Gói thầu: Gói thầu mua sắm thiết bị y tế tổng hợp tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500237047-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thiết bị y tế tổng hợp tập trung cấp địa phương cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Nam năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100917
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 47,320,431,380 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500221114 - Airway các số 73,140,000 69.657.142,8571 24.380.000 667.9452 1,097,100
2 PP2500221115 - khóa ba chạc có lock dịch truyền không dây nối 62,811,700 59.820.666,6667 20.937.233,3333 806.0274 942,176
3 PP2500221116 - Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ 909,540,000 866.228.571,4286 303.180.000 11075.0685 13,643,100
4 PP2500221117 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 1,182,750,000 1.126.428.5 394.250.000 113.6986 17,741,250
5 PP2500221118 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh 2,880,000,000 2.742.857.142,8571 960.000.000 246.5753 43,200,000
6 PP2500221119 - Cây nòng đặt nội khí quản 78,672,880 74.926.552,381 26.224.293,3333 28.9863 1,180,094
7 PP2500221120 - Đầu col vàng 40,751,700 38.811.142,8571 13.583.900 42131.5068 611,276
8 PP2500221121 - Đầu col xanh 34,662,400 33.011.809,5238 11.554.133,3333 14838.3562 519,936
9 PP2500221122 - Dây hút đàm 628,500,000 598.571.428,5714 209.500.000 13775.3425 9,427,500
10 PP2500221123 - Dây hút dịch phẫu thuật 961,257,500 915.483.333,3333 320.419.166,6667 5544.3836 14,418,863
11 PP2500221124 - Dây hút dịch sử dụng một lần 544,337,500 518.416.666 181.445.833,3333 11930.6849 8,165,063
12 PP2500221125 - Dây nối bơm tiêm điện 14,821,875 14.116.071,4286 4.940.625 127.3973 222,329
13 PP2500221126 - Dây nối bơm tiêm điện 585,630,000 557.742.857,1429 195.210.000 7130.9589 8,784,450
14 PP2500221127 - Dây nối hút dịch 28,642,500 27.278.571,4286 9.547.500 165.2055 429,638
15 PP2500221128 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em 820,195,400 781.138.476,1905 273.398.466,6667 7748.6575 12,302,931
16 PP2500221129 - Dây Oxy hai nhánh sơ sinh 32,480,000 30.933.333,3333 10.826.666,6667 306.8493 487,200
17 PP2500221130 - Kẹp rốn 33,783,750 32.175.000 11.261.250 1645.4795 506,757
18 PP2500221131 - Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 10cm 1,242,940,000 1.183.752.380,9524 414.313.333,3333 11742.4658 18,644,100
19 PP2500221132 - Khóa ba ngã có dây dẫn 502,404,240 478.480.228,5714 167.468.080 4053.1507 7,536,064
20 PP2500221133 - Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn trẻ em 245,707,500 234.007.142,8571 81.902.500 495.8904 3,685,613
21 PP2500221134 - Lọc khuẩn lọc virus 143,366,300 136.539.333,3333 47.788.766,6667 164.9315 2,150,495
22 PP2500221135 - Lưỡi dao mổ các số 137,112,360 130.583.200 45.704.120 8944.0548 2,056,686
23 PP2500221136 - Lưỡi dao mổ điện 420,525,000 400.500.000 140.175.000 731.5068 6,307,875
24 PP2500221137 - Mặt nạ gây mê 44,213,000 42.107.619,0476 14.737.666,6667 98.0822 663,195
25 PP2500221138 - Mặt nạ khí dung người lớn (L), trẻ em (M) 1,134,224,520 1.080.213.828,5714 378.074.840 4920.7671 17,013,368
26 PP2500221139 - Mặt nạ thở oxy (không có túi dự trữ) 55,400,565 52.762.442,8571 18.466.855 280.274 831,009
27 PP2500221140 - Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ 1,908,465,300 1.817.586.000 636.155.100 5704.1096 28,626,980
28 PP2500221141 - Miếng cầm máu mũi 377,435,730 359.462.600 125.811.910 372.0548 5,661,536
29 PP2500221142 - Miếng dán điện cực tim 513,243,750 488.803.571,4286 171.081.250 12095.8904 7,698,657
30 PP2500221143 - Mở khí quản 2 nòng có bóng 5,692,777,750 5.421.693.095,2381 1.897.592.583,3333 167.9452 85,391,667
31 PP2500221144 - Ống đặt nội khí quản có bóng, các số 2,050,090,770 1.952.467.400 683.363.590 2925.2055 30,751,362
32 PP2500221145 - Ống đặt nội khí quản không bóng, các số 22,981,000 21.886.666,6667 7.660.333,3333 128.4932 344,715
33 PP2500221146 - Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng, người lớn, các số 97,028,800 92.408.380,9524 32.342.933,3333 8.7671 1,455,432
34 PP2500221147 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số 1,106,028,000 1.053.360.000 368.676.000 41.6438 16,590,420
35 PP2500221148 - Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số 46,226,400 44.025.142,8571 15.408.800 1.6438 693,396
36 PP2500221149 - Ống nối nội khí quản 101,931,500 97.077.619,0476 33.977.166,6667 117.8082 1,528,973
37 PP2500221150 - Ống thông dạ dày 263,767,000 251.206.666,6667 87.922.333,3333 4129.4247 3,956,505
38 PP2500221151 - Ống thông hậu môn 6,520,000 6.209.523,8095 2.173.333,3333 89.3151 97,800
39 PP2500221152 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản không dây dẫn đường 321,250,000 305.952.380,9524 107.083.333,3333 68.4932 4,818,750
40 PP2500221153 - Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone, các số 869,352,000 827.954.285,7143 289.784.000 3218.6301 13,040,280
41 PP2500221154 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone 477,818,000 455.064.761,9048 159.272.666,6667 1769.0411 7,167,270
42 PP2500221155 - Phin lọc khuẩn, lọc virus dùng trong y tế 1,055,004,500 1.004.766.190,4762 351.668.166,6667 1213.6986 15,825,068
43 PP2500221156 - Phin lọc khuẩn loại 3 chức năng 862,887,750 821.797.857,1429 287.629.250 1120.5479 12,943,317
44 PP2500221157 - Phin lọc vi khuẩn các loại 404,917,150 385.635.380,9524 134.972.383,3333 658.0822 6,073,758
45 PP2500221158 - Sáp xương cầm máu 103,262,880 98.345.600 34.420.960 230.6849 1,548,944
46 PP2500221159 - Thông dạ dày dài ngày 465,010,130 442.866.790,4762 155.003.376,6667 137.5342 6,975,152
47 PP2500221160 - Thông Foley 2 nhánh trẻ em 38,547,990 36.712.371,4286 12.849.330 64.1096 578,220
48 PP2500221161 - Túi camera nội soi 204,151,500 194.430.000 68.050.500 1775.6164 3,062,273
49 PP2500221162 - Túi cho ăn 287,500,000 273.809.523,8095 95.833.333,3333 630.137 4,312,500
50 PP2500221163 - Túi đựng nước tiểu hoặc máu 596,376,000 567.977.142,8571 198.792.000 5207.6712 8,945,640
51 PP2500221164 - Túi lấy máu ba 5,544,000,000 5.280.000.000 1.848.000.000 2410.9589 83,160,000
52 PP2500221165 - Túi lấy máu đơn 250ml 2,454,375,000 2.337.500.000 818.125.000 2561.6438 36,815,625
