Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phòng chống dịch thường xuyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300231300-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư, sinh phẩm, hóa chất xét nghiệm phòng chống dịch thường xuyên
Số hiệu KHLCNT PL2300164358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 357,793,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.577.951 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300349328 - Chỉ thị nhiệt nồi hấp 4,000,000 6.000.000 2.800.000
2 PP2300349329 - Test nhanh chẩn đoán cúm A, B 11,970,000 17.955.000 8.378.999
3 PP2300349330 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 4,200,000 6.300.000 2.940.000
4 PP2300349331 - TCBS agar 2,800,000 4.200.000 1.959.999
5 PP2300349332 - TSAT agar 2,380,000 3.570.000 1.666.000
6 PP2300349333 - SS AGAR 3,400,000 5.100.000 2.380.000
7 PP2300349334 - Hektoenenteric agar 2,710,000 4.065.000 1.896.999
8 PP2300349335 - Escherichia coli As poly 1 2,269,623 3.404.435 1.588.737
9 PP2300349336 - Escherichia coli As poly 2 2,269,623 3.404.435 1.588.737
10 PP2300349337 - Escherichia coli As poly 3 2,269,623 3.404.435 1.588.737
11 PP2300349338 - Escherichia coli As poly 4 2,269,623 3.404.435 1.588.737
12 PP2300349339 - Escherichia coli As poly 5 2,269,623 3.404.435 1.588.737
13 PP2300349340 - Escherichia coli As poly 6 2,269,623 3.404.435 1.588.737
14 PP2300349341 - Escherichia coli As poly 7 2,269,623 3.404.435 1.588.737
15 PP2300349342 - Escherichia coli As poly 8 2,269,623 3.404.435 1.588.737
16 PP2300349343 - Salmonella As O 9 2,124,350 3.186.525 1.487.045
17 PP2300349344 - Salmonella As O 2 2,124,350 3.186.525 1.487.045
18 PP2300349345 - Salmonella As O 4 2,124,350 3.186.525 1.487.045
19 PP2300349346 - Salmonella As O 7 2,124,350 3.186.525 1.487.045
20 PP2300349347 - Salmonella As O 8 2,124,350 3.186.525 1.487.045
21 PP2300349348 - Salmonella As O 3,10,19 2,124,350 3.186.525 1.487.045
22 PP2300349349 - Salmonella As O 1,3,19 2,124,350 3.186.525 1.487.045
23 PP2300349350 - Salmonella As Vi 1,784,492 2.676.738 1.249.145
24 PP2300349351 - Shigella As dysenteriae poly A 2,269,623 3.404.435 1.588.737
25 PP2300349352 - Shigella As flexneri poly B 2,269,623 3.404.435 1.588.737
26 PP2300349353 - Shigella As boydii poly C 2,269,623 3.404.435 1.588.737
27 PP2300349354 - Shigella As sonnei poly D 2,269,623 3.404.435 1.588.737
28 PP2300349355 - V.cholerae As Ogawa 3,129,724 4.694.586 2.190.807
29 PP2300349356 - V.cholerae As Inaba 3,129,724 4.694.586 2.190.807
30 PP2300349357 - V.cholerae As 0139 "Bengal"" 3,148,353 4.722.530 2.190.807
31 PP2300349358 - V.cholerae poly As 3,148,353 4.722.530 2.190.807
32 PP2300349359 - Môi trường bảo quản vận chuyển virut đường ruột 3,750,000 5.625.000 2.625.000
33 PP2300349360 - Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgGSởi 27,300,000 40.950.000 19.110.000
34 PP2300349361 - Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgGDengue 21,825,000 32.737.500 15.277.499
35 PP2300349362 - Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgGRubella 10,100,000 15.150.000 7.070.000
36 PP2300349363 - SERIONRf-Absorbent hoặc tương đương 8,688,000 13.032.000 6.081.600
37 PP2300349364 - Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện Viêm não Nhật bản 72,500,000 108.750.000 50.750.000
38 PP2300349365 - Flu A xuôi: GAC CRA TCC TGT CAC CTC TGA C 406,000 609.000 284.200
39 PP2300349366 - Flu A ngược: AGG GCA TTY TGG ACA AAK CGT CTA 443,000 664.500 310.100
40 PP2300349367 - Flu A probe: /56-FAM/TG CAG TCC TCG CTC ACT GGG CACG/3BHQ_1/ 11,600,000 17.400.000 8.119.999
41 PP2300349368 - H3 HA xuôi: AAG CAT TCC YAA TGA CAA ACC 388,000 582.000 271.600
42 PP2300349369 - H3 HA ngược: ATT GCR CCR AAT ATG CCT CTA GT 425,000 637.500 297.500
43 PP2300349370 - H3 HA probe: FAM-5' CAG GAT CAC ATA TGG GSC CTG TCC CAG 3' BHQ1 11,600,000 17.400.000 8.119.999
44 PP2300349371 - SW H1 xuôi: GTG CTA TAA ACA CCA GCC TYC CA 425,000 637.500 297.500
45 PP2300349372 - SW H1 ngược: CGG GAT ATT CCT TAA TCC TGT RGC 443,000 664.500 310.100
46 PP2300349373 - SW H1 probe:/56-FAM/CA GAA TAT ACA CCR GTC ACA ATT GGA RAA /3BHQ_1/ 11,600,000 17.400.000 8.119.999
47 PP2300349374 - Flu B xuôi: TCC TCA ACT CAC TCT TCG AGC G 406,000 609.000 284.200
48 PP2300349375 - Flu B ngược: CGG TGC TCT TGA CCA AAT TGG 388,000 582.000 271.600
49 PP2300349376 - Flu B probe: /56-FAM/CC AAT TCG AGC AGC TGA AAC TGA GGTG/3BHQ_1/ 11,600,000 17.400.000 8.119.999
50 PP2300349377 - Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN 42,000,000 63.000.000 29.399.999
51 PP2300349378 - Kít tách chiết thủ công 34,000,000 51.000.000 23.800.000
Chỉ thị nhiệt nồi hấp
Mã phần lô PP2300349328
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test nhanh chẩn đoán cúm A, B
Mã phần lô PP2300349329
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.378.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300349330
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
TCBS agar
Mã phần lô PP2300349331
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.959.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
TSAT agar
Mã phần lô PP2300349332
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
SS AGAR
Mã phần lô PP2300349333
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Hektoenenteric agar
Mã phần lô PP2300349334
Giá từng phần lô 2,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.065.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 1
Mã phần lô PP2300349335
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 2
Mã phần lô PP2300349336
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 3
Mã phần lô PP2300349337
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 4
