Gói thầu: Gói thầu "Mua sắm vật tư, hoá chất, sinh phẩm theo máy chuyên dụng phục vụ công tác chuyên môn lần 1/2026"

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600358753-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 1 ngày, 23 giờ 40 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu "Mua sắm vật tư, hoá chất, sinh phẩm theo máy chuyên dụng phục vụ công tác chuyên môn lần 1/2026"
Số hiệu KHLCNT PL2600200611
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 169,570,882,013 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600276898 - Lô 1. Hóa chất vật tư dùng cho hệ thống Xét Nghiệm Huyết Học bằng công nghệ Laser Tự Động lớn hơn hoặc bằng 28 thông số 7,370,936,200 10.237.411.388 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.685.468.100 147,418,724
2 PP2600276899 - Lô 2. Hóa chất vật tư dùng cho hệ thống Xét Nghiệm Huyết Học bằng công nghệ Laser Tự Động lớn hơn hoặc bằng 35 thông số 4,919,085,700 6.832.063.472 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.459.542.850 98,381,714
3 PP2600276900 - Lô 3. Vật tư dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp JonhSon&JonhSon 4,396,000,000 6.105.555.555 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.198.000.000 87,920,000
4 PP2600276901 - Lô 4. Quả lục máu liên tục cho máy lọc máu OMNISET 10,492,800,000 14.573.333.333 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.246.400.000 209,856,000
5 PP2600276902 - Lô 5. Hóa chất, sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm NAT 6,220,323,530 8.639.338.236 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.110.161.765 124,406,471
6 PP2600276903 - Lô 6. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy miễn dịch tự động phương pháp hóa phát quang trực tiếp 22,484,286,290 31.228.175.402 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 11.242.143.145 449,685,726
7 PP2600276904 - Lô 7. Vật tư, hóa chất sinh phẩm dùng cho xét nghiệm kỹ thuật số tự động phát hiện định tính kháng nguyên virus, vi khuẩn trong mẫu phân người 1,230,480,000 1.709.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 615.240.000 24,609,600
8 PP2600276905 - Lô 8. Vật tư hóa chất dùng cho máy xét nghiệm định danh nhanh vi khuẩn: Định danh nhanh vi sinh vật bằng khối phổ 2,412,600,000 3.350.833.333 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.206.300.000 48,252,000
9 PP2600276906 - Lô 9. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy điện di Mao quản 3,790,662,810 5.264.809.458 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.895.331.405 75,813,256
10 PP2600276907 - Lô 10. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch sàng lọc công nghệ điện hoá phát quang 20,175,897,286 28.022.079.563 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 10.087.948.643 403,517,946
11 PP2600276908 - Lô 11. Vật tư, dịch lọc, hóa chất dùng cho lọc máu, lọc thận nhân tạo 11,860,274,640 16.472.603.666 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 5.930.137.320 237,205,493
12 PP2600276909 - Lô 12. Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng cho xét nghiệm định tính nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp 8,940,091,500 12.416.793.750 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 4.470.045.750 178,801,830
13 PP2600276910 - Lô 13. Sinh phẩm dùng cho hệ thống RealtimePCR tự động hoàn toàn 4,911,324,475 6.821.283.993 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.455.662.237 98,226,490
14 PP2600276911 - Lô 14. Vật tư tiêu hao Cup và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch 1,238,992,000 1.720.822.222 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 619.496.000 24,779,840
15 PP2600276912 - Lô 15. Hóa chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu hóa sinh 36,112,855,400 50.156.743.611 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 18.056.427.700 722,257,108
16 PP2600276913 - Lô 16. Vật tư hóa chất máy Sinh hóa Nước tiểu 3,535,518,000 4.910.441.666 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.767.759.000 70,710,360
17 PP2600276914 - Lô 17. Vật tư, hóa chất dùng cho máy hạ thân nhiệt chỉ huy 500,000,000 694.444.444 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 250.000.000 10,000,000
18 PP2600276915 - Lô18. Vật tư dùng trong chuyên môn giải phẫu bệnh 4,092,655,000 5.684.243.055 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.046.327.500 81,853,100
19 PP2600276916 - Lô 19. Sinh phẩm, vtth sử dụng cho hệ thống RealtimePCR tự động 5,214,076,112 7.241.772.37 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 2.607.038.056 104,281,522
20 PP2600276917 - Lô 20. Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu (đo điểm đông so màu) 6,139,770,110 8.527.458.486 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 3.069.885.055 122,795,402
21 PP2600276918 - Lô 21. Sinh phẩm, vtth cho máy realtime PCR 3,532,252,960 4.905.906.888 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế 1.766.126.480 70,645,059
Lô 1. Hóa chất vật tư dùng cho hệ thống Xét Nghiệm Huyết Học bằng công nghệ Laser Tự Động lớn hơn hoặc bằng 28 thông số
Mã phần lô PP2600276898
Giá từng phần lô 7,370,936,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.411.388
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.685.468.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,418,724
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 2. Hóa chất vật tư dùng cho hệ thống Xét Nghiệm Huyết Học bằng công nghệ Laser Tự Động lớn hơn hoặc bằng 35 thông số
Mã phần lô PP2600276899
Giá từng phần lô 4,919,085,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.832.063.472
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.459.542.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,381,714
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 3. Vật tư dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp JonhSon&JonhSon
Mã phần lô PP2600276900
Giá từng phần lô 4,396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.105.555.555
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 4. Quả lục máu liên tục cho máy lọc máu OMNISET
Mã phần lô PP2600276901
Giá từng phần lô 10,492,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.573.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,856,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 5. Hóa chất, sinh phẩm dùng cho hệ thống xét nghiệm NAT
Mã phần lô PP2600276902
Giá từng phần lô 6,220,323,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.639.338.236
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.110.161.765
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,406,471
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 6. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy miễn dịch tự động phương pháp hóa phát quang trực tiếp
Mã phần lô PP2600276903
Giá từng phần lô 22,484,286,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.228.175.402
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.242.143.145
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,685,726
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 7. Vật tư, hóa chất sinh phẩm dùng cho xét nghiệm kỹ thuật số tự động phát hiện định tính kháng nguyên virus, vi khuẩn trong mẫu phân người
Mã phần lô PP2600276904
Giá từng phần lô 1,230,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.709.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,609,600
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 8. Vật tư hóa chất dùng cho máy xét nghiệm định danh nhanh vi khuẩn: Định danh nhanh vi sinh vật bằng khối phổ
Mã phần lô PP2600276905
Giá từng phần lô 2,412,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.350.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,252,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 9. Hóa chất sinh phẩm dùng cho máy điện di Mao quản
Mã phần lô PP2600276906
Giá từng phần lô 3,790,662,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.264.809.458
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.895.331.405
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,813,256
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 10. Vật tư, hóa chất dùng cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch sàng lọc công nghệ điện hoá phát quang
Mã phần lô PP2600276907
Giá từng phần lô 20,175,897,286
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.022.079.563
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.087.948.643
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,517,946
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 11. Vật tư, dịch lọc, hóa chất dùng cho lọc máu, lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600276908
Giá từng phần lô 11,860,274,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.472.603.666
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.930.137.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,205,493
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 12. Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng cho xét nghiệm định tính nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2600276909
Giá từng phần lô 8,940,091,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.416.793.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.470.045.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,801,830
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 13. Sinh phẩm dùng cho hệ thống RealtimePCR tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600276910
Giá từng phần lô 4,911,324,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.821.283.993
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.455.662.237
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,226,490
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 14. Vật tư tiêu hao Cup và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600276911
Giá từng phần lô 1,238,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.822.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,779,840
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 15. Hóa chất vật tư dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu hóa sinh
Mã phần lô PP2600276912
Giá từng phần lô 36,112,855,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.156.743.611
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.056.427.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,257,108
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 16. Vật tư hóa chất máy Sinh hóa Nước tiểu
Mã phần lô PP2600276913
Giá từng phần lô 3,535,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.910.441.666
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.767.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,710,360
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 17. Vật tư, hóa chất dùng cho máy hạ thân nhiệt chỉ huy
Mã phần lô PP2600276914
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô18. Vật tư dùng trong chuyên môn giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2600276915
Giá từng phần lô 4,092,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.684.243.055
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,853,100
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 19. Sinh phẩm, vtth sử dụng cho hệ thống RealtimePCR tự động
Mã phần lô PP2600276916
Giá từng phần lô 5,214,076,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.241.772.37
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.038.056
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,281,522
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 20. Vật tư, hóa chất dùng cho máy đông máu (đo điểm đông so màu)
Mã phần lô PP2600276917
Giá từng phần lô 6,139,770,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.527.458.486
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.069.885.055
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,795,402
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lô 21. Sinh phẩm, vtth cho máy realtime PCR
Mã phần lô PP2600276918
Giá từng phần lô 3,532,252,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.905.906.888
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực vật tư, hóa chất, sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.766.126.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,645,059
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: 01 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực; Ngày giao hàng muộn nhất: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->