Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500616883-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500348124 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 385,664,370,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500615229 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.001) | 12,825,000,000 | 12.825.000.000 | 6.412.500.000 | 450 Cái/năm | |
| 2 | PP2500615230 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.002) | 1,820,000,000 | 1.820.000.000 | 910.000.000 | 50 Cái/năm | |
| 3 | PP2500615231 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.003) | 525,000,000 | 525.000.000 | 262.500.000 | 15 Cái/năm | |
| 4 | PP2500615232 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.004) | 525,000,000 | 525.000.000 | 262.500.000 | 15 Cái/năm | |
| 5 | PP2500615233 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.005) | 3,290,000,000 | 3.290.000.000 | 1.645.000.000 | 70 Cái/năm | |
| 6 | PP2500615234 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.006) | 400,000,000 | 400.000.000 | 200.000.000 | 10 Cái/năm | |
| 7 | PP2500615235 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.007) | 400,000,000 | 400.000.000 | 200.000.000 | 10 Cái/năm | |
| 8 | PP2500615236 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.008) | 4,400,000,000 | 4.400.000.000 | 2.200.000.000 | 100 Cái/năm | |
| 9 | PP2500615237 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.009) | 630,000,000 | 630.000.000 | 315.000.000 | 10 Cái/năm | |
| 10 | PP2500615238 - Bộ Kit gồm vi ống thông Carnelian can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (25VT2.010) | 240,000,000 | 240.000.000 | 120.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 11 | PP2500615239 - Bộ máy 3 buồng có phá rung, tương thích MRI toàn thân (25VT2.011) | 1,120,000,000 | 1.120.000.000 | 560.000.000 | 2 Bộ/năm | |
| 12 | PP2500615240 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) tương thích MRI (25VT2.012) | 340,000,000 | 340.000.000 | 170.000.000 | 1 Bộ/năm | |
| 13 | PP2500615241 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.013) | 306,000,000 | 306.000.000 | 153.000.000 | 6 Bộ/năm | |
| 14 | PP2500615242 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.014) | 560,000,000 | 560.000.000 | 280.000.000 | 7 Bộ/năm | |
| 15 | PP2500615243 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.015) | 1,183,000,000 | 1.183.000.000 | 591.500.000 | 13 Bộ/năm | |
| 16 | PP2500615244 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.016) | 405,000,000 | 405.000.000 | 202.500.000 | 3 Bộ/năm | |
| 17 | PP2500615245 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.017) | 395,000,000 | 395.000.000 | 197.500.000 | 5 Bộ/năm | |
| 18 | PP2500615246 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.018) | 822,000,000 | 822.000.000 | 411.000.000 | 3 Bộ/năm | |
| 19 | PP2500615247 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity (25VT2.019) | 1,215,000,000 | 1.215.000.000 | 607.500.000 | 15 Bộ/năm | |
| 20 | PP2500615248 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.020) | 280,000,000 | 280.000.000 | 140.000.000 | 2 Bộ/năm | |
| 21 | PP2500615249 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.021) | 780,000,000 | 780.000.000 | 390.000.000 | 2 Bộ/năm | |
| 22 | PP2500615250 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.022) | 255,000,000 | 255.000.000 | 127.500.000 | 1 Bộ/năm | |
| 23 | PP2500615251 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI (25VT2.023) | 580,000,000 | 580.000.000 | 290.000.000 | 2 Bộ/năm | |
| 24 | PP2500615252 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.024) | 686,000,000 | 686.000.000 | 343.000.000 | 7 Bộ/năm | |
| 25 | PP2500615253 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.025) | 700,000,000 | 700.000.000 | 350.000.000 | 5 Bộ/năm | |
| 26 | PP2500615254 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.026) | 968,000,000 | 968.000.000 | 484.000.000 | 8 Cái/năm | |
| 27 | PP2500615255 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.027) | 486,000,000 | 486.000.000 | 243.000.000 | 3 Cái/năm | |
| 28 | PP2500615256 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng phá rung và tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.028) | 570,000,000 | 570.000.000 | 285.000.000 | 1 Bộ/năm | |
| 29 | PP2500615257 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, tương thích MRI (25VT2.029) | 450,000,000 | 450.000.000 | 225.000.000 | 1 Bộ/năm | |
| 30 | PP2500615258 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.030) | 550,000,000 | 550.000.000 | 275.000.000 | 2 Bộ/năm | |
| 31 | PP2500615259 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.031) | 360,000,000 | 360.000.000 | 180.000.000 | 1 Bộ/năm | |
| 32 | PP2500615260 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.032) | 460,000,000 | 460.000.000 | 230.000.000 | 1 Bộ/năm | |
| 33 | PP2500615261 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp 3 cạnh/ 5 cạnh (25VT2.033) | 201,600,000 | 201.600.000 | 100.800.000 | 24 Cái/năm | |
| 34 | PP2500615262 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh (25VT2.034) | 201,600,000 | 201.600.000 | 100.800.000 | 24 Cái/năm | |
| 35 | PP2500615263 - Bóng nong động mạch ngoại vi (25VT2.035) | 388,800,000 | 388.800.000 | 194.400.000 | 54 Cái/năm | |
| 36 | PP2500615264 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel (25VT2.036) | 1,269,000,000 | 1.269.000.000 | 634.500.000 | 54 Cái/năm | |
| 37 | PP2500615265 - Bóng nong động tĩnh mạch (25VT2.037) | 504,000,000 | 504.000.000 | 252.000.000 | 30 Cái/năm | |
| 38 | PP2500615266 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.038) | 576,000,000 | 576.000.000 | 288.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 39 | PP2500615267 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.039) | 576,000,000 | 576.000.000 | 288.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 40 | PP2500615268 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.040) | 600,000,000 | 600.000.000 | 300.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 41 | PP2500615269 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.041) | 708,000,000 | 708.000.000 | 354.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 42 | PP2500615270 - Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.042) | 442,800,000 | 442.800.000 | 221.400.000 | 54 Cái/năm | |
| 43 | PP2500615271 - Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.043) | 590,400,000 | 590.400.000 | 295.200.000 | 72 Cái/năm | |
| 44 | PP2500615272 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao (25VT2.044) | 225,600,000 | 225.600.000 | 112.800.000 | 24 Cái/năm | |
| 45 | PP2500615273 - Bóng nong mạch ngoại vi (25VT2.045) | 432,000,000 | 432.000.000 | 216.000.000 | 54 Cái/năm | |
| 46 | PP2500615274 - Bóng nong mạch vành áp lực cao công nghệ 2 lớp phủ Hydrophilic và thiết kế Hypotube (25VT2.046) | 1,569,000,000 | 1.569.000.000 | 784.500.000 | 300 Cái/năm | |
| 47 | PP2500615275 - Bóng nong mạch vành áp lực thường (25VT2.047) | 2,370,000,000 | 2.370.000.00 | 1.185.000.000 | 300 Cái/năm | |
| 48 | PP2500615276 - Chất tắc mạch dạng lỏng (25VT2.048) | 1,745,000,000 | 1.745.000.000 | 872.500.000 | 100 Cái/năm | |
| 49 | PP2500615277 - Cuộn nút tắc mạch não và mạch ngoại vi (25VT2.049) | 3,840,000,000 | 3.840.000.000 | 1.920.000.000 | 300 Cái/năm | |
| 50 | PP2500615278 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.050) | 235,000,000 | 235.000.000 | 117.500.000 | 5 Cái/năm | |
| 51 | PP2500615279 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.051) | 3,122,000,000 | 3.122.000.000 | 1.561.000.000 | 70 Cái/năm | |
