Gói thầu: Gói thầu Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500561692-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TIỀN GIANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500308035
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Trung An, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 2,346,895,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500571067 - 152,992,600 218.560.858 107.094.820
2 PP2500571068 - 76,400,000 109.142.858 53.480.000
3 PP2500571069 - 32,588,400 46.554.858 22.811.880
4 PP2500571070 - 129,600,000 185.142.858 90.720.000
5 PP2500571071 - 53,406,600 76.295.143 37.384.620
6 PP2500571072 - 82,990,000 118.557.143 58.093.000
7 PP2500571073 - 215,460,000 307.800.000 150.822.000
8 PP2500571074 - 108,000,000 154.285.715 75.600.000
9 PP2500571075 - 192,067,200 274.381.715 134.447.040
10 PP2500571076 - 514,500,000 735.000.000 360.150.000
11 PP2500571077 - 59,800,000 85.428.572 41.860.000
12 PP2500571078 - 339,538,500 485.055.000 237.676.950
13 PP2500571079 - 70,071,900 100.102.715 49.050.330
14 PP2500571080 - 5,964,200 8.520.286 4.174.940
15 PP2500571081 - 16,128,000 23.040.000 11.289.600
16 PP2500571082 - 16,262,000 23.231.429 11.383.400
17 PP2500571083 - 33,978,000 48.540.000 23.784.600
18 PP2500571084 - 3,144,500 4.492.143 2.201.150
19 PP2500571085 - 70,602,000 100.860.000 49.421.400
20 PP2500571086 - 63,201,600 90.288.000 44.241.120
21 PP2500571087 - 110,200,000 157.428.572 77.140.000
Mã phần lô PP2500571067
Giá từng phần lô 152,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.560.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.094.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571068
Giá từng phần lô 76,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571069
Giá từng phần lô 32,588,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.554.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.811.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571070
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571071
Giá từng phần lô 53,406,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.295.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.384.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571072
Giá từng phần lô 82,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571073
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571074
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571075
Giá từng phần lô 192,067,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.381.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.447.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571076
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571077
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571078
Giá từng phần lô 339,538,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.676.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571079
Giá từng phần lô 70,071,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.102.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.050.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571080
Giá từng phần lô 5,964,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.520.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571081
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571082
Giá từng phần lô 16,262,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.231.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.383.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571083
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571084
Giá từng phần lô 3,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.492.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.201.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571085
Giá từng phần lô 70,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.421.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571086
Giá từng phần lô 63,201,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.241.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500571087
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->