Gói thầu: Gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023, sử dụng nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi: 21 phần (lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300328560-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2023, sử dụng nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi: 21 phần (lô)
Số hiệu KHLCNT PL2300221958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 4,626,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68.580.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300454859 - Máy súc rửa dạ dày 53,600,000 73.090.910 9018.xx.xx 37.520.000 1
2 PP2300454860 - Máy điện tim 130,000,000 177.272.728 9018.xx.xx 91.000.000 1
3 PP2300454861 - Dao mổ điện cao tần 329,000,000 448.636.364 9018.xx.xx 230.300.000 1
4 PP2300454862 - Ống soi quang học bể thận (loại ống mini) (Tên định mức: Bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại, ĐVT: Bộ) 280,000,000 381.818.182 9018.xx.xx 196.000.000 1
5 PP2300454863 - Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não (bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương sọ não) (tên định mức: Bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại) 734,673,000 1.001.826.819 9018.xx.xx 514.271.100 1
6 PP2300454864 - Bộ dụng cụ khoan cưa sọ não tự động (Tên định mức: Bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại) 86,000,000 117.272.728 9018.xx.xx 60.200.000 1
7 PP2300454865 - Máy khoan, cưa xương 108,000,000 147.272.728 9018.xx.xx 75.600.000 2
8 PP2300454866 - Áo chì (Tên định mức: dụng cụ bảo vệ chống tia x (tấm bình phong chì, yếm chì, găng tay dát chì, mắt kính dát chì, … ĐVT: Bộ) 140,000,000 190.909.091 9018.xx.xx 98.000.000 3
9 PP2300454867 - Bộ ghế máy nha khoa 376,000,000 512.727.273 9402.xx.xx 263.200.000 1
10 PP2300454868 - Máy cạo vôi răng 29,900,000 40.772.728 9018.xx.xx 20.930.000 1
11 PP2300454869 - Đèn trám răng 37,000,000 50.454.546 9018.xx.xx 25.900.000 1
12 PP2300454870 - Máy siêu âm mắt AB (máy siêu âm mắt A) 640,000,000 872.727.273 9018.xx.xx 448.000.000 1
13 PP2300454871 - Máy đo khúc xạ, giác mạc (máy đo khúc xạ tự động) 196,000,000 267.272.728 9018.xx.xx 137.200.000 1
14 PP2300454872 - Máy trị liệu bằng điện xung 109,000,000 148.636.364 9018.xx.xx 76.300.000 1
15 PP2300454873 - Máy điều trị sóng siêu âm (máy siêu âm điều trị) 86,000,000 117.272.728 9018.xx.xx 60.200.000 1
16 PP2300454874 - Thiết bị điều trị, trị liệu cột sống (máy kéo dãn cột sống) 284,000,000 387.272.728 9018.xx.xx 198.800.000 1
17 PP2300454875 - Thiết bị điều trị từ trường 138,900,000 189.409.091 9018.xx.xx 97.230.000 1
18 PP2300454876 - Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật (máy hấp tiệt trùng) 206,500,000 281.590.910 9018.xx.xx 144.550.000 1
19 PP2300454877 - Máy hàn dây túi máu 160,000,000 218.181.819 9018.xx.xx 112.000.000 1
20 PP2300454878 - Máy xét nghiệm nước tiểu (Tên định mức: Máy xét nghiệm nước tiểu các loại) 52,000,000 70.909.091 9027.xx.xx 36.400.000 1
21 PP2300454879 - Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu mạch máu (bộ phẫu thuật mạch máu) (Tên định mức: bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại) 450,000,000 613.636.364 9018.xx.xx 315.000.000 1
Máy súc rửa dạ dày
Mã phần lô PP2300454859
Giá từng phần lô 53,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy điện tim
Mã phần lô PP2300454860
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2300454861
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống soi quang học bể thận (loại ống mini) (Tên định mức: Bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại, ĐVT: Bộ)
Mã phần lô PP2300454862
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não (bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương sọ não) (tên định mức: Bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại)
Mã phần lô PP2300454863
Giá từng phần lô 734,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.826.819
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.271.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ khoan cưa sọ não tự động (Tên định mức: Bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại)
Mã phần lô PP2300454864
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy khoan, cưa xương
Mã phần lô PP2300454865
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Áo chì (Tên định mức: dụng cụ bảo vệ chống tia x (tấm bình phong chì, yếm chì, găng tay dát chì, mắt kính dát chì, … ĐVT: Bộ)
Mã phần lô PP2300454866
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ ghế máy nha khoa
Mã phần lô PP2300454867
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9402.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy cạo vôi răng
Mã phần lô PP2300454868
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đèn trám răng
Mã phần lô PP2300454869
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy siêu âm mắt AB (máy siêu âm mắt A)
Mã phần lô PP2300454870
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy đo khúc xạ, giác mạc (máy đo khúc xạ tự động)
Mã phần lô PP2300454871
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy trị liệu bằng điện xung
Mã phần lô PP2300454872
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy điều trị sóng siêu âm (máy siêu âm điều trị)
Mã phần lô PP2300454873
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thiết bị điều trị, trị liệu cột sống (máy kéo dãn cột sống)
Mã phần lô PP2300454874
Giá từng phần lô 284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thiết bị điều trị từ trường
Mã phần lô PP2300454875
Giá từng phần lô 138,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.409.091
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thiết bị khử trùng dùng trong y tế, phẫu thuật (máy hấp tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300454876
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.590.910
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy hàn dây túi máu
Mã phần lô PP2300454877
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Máy xét nghiệm nước tiểu (Tên định mức: Máy xét nghiệm nước tiểu các loại)
Mã phần lô PP2300454878
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9027.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu mạch máu (bộ phẫu thuật mạch máu) (Tên định mức: bộ dụng cụ khám, chẩn đoán, phẫu thuật, thủ thuật chuyên khoa các loại)
Mã phần lô PP2300454879
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->