Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, chủng vi sinh của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng năm 2023-2024 bao gồm 190 mặt hàng và chia thành 20 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300284035-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư, hóa chất, sinh phẩm, chủng vi sinh của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Lâm Đồng năm 2023-2024 bao gồm 190 mặt hàng và chia thành 20 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300200290
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 840,888,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.408.891 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300418578 - PHẦN 1 103,414,830 155.122.245 72.390.381 16133
2 PP2300418579 - PHẦN 2 1,575,000 2.362.500 1.102.500 1
3 PP2300418580 - PHẦN 3 33,600,000 50.400.000 23.520.000 261
4 PP2300418581 - PHẦN 4 235,000 352.500 164.500 2
5 PP2300418582 - PHẦN 5 7,563,740 11.345.610 5.294.618 6
6 PP2300418583 - PHẦN 6 29,532,407 44.298.611 20.672.685 2
7 PP2300418584 - PHẦN 7 21,800,000 32.700.000 15.260.000 3084
8 PP2300418585 - PHẦN 8 298,713,764 448.070.646 209.099.635 21
9 PP2300418586 - PHẦN 9 3,700,000 5.550.000 2.590.000 1
10 PP2300418587 - PHẦN 10 759,000 1.138.500 531.300 17
11 PP2300418588 - PHẦN 11 49,500,000 74.250.000 34.650.000 25
12 PP2300418589 - PHẦN 12 35,805,000 53.707.500 25.063.500 184
13 PP2300418590 - PHẦN 13 39,081,000 58.621.500 27.356.700 112
14 PP2300418591 - PHẦN 14 15,387,650 23.081.475 10.771.355 68
15 PP2300418592 - PHẦN 15 375,600 563.400 262.920 20
16 PP2300418593 - PHẦN 16 832,800 1.249.200 582.960 84
17 PP2300418594 - PHẦN 17 33,843,000 50.764.500 23.690.100 25
18 PP2300418595 - PHẦN 18 22,115,000 33.172.500 15.480.500 4
19 PP2300418596 - PHẦN 19 137,995,000 206.992.500 96.596.500 70
20 PP2300418597 - PHẦN 20 5,060,000 7.590.000 3.542.000 4
PHẦN 1
Mã phần lô PP2300418578
Giá từng phần lô 103,414,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.122.245
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.390.381
Năng lực sản xuất hàng hóa 16133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 2
Mã phần lô PP2300418579
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 3
Mã phần lô PP2300418580
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 261
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 4
Mã phần lô PP2300418581
Giá từng phần lô 235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
PHẦN 5
Mã phần lô PP2300418582
Giá từng phần lô 7,563,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.345.610
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.294.618
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 6
Mã phần lô PP2300418583
Giá từng phần lô 29,532,407
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.298.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.672.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 7
Mã phần lô PP2300418584
Giá từng phần lô 21,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3084
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 8
Mã phần lô PP2300418585
Giá từng phần lô 298,713,764
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.070.646
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.099.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 9
Mã phần lô PP2300418586
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 10
Mã phần lô PP2300418587
Giá từng phần lô 759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 11
Mã phần lô PP2300418588
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 12
Mã phần lô PP2300418589
Giá từng phần lô 35,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.707.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.063.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 13
Mã phần lô PP2300418590
Giá từng phần lô 39,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.621.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.356.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 14
Mã phần lô PP2300418591
Giá từng phần lô 15,387,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.081.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.771.355
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 15
Mã phần lô PP2300418592
Giá từng phần lô 375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 16
Mã phần lô PP2300418593
Giá từng phần lô 832,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.249.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 17
Mã phần lô PP2300418594
Giá từng phần lô 33,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.764.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.690.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 18
Mã phần lô PP2300418595
Giá từng phần lô 22,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.480.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 19
Mã phần lô PP2300418596
Giá từng phần lô 137,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.596.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
PHẦN 20
Mã phần lô PP2300418597
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->