Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế chỉ phẫu thuật tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500234315-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2025 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị y tế chỉ phẫu thuật tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 23,522,944,808 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500220979 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 1,953,941,472 1.860.896.640 651.313.824 2109.3699 29,309,123
2 PP2500220980 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0 1,935,567,438 1.843.397.560 645.189.146 2089.5342 29,033,512
3 PP2500220981 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 4,879,502,208 4.647.144.960 1.626.500.736 4844.7123 73,192,534
4 PP2500220982 - Chỉ khâu không tiêu số 2/0 105,852,474 100.811.880 35.284.158 166.6849 1,587,788
5 PP2500220983 - Chỉ khâu không tiêu số 3/0 97,709,976 93.057.120 32.569.992 153.863 1,465,650
6 PP2500220984 - Chỉ khâu không tiêu số 2/0 155,320,200 147.924.000 51.773.400 690.411 2,329,803
7 PP2500220985 - Chỉ khâu không tiêu số 3/0 997,340,589 949.848.180 332.446.863 4433.2603 14,960,109
8 PP2500220986 - Chỉ khâu không tiêu số 4/0 184,424,247 175.642.140 61.474.749 819.7808 2,766,364
9 PP2500220987 - Chỉ khâu không tiêu số 5/0 312,937,002 298.035.240 104.312.334 1151.6712 4,694,056
10 PP2500220988 - Chỉ khâu không tiêu số 2/0 107,959,866 102.818.920 35.986.622 479.8904 1,619,398
11 PP2500220989 - Chỉ khâu không tiêu số 3/0 72,334,836 68.890.320 24.111.612 321.5342 1,085,023
12 PP2500220990 - Chỉ khâu không tiêu số 4/0 3,254,328 3.099.360 1.084.776 14.4658 48,815
13 PP2500220991 - Chỉ khâu không tiêu số 5/0 7,054,656 6.718.720 2.351.552 25.4247 105,820
14 PP2500220992 - Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0 707,572,740 673.878.800 235.857.580 1913.2055 10,613,592
15 PP2500220993 - Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0 73,342,080 69.849.600 24.447.360 223.5616 1,100,132
16 PP2500220994 - Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0 3,645,463,668 3.471.870.160 1.215.154.556 4052.8219 54,681,956
17 PP2500220995 - Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0 2,491,753,572 2.373.098.640 830.584.524 2770.1918 37,376,304
18 PP2500220996 - Chỉ khâu tiêu chậm số 4/0 579,615,120 552.014.400 193.205.040 644.3836 8,694,227
19 PP2500220997 - Chỉ khâu tiêu chậm số 5/0 59,665,634 56.824.413,3333 19.888.544,6667 61.7534 894,985
20 PP2500220998 - Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0 58,066,008 55.300.960 19.355.336 62.6849 870,991
21 PP2500220999 - Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0 65,058,840 61.960.800 21.686.280 72.3288 975,883
22 PP2500221000 - Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c dài 26mm 75,996,648 72.377.760 25.332.216 119.6712 1,139,950
23 PP2500221001 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm 18,490,500 17.610.000 6.163.500 82.1918 277,358
24 PP2500221002 - Chỉ khâu không tiêu số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm 1,479,240 1.408.800 493.080 6.5753 22,189
25 PP2500221003 - Chỉ khâu không tiêu số 0, dài 100cm, kim tròn 1/2C dài 31mm 3,007,788 2.864.560 1.002.596 13.3699 45,117
26 PP2500221004 - Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c dài 26mm 46,767,168 44.540.160 15.589.056 73.6438 701,508
27 PP2500221005 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Polypropylene số 5/0 25,106,760 23.911.200 8.368.920 53.9178 376,602
28 PP2500221006 - Chỉ phẫu thuật SILK số 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm 28,352,100 27.002.000 9.450.700 126.0274 425,282
29 PP2500221007 - Chỉ phẫu thuật SILK số 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm 1,232,700 1.174.000 410.900 5.4795 18,491
30 PP2500221008 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 0 1,986,768,000 1.892.160.000 662.256.000 1972.6027 29,801,520
31 PP2500221009 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 3/0 456,876,000 435.120.000 152.292.000 383.5616 6,853,140
32 PP2500221010 - Chỉ tự tiêu Chromic 3/0 10,066,560 9.587.200 3.355.520 30.6849 150,999
33 PP2500221011 - Chỉ tự tiêu Chromic 4/0 25,118,100 23.922.000 8.372.700 73.9726 376,772
34 PP2500221012 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 7,990,920 7.610.400 2.663.640 27.6164 119,864
35 PP2500221013 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 7,832,580 7.459.600 2.610.860 18.6301 117,489
36 PP2500221014 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 1,013,250 965.000 337.750 2.7397 15,199
37 PP2500221015 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0 925,807,680 881.721.600 308.602.560 999.4521 13,887,116
38 PP2500221016 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0 34,941,060 33.277.200 11.647.020 36.1644 524,116
39 PP2500221017 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 41,764,800 39.776.000 13.921.600 60.274 626,472
40 PP2500221018 - Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ 27,846,000 26.520.000 9.282.000 109.589 417,690
41 PP2500221019 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 101,650,000 96.809.523, 33.883.333,3333 54.7945 1,524,750
42 PP2500221020 - Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ 92,300,000 87.904.761,9048 30.766.666,6667 54.7945 1,384,500
43 PP2500221021 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 1,016,500,000 968.095.238,0952 338.833.333,3333 547.9452 15,247,500
44 PP2500221022 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate 92,300,000 87.904.761,9048 30.766.666,6667 54.7945 1,384,500
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2500220979
Giá từng phần lô 1,953,941,472
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.896.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.313.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 2109.3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,309,123
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0
Mã phần lô PP2500220980
Giá từng phần lô 1,935,567,438
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.843.397.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.189.146
Năng lực sản xuất hàng hóa 2089.5342
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,033,512
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1
Mã phần lô PP2500220981
Giá từng phần lô 4,879,502,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.647.144.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.500.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 4844.7123
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,192,534
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500220982
Giá từng phần lô 105,852,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.811.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.284.158
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500220983
Giá từng phần lô 97,709,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.057.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.569.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 153.863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,465,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500220984
Giá từng phần lô 155,320,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.773.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 690.411
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,329,803
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500220985
Giá từng phần lô 997,340,589
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.848.180
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.446.863
Năng lực sản xuất hàng hóa 4433.2603
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,960,109
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2500220986
Giá từng phần lô 184,424,247
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.642.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.474.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 819.7808
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,766,364
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2500220987
Giá từng phần lô 312,937,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.035.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.312.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151.6712
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,694,056
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2500220988
Giá từng phần lô 107,959,866
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.818.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.986.622
Năng lực sản xuất hàng hóa 479.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,619,398
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500220989
Giá từng phần lô 72,334,836
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.890.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.111.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 321.5342
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,085,023
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2500220990
