Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế tổng hợp tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500237047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2025 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Sở Y tế tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm thiết bị y tế tổng hợp tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500100917 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 47,320,431,380 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500221114 - Airway các số | 73,140,000 | 69.657.142,8571 | 24.380.000 | 667.9452 | 1,097,100 | |
| 2 | PP2500221115 - khóa ba chạc có lock dịch truyền không dây nối | 62,811,700 | 59.820.666,6667 | 20.937.233,3333 | 806.0274 | 942,176 | |
| 3 | PP2500221116 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ | 909,540,000 | 866.228.571,4286 | 303.180.000 | 11075.0685 | 13,643,100 | |
| 4 | PP2500221117 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 1,182,750,000 | 1.126.428.5 | 394.250.000 | 113.6986 | 17,741,250 | |
| 5 | PP2500221118 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh | 2,880,000,000 | 2.742.857.142,8571 | 960.000.000 | 246.5753 | 43,200,000 | |
| 6 | PP2500221119 - Cây nòng đặt nội khí quản | 78,672,880 | 74.926.552,381 | 26.224.293,3333 | 28.9863 | 1,180,094 | |
| 7 | PP2500221120 - Đầu col vàng | 40,751,700 | 38.811.142,8571 | 13.583.900 | 42131.5068 | 611,276 | |
| 8 | PP2500221121 - Đầu col xanh | 34,662,400 | 33.011.809,5238 | 11.554.133,3333 | 14838.3562 | 519,936 | |
| 9 | PP2500221122 - Dây hút đàm | 628,500,000 | 598.571.428,5714 | 209.500.000 | 13775.3425 | 9,427,500 | |
| 10 | PP2500221123 - Dây hút dịch phẫu thuật | 961,257,500 | 915.483.333,3333 | 320.419.166,6667 | 5544.3836 | 14,418,863 | |
| 11 | PP2500221124 - Dây hút dịch sử dụng một lần | 544,337,500 | 518.416.666 | 181.445.833,3333 | 11930.6849 | 8,165,063 | |
| 12 | PP2500221125 - Dây nối bơm tiêm điện | 14,821,875 | 14.116.071,4286 | 4.940.625 | 127.3973 | 222,329 | |
| 13 | PP2500221126 - Dây nối bơm tiêm điện | 585,630,000 | 557.742.857,1429 | 195.210.000 | 7130.9589 | 8,784,450 | |
| 14 | PP2500221127 - Dây nối hút dịch | 28,642,500 | 27.278.571,4286 | 9.547.500 | 165.2055 | 429,638 | |
| 15 | PP2500221128 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 820,195,400 | 781.138.476,1905 | 273.398.466,6667 | 7748.6575 | 12,302,931 | |
| 16 | PP2500221129 - Dây Oxy hai nhánh sơ sinh | 32,480,000 | 30.933.333,3333 | 10.826.666,6667 | 306.8493 | 487,200 | |
| 17 | PP2500221130 - Kẹp rốn | 33,783,750 | 32.175.000 | 11.261.250 | 1645.4795 | 506,757 | |
| 18 | PP2500221131 - Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 10cm | 1,242,940,000 | 1.183.752.380,9524 | 414.313.333,3333 | 11742.4658 | 18,644,100 | |
| 19 | PP2500221132 - Khóa ba ngã có dây dẫn | 502,404,240 | 478.480.228,5714 | 167.468.080 | 4053.1507 | 7,536,064 | |
| 20 | PP2500221133 - Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn trẻ em | 245,707,500 | 234.007.142,8571 | 81.902.500 | 495.8904 | 3,685,613 | |
| 21 | PP2500221134 - Lọc khuẩn lọc virus | 143,366,300 | 136.539.333,3333 | 47.788.766,6667 | 164.9315 | 2,150,495 | |
| 22 | PP2500221135 - Lưỡi dao mổ các số | 137,112,360 | 130.583.200 | 45.704.120 | 8944.0548 | 2,056,686 | |
| 23 | PP2500221136 - Lưỡi dao mổ điện | 420,525,000 | 400.500.000 | 140.175.000 | 731.5068 | 6,307,875 | |
| 24 | PP2500221137 - Mặt nạ gây mê | 44,213,000 | 42.107.619,0476 | 14.737.666,6667 | 98.0822 | 663,195 | |
| 25 | PP2500221138 - Mặt nạ khí dung người lớn (L), trẻ em (M) | 1,134,224,520 | 1.080.213.828,5714 | 378.074.840 | 4920.7671 | 17,013,368 | |
| 26 | PP2500221139 - Mặt nạ thở oxy (không có túi dự trữ) | 55,400,565 | 52.762.442,8571 | 18.466.855 | 280.274 | 831,009 | |
| 27 | PP2500221140 - Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ | 1,908,465,300 | 1.817.586.000 | 636.155.100 | 5704.1096 | 28,626,980 | |
| 28 | PP2500221141 - Miếng cầm máu mũi | 377,435,730 | 359.462.600 | 125.811.910 | 372.0548 | 5,661,536 | |
| 29 | PP2500221142 - Miếng dán điện cực tim | 513,243,750 | 488.803.571,4286 | 171.081.250 | 12095.8904 | 7,698,657 | |
| 30 | PP2500221143 - Mở khí quản 2 nòng có bóng | 5,692,777,750 | 5.421.693.095,2381 | 1.897.592.583,3333 | 167.9452 | 85,391,667 | |
| 31 | PP2500221144 - Ống đặt nội khí quản có bóng, các số | 2,050,090,770 | 1.952.467.400 | 683.363.590 | 2925.2055 | 30,751,362 | |
| 32 | PP2500221145 - Ống đặt nội khí quản không bóng, các số | 22,981,000 | 21.886.666,6667 | 7.660.333,3333 | 128.4932 | 344,715 | |
| 33 | PP2500221146 - Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng, người lớn, các số | 97,028,800 | 92.408.380,9524 | 32.342.933,3333 | 8.7671 | 1,455,432 | |
| 34 | PP2500221147 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số | 1,106,028,000 | 1.053.360.000 | 368.676.000 | 41.6438 | 16,590,420 | |
| 35 | PP2500221148 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số | 46,226,400 | 44.025.142,8571 | 15.408.800 | 1.6438 | 693,396 | |
| 36 | PP2500221149 - Ống nối nội khí quản | 101,931,500 | 97.077.619,0476 | 33.977.166,6667 | 117.8082 | 1,528,973 | |
| 37 | PP2500221150 - Ống thông dạ dày | 263,767,000 | 251.206.666,6667 | 87.922.333,3333 | 4129.4247 | 3,956,505 | |
| 38 | PP2500221151 - Ống thông hậu môn | 6,520,000 | 6.209.523,8095 | 2.173.333,3333 | 89.3151 | 97,800 | |
| 39 | PP2500221152 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản không dây dẫn đường | 321,250,000 | 305.952.380,9524 | 107.083.333,3333 | 68.4932 | 4,818,750 | |
| 40 | PP2500221153 - Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone, các số | 869,352,000 | 827.954.285,7143 | 289.784.000 | 3218.6301 | 13,040,280 | |
| 41 | PP2500221154 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone | 477,818,000 | 455.064.761,9048 | 159.272.666,6667 | 1769.0411 | 7,167,270 | |
| 42 | PP2500221155 - Phin lọc khuẩn, lọc virus dùng trong y tế | 1,055,004,500 | 1.004.766.190,4762 | 351.668.166,6667 | 1213.6986 | 15,825,068 | |
| 43 | PP2500221156 - Phin lọc khuẩn loại 3 chức năng | 862,887,750 | 821.797.857,1429 | 287.629.250 | 1120.5479 | 12,943,317 | |
| 44 | PP2500221157 - Phin lọc vi khuẩn các loại | 404,917,150 | 385.635.380,9524 | 134.972.383,3333 | 658.0822 | 6,073,758 | |
| 45 | PP2500221158 - Sáp xương cầm máu | 103,262,880 | 98.345.600 | 34.420.960 | 230.6849 | 1,548,944 | |
| 46 | PP2500221159 - Thông dạ dày dài ngày | 465,010,130 | 442.866.790,4762 | 155.003.376,6667 | 137.5342 | 6,975,152 | |
| 47 | PP2500221160 - Thông Foley 2 nhánh trẻ em | 38,547,990 | 36.712.371,4286 | 12.849.330 | 64.1096 | 578,220 | |
| 48 | PP2500221161 - Túi camera nội soi | 204,151,500 | 194.430.000 | 68.050.500 | 1775.6164 | 3,062,273 | |
| 49 | PP2500221162 - Túi cho ăn | 287,500,000 | 273.809.523,8095 | 95.833.333,3333 | 630.137 | 4,312,500 | |