| 52 | PP2500615280 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm (25VT2.052) | 268,000,000 | 268.000.000 | 134.000.000 | 5 Cái/năm | |
| 53 | PP2500615281 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù (25VT2.053) | 114,500,000 | 114.500.000 | 57.250.000 | 5 Cái/năm | |
| 54 | PP2500615282 - Giá đỡ điều trị can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.054) | 2,130,000,000 | 2.130.000.000 | 1.065.000.000 | 30 Cái/năm | |
| 55 | PP2500615283 - Giá đỡ động mạch cảnh (25VT2.055) | 6,930,000,000 | 6.930.000.000 | 3.465.000.000 | 220 Cái/năm | |
| 56 | PP2500615284 - Giá đỡ động mạch có lớp bao ePTFE (25VT2.056) | 1,440,000,000 | 1.440.000.000 | 720.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 57 | PP2500615285 - Giá đỡ mạch máu ngoại vi (25VT2.057) | 434,400,000 | 434.400.000 | 217.200.000 | 24 Cái/năm | |
| 58 | PP2500615286 - Giá đỡ mạch máu ngoại vi có màng bọc (25VT2.058) | 1,339,200,000 | 1.339.200.000 | 669.600.000 | 24 Cái/năm | |
| 59 | PP2500615287 - Giá đỡ nong động mạch thận (25VT2.059) | 554,400,000 | 554.400.000 | 277.200.000 | 24 Cái/năm | |
| 60 | PP2500615288 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (25VT2.060) | 1,288,800,000 | 1.288.800.000 | 644.400.000 | 72 Cái/năm | |
| 61 | PP2500615289 - Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (25VT2.061) | 49,920,000 | 49.920.000 | 24.960.000 | 24 Lọ/năm | |
| 62 | PP2500615290 - Khung giá đỡ (Stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não (25VT2.062) | 2,150,000,000 | 2.150.000.000 | 1.075.000.000 | 10 Cái/năm | |
| 63 | PP2500615291 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.063) | 554,400,000 | 554.400.000 | 277.200.000 | 24 Cái/năm | |
| 64 | PP2500615292 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.064) | 948,000,000 | 948.000.000 | 474.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 65 | PP2500615293 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.065) | 3,000,000,000 | 3.000.000.000 | 1.500.000.000 | 15 Cái/năm | |
| 66 | PP2500615294 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch tự bung làm thay đổi hướng dòng chảy(25VT2.066) | 18,500,000,000 | 18.500.000.000 | 9.250.000.000 | 100 Cái/năm | |
| 67 | PP2500615295 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não (25VT2.067) | 2,250,000,000 | 2.250.000.000 | 1.125.000.000 | 50 Cái/năm | |
| 68 | PP2500615296 - Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy (25VT2.068) | 1,750,000,000 | 1.750.000.000 | 875.000.000 | 10 Cái/năm | |
| 69 | PP2500615297 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung (25VT2.069) | 1,075,200,000 | 1.075.200.000 | 537.600.000 | 24 Cái/năm | |
| 70 | PP2500615298 - Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh (25VT2.070) | 819,000,000 | 819.000.000 | 409.500.000 | 30 Cái/năm | |
| 71 | PP2500615299 - Khung giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung (25VT2.071) | 1,680,000,000 | 1.680.000.000 | 840.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 72 | PP2500615300 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có màng bọc (25VT2.072) | 1,440,000,000 | 1.440.000.000 | 720.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 73 | PP2500615301 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus (25VT2.073) | 864,000,000 | 864.000.000 | 432.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 74 | PP2500615302 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (25VT2.074) | 624,000,000 | 624.000.000 | 312.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 75 | PP2500615303 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (loại dài) (25VT2.075) | 5,616,000,000 | 5.616.000.000 | 2.808.000.000 | 216 Cái/năm | |
| 76 | PP2500615304 - Khung giá đỡ động mạch vành có phủ thuốc Everolimus (25VT2.076) | 8,700,000,000 | 8.700.000.000 | 4.350.000.000 | 200 Cái/năm | |
| 77 | PP2500615305 - Khung giá đỡ động mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus công nghệ phủ Abluminal (25VT2.077) | 3,399,900,000 | 3.399.900.000 | 1.699.950.000 | 100 Cái/năm | |
| 78 | PP2500615306 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 (25VT2.078) | 4,200,000,000 | 4.200.000.000 | 2.100.000.000 | 100 Cái/năm | |
| 79 | PP2500615307 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, phủ polymer tự tiêu (25VT2.079) | 9,100,000,000 | 9.100.000.000 | 4.550.000.000 | 200 Cái/năm | |
| 80 | PP2500615308 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.080) | 6,075,000,000 | 6.075.000.000 | 3.037.500.000 | 150 Cái/năm | |
| 81 | PP2500615309 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.081) | 9,875,000,000 | 9.875.000.000 | 4.937.500.000 | 250 Cái/năm | |
| 82 | PP2500615310 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.082) | 4,525,000,000 | 4.525.000.000 | 2.262.500.000 | 125 Cái/năm | |
| 83 | PP2500615311 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, phủ lớp polymer tự tiêu (25VT2.083) | 37,400,000,000 | 37.400.000.000 | 18.700.000.000 | 1000 Cái/năm | |
| 84 | PP2500615312 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus (25VT2.084) | 17,676,000,000 | 17.676.000.0 | 8.838.000.000 | 400 Cái/năm | |
| 85 | PP2500615313 - Khung giá đỡ mạch cảnh (25VT2.085) | 10,600,000,000 | 10.600.000.000 | 5.300.000.000 | 400 Cái/năm | |
| 86 | PP2500615314 - Khung giá đỡ mạch máu (25VT2.086) | 1,440,000,000 | 1.440.000.000 | 720.000.000 | 20 Cái/năm | |
| 87 | PP2500615315 - Khung giá đỡ mạch máu đường kính nhỏ (25VT2.087) | 720,000,000 | 720.000.000 | 360.000.000 | 10 Cái/năm | |
| 88 | PP2500615316 - Khung giá đỡ mạch máu não (25VT2.088) | 28,400,000,000 | 28.400.000.000 | 14.200.000.000 | 400 Cái/năm | |
| 89 | PP2500615317 - Khung giá đỡ mạch máu não có lớp phủ fibrin-heparin (25VT2.089) | 1,089,000,000 | 1.089.000.000 | 544.500.000 | 20 Cái/năm | |
| 90 | PP2500615318 - Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu (25VT2.090) | 13,760,000,000 | 13.760.000.000 | 6.880.000.000 | 80 Cái/năm | |
| 91 | PP2500615319 - Khung giá đỡ thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.091) | 5,250,000,000 | 5.250.000.00 | 2.625.000.000 | 30 Cái/năm | |
| 92 | PP2500615320 - Khung giá đỡ tĩnh mạch (25VT2.092) | 1,200,000,000 | 1.200.000.000 | 600.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 93 | PP2500615321 - Vật liệu nút mạch có chức năng tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.093) | 748,800,000 | 748.800.000 | 374.400.000 | 24 Lọ/năm | |
| 94 | PP2500615322 - Vật liệu nút mạch hình cầu (25VT2.094) | 290,000,000 | 290.000.000 | 145.000.000 | 50 Lọ/năm | |
| 95 | PP2500615323 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc (25VT2.095) | 792,000,000 | 792.000.000 | 396.000.000 | 144 Lọ/năm | |
| 96 | PP2500615324 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.096) | 748,800,000 | 748.800.000 | 374.400.000 | 24 Lọ/năm | |
| 97 | PP2500615325 - Vật liệu nút mạch tạm thời (25VT2.097) | 136,080,000 | 136.080.000 | 68.040.000 | 54 Lọ/năm | |
| 98 | PP2500615326 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước (25VT2.098) | 170,940,000 | 170.940.000 | 85.470.000 | 20 Cái/năm | |
| 99 | PP2500615327 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.099) | 360,000,000 | 360.000.000 | 180.000.000 | 120 Cái/năm | |
| 100 | PP2500615328 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước (25VT2.100) | 7,110,000,000 | 7.110.000.000 | 3.555.000.000 | 900 Cái/năm | |
| 101 | PP2500615329 - Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn (25VT2.101) | 2,223,000,000 | 2.223.000.000 | 1.111.500.000 | 90 Cái/năm | |