Mã phần lô PP2300349338
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 5
Mã phần lô PP2300349339
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 6
Mã phần lô PP2300349340
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 7
Mã phần lô PP2300349341
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Escherichia coli As poly 8
Mã phần lô PP2300349342
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As O 9
Mã phần lô PP2300349343
Giá từng phần lô 2,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As O 2
Mã phần lô PP2300349344
Giá từng phần lô 2,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As O 4
Mã phần lô PP2300349345
Giá từng phần lô 2,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As O 7
Mã phần lô PP2300349346
Giá từng phần lô 2,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As O 8
Mã phần lô PP2300349347
Giá từng phần lô 2,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As O 3,10,19
Mã phần lô PP2300349348
Giá từng phần lô 2,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As O 1,3,19
Mã phần lô PP2300349349
Giá từng phần lô 2,124,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.186.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.487.045
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Salmonella As Vi
Mã phần lô PP2300349350
Giá từng phần lô 1,784,492
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.676.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.145
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Shigella As dysenteriae poly A
Mã phần lô PP2300349351
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Shigella As flexneri poly B
Mã phần lô PP2300349352
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Shigella As boydii poly C
Mã phần lô PP2300349353
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Shigella As sonnei poly D
Mã phần lô PP2300349354
Giá từng phần lô 2,269,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.404.435
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.737
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
V.cholerae As Ogawa
Mã phần lô PP2300349355
Giá từng phần lô 3,129,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.694.586
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.807
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
V.cholerae As Inaba
Mã phần lô PP2300349356
Giá từng phần lô 3,129,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.694.586
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.807
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
V.cholerae As 0139 "Bengal""
Mã phần lô PP2300349357
Giá từng phần lô 3,148,353
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.807
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
V.cholerae poly As
Mã phần lô PP2300349358
Giá từng phần lô 3,148,353
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.190.807
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Môi trường bảo quản vận chuyển virut đường ruột
Mã phần lô PP2300349359
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgGSởi
Mã phần lô PP2300349360
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgGDengue
Mã phần lô PP2300349361
Giá từng phần lô 21,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.277.499
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện IgM/IgGRubella
Mã phần lô PP2300349362
Giá từng phần lô 10,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
SERIONRf-Absorbent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300349363
Giá từng phần lô 8,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.081.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bộ sinh phẩm ELISA phát hiện Viêm não Nhật bản
Mã phần lô PP2300349364
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Flu A xuôi: GAC CRA TCC TGT CAC CTC TGA C
Mã phần lô PP2300349365
Giá từng phần lô 406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Flu A ngược: AGG GCA TTY TGG ACA AAK CGT CTA
Mã phần lô PP2300349366
Giá từng phần lô 443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Flu A probe: /56-FAM/TG CAG TCC TCG CTC ACT GGG CACG/3BHQ_1/
Mã phần lô PP2300349367
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
H3 HA xuôi: AAG CAT TCC YAA TGA CAA ACC
Mã phần lô PP2300349368
Giá từng phần lô 388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
H3 HA ngược: ATT GCR CCR AAT ATG CCT CTA GT
Mã phần lô PP2300349369
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
H3 HA probe: FAM-5' CAG GAT CAC ATA TGG GSC CTG TCC CAG 3' BHQ1
Mã phần lô PP2300349370
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
SW H1 xuôi: GTG CTA TAA ACA CCA GCC TYC CA
Mã phần lô PP2300349371
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
SW H1 ngược: CGG GAT ATT CCT TAA TCC TGT RGC
Mã phần lô PP2300349372
Giá từng phần lô 443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
SW H1 probe:/56-FAM/CA GAA TAT ACA CCR GTC ACA ATT GGA RAA /3BHQ_1/
Mã phần lô PP2300349373
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Flu B xuôi: TCC TCA ACT CAC TCT TCG AGC G
Mã phần lô PP2300349374
Giá từng phần lô 406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Flu B ngược: CGG TGC TCT TGA CCA AAT TGG
Mã phần lô PP2300349375
Giá từng phần lô 388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Flu B probe: /56-FAM/CC AAT TCG AGC AGC TGA AAC TGA GGTG/3BHQ_1/
Mã phần lô PP2300349376
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kit sinh tổng hợp PCR một bước từ ARN
Mã phần lô PP2300349377
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Kít tách chiết thủ công
Mã phần lô PP2300349378
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 Tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->