53 PP2500221166 - Túi máu đôi 250ml 3,151,050,000 3.001.000.000 1.050.350.000 2466.5753 47,265,750
54 PP2500221167 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 605,779,020 576.932.400 201.926.340 614.7945 9,086,686
55 PP2500221168 - Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới 666,974,700 635.214.000 222.324.900 126.0274 10,004,621
56 PP2500221169 - Ống đặt nội khí quản có bóng 513,482,600 489.031.047 171.160.866,6667 446.5753 7,702,239
57 PP2500221170 - Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley) 234,000,000 222.857.142,8571 78.000.000 1095.8904 3,510,000
58 PP2500221171 - Ống thông hậu môn 40,400,000 38.476.190,4762 13.466.666,6667 553.4247 606,000
59 PP2500221172 - Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone 630,480,000 600.457.142,8571 210.160.000 2334.2466 9,457,200
60 PP2500221173 - Ống thông tiểu 3 nhánh, phủ silicone 21,648,000 20.617.142,8571 7.216.000 72.3288 324,720
61 PP2500221174 - Ống thông tiểu 100% silicone, 3 nhánh 43,290,000 41.228.571,4286 14.430.000 71.2329 649,350
62 PP2500221175 - Ống thông tiểu 1 nhánh 312,000,000 297.142.857,1429 104.000.000 1780.8219 4,680,000
63 PP2500221176 - Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang 308,000,000 293.333.333,3333 102.666.666,6667 2109.589 4,620,000
64 PP2500221177 - Que đè lưỡi gỗ 104,951,000 99.953.333,3333 34.983.666,6667 17479.4521 1,574,265
65 PP2500221178 - Điện cực tim nền xốp 504,900,000 480.857.142,8571 168.300.000 9315.0685 7,573,500
66 PP2500221179 - Khẩu trang y tế 110,943,850 105.660.809,5238 36.981.283,3333 11032.8767 1,664,158
67 PP2500221180 - Lọ đựng mẫu có nắp 250,010,460 238.105.200 83.336.820 9454.2466 3,750,157
68 PP2500221181 - Bộ hút đờm kín 106,308,000 101.245.714,2857 35.436.000 54.7945 1,594,620
69 PP2500221182 - Cây nòng đặt nội khí quản chất liệu nhôm, mềm có phủ nhựa hoặc silicon 446,160 424.914,2857 148.720 0.1644 6,693
70 PP2500221183 - Dây hút nhớt các số 2,500,000 2.380.952,381 833.333,3333 54.7945 37,500
71 PP2500221184 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 165,000,000 157.142.857,1429 55.000.000 273.9726 2,475,000
72 PP2500221185 - Khẩu trang vô trùng 225,000,000 214.285.714,2857 75.000.000 10958.9041 3,375,000
73 PP2500221186 - Khóa ba ngã không có dây nối 387,500,000 369.047.619,0476 129.166.666,6667 2739.726 5,812,500
74 PP2500221187 - Sonde dạ dày (dây cho ăn) có nắp số 16 116,200,000 110.666.666,6667 38.733.333,3333 547.9452 1,743,000
75 PP2500221188 - Sonde dạ dày số 6 đầu nhỏ có nắp dùng cho trẻ em 16,668,000 15.874.285, 5.556.000 109.589 250,020
76 PP2500221189 - Túi đo lượng máu sau sinh 94,080,000 89.600.000 31.360.000 876.7123 1,411,200
Airway các số
Mã phần lô PP2500221114
Giá từng phần lô 73,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.657.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667.9452
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
khóa ba chạc có lock dịch truyền không dây nối
Mã phần lô PP2500221115
Giá từng phần lô 62,811,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.820.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.937.233,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 806.0274
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,176
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500221116
Giá từng phần lô 909,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11075.0685
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,643,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500221117
Giá từng phần lô 1,182,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.126.428.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,741,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh
Mã phần lô PP2500221118
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500221119
Giá từng phần lô 78,672,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.926.552,381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.224.293,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,094
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2500221120
Giá từng phần lô 40,751,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.811.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.583.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 42131.5068
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,276
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500221121
Giá từng phần lô 34,662,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.011.809,5238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.554.133,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 14838.3562
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,936
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút đàm
Mã phần lô PP2500221122
Giá từng phần lô 628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13775.3425
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500221123
Giá từng phần lô 961,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.483.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.419.166,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 5544.3836
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,418,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500221124
Giá từng phần lô 544,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.416.666
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.445.833,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 11930.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,165,063
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500221125
Giá từng phần lô 14,821,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.116.071,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.940.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 127.3973
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500221126
Giá từng phần lô 585,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.742.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7130.9589
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,784,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối hút dịch
Mã phần lô PP2500221127
Giá từng phần lô 28,642,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.278.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165.2055
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,638
