Gói thầu: Gói thầu mua sắm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa Hướng Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500297940-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2025 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hướng Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hướng Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2025-2026 của Bệnh viện đa khoa Hướng Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2500162501
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hướng Hoá, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 2,323,286,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500318943 - 44,550,000 63.642.857,14 31.185.000 668,250
2 PP2500318944 - 22,500,000 32.142.857,14 15.750.000 337,500
3 PP2500318945 - 57,000,000 81.428.571,43 39.900.000 855,000
4 PP2500318946 - 19,000,000 27.142.857,14 13.300.000 285,000
5 PP2500318947 - 41,233,500 58.905.000 28.863.450 618,502
6 PP2500318948 - 59,400,000 84.857.142,86 41.580.000 891,000
7 PP2500318949 - 71,680,000 102.400.000 50.176.000 1,075,200
8 PP2500318950 - 71,400,000 102.000.000 49.980.000 1,071,000
9 PP2500318951 - 58,500,000 83.571.428,57 40.950.000 877,500
10 PP2500318952 - 656,100,000 937.285.714,29 459.270.000 9,841,500
11 PP2500318953 - 72,000,000 102.857.142,86 50.400.000 1,080,000
12 PP2500318954 - 172,500,000 246.428.571,43 120.750.000 2,587,500
13 PP2500318955 - 70,400,000 100.571.428,57 49.280.000 1,056,000
14 PP2500318956 - 102,900,000 147.000.000 72.030.000 1,543,500
15 PP2500318957 - 62,475,000 89.250.000 43.732.500 937,125
16 PP2500318958 - 95,400,000 136.285.714,29 66.780.000 1,431,000
17 PP2500318959 - 43,500,000 62.142.857,14 30.450.000 652,500
18 PP2500318960 - 45,000,000 64.285.714,29 31.500.000 675,000
19 PP2500318961 - 5,400,000 7.714.285,71 3.780.000 81,000
20 PP2500318962 - 25,000,000 35.714.285,71 17.500.000 375,000
21 PP2500318963 - 172,500,000 246.428.571,43 120.750.000 2,587,500
22 PP2500318964 - 143,000,000 204.285.714,29 100.100.000 2,145,000
23 PP2500318965 - 48,300,000 69.000.000 33.810.000 724,500
24 PP2500318966 - 58,212,000 83.160.000 40.748.400 873,180
25 PP2500318967 - 105,336,000 150.480.000 73.735.200 1,580,040
Mã phần lô PP2500318943
Giá từng phần lô 44,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.642.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 668,250
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318944
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318945
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 855,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318946
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318947
Giá từng phần lô 41,233,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.905.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.863.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,502
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318948
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318949
Giá từng phần lô 71,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,200
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318950
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318951
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318952
Giá từng phần lô 656,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,841,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318953
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.142,86
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318954
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318955
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.571.428,57
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318956
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318957
Giá từng phần lô 62,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 937,125
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318958
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,431,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318959
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318960
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318961
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318962
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318963
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428.571,43
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318964
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.714,29
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,000
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318965
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318966
Giá từng phần lô 58,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.748.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,180
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Mã phần lô PP2500318967
Giá từng phần lô 105,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.735.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,040
Thời gian thực hiện HĐ 5-7 ngày kể từ ngày đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->