| 102 | PP2500615330 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.102) | 1,497,000,000 | 1.497.000.000 | 748.500.000 | 150 Cái/năm | |
| 103 | PP2500615331 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.103) | 1,116,000,000 | 1.116.000.000 | 558.000.000 | 120 Cái/năm | |
| 104 | PP2500615332 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.104) | 237,600,000 | 237.600.000 | 118.800.000 | 24 Cái/năm | |
| 105 | PP2500615333 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não (25VT2.105) | 6,000,000,000 | 6.000.000.00 | 3.000.000.000 | 500 Cái/năm | |
| 106 | PP2500615334 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.106) | 1,224,000,000 | 1.224.000.000 | 612.000.000 | 120 Cái/năm | |
| 107 | PP2500615335 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.107) | 1,080,000,000 | 1.080.000.000 | 540.000.000 | 120 Cái/năm | |
| 108 | PP2500615336 - Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils (25VT2.108) | 675,000,000 | 675.000.000 | 337.500.000 | 50 Cái/năm | |
| 109 | PP2500615337 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên (25VT2.109) | 816,000,000 | 816.000.000 | 408.000.000 | 96 Cái/năm | |
| 110 | PP2500615338 - Vi ống thông ngoại biên (25VT2.110) | 360,000,000 | 360.000.000 | 180.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 111 | PP2500615339 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.111) | 1,300,000,000 | 1.300.000.000 | 650.000.000 | 100 Cái/năm | |
| 112 | PP2500615340 - Vi ống thông tự trôi theo dòng chảy của mạch máu (25VT2.112) | 4,200,000,000 | 4.200.000.00 | 2.100.000.000 | 300 Cái/năm | |
| 113 | PP2500615341 - Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ (25VT2.113) | 4,200,000,000 | 4.200.000.000 | 2.100.000.000 | 300 Cái/năm | |
| 114 | PP2500615342 - Vòng xoắn kim loại (coil) ngoại vi có phủ sợi (25VT2.114) | 600,000,000 | 600.000.000 | 300.000.000 | 100 Cái/năm | |
| 115 | PP2500615343 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới (25VT2.115) | 12,600,000,000 | 12.600.000.000 | 6.300.000.000 | 900 Cái/năm | |
| 116 | PP2500615344 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực theo dòng chảy (25VT2.116) | 930,000,000 | 930.000.000 | 465.000.000 | 150 Bộ/năm | |
| 117 | PP2500615345 - Bộ kim chọc dò và bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.117) | 75,000,000 | 75.000.000 | 37.500.000 | 10 Bộ/năm | |
| 118 | PP2500615346 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng (25VT2.118) | 380,000,000 | 380.000.000 | 190.000.000 | 50 Bộ/năm | |
| 119 | PP2500615347 - Đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.119) | 84,000,000 | 84.000.000 | 42.000.000 | 12 Cái/năm | |
| 120 | PP2500615348 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít (25VT2.120) | 240,000,000 | 240.000.000 | 120.000.000 | 12 Bộ/năm | |
| 121 | PP2500615349 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước (25VT2.121) | 42,250,000 | 42.250.000 | 21.125.000 | 5 Cái/năm | |
| 122 | PP2500615350 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước kèm vít (25VT2.122) | 313,600,000 | 313.600.000 | 156.800.000 | 20 Cái/năm | |
| 123 | PP2500615351 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong (25VT2.123) | 205,440,000 | 205.440.000 | 102.720.000 | 24 Cái/năm | |
| 124 | PP2500615352 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên (25VT2.124) | 276,000,000 | 276.000.000 | 138.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 125 | PP2500615353 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau (25VT2.125) | 528,000,000 | 528.000.000 | 264.000.000 | 24 Hộp/năm | |
| 126 | PP2500615354 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium (25VT2.126) | 75,000,000 | 75.000.000 | 37.500.000 | 4 Cái/năm | |
| 127 | PP2500615355 - Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titanium (25VT2.127) | 49,040,000 | 49.040.000 | 24.520.000 | 4 Cái/năm | |
| 128 | PP2500615356 - Keo cầm máu (25VT2.128) | 42,350,000 | 42.350.000 | 21.175.000 | 5 Bộ/năm | |
| 129 | PP2500615357 - Kẹp túi phình mạch máu các loại, các cỡ (25VT2.129) | 1,390,000,000 | 1.390.000.000 | 695.000.000 | 200 Cái/năm | |
| 130 | PP2500615358 - Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.130) | 70,800,000 | 70.800.000 | 35.400.000 | 60 Cái/năm | |
| 131 | PP2500615359 - Lưới vá sọ Titan (25VT2.131) | 187,500,000 | 187.500.000 | 93.750.000 | 50 Cái /năm | |
| 132 | PP2500615360 - Lưới vá sọ Titanium (25VT2.132) | 30,800,000 | 30.800.000 | 15.400.000 | 2 Cái /năm | |
| 133 | PP2500615361 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu (25VT2.133) | 180,168,000 | 180.168.000 | 90.084.000 | 24 Cái/năm | |
| 134 | PP2500615362 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.134) | 1,072,500,000 | 1.072.500.000 | 536.250.000 | 130 Miếng /năm | |
| 135 | PP2500615363 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.135) | 252,000,000 | 252.000.000 | 126.000.000 | 24 Miếng /năm | |
| 136 | PP2500615364 - Nẹp cổ trước (25VT2.136) | 51,300,000 | 51.300.000 | 25.650.000 | 5 Cái/năm | |
| 137 | PP2500615365 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng (25VT2.137) | 42,000,000 | 42.000.000 | 21.000.000 | 6 Cái/năm | |
| 138 | PP2500615366 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng (25VT2.138) | 32,000,000 | 32.000.000 | 16.000.000 | 4 Cái/năm | |
| 139 | PP2500615367 - Nẹp dọc (25VT2.139) | 18,000,000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 140 | PP2500615368 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng dài 50-90mm đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.140) | 35,000,000 | 35.000.000 | 17.500.000 | 10 Hộp/năm | |
| 141 | PP2500615369 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp bắt vít qua da (25VT2.141) | 42,000,000 | 42.000.000 | 21.000.000 | 12 Cái/năm | |
| 142 | PP2500615370 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.142) | 168,000,000 | 168.000.000 | 84.000.000 | 12 Bộ/năm | |
| 143 | PP2500615371 - Nẹp ngang cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.143) | 21,000,000 | 21.000.000 | 10.500.000 | 2 Bộ/năm | |
| 144 | PP2500615372 - Nẹp nối ngang cột sống thắt lưng (25VT2.144) | 14,800,000 | 14.800.000 | 7.400.000 | 4 Cái/năm | |
| 145 | PP2500615373 - Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn (25VT2.145) | 324,000,000 | 324.000.000 | 162.000.000 | 144 Cái /năm | |
| 146 | PP2500615374 - Nẹp thẳng 20 lỗ (25VT2.146) | 237,312,000 | 237.312.000 | 118.656.000 | 144 Cái /năm | |
| 147 | PP2500615375 - Ốc khóa trong (25VT2.147) | 46,800,000 | 46.800.000 | 23.400.000 | 120 Cái/năm | |
| 148 | PP2500615376 - Vít chân cung (đa trục) (25VT2.148) | 399,360,000 | 399.360.000 | 199.680.000 | 96 Cái/năm | |
| 149 | PP2500615377 - Vít chân cung (đa trục) (25VT2.149) | 121,680,000 | 121.680.000 | 60.840.000 | 24 Cái/năm | |
| 150 | PP2500615378 - Vít cột sống cổ (25VT2.150) | 122,880,000 | 122.880.000 | 61.440.000 | 48 Hộp/năm | |
| 151 | PP2500615379 - Vít cột sống cổ (25VT2.151) | 50,000,000 | 50.000.000 | 25.000.000 | 40 Cái/năm | |
| 152 | PP2500615380 - Vít cột sống cổ lối trước (25VT2.152) | 8,250,000 | 8.250.000 | 4.125.000 | 10 Cái/năm | |
| 153 | PP2500615381 - Vít đa trục cột sống cổ (25VT2.153) | 140,000,000 | 140.000.000 | 70.000.000 | 40 Cái/năm | |
| 154 | PP2500615382 - Vít đa trục cột sống thắt lưng (25VT2.154) | 292,800,000 | 292.800.000 | 146.400.000 | 96 Cái/năm | |
| 155 | PP2500615383 - Vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.155) | 192,000,000 | 192.000.000 | 96.000.000 | 24 Cái/năm | |
