Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế phim tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500235863-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị y tế phim tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 38,196,025,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500221102 - Phim Xquang laser 35x43cm 766,951,750 730.430.238,0952 255.650.583,3333 1082.1918 11,504,277
2 PP2500221103 - Phim Xquang laser 20 x25cm 523,250,000 498.333.333,3333 174.416.666,6667 1917.8082 7,848,750
3 PP2500221104 - Phim X Quang nhiệt 35X43cm 51,937,500 49.464.285,7143 17.312.500 82.1918 779,063
4 PP2500221105 - Phim X Quang nhiệt 25X30cm 372,500,000 354.761.904,7619 124.166.666,6667 1095.8904 5,587,500
5 PP2500221106 - Phim X Quang nhiệt 20X25cm 1,683,500,000 1.603.333.333,3333 561.166.666,6667 6589.0411 25,252,500
6 PP2500221107 - Phim X Quang laser 25x30cm 4,582,270,800 4.364.067.428,5714 1.527.423.600 12471.2329 68,734,062
7 PP2500221108 - Phim khô nhiệt y tế 7,320,600,000 6.972.000.000 2.440.200.000 28652.0548 109,809,000
8 PP2500221109 - Phim khô nhiệt y tế 2,244,312,500 2.137.440.476,1905 748.104.166,6667 6602.7397 33,664,688
9 PP2500221110 - Phim khô nhiệt y tế 4,518,562,500 4.303.392.857,1429 1.506.187.500 7150.6849 67,778,438
10 PP2500221111 - Phim khô X Quang 20x25 cm 4,567,500,000 4.350.000.000 1.522.500.000 16438.3562 68,512,500
11 PP2500221112 - Phim Xquang laser 20 x25cm 4,574,700,000 4.356.857.142,8571 1.524.900.000 16767.1233 68,620,500
12 PP2500221113 - Phim Xquang laser 35x43cm 6,989,940,000 6.657.085.714,2857 2.329.980.000 9863.0137 104,849,100
Phim Xquang laser 35x43cm
Mã phần lô PP2500221102
Giá từng phần lô 766,951,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.430.238,0952
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.650.583,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1082.1918
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,504,277
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim Xquang laser 20 x25cm
Mã phần lô PP2500221103
Giá từng phần lô 523,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.416.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1917.8082
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,848,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X Quang nhiệt 35X43cm
Mã phần lô PP2500221104
Giá từng phần lô 51,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.464.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1918
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,063
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X Quang nhiệt 25X30cm
Mã phần lô PP2500221105
Giá từng phần lô 372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.761.904,7619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.166.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1095.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,587,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X Quang nhiệt 20X25cm
Mã phần lô PP2500221106
Giá từng phần lô 1,683,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.166.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 6589.0411
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,252,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim X Quang laser 25x30cm
Mã phần lô PP2500221107
Giá từng phần lô 4,582,270,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.364.067.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.423.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12471.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,734,062
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim khô nhiệt y tế
Mã phần lô PP2500221108
Giá từng phần lô 7,320,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.972.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.440.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28652.0548
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,809,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim khô nhiệt y tế
Mã phần lô PP2500221109
Giá từng phần lô 2,244,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.440.476,1905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.104.166,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 6602.7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,664,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim khô nhiệt y tế
Mã phần lô PP2500221110
Giá từng phần lô 4,518,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.303.392.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.506.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7150.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,778,438
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim khô X Quang 20x25 cm
Mã phần lô PP2500221111
Giá từng phần lô 4,567,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438.3562
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim Xquang laser 20 x25cm
Mã phần lô PP2500221112
Giá từng phần lô 4,574,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.356.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16767.1233
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,620,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim Xquang laser 35x43cm
Mã phần lô PP2500221113
Giá từng phần lô 6,989,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.657.085.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.329.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.0137
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,849,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->