| 50 | PP2500221163 - Túi đựng nước tiểu hoặc máu | 596,376,000 | 567.977.142,8571 | 198.792.000 | 5207.6712 | 8,945,640 | |
| 51 | PP2500221164 - Túi lấy máu ba | 5,544,000,000 | 5.280.000.000 | 1.848.000.000 | 2410.9589 | 83,160,000 | |
| 52 | PP2500221165 - Túi lấy máu đơn 250ml | 2,454,375,000 | 2.337.500.000 | 818.125.000 | 2561.6438 | 36,815,625 | |
| 53 | PP2500221166 - Túi máu đôi 250ml | 3,151,050,000 | 3.001.000.000 | 1.050.350.000 | 2466.5753 | 47,265,750 | |
| 54 | PP2500221167 - Vật liệu cầm máu tự tiêu | 605,779,020 | 576.932.400 | 201.926.340 | 614.7945 | 9,086,686 | |
| 55 | PP2500221168 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới | 666,974,700 | 635.214.000 | 222.324.900 | 126.0274 | 10,004,621 | |
| 56 | PP2500221169 - Ống đặt nội khí quản có bóng | 513,482,600 | 489.031.047 | 171.160.866,6667 | 446.5753 | 7,702,239 | |
| 57 | PP2500221170 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) | 234,000,000 | 222.857.142,8571 | 78.000.000 | 1095.8904 | 3,510,000 | |
| 58 | PP2500221171 - Ống thông hậu môn | 40,400,000 | 38.476.190,4762 | 13.466.666,6667 | 553.4247 | 606,000 | |
| 59 | PP2500221172 - Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone | 630,480,000 | 600.457.142,8571 | 210.160.000 | 2334.2466 | 9,457,200 | |
| 60 | PP2500221173 - Ống thông tiểu 3 nhánh, phủ silicone | 21,648,000 | 20.617.142,8571 | 7.216.000 | 72.3288 | 324,720 | |
| 61 | PP2500221174 - Ống thông tiểu 100% silicone, 3 nhánh | 43,290,000 | 41.228.571,4286 | 14.430.000 | 71.2329 | 649,350 | |
| 62 | PP2500221175 - Ống thông tiểu 1 nhánh | 312,000,000 | 297.142.857,1429 | 104.000.000 | 1780.8219 | 4,680,000 | |
| 63 | PP2500221176 - Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang | 308,000,000 | 293.333.333,3333 | 102.666.666,6667 | 2109.589 | 4,620,000 | |
| 64 | PP2500221177 - Que đè lưỡi gỗ | 104,951,000 | 99.953.333,3333 | 34.983.666,6667 | 17479.4521 | 1,574,265 | |
| 65 | PP2500221178 - Điện cực tim nền xốp | 504,900,000 | 480.857.142,8571 | 168.300.000 | 9315.0685 | 7,573,500 | |
| 66 | PP2500221179 - Khẩu trang y tế | 110,943,850 | 105.660.809,5238 | 36.981.283,3333 | 11032.8767 | 1,664,158 | |
| 67 | PP2500221180 - Lọ đựng mẫu có nắp | 250,010,460 | 238.105.200 | 83.336.820 | 9454.2466 | 3,750,157 | |
| 68 | PP2500221181 - Bộ hút đờm kín | 106,308,000 | 101.245.714,2857 | 35.436.000 | 54.7945 | 1,594,620 | |
| 69 | PP2500221182 - Cây nòng đặt nội khí quản chất liệu nhôm, mềm có phủ nhựa hoặc silicon | 446,160 | 424.914,2857 | 148.720 | 0.1644 | 6,693 | |
| 70 | PP2500221183 - Dây hút nhớt các số | 2,500,000 | 2.380.952,381 | 833.333,3333 | 54.7945 | 37,500 | |
| 71 | PP2500221184 - Đè lưỡi gỗ vô trùng | 165,000,000 | 157.142.857,1429 | 55.000.000 | 273.9726 | 2,475,000 | |
| 72 | PP2500221185 - Khẩu trang vô trùng | 225,000,000 | 214.285.714,2857 | 75.000.000 | 10958.9041 | 3,375,000 | |
| 73 | PP2500221186 - Khóa ba ngã không có dây nối | 387,500,000 | 369.047.619,0476 | 129.166.666,6667 | 2739.726 | 5,812,500 | |
| 74 | PP2500221187 - Sonde dạ dày (dây cho ăn) có nắp số 16 | 116,200,000 | 110.666.666,6667 | 38.733.333,3333 | 547.9452 | 1,743,000 | |
| 75 | PP2500221188 - Sonde dạ dày số 6 đầu nhỏ có nắp dùng cho trẻ em | 16,668,000 | 15.874.285, | 5.556.000 | 109.589 | 250,020 | |
| 76 | PP2500221189 - Túi đo lượng máu sau sinh | 94,080,000 | 89.600.000 | 31.360.000 | 876.7123 | 1,411,200 |
Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221114 |
| Giá từng phần lô | 73,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.657.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667.9452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,097,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
khóa ba chạc có lock dịch truyền không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500221115 |
| Giá từng phần lô | 62,811,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.820.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.937.233,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 806.0274 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 942,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500221116 |
| Giá từng phần lô | 909,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.228.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11075.0685 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,643,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500221117 |
| Giá từng phần lô | 1,182,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.126.428.5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113.6986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,741,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500221118 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cây nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500221119 |
| Giá từng phần lô | 78,672,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.926.552,381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.224.293,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.9863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,180,094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500221120 |
| Giá từng phần lô | 40,751,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.811.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.583.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42131.5068 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 611,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500221121 |
| Giá từng phần lô | 34,662,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.011.809,5238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.554.133,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14838.3562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 519,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút đàm |
|
| Mã phần lô | PP2500221122 |
| Giá từng phần lô | 628,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13775.3425 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,427,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500221123 |
| Giá từng phần lô | 961,257,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 915.483.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.419.166,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5544.3836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,418,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút dịch sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500221124 |
| Giá từng phần lô | 544,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.416.666 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.445.833,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11930.6849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,165,063 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500221125 |