| 156 | PP2500615384 - Vít đa trục rỗng ruột cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong tiệt trùng (25VT2.156) | 1,005,000,000 | 1.005.000.000 | 502.500.000 | 50 Bộ/năm | |
| 157 | PP2500615385 - Vít khóa trong cột sống cổ (25VT2.157) | 16,000,000 | 16.000.000 | 8.000.000 | 40 Cái/năm | |
| 158 | PP2500615386 - Vít khóa trong cột sống thắt lưng (25VT2.158) | 38,400,000 | 38.400.000 | 19.200.000 | 96 Cái/năm | |
| 159 | PP2500615387 - Vít khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.159) | 16,800,000 | 16.800.000 | 8.400.000 | 24 Cái/năm | |
| 160 | PP2500615388 - Vít sọ não Titanium tự khoan (25VT2.160) | 468,000,000 | 468.000.000 | 234.000.000 | 720 Cái /năm | |
| 161 | PP2500615389 - Xi măng tạo hình thân đốt sống (25VT2.161) | 135,000,000 | 135.000.000 | 67.500.000 | 30 Lọ/năm | |
| 162 | PP2500615390 - Khớp gối toàn phần (25VT2.162) | 4,200,000,000 | 4.200.000.000 | 2.100.000.000 | 60 Bộ/năm | |
| 163 | PP2500615391 - Khớp gối toàn phần (25VT2.163) | 1,920,000,000 | 1.920.000.000 | 960.000.000 | 30 Bộ/năm | |
| 164 | PP2500615392 - Khớp gối toàn phần (25VT2.164) | 2,070,000,000 | 2.070.000.000 | 1.035.000.000 | 30 Bộ/năm | |
| 165 | PP2500615393 - Khớp gối toàn phần (25VT2.165) | 1,200,000,000 | 1.200.000.000 | 600.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 166 | PP2500615394 - Khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo sau (25VT2.166) | 1,845,000,000 | 1.845.000.000 | 922.500.000 | 30 Bộ/năm | |
| 167 | PP2500615395 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng (25VT2.167) | 2,070,000,000 | 2.070.000.000 | 1.035.000.000 | 30 Bộ/năm | |
| 168 | PP2500615396 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.168) | 430,000,000 | 430.000.000 | 215.000.000 | 10 Bộ/năm | |
| 169 | PP2500615397 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.169) | 520,000,000 | 520.000.000 | 260.000.000 | 10 Bộ/năm | |
| 170 | PP2500615398 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.170) | 226,500,000 | 226.500.000 | 113.250.000 | 5 Bộ/năm | |
| 171 | PP2500615399 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.171) | 940,000,000 | 940.000.000 | 470.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 172 | PP2500615400 - Khớp háng bán phần không xi măng CoCr chuôi phủ 2 lớp Titanium + HA (25VT2.172) | 1,040,000,000 | 1.040.000.000 | 520.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 173 | PP2500615401 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài (25VT2.173) | 1,230,000,000 | 1.230.000.000 | 615.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 174 | PP2500615402 - Khớp háng toàn phần Ceramic on PE, phủ Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma (25VT2.174) | 1,490,000,000 | 1.490.000.000 | 745.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 175 | PP2500615403 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi (25VT2.175) | 2,550,000,000 | 2.550.000.000 | 1.275.000.000 | 30 Bộ/năm | |
| 176 | PP2500615404 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (25VT2.176) | 1,320,000,000 | 1.320.000.000 | 660.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 177 | PP2500615405 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.177) | 1,725,000,000 | 1.725.000.00 | 862.500.000 | 30 Bộ/năm | |
| 178 | PP2500615406 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.178) | 2,800,000,000 | 2.800.000.000 | 1.400.000.000 | 40 Bộ/năm | |
| 179 | PP2500615407 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.179) | 755,000,000 | 755.000.000 | 377.500.000 | 10 Bộ/năm | |
| 180 | PP2500615408 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.180) | 800,000,000 | 800.000.000 | 400.000.000 | 10 Bộ/năm | |
| 181 | PP2500615409 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.181) | 2,100,000,000 | 2.100.000.000 | 1.050.000.000 | 30 Bộ/năm | |
| 182 | PP2500615410 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.182) | 1,240,000,000 | 1.240.000.000 | 620.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 183 | PP2500615411 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.183) | 1,399,000,000 | 1.399.000.000 | 699.500.000 | 20 Bộ/năm | |
| 184 | PP2500615412 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.184) | 1,200,000,000 | 1.200.000.00 | 600.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 185 | PP2500615413 - Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr phủ 2 lớp Titanium xốp nguyên chất + HA (25VT2.185) | 1,230,000,000 | 1.230.000.000 | 615.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 186 | PP2500615414 - Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr, chuôi phủ Titanium (25VT2.186) | 2,430,000,000 | 2.430.000.000 | 1.215.000.000 | 30 Bộ/năm | |
| 187 | PP2500615415 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập (25VT2.187) | 1,690,000,000 | 1.690.000.000 | 845.000.000 | 20 Bộ/năm | |
| 188 | PP2500615416 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng (25VT2.188) | 3,000,000,000 | 3.000.000.000 | 1.500.000.000 | 40 Bộ/năm | |
| 189 | PP2500615417 - Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi (25VT2.189) | 550,000,000 | 550.000.000 | 275.000.000 | 20 Cái/năm | |
| 190 | PP2500615418 - Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi (25VT2.190) | 130,000,000 | 130.000.000 | 65.000.000 | 10 Cái/năm | |
| 191 | PP2500615419 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày (25VT2.191) | 262,000,000 | 262.000.000 | 131.000.000 | 20 Cái/năm | |
| 192 | PP2500615420 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác (25VT2.192) | 302,400,000 | 302.400.000 | 151.200.000 | 30 Cái/năm | |
| 193 | PP2500615421 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (25VT2.193) | 305,700,000 | 305.700.000 | 152.850.000 | 30 Cái/năm | |
| 194 | PP2500615422 - Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay (25VT2.194) | 366,000,000 | 366.000.000 | 183.000.000 | 30 Cái/năm | |
| 195 | PP2500615423 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (25VT2.195) | 378,000,000 | 378.000.000 | 189.000.000 | 20 Cái/năm | |
| 196 | PP2500615424 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (25VT2.196) | 285,000,000 | 285.000.000 | 142.500.000 | 20 Cái/năm | |
| 197 | PP2500615425 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L (25VT2.197) | 331,500,000 | 331.500.000 | 165.750.000 | 30 Cái/năm | |
| 198 | PP2500615426 - Nẹp khóa thân xương đùi (25VT2.198) | 260,000,000 | 260.000.000 | 130.000.000 | 20 Cái/năm | |
| 199 | PP2500615427 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay (25VT2.199) | 211,400,000 | 211.400.000 | 105.700.000 | 20 Cái/năm | |
| 200 | PP2500615428 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay (25VT2.200) | 456,000,000 | 456.000.000 | 228.000.000 | 40 Cái/năm | |
| 201 | PP2500615429 - Nẹp khóa xương đòn (25VT2.201) | 393,000,000 | 393.000.000 | 196.500.000 | 30 Cái/năm | |
| 202 | PP2500615430 - Nẹp khóa xương đòn dạng móc (25VT2.202) | 105,700,000 | 105.700.000 | 52.850.000 | 10 Cái/năm | |
| 203 | PP2500615431 - Nẹp khóa xương gót (25VT2.203) | 201,600,000 | 201.600.000 | 100.800.000 | 20 Cái/năm | |
| 204 | PP2500615432 - Vít khóa (25VT2.204) | 220,000,000 | 220.000.000 | 110.000.000 | 200 Cái/năm | |
| 205 | PP2500615433 - Vít khóa (25VT2.205) | 240,000,000 | 240.000.000 | 120.000.000 | 200 Cái/năm | |
| 206 | PP2500615434 - Vít khóa (25VT2.206) | 435,000,000 | 435.000.000 | 217.500.000 | 300 Cái/năm | |
| 207 | PP2500615435 - Vít vỏ Titanium (25VT2.207) | 220,000,000 | 220.000.000 | 110.000.000 | 200 Cái/năm | |
| 208 | PP2500615436 - Vít vỏ xương Titanium (25VT2.208) | 220,000,000 | 220.000.000 | 110.000.000 | 200 Cái/năm | |
