Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế phẫu thuật mắt tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500235326-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị y tế phẫu thuật mắt tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 57,410,045,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500221069 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, đơn tiêu, 1 mảnh 4 càng hoặc càng 4 điểm tựa, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh. 148,700,000 141.619.047,619 49.566.666,6667 2.7397 2,230,500
2 PP2500221070 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, đơn tiêu, 1 mảnh 4 càng hoặc càng 4 điểm tựa, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh. 446,100,000 424.857.142,8571 148.700.000 8.2192 6,691,500
3 PP2500221071 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng 5,241,100,000 4.991.523.809,5238 1.747.033.333,3333 93.1507 78,616,500
4 PP2500221072 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 2 càng, lọc tia UV. 3,455,200,000 3.290.666.666,6667 1.151.733.333,3333 76.7123 51,828,000
5 PP2500221073 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, chất liệu acrylic đơn tiêu, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh. 484,950,000 461.857.142,8571 161.650.000 8.2192 7,274,250
6 PP2500221074 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 1,943,500,000 1.850.952.380,9524 647.833.333,3333 35.6164 29,152,500
7 PP2500221075 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh 925,500,000 881.428.571,4286 308.500.000 20.5479 13,882,500
8 PP2500221076 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự 184,000,000 175.238.095,2381 61.333.333,3333 0.4384 2,760,000
9 PP2500221077 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1,035,000,000 985.714.285,7143 345.000.000 6.3014 15,525,000
10 PP2500221078 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 1,415,500,000 1.348.095.238,0952 471.833.333,3333 26.0274 21,232,500
11 PP2500221079 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước 2,392,000,000 2.278.095.238,0952 797.333.333,3333 43.8356 35,880,000
12 PP2500221080 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự 311,605,000 296.766.666,6667 103.868.333,3333 1.9178 4,674,075
13 PP2500221081 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu , ngậm nước 3,338,625,000 3.179.642.857,1429 1.112.875.000 20.5479 50,079,375
14 PP2500221082 - Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự 462,438,000 440.417.142,8571 154.146.000 1.2603 6,936,570
15 PP2500221083 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,115,250,000 1.062.142.857,1429 371.750.000 20.5479 16,728,750
16 PP2500221084 - Thủy tinh thể nhân tạo 148,700,000 141.619.047,619 49.566.666,6667 2.7397 2,230,500
17 PP2500221085 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,561,350,000 1.487.000.000 520.450.000 28.7671 23,420,250
18 PP2500221086 - Thủy tinh thể nhân tạo 2,119,500,000 2.018.571.428,5714 706.500.000 36.9863 31,792,500
19 PP2500221087 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,904,850,000 1.814.142.857,1429 634.950.000 36.9863 28,572,750
20 PP2500221088 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 1,992,450,000 1.897.571.428,5714 664.150.000 304.1096 29,886,750
21 PP2500221089 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 265,000,000 252.380.952,381 88.333.333,3333 21.9178 3,975,000
22 PP2500221090 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 357,750,000 340.714.285,7143 119.250.000 145.2055 5,366,250
23 PP2500221091 - Dao mổ Phaco các cỡ 429,600,000 409.142.857,1429 143.200.000 131.5068 6,444,000
24 PP2500221092 - Dao mổ Phaco 15 độ 234,000,000 222.857.142,8571 78.000.000 123.2877 3,510,000
25 PP2500221093 - Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa. 290,250,000 276.428.571,4286 96.750.000 117.8082 4,353,750
26 PP2500221094 - Dao mổ Phaco 15 độ 41,277,600 39.312.000 13.759.200 19.726 619,164
27 PP2500221095 - Dao mổ Phaco 2,2mm, 2,8mm-3.0mm-3,2mm 50,349,600 47.952.000 16.783.200 29.589 755,244
28 PP2500221096 - Thủy tinh thể nhân tạo 3 tiêu cự, mềm, một mảnh, kỵ nước 2,645,000,000 2.519.047.619,0476 881.666.666,6667 6.3014 39,675,000
29 PP2500221097 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh, kỵ nước 7,548,000,000 7.188.571.428,5714 2.516.000.000 139.726 113,220,000
30 PP2500221098 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu kết hợp kéo dài tiêu cự, một mảnh, lắp sẵn. 1,650,000,000 1.571.428.571,4286 550.000.000 4.1096 24,750,000
31 PP2500221099 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, một mảnh, kèm dụng cụ đặt nhân 2,700,000,000 2.571.428.571,4286 900.000.000 16.4384 40,500,000
32 PP2500221100 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, kèm dụng cụ đặt nhân 5,232,500,000 4.983.333.333,3333 1.744.166.666,6667 95.8904 78,487,500
33 PP2500221101 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, lắp sẵn 5,340,000,000 5.085.714.285,7143 1.780.000.000 82.1918 80,100,000
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, đơn tiêu, 1 mảnh 4 càng hoặc càng 4 điểm tựa, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh.