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500221128
Giá từng phần lô 820,195,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.138.476,1905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.398.466,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 7748.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,302,931
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Oxy hai nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2500221129
Giá từng phần lô 32,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.933.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.826.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 306.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500221130
Giá từng phần lô 33,783,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.261.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1645.4795
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,757
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 10cm
Mã phần lô PP2500221131
Giá từng phần lô 1,242,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.752.380,9524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.313.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 11742.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,644,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa ba ngã có dây dẫn
Mã phần lô PP2500221132
Giá từng phần lô 502,404,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.480.228,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.468.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 4053.1507
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,536,064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn trẻ em
Mã phần lô PP2500221133
Giá từng phần lô 245,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.007.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.902.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 495.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,685,613
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc khuẩn lọc virus
Mã phần lô PP2500221134
Giá từng phần lô 143,366,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.539.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.788.766,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.9315
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,150,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500221135
Giá từng phần lô 137,112,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.583.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.704.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 8944.0548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,056,686
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ điện
Mã phần lô PP2500221136
Giá từng phần lô 420,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 731.5068
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,307,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ gây mê
Mã phần lô PP2500221137
Giá từng phần lô 44,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.107.619,0476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.737.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.0822
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ khí dung người lớn (L), trẻ em (M)
Mã phần lô PP2500221138
Giá từng phần lô 1,134,224,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.213.828,5714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.074.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4920.7671
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,013,368
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ thở oxy (không có túi dự trữ)
Mã phần lô PP2500221139
Giá từng phần lô 55,400,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.762.442,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.466.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 280.274
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,009
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ thở oxy có túi dự trữ
Mã phần lô PP2500221140
Giá từng phần lô 1,908,465,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.817.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 636.155.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 5704.1096
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,626,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500221141
Giá từng phần lô 377,435,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.462.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.811.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 372.0548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,661,536
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500221142
Giá từng phần lô 513,243,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.803.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.081.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12095.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,698,657
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng có bóng
Mã phần lô PP2500221143
Giá từng phần lô 5,692,777,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.421.693.095,2381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.897.592.583,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 167.9452
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,391,667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản có bóng, các số
Mã phần lô PP2500221144
Giá từng phần lô 2,050,090,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.952.467.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.363.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 2925.2055
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,751,362
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản không bóng, các số
Mã phần lô PP2500221145
Giá từng phần lô 22,981,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.886.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.660.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 128.4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,715
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng, người lớn, các số
Mã phần lô PP2500221146