| Giá từng phần lô | 14,821,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.116.071,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.940.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127.3973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500221126 |
| Giá từng phần lô | 585,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.742.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7130.9589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,784,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500221127 |
| Giá từng phần lô | 28,642,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.278.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165.2055 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 429,638 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500221128 |
| Giá từng phần lô | 820,195,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.138.476,1905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.398.466,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7748.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,302,931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây Oxy hai nhánh sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500221129 |
| Giá từng phần lô | 32,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.933.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.826.666,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 306.8493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500221130 |
| Giá từng phần lô | 33,783,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.261.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1645.4795 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 506,757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500221131 |
| Giá từng phần lô | 1,242,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.183.752.380,9524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.313.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11742.4658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,644,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khóa ba ngã có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500221132 |
| Giá từng phần lô | 502,404,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.480.228,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.468.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4053.1507 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,536,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500221133 |
| Giá từng phần lô | 245,707,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.007.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.902.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 495.8904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,685,613 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọc khuẩn lọc virus |
|
| Mã phần lô | PP2500221134 |
| Giá từng phần lô | 143,366,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.539.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.788.766,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.9315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,150,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221135 |
| Giá từng phần lô | 137,112,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.583.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.704.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8944.0548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,056,686 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500221136 |
| Giá từng phần lô | 420,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 731.5068 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,307,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500221137 |
| Giá từng phần lô | 44,213,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.107.619,0476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.737.666,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.0822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 663,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ khí dung người lớn (L), trẻ em (M) |
|
| Mã phần lô | PP2500221138 |
| Giá từng phần lô | 1,134,224,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.213.828,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.074.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4920.7671 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,013,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ thở oxy (không có túi dự trữ) |
|
| Mã phần lô | PP2500221139 |
| Giá từng phần lô | 55,400,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.762.442,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.466.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 280.274 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 831,009 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ |
|
| Mã phần lô | PP2500221140 |
| Giá từng phần lô | 1,908,465,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.817.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 636.155.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5704.1096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,626,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500221141 |
| Giá từng phần lô | 377,435,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.462.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.811.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 372.0548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,661,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500221142 |
| Giá từng phần lô | 513,243,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.803.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.081.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12095.8904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,698,657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500221143 |
| Giá từng phần lô | 5,692,777,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.421.693.095,2381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.897.592.583,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167.9452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,391,667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản có bóng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221144 |
| Giá từng phần lô | 2,050,090,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.952.467.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 683.363.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2925.2055 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,751,362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản không bóng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221145 |
