Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư hóa chất theo máy xét nghiệm của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng năm 2023-2024, bao gồm 84 mặt hàng và được chia thành 09 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300283321-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư hóa chất theo máy xét nghiệm của Bệnh viện Nhi tỉnh Lâm Đồng năm 2023-2024, bao gồm 84 mặt hàng và được chia thành 09 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300197113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,089,857,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.899.577 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300413182 - Phần I: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Mispa CX4 và máy TC Matrix, gồm 29 mặt hàng 353,086,920 504.410.000 247.160.844 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
2 PP2300413183 - Phần II: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Mispa CX4, gồm 02 mặt hàng 23,600,040 33.715.000 16.520.029 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
3 PP2300413184 - Phần III: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy TC Matrix, gồm 02 mặt hàng 28,500,000 40.715.000 19.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu từng Có áp dụngmặt hàng x 30/365)
4 PP2300413185 - Phần IV: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu DC Analyze,gồm 08 mặt hàng 136,183,820 194.549.000 95.328.674 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
5 PP2300413186 - Phần V: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học TC Hemaxavà test nước tiểu, gồm 09 mặt hàng 69,040,000 98.629.000 48.328.000 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
6 PP2300413187 - Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Abacus 5, gồm 07 mặt hàng 127,436,064 182.052.000 89.205.245 2 x (Số Có áp dụnglượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)
7 PP2300413188 - Phần VII: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasylyteExpand, gồm 08 mặt hàng 138,440,030 197.772.000 96.908.021 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
8 PP2300413189 - Phần VIII: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411, gồm 17 mặt hàng 125,070,509 178.673.000 87.549.357 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
9 PP2300413190 - Phần IX: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gem 3000, gồm 02 mặt hàng 88,500,000 126.429.000 61.951.000 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Phần I: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Mispa CX4 và máy TC Matrix, gồm 29 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413182
Giá từng phần lô 353,086,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.160.844
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần II: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Mispa CX4, gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413183
Giá từng phần lô 23,600,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.029
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần III: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy TC Matrix, gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413184
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng Có áp dụngmặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần IV: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm đông máu DC Analyze,gồm 08 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413185
Giá từng phần lô 136,183,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.549.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.328.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần V: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học TC Hemaxavà test nước tiểu, gồm 09 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413186
Giá từng phần lô 69,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần VI: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học Abacus 5, gồm 07 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413187
Giá từng phần lô 127,436,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.205.245
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số Có áp dụnglượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần VII: Hóa chất và vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải EasylyteExpand, gồm 08 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413188
Giá từng phần lô 138,440,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.908.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần VIII: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411, gồm 17 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413189
Giá từng phần lô 125,070,509
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.549.357
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần IX: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm khí máu Gem 3000, gồm 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300413190
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.951.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu từng mặt hàng x 30/365)Có áp dụng
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->