Mã phần lô PP2500221069
Giá từng phần lô 148,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.619.047,619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.566.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,230,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ngậm nước, đơn tiêu, 1 mảnh 4 càng hoặc càng 4 điểm tựa, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh.
Mã phần lô PP2500221070
Giá từng phần lô 446,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,691,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2500221071
Giá từng phần lô 5,241,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.991.523.809,5238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.033.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 93.1507
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,616,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, 1 mảnh 2 càng, lọc tia UV.
Mã phần lô PP2500221072
Giá từng phần lô 3,455,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.290.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.151.733.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 76.7123
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,828,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, chất liệu acrylic đơn tiêu, lọc tia UV và lọc ánh sáng xanh.
Mã phần lô PP2500221073
Giá từng phần lô 484,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.2192
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,274,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500221074
Giá từng phần lô 1,943,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.952.380,9524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.833.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,152,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh
Mã phần lô PP2500221075
Giá từng phần lô 925,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.5479
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,882,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự
Mã phần lô PP2500221076
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.238.095,2381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.333.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2500221077
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3014
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2500221078
Giá từng phần lô 1,415,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.095.238,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.833.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.0274
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,232,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2500221079
Giá từng phần lô 2,392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.278.095.238,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 797.333.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.8356
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự
Mã phần lô PP2500221080
Giá từng phần lô 311,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.766.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.868.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9178
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,674,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu , ngậm nước
Mã phần lô PP2500221081
Giá từng phần lô 3,338,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.179.642.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.112.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.5479
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,079,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự
Mã phần lô PP2500221082
Giá từng phần lô 462,438,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.417.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2603
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,936,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500221083
Giá từng phần lô 1,115,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.5479
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,728,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500221084
Giá từng phần lô 148,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.619.047,619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.566.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,230,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500221085
Giá từng phần lô 1,561,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.7671
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,420,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500221086
Giá từng phần lô 2,119,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,792,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500221087
Giá từng phần lô 1,904,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,572,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500221088
Giá từng phần lô 1,992,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 304.1096
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,886,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500221089
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.380.952,381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.333.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 21.9178
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500221090
Giá từng phần lô 357,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145.2055
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,366,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ Phaco các cỡ
Mã phần lô PP2500221091
Giá từng phần lô 429,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131.5068
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,444,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ Phaco 15 độ
Mã phần lô PP2500221092
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa.
Mã phần lô PP2500221093
Giá từng phần lô 290,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117.8082
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,353,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ Phaco 15 độ
Mã phần lô PP2500221094
Giá từng phần lô 41,277,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.759.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao mổ Phaco 2,2mm, 2,8mm-3.0mm-3,2mm
Mã phần lô PP2500221095
Giá từng phần lô 50,349,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.783.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.589
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,244
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo 3 tiêu cự, mềm, một mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2500221096
Giá từng phần lô 2,645,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.519.047.619,0476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.666.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.3014
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh, kỵ nước
Mã phần lô PP2500221097
Giá từng phần lô 7,548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.188.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.516.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139.726
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu kết hợp kéo dài tiêu cự, một mảnh, lắp sẵn.
Mã phần lô PP2500221098
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1096
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự, một mảnh, kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500221099
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.4384
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500221100
Giá từng phần lô 5,232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.983.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.744.166.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 95.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,487,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, lắp sẵn
Mã phần lô PP2500221101
Giá từng phần lô 5,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.085.714.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1918
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->