Giá từng phần lô 3,254,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.099.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.084.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2500220991
Giá từng phần lô 7,054,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.718.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.351.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.4247
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0
Mã phần lô PP2500220992
Giá từng phần lô 707,572,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.878.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.857.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1913.2055
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,613,592
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0
Mã phần lô PP2500220993
Giá từng phần lô 73,342,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.849.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.447.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 223.5616
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,132
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0
Mã phần lô PP2500220994
Giá từng phần lô 3,645,463,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.870.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.154.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 4052.8219
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,681,956
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0
Mã phần lô PP2500220995
Giá từng phần lô 2,491,753,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.373.098.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.584.524
Năng lực sản xuất hàng hóa 2770.1918
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,376,304
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 4/0
Mã phần lô PP2500220996
Giá từng phần lô 579,615,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.014.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.205.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 644.3836
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,694,227
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 5/0
Mã phần lô PP2500220997
Giá từng phần lô 59,665,634
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.824.413,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.888.544,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.7534
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 2/0
Mã phần lô PP2500220998
Giá từng phần lô 58,066,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.300.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.355.336
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,991
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu chậm số 3/0
Mã phần lô PP2500220999
Giá từng phần lô 65,058,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.960.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.686.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.3288
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,883
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c dài 26mm
Mã phần lô PP2500221000
Giá từng phần lô 75,996,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.377.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.332.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 119.6712
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,139,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm
Mã phần lô PP2500221001
Giá từng phần lô 18,490,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.163.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1918
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,358
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm
Mã phần lô PP2500221002
Giá từng phần lô 1,479,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.5753
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,189
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu số 0, dài 100cm, kim tròn 1/2C dài 31mm
Mã phần lô PP2500221003
Giá từng phần lô 3,007,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.002.596
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.3699
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,117
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn 1/2c dài 26mm
Mã phần lô PP2500221004
Giá từng phần lô 46,767,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.540.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.589.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.6438
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,508
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2500221005
Giá từng phần lô 25,106,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.911.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.368.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.9178
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,602
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật SILK số 2/0, kim tròn 26mm, dài 75cm
Mã phần lô PP2500221006
Giá từng phần lô 28,352,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 126.0274
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,282
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật SILK số 3/0, kim tròn 26mm, dài 75cm
Mã phần lô PP2500221007
Giá từng phần lô 1,232,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.4795
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,491
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 0
Mã phần lô PP2500221008
Giá từng phần lô 1,986,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.892.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 662.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972.6027
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,801,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone số 3/0
Mã phần lô PP2500221009
Giá từng phần lô 456,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383.5616
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,853,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tự tiêu Chromic 3/0
Mã phần lô PP2500221010
Giá từng phần lô 10,066,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.587.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.355.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tự tiêu Chromic 4/0
Mã phần lô PP2500221011
Giá từng phần lô 25,118,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.372.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,772
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221012
Giá từng phần lô 7,990,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.610.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.663.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,864
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221013
Giá từng phần lô 7,832,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.459.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.6301
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,489
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221014
Giá từng phần lô 1,013,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,199
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2500221015
Giá từng phần lô 925,807,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.721.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.602.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 999.4521
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,887,116
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2500221016
Giá từng phần lô 34,941,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.277.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.647.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,116
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221017
Giá từng phần lô 41,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.921.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60.274
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,472
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221018
Giá từng phần lô 27,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.589
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221019
Giá từng phần lô 101,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.809.523,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.883.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ khâu tiêu trung bình các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221020
Giá từng phần lô 92,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.904.761,9048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.766.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate
Mã phần lô PP2500221021
Giá từng phần lô 1,016,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.095.238,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.833.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 547.9452
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,247,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate
Mã phần lô PP2500221022
Giá từng phần lô 92,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.904.761,9048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.766.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->