| 209 | PP2500615437 - Xi măng xương (25VT2.209) | 70,000,000 | 70.000.000 | 35.000.000 | 20 Hộp/năm |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.001) |
|
| Mã phần lô | PP2500615229 |
| Giá từng phần lô | 12,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 Cái/năm |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.002) |
|
| Mã phần lô | PP2500615230 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.820.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Cái/năm |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.003) |
|
| Mã phần lô | PP2500615231 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Cái/năm |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.004) |
|
| Mã phần lô | PP2500615232 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Cái/năm |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.005) |
|
| Mã phần lô | PP2500615233 |
| Giá từng phần lô | 3,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 Cái/năm |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.006) |
|
| Mã phần lô | PP2500615234 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.007) |
|
| Mã phần lô | PP2500615235 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.008) |
|
| Mã phần lô | PP2500615236 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Cái/năm |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.009) |
|
| Mã phần lô | PP2500615237 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Bộ Kit gồm vi ống thông Carnelian can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (25VT2.010) |
|
| Mã phần lô | PP2500615238 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bộ máy 3 buồng có phá rung, tương thích MRI toàn thân (25VT2.011) |
|
| Mã phần lô | PP2500615239 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/năm |
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) tương thích MRI (25VT2.012) |
|
| Mã phần lô | PP2500615240 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.013) |
|
| Mã phần lô | PP2500615241 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.014) |
|
| Mã phần lô | PP2500615242 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.015) |
|
| Mã phần lô | PP2500615243 |
| Giá từng phần lô | 1,183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.016) |
|
| Mã phần lô | PP2500615244 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.017) |
|
| Mã phần lô | PP2500615245 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.018) |
|
| Mã phần lô | PP2500615246 |
| Giá từng phần lô | 822,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity (25VT2.019) |
|
| Mã phần lô | PP2500615247 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.020) |
|
| Mã phần lô | PP2500615248 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.021) |
|
| Mã phần lô | PP2500615249 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.022) |
|
| Mã phần lô | PP2500615250 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI (25VT2.023) |
|
| Mã phần lô | PP2500615251 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.024) |
|
| Mã phần lô | PP2500615252 |
| Giá từng phần lô | 686,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.025) |
|
| Mã phần lô | PP2500615253 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.026) |
|
| Mã phần lô | PP2500615254 |
| Giá từng phần lô | 968,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 484.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 Cái/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.027) |
|
| Mã phần lô | PP2500615255 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 Cái/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng phá rung và tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.028) |
|
| Mã phần lô | PP2500615256 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, tương thích MRI (25VT2.029) |
|
| Mã phần lô | PP2500615257 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.030) |
|
| Mã phần lô | PP2500615258 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.031) |
|
| Mã phần lô | PP2500615259 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/năm |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.032) |
|
| Mã phần lô | PP2500615260 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 Bộ/năm |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp 3 cạnh/ 5 cạnh (25VT2.033) |
|
| Mã phần lô | PP2500615261 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh (25VT2.034) |
|
| Mã phần lô | PP2500615262 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bóng nong động mạch ngoại vi (25VT2.035) |
|
| Mã phần lô | PP2500615263 |
| Giá từng phần lô | 388,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 Cái/năm |
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel (25VT2.036) |
|
| Mã phần lô | PP2500615264 |
| Giá từng phần lô | 1,269,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.269.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 634.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 Cái/năm |
Bóng nong động tĩnh mạch (25VT2.037) |
|
| Mã phần lô | PP2500615265 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.038) |
|
| Mã phần lô | PP2500615266 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.039) |
|
| Mã phần lô | PP2500615267 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.040) |
|
| Mã phần lô | PP2500615268 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.041) |
|
| Mã phần lô | PP2500615269 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.042) |
|
| Mã phần lô | PP2500615270 |
| Giá từng phần lô | 442,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 Cái/năm |
Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.043) |
|
| Mã phần lô | PP2500615271 |
| Giá từng phần lô | 590,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 Cái/năm |
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao (25VT2.044) |
|
| Mã phần lô | PP2500615272 |
| Giá từng phần lô | 225,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Bóng nong mạch ngoại vi (25VT2.045) |
|
| Mã phần lô | PP2500615273 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 Cái/năm |
Bóng nong mạch vành áp lực cao công nghệ 2 lớp phủ Hydrophilic và thiết kế Hypotube (25VT2.046) |
|
| Mã phần lô | PP2500615274 |
| Giá từng phần lô | 1,569,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.569.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 Cái/năm |
Bóng nong mạch vành áp lực thường (25VT2.047) |
|
| Mã phần lô | PP2500615275 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.370.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 Cái/năm |
Chất tắc mạch dạng lỏng (25VT2.048) |
|
| Mã phần lô | PP2500615276 |
| Giá từng phần lô | 1,745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.745.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 872.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Cái/năm |
Cuộn nút tắc mạch não và mạch ngoại vi (25VT2.049) |
|
| Mã phần lô | PP2500615277 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 Cái/năm |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.050) |
|
| Mã phần lô | PP2500615278 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/năm |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.051) |
|
| Mã phần lô | PP2500615279 |
| Giá từng phần lô | 3,122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.122.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.561.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 Cái/năm |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm (25VT2.052) |
|
