Gói thầu: Gói thầu mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ sử dụng 06 tháng cuối năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500288185-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vắc xin tiêm chủng dịch vụ sử dụng 06 tháng cuối năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Triệu Phong
Số hiệu KHLCNT PL2500156615
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị
Giá gói thầu 1,190,074,190 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500303233 - 114,600,000 163.714.285,71 80.220.000 1,146,000
2 PP2500303234 - 158,400,000 226.285.714,28 110.880.000 1,584,000
3 PP2500303235 - 385,875,000 551.250.000 270.112.500 3,858,750
4 PP2500303236 - 96,957,000 138.510.000 67.869.900 969,570
5 PP2500303237 - 65,661,440 93.802.057,14 45.963.008 656,614
6 PP2500303238 - 32,588,400 46.554.857,14 22.811.880 325,884
7 PP2500303239 - 143,955,000 205.650.000 100.768.500 1,439,550
8 PP2500303240 - 12,096,000 17.280.000 8.467.200 120,960
9 PP2500303241 - 8,410,500 12.015.000 5.887.350 84,105
10 PP2500303242 - 32,869,200 46.956.000 23.008.440 328,692
11 PP2500303243 - 36,750,000 52.500.000 25.725.000 367,500
12 PP2500303244 - 26,308,800 37.584.000 18.416.160 263,088
13 PP2500303245 - 22,802,850 32.575.500 15.961.995 228,028
14 PP2500303246 - 52,800,000 75.428.571,42 36.960.000 528,000
Mã phần lô PP2500303233
Giá từng phần lô 114,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.714.285,71
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,146,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303234
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.285.714,28
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303235
Giá từng phần lô 385,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,858,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303236
Giá từng phần lô 96,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.869.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303237
Giá từng phần lô 65,661,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.802.057,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.963.008
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,614
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303238
Giá từng phần lô 32,588,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.554.857,14
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.811.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,884
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303239
Giá từng phần lô 143,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.768.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,439,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303240
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303241
Giá từng phần lô 8,410,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.887.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,105
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303242
Giá từng phần lô 32,869,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.008.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,692
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303243
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303244
Giá từng phần lô 26,308,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.416.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303245
Giá từng phần lô 22,802,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.575.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.961.995
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,028
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500303246
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.571,42
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo ChươngV: Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->