| Giá từng phần lô | 22,981,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.886.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.660.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128.4932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 344,715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng, người lớn, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221146 |
| Giá từng phần lô | 97,028,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.408.380,9524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.342.933,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.7671 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221147 |
| Giá từng phần lô | 1,106,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.6438 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,590,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221148 |
| Giá từng phần lô | 46,226,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.025.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6438 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nối nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500221149 |
| Giá từng phần lô | 101,931,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.077.619,0476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.977.166,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117.8082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,528,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500221150 |
| Giá từng phần lô | 263,767,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.206.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.922.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4129.4247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,956,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500221151 |
| Giá từng phần lô | 6,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.209.523,8095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89.3151 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông JJ đặt nong niệu quản không dây dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500221152 |
| Giá từng phần lô | 321,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.952.380,9524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.083.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68.4932 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,818,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone, các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221153 |
| Giá từng phần lô | 869,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.954.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3218.6301 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,040,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500221154 |
| Giá từng phần lô | 477,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.064.761,9048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.272.666,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1769.0411 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,167,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phin lọc khuẩn, lọc virus dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500221155 |
| Giá từng phần lô | 1,055,004,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.004.766.190,4762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.668.166,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1213.6986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,825,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phin lọc khuẩn loại 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500221156 |
| Giá từng phần lô | 862,887,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.797.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.629.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1120.5479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,943,317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phin lọc vi khuẩn các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500221157 |
| Giá từng phần lô | 404,917,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.635.380,9524 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.972.383,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658.0822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,073,758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sáp xương cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500221158 |
| Giá từng phần lô | 103,262,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.345.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.420.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230.6849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,548,944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thông dạ dày dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500221159 |
| Giá từng phần lô | 465,010,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.866.790,4762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.003.376,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137.5342 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thông Foley 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500221160 |
| Giá từng phần lô | 38,547,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.712.371,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.849.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64.1096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 578,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500221161 |
| Giá từng phần lô | 204,151,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.050.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1775.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,062,273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500221162 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.809.523,8095 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.833.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 630.137 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,312,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng nước tiểu hoặc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500221163 |
| Giá từng phần lô | 596,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.977.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5207.6712 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,945,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi lấy máu ba |
|
| Mã phần lô | PP2500221164 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2410.9589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi lấy máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500221165 |
| Giá từng phần lô | 2,454,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 818.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2561.6438 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,815,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi máu đôi 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500221166 |