| Mã phần lô | PP2500615280 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/năm |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù (25VT2.053) |
|
| Mã phần lô | PP2500615281 |
| Giá từng phần lô | 114,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/năm |
Giá đỡ điều trị can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.054) |
|
| Mã phần lô | PP2500615282 |
| Giá từng phần lô | 2,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Giá đỡ động mạch cảnh (25VT2.055) |
|
| Mã phần lô | PP2500615283 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220 Cái/năm |
Giá đỡ động mạch có lớp bao ePTFE (25VT2.056) |
|
| Mã phần lô | PP2500615284 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Giá đỡ mạch máu ngoại vi (25VT2.057) |
|
| Mã phần lô | PP2500615285 |
| Giá từng phần lô | 434,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Giá đỡ mạch máu ngoại vi có màng bọc (25VT2.058) |
|
| Mã phần lô | PP2500615286 |
| Giá từng phần lô | 1,339,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 669.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Giá đỡ nong động mạch thận (25VT2.059) |
|
| Mã phần lô | PP2500615287 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (25VT2.060) |
|
| Mã phần lô | PP2500615288 |
| Giá từng phần lô | 1,288,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 Cái/năm |
Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (25VT2.061) |
|
| Mã phần lô | PP2500615289 |
| Giá từng phần lô | 49,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Lọ/năm |
Khung giá đỡ (Stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não (25VT2.062) |
|
| Mã phần lô | PP2500615290 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.075.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.063) |
|
| Mã phần lô | PP2500615291 |
| Giá từng phần lô | 554,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.064) |
|
| Mã phần lô | PP2500615292 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.065) |
|
| Mã phần lô | PP2500615293 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 Cái/năm |
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch tự bung làm thay đổi hướng dòng chảy(25VT2.066) |
|
| Mã phần lô | PP2500615294 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Cái/năm |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não (25VT2.067) |
|
| Mã phần lô | PP2500615295 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Cái/năm |
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy (25VT2.068) |
|
| Mã phần lô | PP2500615296 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung (25VT2.069) |
|
| Mã phần lô | PP2500615297 |
| Giá từng phần lô | 1,075,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.075.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh (25VT2.070) |
|
| Mã phần lô | PP2500615298 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung (25VT2.071) |
|
| Mã phần lô | PP2500615299 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có màng bọc (25VT2.072) |
|
| Mã phần lô | PP2500615300 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus (25VT2.073) |
|
| Mã phần lô | PP2500615301 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (25VT2.074) |
|
| Mã phần lô | PP2500615302 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (loại dài) (25VT2.075) |
|
| Mã phần lô | PP2500615303 |
| Giá từng phần lô | 5,616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.616.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.808.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 216 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành có phủ thuốc Everolimus (25VT2.076) |
|
| Mã phần lô | PP2500615304 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus công nghệ phủ Abluminal (25VT2.077) |
|
| Mã phần lô | PP2500615305 |
| Giá từng phần lô | 3,399,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.399.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.699.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 (25VT2.078) |
|
| Mã phần lô | PP2500615306 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, phủ polymer tự tiêu (25VT2.079) |
|
| Mã phần lô | PP2500615307 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.080) |
|
| Mã phần lô | PP2500615308 |
| Giá từng phần lô | 6,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.037.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.081) |
|
| Mã phần lô | PP2500615309 |
| Giá từng phần lô | 9,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.937.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.082) |
|
| Mã phần lô | PP2500615310 |
| Giá từng phần lô | 4,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, phủ lớp polymer tự tiêu (25VT2.083) |
|
| Mã phần lô | PP2500615311 |
| Giá từng phần lô | 37,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 Cái/năm |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus (25VT2.084) |
|
| Mã phần lô | PP2500615312 |
| Giá từng phần lô | 17,676,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.676.000.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.838.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 Cái/năm |
Khung giá đỡ mạch cảnh (25VT2.085) |
|
| Mã phần lô | PP2500615313 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 Cái/năm |
Khung giá đỡ mạch máu (25VT2.086) |
|
| Mã phần lô | PP2500615314 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Khung giá đỡ mạch máu đường kính nhỏ (25VT2.087) |
|
| Mã phần lô | PP2500615315 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Khung giá đỡ mạch máu não (25VT2.088) |
|
| Mã phần lô | PP2500615316 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 Cái/năm |
Khung giá đỡ mạch máu não có lớp phủ fibrin-heparin (25VT2.089) |
|
| Mã phần lô | PP2500615317 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu (25VT2.090) |
|
| Mã phần lô | PP2500615318 |
| Giá từng phần lô | 13,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.760.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 Cái/năm |
Khung giá đỡ thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.091) |
|
| Mã phần lô | PP2500615319 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Khung giá đỡ tĩnh mạch (25VT2.092) |
|
| Mã phần lô | PP2500615320 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Vật liệu nút mạch có chức năng tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.093) |
|
| Mã phần lô | PP2500615321 |
| Giá từng phần lô | 748,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Lọ/năm |
Vật liệu nút mạch hình cầu (25VT2.094) |
|
| Mã phần lô | PP2500615322 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Lọ/năm |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc (25VT2.095) |
|
| Mã phần lô | PP2500615323 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 Lọ/năm |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.096) |
|
| Mã phần lô | PP2500615324 |
| Giá từng phần lô | 748,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Lọ/năm |
Vật liệu nút mạch tạm thời (25VT2.097) |
|
| Mã phần lô | PP2500615325 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 Lọ/năm |
Vi dây dẫn can thiệp ái nước (25VT2.098) |
|
| Mã phần lô | PP2500615326 |
| Giá từng phần lô | 170,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.099) |
|
| Mã phần lô | PP2500615327 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Cái/năm |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước (25VT2.100) |
|
| Mã phần lô | PP2500615328 |
| Giá từng phần lô | 7,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.555.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn (25VT2.101) |
|
| Mã phần lô | PP2500615329 |
| Giá từng phần lô | 2,223,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.223.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.102) |
|
| Mã phần lô | PP2500615330 |
| Giá từng phần lô | 1,497,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.497.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.103) |
|
| Mã phần lô | PP2500615331 |
| Giá từng phần lô | 1,116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 558.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.104) |
|
| Mã phần lô | PP2500615332 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não (25VT2.105) |
|
| Mã phần lô | PP2500615333 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.106) |
|
| Mã phần lô | PP2500615334 |
| Giá từng phần lô | 1,224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.107) |
|
| Mã phần lô | PP2500615335 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Cái/năm |
Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils (25VT2.108) |
|
| Mã phần lô | PP2500615336 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Cái/năm |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên (25VT2.109) |
|
| Mã phần lô | PP2500615337 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 Cái/năm |
Vi ống thông ngoại biên (25VT2.110) |
|
| Mã phần lô | PP2500615338 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.111) |
|
| Mã phần lô | PP2500615339 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Cái/năm |
Vi ống thông tự trôi theo dòng chảy của mạch máu (25VT2.112) |
|
| Mã phần lô | PP2500615340 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 Cái/năm |
Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ (25VT2.113) |
|
| Mã phần lô | PP2500615341 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 Cái/năm |
Vòng xoắn kim loại (coil) ngoại vi có phủ sợi (25VT2.114) |
|
| Mã phần lô | PP2500615342 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 Cái/năm |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới (25VT2.115) |
|
| Mã phần lô | PP2500615343 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 Cái/năm |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực theo dòng chảy (25VT2.116) |
|
| Mã phần lô | PP2500615344 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 Bộ/năm |
Bộ kim chọc dò và bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.117) |
|
| Mã phần lô | PP2500615345 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Bộ/năm |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng (25VT2.118) |
|
| Mã phần lô | PP2500615346 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Bộ/năm |
Đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.119) |
|
| Mã phần lô | PP2500615347 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Cái/năm |
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít (25VT2.120) |
|
| Mã phần lô | PP2500615348 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Bộ/năm |
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước (25VT2.121) |
|
| Mã phần lô | PP2500615349 |
| Giá từng phần lô | 42,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/năm |
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước kèm vít (25VT2.122) |
|
| Mã phần lô | PP2500615350 |
| Giá từng phần lô | 313,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong (25VT2.123) |
|
| Mã phần lô | PP2500615351 |
| Giá từng phần lô | 205,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên (25VT2.124) |
|
| Mã phần lô | PP2500615352 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau (25VT2.125) |
|
| Mã phần lô | PP2500615353 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Hộp/năm |
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium (25VT2.126) |
|
| Mã phần lô | PP2500615354 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/năm |
Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titanium (25VT2.127) |
|
| Mã phần lô | PP2500615355 |
| Giá từng phần lô | 49,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/năm |
Keo cầm máu (25VT2.128) |
|
| Mã phần lô | PP2500615356 |
| Giá từng phần lô | 42,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Bộ/năm |
Kẹp túi phình mạch máu các loại, các cỡ (25VT2.129) |
|
| Mã phần lô | PP2500615357 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Cái/năm |
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.130) |
|
| Mã phần lô | PP2500615358 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Cái/năm |
Lưới vá sọ Titan (25VT2.131) |
|
| Mã phần lô | PP2500615359 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Cái /năm |
Lưới vá sọ Titanium (25VT2.132) |
|
| Mã phần lô | PP2500615360 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Cái /năm |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu (25VT2.133) |
|
| Mã phần lô | PP2500615361 |
| Giá từng phần lô | 180,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.134) |
|
| Mã phần lô | PP2500615362 |
| Giá từng phần lô | 1,072,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 Miếng /năm |
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.135) |
|
| Mã phần lô | PP2500615363 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Miếng /năm |
Nẹp cổ trước (25VT2.136) |
|
| Mã phần lô | PP2500615364 |
| Giá từng phần lô | 51,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Cái/năm |
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng (25VT2.137) |
|
| Mã phần lô | PP2500615365 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 Cái/năm |
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng (25VT2.138) |
|
| Mã phần lô | PP2500615366 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/năm |
Nẹp dọc (25VT2.139) |
|
| Mã phần lô | PP2500615367 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dài 50-90mm đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.140) |
|
| Mã phần lô | PP2500615368 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Hộp/năm |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp bắt vít qua da (25VT2.141) |
|
| Mã phần lô | PP2500615369 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Cái/năm |
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.142) |
|
| Mã phần lô | PP2500615370 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Bộ/năm |
Nẹp ngang cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.143) |
|
| Mã phần lô | PP2500615371 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 Bộ/năm |
Nẹp nối ngang cột sống thắt lưng (25VT2.144) |
|
| Mã phần lô | PP2500615372 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 Cái/năm |
Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn (25VT2.145) |
|
| Mã phần lô | PP2500615373 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 Cái /năm |
Nẹp thẳng 20 lỗ (25VT2.146) |
|
| Mã phần lô | PP2500615374 |
| Giá từng phần lô | 237,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 Cái /năm |
Ốc khóa trong (25VT2.147) |
|
| Mã phần lô | PP2500615375 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 Cái/năm |
Vít chân cung (đa trục) (25VT2.148) |
|
| Mã phần lô | PP2500615376 |
| Giá từng phần lô | 399,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 Cái/năm |
Vít chân cung (đa trục) (25VT2.149) |
|
| Mã phần lô | PP2500615377 |
| Giá từng phần lô | 121,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Vít cột sống cổ (25VT2.150) |
|
| Mã phần lô | PP2500615378 |
| Giá từng phần lô | 122,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 Hộp/năm |
Vít cột sống cổ (25VT2.151) |
|