Giá từng phần lô 97,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.408.380,9524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.342.933,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.7671
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số
Mã phần lô PP2500221147
Giá từng phần lô 1,106,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.6438
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,590,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số
Mã phần lô PP2500221148
Giá từng phần lô 46,226,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.025.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6438
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,396
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nối nội khí quản
Mã phần lô PP2500221149
Giá từng phần lô 101,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.077.619,0476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.977.166,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 117.8082
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,528,973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500221150
Giá từng phần lô 263,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.206.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.922.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4129.4247
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,956,505
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500221151
Giá từng phần lô 6,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.209.523,8095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 89.3151
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông JJ đặt nong niệu quản không dây dẫn đường
Mã phần lô PP2500221152
Giá từng phần lô 321,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.952.380,9524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.083.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,818,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone, các số
Mã phần lô PP2500221153
Giá từng phần lô 869,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.954.285,7143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3218.6301
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,040,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu foley 2 nhánh, phủ silicone
Mã phần lô PP2500221154
Giá từng phần lô 477,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.064.761,9048
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.272.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1769.0411
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,167,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc khuẩn, lọc virus dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500221155
Giá từng phần lô 1,055,004,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.004.766.190,4762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.668.166,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1213.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,825,068
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc khuẩn loại 3 chức năng
Mã phần lô PP2500221156
Giá từng phần lô 862,887,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.797.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.629.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1120.5479
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,943,317
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc vi khuẩn các loại
Mã phần lô PP2500221157
Giá từng phần lô 404,917,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.635.380,9524
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.972.383,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 658.0822
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,073,758
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sáp xương cầm máu
Mã phần lô PP2500221158
Giá từng phần lô 103,262,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.345.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 230.6849
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,944
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thông dạ dày dài ngày
Mã phần lô PP2500221159
Giá từng phần lô 465,010,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.866.790,4762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.003.376,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 137.5342
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,152
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thông Foley 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2500221160
Giá từng phần lô 38,547,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.712.371,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.849.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.1096
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi camera nội soi
Mã phần lô PP2500221161
Giá từng phần lô 204,151,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.050.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1775.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,062,273
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi cho ăn
Mã phần lô PP2500221162
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.809.523,8095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.833.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 630.137
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,312,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu hoặc máu
Mã phần lô PP2500221163
Giá từng phần lô 596,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.977.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5207.6712
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,945,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi lấy máu ba
Mã phần lô PP2500221164
Giá từng phần lô 5,544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2410.9589
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi lấy máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2500221165
Giá từng phần lô 2,454,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 818.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2561.6438
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,815,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi máu đôi 250ml
Mã phần lô PP2500221166
Giá từng phần lô 3,151,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.001.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466.5753
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,265,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500221167
Giá từng phần lô 605,779,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.932.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.926.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 614.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,086,686
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu dạng lưới
Mã phần lô PP2500221168
Giá từng phần lô 666,974,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.324.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 126.0274
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,004,621
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500221169
Giá từng phần lô 513,482,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.031.047
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.160.866,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 446.5753
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,702,239
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 2 nhánh (Foley)
Mã phần lô PP2500221170
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1095.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500221171
Giá từng phần lô 40,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.476.190,4762
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.466.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 553.4247
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 2 nhánh, phủ silicone
Mã phần lô PP2500221172
Giá từng phần lô 630,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.457.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2334.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,457,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 3 nhánh, phủ silicone
Mã phần lô PP2500221173
Giá từng phần lô 21,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.617.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.3288
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 100% silicone, 3 nhánh
Mã phần lô PP2500221174
Giá từng phần lô 43,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.228.571,4286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2500221175
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1780.8219
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500221176
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.333.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.666.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2109.589
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500221177
Giá từng phần lô 104,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.953.333,3333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.983.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 17479.4521
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,574,265
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực tim nền xốp
Mã phần lô PP2500221178
Giá từng phần lô 504,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.857.142,8571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9315.0685
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,573,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500221179
Giá từng phần lô 110,943,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.660.809,5238
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.981.283,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 11032.8767
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,664,158
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu có nắp
Mã phần lô PP2500221180
Giá từng phần lô 250,010,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.105.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.336.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 9454.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,157
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút đờm kín
Mã phần lô PP2500221181
Giá từng phần lô 106,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.245.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,594,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây nòng đặt nội khí quản chất liệu nhôm, mềm có phủ nhựa hoặc silicon
Mã phần lô PP2500221182
Giá từng phần lô 446,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.914,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,693
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2500221183
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.380.952,381
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2500221184
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857,1429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273.9726
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang vô trùng
Mã phần lô PP2500221185
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714,2857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10958.9041
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa ba ngã không có dây nối
Mã phần lô PP2500221186
Giá từng phần lô 387,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.047.619,0476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.166.666,6667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2739.726
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dạ dày (dây cho ăn) có nắp số 16
Mã phần lô PP2500221187
Giá từng phần lô 116,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.666.666,6667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.733.333,3333
Năng lực sản xuất hàng hóa 547.9452
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,743,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dạ dày số 6 đầu nhỏ có nắp dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500221188
Giá từng phần lô 16,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.874.285,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109.589
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đo lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2500221189
Giá từng phần lô 94,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 876.7123
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,411,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->