| Giá từng phần lô | 3,151,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.001.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466.5753 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,265,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500221167 |
| Giá từng phần lô | 605,779,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.932.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.926.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 614.7945 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,086,686 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500221168 |
| Giá từng phần lô | 666,974,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.324.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126.0274 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,004,621 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500221169 |
| Giá từng phần lô | 513,482,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.031.047 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.160.866,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 446.5753 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,702,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) |
|
| Mã phần lô | PP2500221170 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1095.8904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500221171 |
| Giá từng phần lô | 40,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.476.190,4762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.466.666,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 553.4247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 606,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500221172 |
| Giá từng phần lô | 630,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.457.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2334.2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,457,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 3 nhánh, phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2500221173 |
| Giá từng phần lô | 21,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.617.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72.3288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 100% silicone, 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500221174 |
| Giá từng phần lô | 43,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.228.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.2329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 649,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500221175 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1780.8219 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500221176 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.333.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.666.666,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2109.589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500221177 |
| Giá từng phần lô | 104,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.953.333,3333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.983.666,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17479.4521 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,574,265 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực tim nền xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500221178 |
| Giá từng phần lô | 504,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9315.0685 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,573,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500221179 |
| Giá từng phần lô | 110,943,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.660.809,5238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.981.283,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11032.8767 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,664,158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ đựng mẫu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500221180 |
| Giá từng phần lô | 250,010,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.105.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.336.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9454.2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500221181 |
| Giá từng phần lô | 106,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.245.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.7945 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,594,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cây nòng đặt nội khí quản chất liệu nhôm, mềm có phủ nhựa hoặc silicon |
|
| Mã phần lô | PP2500221182 |
| Giá từng phần lô | 446,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.914,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,693 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500221183 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.380.952,381 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.7945 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đè lưỡi gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500221184 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273.9726 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500221185 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10958.9041 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khóa ba ngã không có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500221186 |
| Giá từng phần lô | 387,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.047.619,0476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.166.666,6667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2739.726 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dạ dày (dây cho ăn) có nắp số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500221187 |
| Giá từng phần lô | 116,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.666.666,6667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.733.333,3333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 547.9452 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,743,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dạ dày số 6 đầu nhỏ có nắp dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500221188 |
| Giá từng phần lô | 16,668,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.874.285, |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109.589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đo lượng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500221189 |
| Giá từng phần lô | 94,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 876.7123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,411,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi