450cm) 218,569,065 208.161.014,2857 72.856.355 1065.0411 3,278,536
4 PP2500220845 - Băng thun (≥ 10cm x 450cm) 220,490,140 209.990.609,5238 73.496.713,3333 990.137 3,307,353
5 PP2500220846 - Bông y tế không thấm nước 177,444,540 168.994.800 59.148.180 68.0548 2,661,669
6 PP2500220847 - Bông thấm nước 989,771,256 942.639.291,4286 329.923.752 368.5479 14,846,569
7 PP2500220848 - Gạc Vaselin 153,575,000 146.261.904,7619 51.191.666,6667 3366.0274 2,303,625
8 PP2500220849 - Găng tay cao su y tế 219,397,500 208.950.000 73.132.500 8178.0822 3,290,963
9 PP2500220850 - Găng tay dài sản khoa không vô trùng 93,082,500 88.650.000 31.027.500 323.8356 1,396,238
10 PP2500220851 - Găng tay khám không bột 1,163,257,500 1.107.864.285,7143 387.752.500 42493.4247 17,448,863
11 PP2500220852 - Găng tay phẩu thuật chưa tiệt trùng các số 2,657,760,000 2.531.200.000 885.920.000 49534.2466 39,866,400
12 PP2500220853 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 2,621,010,000 2.496.200.000 873.670.000 34194.5205 39,315,150
13 PP2500220854 - Găng tay thường có bột các cỡ 2,323,452,600 2.212.812.000 774.484.200 86607.1233 34,851,789
14 PP2500220855 - Băng thun ≥ 7,5cm x 4,5m 9,530,640 9.076.800 3.176.880 33.9726 142,960
15 PP2500220856 - Băng thun ≥ 10cm x 4,5m 282,115,500 268.681.428,5714 94.038.500 849.3151 4,231,733
16 PP2500220857 - Băng thun 15cm x 4,5m 358,435,000 341.366.666,6667 119.478.333,3333 572.6027 5,376,525
17 PP2500220858 - Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4.5m 15,180,000 14.457.142,8571 5.060.000 9.0411 227,700
18 PP2500220859 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m 856,425,000 815.642.857,143 285.475.000 390.411 12,846,375
19 PP2500220860 - Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m 100,098,000 95.331.428,5714 33.366.000 36.7123 1,501,470
20 PP2500220861 - Băng dính co giãn 10cm x 10m 20,400,000 19.428.571,4286 6.800.000 5.4795 306,000
21 PP2500220862 - Băng dính co giãn 15cm x 10m 276,600,000 263.428.571,4286 92.200.000 54.7945 4,149,000
22 PP2500220863 - Băng dính co giãn 10cm x 2.5m 353,080,000 336.266.666,6667 117.693.333,3333 284.9315 5,296,200
23 PP2500220864 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53mm x 80mm 22,360,000 21.295.238,0952 7.453.333,3333 235.6164 335,400
24 PP2500220865 - Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73mm x 80mm 6,360,000 6.057.142,8571 2.120.000 54.7945 95,400
25 PP2500220866 - Băng dính lụa cuộn 1,25cm x 5m 1,680,000,000 1.600.000.000 560.000.000 5479.4521 25,200,000
26 PP2500220867 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 1,703,255,922 1.622.148.497,1429 567.751.974 6332.5479 25,548,839
27 PP2500220868 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 9.1m 501,669,000 477.780.000 167.223.000 1150.6849 7,525,035
28 PP2500220869 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m 216,456,000 206.148.571,4286 72.152.000 438.3562 3,246,840
29 PP2500220870 - Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m 99,120,000 94.400.000 33.040.000 306.8493 1,486,800
30 PP2500220871 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm 14,670,000 13.971.428,5714 4.890.000 133.9726 220,050
31 PP2500220872 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100cm x 90mm 3,660,000 3.485.714,2857 1.220.000 16.4384 54,900
32 PP2500220873 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước150cm x 90mm 72,000,000 68.571.428, 24.000.000 263.0137 1,080,000
33 PP2500220874 - Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm 1,294,500 1.232.857,1429 431.500 16.4384 19,418
34 PP2500220875 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm 8,909,000 8.484.761,9048 2.969.666,6667 82.7397 133,635
35 PP2500220876 - Băng keo có gạc vô trùng 20cm x 10cm 60,200,000 57.333.333,3333 20.066.666,6667 306.8493 903,000
36 PP2500220877 - Gạc hydrocolloid 100mm x 100mm 11,940,000 11.371.428,5714 3.980.000 16.4384 179,100
37 PP2500220878 - Găng kiểm tra dùng trong y tế 1,102,500,000 1.050.000.000 367.500.000 41095.8904 16,537,500
38 PP2500220879 - Găng tay thường không bột 705,000,000 671.428.571,4286 235.000.000 25753.4247 10,575,000
39 PP2500220880 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 8,988,000,000 8.560.000.000 2.996.000.000 117260.274 134,820,000
40 PP2500220881 - Gạc lưới 129,514,000 123.346.666,6667 43.171.333,3333 111.2329 1,942,710
Băng dính lụa (5 cm x 5 m)
Mã phần lô PP2500220842
Giá từng phần lô 1,064,379,082
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.694.363,8095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.793.027,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4132.2192
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,965,687
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo vải không dệt, ít dị ứng (25mm x 6m)
Mã phần lô PP2500220843
Giá từng phần lô 167,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,515,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun (≥ 7,5cm x 450cm)
Mã phần lô PP2500220844
Giá từng phần lô 218,569,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.161.014,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.856.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 1065.0411
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,278,536
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun (≥ 10cm x 450cm)
Mã phần lô PP2500220845
Giá từng phần lô 220,490,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.990.609,5238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.496.713,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 990.137
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,353
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2500220846
Giá từng phần lô 177,444,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.994.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.148.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.0548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,661,669
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500220847
Giá từng phần lô 989,771,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.639.291,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.923.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 368.5479
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,846,569
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2500220848
Giá từng phần lô 153,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.261.904,7619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.191.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3366.0274
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,303,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay cao su y tế
Mã phần lô PP2500220849
Giá từng phần lô 219,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8178.0822
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,290,963
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay dài sản khoa không vô trùng
Mã phần lô PP2500220850
Giá từng phần lô 93,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.027.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 323.8356
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,238
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay khám không bột
Mã phần lô PP2500220851
Giá từng phần lô 1,163,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.864.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42493.4247
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,448,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay phẩu thuật chưa tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500220852
Giá từng phần lô 2,657,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.531.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49534.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,866,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220853
Giá từng phần lô 2,621,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.496.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34194.5205
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,315,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay thường có bột các cỡ
Mã phần lô PP2500220854
Giá từng phần lô 2,323,452,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.484.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 86607.1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,851,789
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun ≥ 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500220855
Giá từng phần lô 9,530,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.076.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.176.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.9726
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun ≥ 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500220856
Giá từng phần lô 282,115,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.681.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.038.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 849.3151
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,231,733
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500220857
Giá từng phần lô 358,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.366.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.478.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 572.6027
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,376,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500220858
Giá từng phần lô 15,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.457.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.0411
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500220859
Giá từng phần lô 856,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 815.642.857,143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 390.411
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,846,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun có keo cố định khớp 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500220860
Giá từng phần lô 100,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.331.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.366.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.7123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,501,470
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500220861
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.4795
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính co giãn 15cm x 10m
Mã phần lô PP2500220862
Giá từng phần lô 276,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,149,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính co giãn 10cm x 2.5m
Mã phần lô PP2500220863
Giá từng phần lô 353,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.266.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.693.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 284.9315
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,296,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 53mm x 80mm
Mã phần lô PP2500220864
Giá từng phần lô 22,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.295.238,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.453.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 235.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 73mm x 80mm
Mã phần lô PP2500220865
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.057.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa cuộn 1,25cm x 5m
Mã phần lô PP2500220866
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5479.4521
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500220867
Giá từng phần lô 1,703,255,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.148.497,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.751.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 6332.5479
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,548,839
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500220868
Giá từng phần lô 501,669,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,525,035
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500220869
Giá từng phần lô 216,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.148.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438.3562
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,246,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500220870
Giá từng phần lô 99,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 306.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
Mã phần lô PP2500220871
Giá từng phần lô 14,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.971.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.9726
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100cm x 90mm
Mã phần lô PP2500220872
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.485.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước150cm x 90mm
Mã phần lô PP2500220873
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.428,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263.0137
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500220874
Giá từng phần lô 1,294,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,418
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500220875
Giá từng phần lô 8,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.484.761,9048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.969.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,635
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 20cm x 10cm
Mã phần lô PP2500220876
Giá từng phần lô 60,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.066.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 306.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 903,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc hydrocolloid 100mm x 100mm
Mã phần lô PP2500220877
Giá từng phần lô 11,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng kiểm tra dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500220878
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41095.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,537,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay thường không bột
Mã phần lô PP2500220879
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25753.4247
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500220880
Giá từng phần lô 8,988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.996.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117260.274
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc lưới
Mã phần lô PP2500220881
Giá từng phần lô 129,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.346.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.171.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 111.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->