| Mã phần lô | PP2500615379 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Cái/năm |
Vít cột sống cổ lối trước (25VT2.152) |
|
| Mã phần lô | PP2500615380 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Vít đa trục cột sống cổ (25VT2.153) |
|
| Mã phần lô | PP2500615381 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Cái/năm |
Vít đa trục cột sống thắt lưng (25VT2.154) |
|
| Mã phần lô | PP2500615382 |
| Giá từng phần lô | 292,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 Cái/năm |
Vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.155) |
|
| Mã phần lô | PP2500615383 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Vít đa trục rỗng ruột cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong tiệt trùng (25VT2.156) |
|
| Mã phần lô | PP2500615384 |
| Giá từng phần lô | 1,005,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 Bộ/năm |
Vít khóa trong cột sống cổ (25VT2.157) |
|
| Mã phần lô | PP2500615385 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Cái/năm |
Vít khóa trong cột sống thắt lưng (25VT2.158) |
|
| Mã phần lô | PP2500615386 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 Cái/năm |
Vít khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.159) |
|
| Mã phần lô | PP2500615387 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 Cái/năm |
Vít sọ não Titanium tự khoan (25VT2.160) |
|
| Mã phần lô | PP2500615388 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 Cái /năm |
Xi măng tạo hình thân đốt sống (25VT2.161) |
|
| Mã phần lô | PP2500615389 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Lọ/năm |
Khớp gối toàn phần (25VT2.162) |
|
| Mã phần lô | PP2500615390 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 Bộ/năm |
Khớp gối toàn phần (25VT2.163) |
|
| Mã phần lô | PP2500615391 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp gối toàn phần (25VT2.164) |
|
| Mã phần lô | PP2500615392 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp gối toàn phần (25VT2.165) |
|
| Mã phần lô | PP2500615393 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo sau (25VT2.166) |
|
| Mã phần lô | PP2500615394 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.845.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng (25VT2.167) |
|
| Mã phần lô | PP2500615395 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.168) |
|
| Mã phần lô | PP2500615396 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Bộ/năm |
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.169) |
|
| Mã phần lô | PP2500615397 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Bộ/năm |
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.170) |
|
| Mã phần lô | PP2500615398 |
| Giá từng phần lô | 226,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 Bộ/năm |
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.171) |
|
| Mã phần lô | PP2500615399 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng bán phần không xi măng CoCr chuôi phủ 2 lớp Titanium + HA (25VT2.172) |
|
| Mã phần lô | PP2500615400 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài (25VT2.173) |
|
| Mã phần lô | PP2500615401 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần Ceramic on PE, phủ Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma (25VT2.174) |
|
| Mã phần lô | PP2500615402 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.490.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 745.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi (25VT2.175) |
|
| Mã phần lô | PP2500615403 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (25VT2.176) |
|
| Mã phần lô | PP2500615404 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.177) |
|
| Mã phần lô | PP2500615405 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.178) |
|
| Mã phần lô | PP2500615406 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.179) |
|
| Mã phần lô | PP2500615407 |
| Giá từng phần lô | 755,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.180) |
|
| Mã phần lô | PP2500615408 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.181) |
|
| Mã phần lô | PP2500615409 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.182) |
|
| Mã phần lô | PP2500615410 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.183) |
|
| Mã phần lô | PP2500615411 |
| Giá từng phần lô | 1,399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.184) |
|
| Mã phần lô | PP2500615412 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr phủ 2 lớp Titanium xốp nguyên chất + HA (25VT2.185) |
|
| Mã phần lô | PP2500615413 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr, chuôi phủ Titanium (25VT2.186) |
|
| Mã phần lô | PP2500615414 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập (25VT2.187) |
|
| Mã phần lô | PP2500615415 |
| Giá từng phần lô | 1,690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Bộ/năm |
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng (25VT2.188) |
|
| Mã phần lô | PP2500615416 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Bộ/năm |
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi (25VT2.189) |
|
| Mã phần lô | PP2500615417 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi (25VT2.190) |
|
| Mã phần lô | PP2500615418 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày (25VT2.191) |
|
| Mã phần lô | PP2500615419 |
| Giá từng phần lô | 262,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác (25VT2.192) |
|
| Mã phần lô | PP2500615420 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (25VT2.193) |
|
| Mã phần lô | PP2500615421 |
| Giá từng phần lô | 305,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay (25VT2.194) |
|
| Mã phần lô | PP2500615422 |
| Giá từng phần lô | 366,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (25VT2.195) |
|
| Mã phần lô | PP2500615423 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (25VT2.196) |
|
| Mã phần lô | PP2500615424 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L (25VT2.197) |
|
| Mã phần lô | PP2500615425 |
| Giá từng phần lô | 331,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Nẹp khóa thân xương đùi (25VT2.198) |
|
| Mã phần lô | PP2500615426 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay (25VT2.199) |
|
| Mã phần lô | PP2500615427 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay (25VT2.200) |
|
| Mã phần lô | PP2500615428 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 Cái/năm |
Nẹp khóa xương đòn (25VT2.201) |
|
| Mã phần lô | PP2500615429 |
| Giá từng phần lô | 393,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 Cái/năm |
Nẹp khóa xương đòn dạng móc (25VT2.202) |
|
| Mã phần lô | PP2500615430 |
| Giá từng phần lô | 105,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 Cái/năm |
Nẹp khóa xương gót (25VT2.203) |
|
| Mã phần lô | PP2500615431 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Cái/năm |
Vít khóa (25VT2.204) |
|
| Mã phần lô | PP2500615432 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Cái/năm |
Vít khóa (25VT2.205) |
|
| Mã phần lô | PP2500615433 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Cái/năm |
Vít khóa (25VT2.206) |
|
| Mã phần lô | PP2500615434 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 Cái/năm |
Vít vỏ Titanium (25VT2.207) |
|
| Mã phần lô | PP2500615435 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Cái/năm |
Vít vỏ xương Titanium (25VT2.208) |
|
| Mã phần lô | PP2500615436 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 Cái/năm |
Xi măng xương (25VT2.209) |
|
| Mã phần lô | PP2500615437 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 Hộp/năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi