Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500616883-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư, thiết bị y tế phục vụ điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quốc tế S.I.S Cần Thơ năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500348124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 385,664,370,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500615229 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.001) 12,825,000,000 12.825.000.000 6.412.500.000 450 Cái/năm
2 PP2500615230 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.002) 1,820,000,000 1.820.000.000 910.000.000 50 Cái/năm
3 PP2500615231 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.003) 525,000,000 525.000.000 262.500.000 15 Cái/năm
4 PP2500615232 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.004) 525,000,000 525.000.000 262.500.000 15 Cái/năm
5 PP2500615233 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.005) 3,290,000,000 3.290.000.000 1.645.000.000 70 Cái/năm
6 PP2500615234 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.006) 400,000,000 400.000.000 200.000.000 10 Cái/năm
7 PP2500615235 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.007) 400,000,000 400.000.000 200.000.000 10 Cái/năm
8 PP2500615236 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.008) 4,400,000,000 4.400.000.000 2.200.000.000 100 Cái/năm
9 PP2500615237 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.009) 630,000,000 630.000.000 315.000.000 10 Cái/năm
10 PP2500615238 - Bộ Kit gồm vi ống thông Carnelian can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (25VT2.010) 240,000,000 240.000.000 120.000.000 24 Cái/năm
11 PP2500615239 - Bộ máy 3 buồng có phá rung, tương thích MRI toàn thân (25VT2.011) 1,120,000,000 1.120.000.000 560.000.000 2 Bộ/năm
12 PP2500615240 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) tương thích MRI (25VT2.012) 340,000,000 340.000.000 170.000.000 1 Bộ/năm
13 PP2500615241 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.013) 306,000,000 306.000.000 153.000.000 6 Bộ/năm
14 PP2500615242 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.014) 560,000,000 560.000.000 280.000.000 7 Bộ/năm
15 PP2500615243 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.015) 1,183,000,000 1.183.000.000 591.500.000 13 Bộ/năm
16 PP2500615244 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.016) 405,000,000 405.000.000 202.500.000 3 Bộ/năm
17 PP2500615245 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.017) 395,000,000 395.000.000 197.500.000 5 Bộ/năm
18 PP2500615246 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.018) 822,000,000 822.000.000 411.000.000 3 Bộ/năm
19 PP2500615247 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity (25VT2.019) 1,215,000,000 1.215.000.000 607.500.000 15 Bộ/năm
20 PP2500615248 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.020) 280,000,000 280.000.000 140.000.000 2 Bộ/năm
21 PP2500615249 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.021) 780,000,000 780.000.000 390.000.000 2 Bộ/năm
22 PP2500615250 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.022) 255,000,000 255.000.000 127.500.000 1 Bộ/năm
23 PP2500615251 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI (25VT2.023) 580,000,000 580.000.000 290.000.000 2 Bộ/năm
24 PP2500615252 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.024) 686,000,000 686.000.000 343.000.000 7 Bộ/năm
25 PP2500615253 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.025) 700,000,000 700.000.000 350.000.000 5 Bộ/năm
26 PP2500615254 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.026) 968,000,000 968.000.000 484.000.000 8 Cái/năm
27 PP2500615255 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.027) 486,000,000 486.000.000 243.000.000 3 Cái/năm
28 PP2500615256 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng phá rung và tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.028) 570,000,000 570.000.000 285.000.000 1 Bộ/năm
29 PP2500615257 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, tương thích MRI (25VT2.029) 450,000,000 450.000.000 225.000.000 1 Bộ/năm
30 PP2500615258 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.030) 550,000,000 550.000.000 275.000.000 2 Bộ/năm
31 PP2500615259 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.031) 360,000,000 360.000.000 180.000.000 1 Bộ/năm
32 PP2500615260 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.032) 460,000,000 460.000.000 230.000.000 1 Bộ/năm
33 PP2500615261 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp 3 cạnh/ 5 cạnh (25VT2.033) 201,600,000 201.600.000 100.800.000 24 Cái/năm
34 PP2500615262 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh (25VT2.034) 201,600,000 201.600.000 100.800.000 24 Cái/năm
35 PP2500615263 - Bóng nong động mạch ngoại vi (25VT2.035) 388,800,000 388.800.000 194.400.000 54 Cái/năm
36 PP2500615264 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel (25VT2.036) 1,269,000,000 1.269.000.000 634.500.000 54 Cái/năm
37 PP2500615265 - Bóng nong động tĩnh mạch (25VT2.037) 504,000,000 504.000.000 252.000.000 30 Cái/năm
38 PP2500615266 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.038) 576,000,000 576.000.000 288.000.000 24 Cái/năm
39 PP2500615267 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.039) 576,000,000 576.000.000 288.000.000 24 Cái/năm
40 PP2500615268 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.040) 600,000,000 600.000.000 300.000.000 24 Cái/năm
41 PP2500615269 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.041) 708,000,000 708.000.000 354.000.000 24 Cái/năm
42 PP2500615270 - Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.042) 442,800,000 442.800.000 221.400.000 54 Cái/năm
43 PP2500615271 - Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.043) 590,400,000 590.400.000 295.200.000 72 Cái/năm
44 PP2500615272 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao (25VT2.044) 225,600,000 225.600.000 112.800.000 24 Cái/năm
45 PP2500615273 - Bóng nong mạch ngoại vi (25VT2.045) 432,000,000 432.000.000 216.000.000 54 Cái/năm
46 PP2500615274 - Bóng nong mạch vành áp lực cao công nghệ 2 lớp phủ Hydrophilic và thiết kế Hypotube (25VT2.046) 1,569,000,000 1.569.000.000 784.500.000 300 Cái/năm
47 PP2500615275 - Bóng nong mạch vành áp lực thường (25VT2.047) 2,370,000,000 2.370.000.00 1.185.000.000 300 Cái/năm
48 PP2500615276 - Chất tắc mạch dạng lỏng (25VT2.048) 1,745,000,000 1.745.000.000 872.500.000 100 Cái/năm
49 PP2500615277 - Cuộn nút tắc mạch não và mạch ngoại vi (25VT2.049) 3,840,000,000 3.840.000.000 1.920.000.000 300 Cái/năm
50 PP2500615278 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.050) 235,000,000 235.000.000 117.500.000 5 Cái/năm
51 PP2500615279 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.051) 3,122,000,000 3.122.000.000 1.561.000.000 70 Cái/năm
52 PP2500615280 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm (25VT2.052) 268,000,000 268.000.000 134.000.000 5 Cái/năm
53 PP2500615281 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù (25VT2.053) 114,500,000 114.500.000 57.250.000 5 Cái/năm
54 PP2500615282 - Giá đỡ điều trị can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.054) 2,130,000,000 2.130.000.000 1.065.000.000 30 Cái/năm
55 PP2500615283 - Giá đỡ động mạch cảnh (25VT2.055) 6,930,000,000 6.930.000.000 3.465.000.000 220 Cái/năm
56 PP2500615284 - Giá đỡ động mạch có lớp bao ePTFE (25VT2.056) 1,440,000,000 1.440.000.000 720.000.000 24 Cái/năm
57 PP2500615285 - Giá đỡ mạch máu ngoại vi (25VT2.057) 434,400,000 434.400.000 217.200.000 24 Cái/năm
58 PP2500615286 - Giá đỡ mạch máu ngoại vi có màng bọc (25VT2.058) 1,339,200,000 1.339.200.000 669.600.000 24 Cái/năm
59 PP2500615287 - Giá đỡ nong động mạch thận (25VT2.059) 554,400,000 554.400.000 277.200.000 24 Cái/năm
60 PP2500615288 - Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (25VT2.060) 1,288,800,000 1.288.800.000 644.400.000 72 Cái/năm
61 PP2500615289 - Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (25VT2.061) 49,920,000 49.920.000 24.960.000 24 Lọ/năm
62 PP2500615290 - Khung giá đỡ (Stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não (25VT2.062) 2,150,000,000 2.150.000.000 1.075.000.000 10 Cái/năm
63 PP2500615291 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.063) 554,400,000 554.400.000 277.200.000 24 Cái/năm
64 PP2500615292 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.064) 948,000,000 948.000.000 474.000.000 24 Cái/năm
65 PP2500615293 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.065) 3,000,000,000 3.000.000.000 1.500.000.000 15 Cái/năm
66 PP2500615294 - Khung giá đỡ (Stent) nội mạch tự bung làm thay đổi hướng dòng chảy(25VT2.066) 18,500,000,000 18.500.000.000 9.250.000.000 100 Cái/năm
67 PP2500615295 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não (25VT2.067) 2,250,000,000 2.250.000.000 1.125.000.000 50 Cái/năm
68 PP2500615296 - Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy (25VT2.068) 1,750,000,000 1.750.000.000 875.000.000 10 Cái/năm
69 PP2500615297 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung (25VT2.069) 1,075,200,000 1.075.200.000 537.600.000 24 Cái/năm
70 PP2500615298 - Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh (25VT2.070) 819,000,000 819.000.000 409.500.000 30 Cái/năm
71 PP2500615299 - Khung giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung (25VT2.071) 1,680,000,000 1.680.000.000 840.000.000 24 Cái/năm
72 PP2500615300 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có màng bọc (25VT2.072) 1,440,000,000 1.440.000.000 720.000.000 24 Cái/năm
73 PP2500615301 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus (25VT2.073) 864,000,000 864.000.000 432.000.000 24 Cái/năm
74 PP2500615302 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (25VT2.074) 624,000,000 624.000.000 312.000.000 24 Cái/năm
75 PP2500615303 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (loại dài) (25VT2.075) 5,616,000,000 5.616.000.000 2.808.000.000 216 Cái/năm
76 PP2500615304 - Khung giá đỡ động mạch vành có phủ thuốc Everolimus (25VT2.076) 8,700,000,000 8.700.000.000 4.350.000.000 200 Cái/năm
77 PP2500615305 - Khung giá đỡ động mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus công nghệ phủ Abluminal (25VT2.077) 3,399,900,000 3.399.900.000 1.699.950.000 100 Cái/năm
78 PP2500615306 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 (25VT2.078) 4,200,000,000 4.200.000.000 2.100.000.000 100 Cái/năm
79 PP2500615307 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, phủ polymer tự tiêu (25VT2.079) 9,100,000,000 9.100.000.000 4.550.000.000 200 Cái/năm
80 PP2500615308 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.080) 6,075,000,000 6.075.000.000 3.037.500.000 150 Cái/năm
81 PP2500615309 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.081) 9,875,000,000 9.875.000.000 4.937.500.000 250 Cái/năm
82 PP2500615310 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.082) 4,525,000,000 4.525.000.000 2.262.500.000 125 Cái/năm
83 PP2500615311 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, phủ lớp polymer tự tiêu (25VT2.083) 37,400,000,000 37.400.000.000 18.700.000.000 1000 Cái/năm
84 PP2500615312 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus (25VT2.084) 17,676,000,000 17.676.000.0 8.838.000.000 400 Cái/năm
85 PP2500615313 - Khung giá đỡ mạch cảnh (25VT2.085) 10,600,000,000 10.600.000.000 5.300.000.000 400 Cái/năm
86 PP2500615314 - Khung giá đỡ mạch máu (25VT2.086) 1,440,000,000 1.440.000.000 720.000.000 20 Cái/năm
87 PP2500615315 - Khung giá đỡ mạch máu đường kính nhỏ (25VT2.087) 720,000,000 720.000.000 360.000.000 10 Cái/năm
88 PP2500615316 - Khung giá đỡ mạch máu não (25VT2.088) 28,400,000,000 28.400.000.000 14.200.000.000 400 Cái/năm
89 PP2500615317 - Khung giá đỡ mạch máu não có lớp phủ fibrin-heparin (25VT2.089) 1,089,000,000 1.089.000.000 544.500.000 20 Cái/năm
90 PP2500615318 - Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu (25VT2.090) 13,760,000,000 13.760.000.000 6.880.000.000 80 Cái/năm
91 PP2500615319 - Khung giá đỡ thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.091) 5,250,000,000 5.250.000.00 2.625.000.000 30 Cái/năm
92 PP2500615320 - Khung giá đỡ tĩnh mạch (25VT2.092) 1,200,000,000 1.200.000.000 600.000.000 24 Cái/năm
93 PP2500615321 - Vật liệu nút mạch có chức năng tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.093) 748,800,000 748.800.000 374.400.000 24 Lọ/năm
94 PP2500615322 - Vật liệu nút mạch hình cầu (25VT2.094) 290,000,000 290.000.000 145.000.000 50 Lọ/năm
95 PP2500615323 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc (25VT2.095) 792,000,000 792.000.000 396.000.000 144 Lọ/năm
96 PP2500615324 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.096) 748,800,000 748.800.000 374.400.000 24 Lọ/năm
97 PP2500615325 - Vật liệu nút mạch tạm thời (25VT2.097) 136,080,000 136.080.000 68.040.000 54 Lọ/năm
98 PP2500615326 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước (25VT2.098) 170,940,000 170.940.000 85.470.000 20 Cái/năm
99 PP2500615327 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.099) 360,000,000 360.000.000 180.000.000 120 Cái/năm
100 PP2500615328 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước (25VT2.100) 7,110,000,000 7.110.000.000 3.555.000.000 900 Cái/năm
101 PP2500615329 - Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn (25VT2.101) 2,223,000,000 2.223.000.000 1.111.500.000 90 Cái/năm
102 PP2500615330 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.102) 1,497,000,000 1.497.000.000 748.500.000 150 Cái/năm
103 PP2500615331 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.103) 1,116,000,000 1.116.000.000 558.000.000 120 Cái/năm
104 PP2500615332 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.104) 237,600,000 237.600.000 118.800.000 24 Cái/năm
105 PP2500615333 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não (25VT2.105) 6,000,000,000 6.000.000.00 3.000.000.000 500 Cái/năm
106 PP2500615334 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.106) 1,224,000,000 1.224.000.000 612.000.000 120 Cái/năm
107 PP2500615335 - Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.107) 1,080,000,000 1.080.000.000 540.000.000 120 Cái/năm
108 PP2500615336 - Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils (25VT2.108) 675,000,000 675.000.000 337.500.000 50 Cái/năm
109 PP2500615337 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên (25VT2.109) 816,000,000 816.000.000 408.000.000 96 Cái/năm
110 PP2500615338 - Vi ống thông ngoại biên (25VT2.110) 360,000,000 360.000.000 180.000.000 24 Cái/năm
111 PP2500615339 - Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.111) 1,300,000,000 1.300.000.000 650.000.000 100 Cái/năm
112 PP2500615340 - Vi ống thông tự trôi theo dòng chảy của mạch máu (25VT2.112) 4,200,000,000 4.200.000.00 2.100.000.000 300 Cái/năm
113 PP2500615341 - Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ (25VT2.113) 4,200,000,000 4.200.000.000 2.100.000.000 300 Cái/năm
114 PP2500615342 - Vòng xoắn kim loại (coil) ngoại vi có phủ sợi (25VT2.114) 600,000,000 600.000.000 300.000.000 100 Cái/năm
115 PP2500615343 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới (25VT2.115) 12,600,000,000 12.600.000.000 6.300.000.000 900 Cái/năm
116 PP2500615344 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực theo dòng chảy (25VT2.116) 930,000,000 930.000.000 465.000.000 150 Bộ/năm
117 PP2500615345 - Bộ kim chọc dò và bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.117) 75,000,000 75.000.000 37.500.000 10 Bộ/năm
118 PP2500615346 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng (25VT2.118) 380,000,000 380.000.000 190.000.000 50 Bộ/năm
119 PP2500615347 - Đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.119) 84,000,000 84.000.000 42.000.000 12 Cái/năm
120 PP2500615348 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít (25VT2.120) 240,000,000 240.000.000 120.000.000 12 Bộ/năm
121 PP2500615349 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước (25VT2.121) 42,250,000 42.250.000 21.125.000 5 Cái/năm
122 PP2500615350 - Đĩa đệm cột sống cổ lối trước kèm vít (25VT2.122) 313,600,000 313.600.000 156.800.000 20 Cái/năm
123 PP2500615351 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong (25VT2.123) 205,440,000 205.440.000 102.720.000 24 Cái/năm
124 PP2500615352 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên (25VT2.124) 276,000,000 276.000.000 138.000.000 24 Cái/năm
125 PP2500615353 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau (25VT2.125) 528,000,000 528.000.000 264.000.000 24 Hộp/năm
126 PP2500615354 - Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium (25VT2.126) 75,000,000 75.000.000 37.500.000 4 Cái/năm
127 PP2500615355 - Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titanium (25VT2.127) 49,040,000 49.040.000 24.520.000 4 Cái/năm
128 PP2500615356 - Keo cầm máu (25VT2.128) 42,350,000 42.350.000 21.175.000 5 Bộ/năm
129 PP2500615357 - Kẹp túi phình mạch máu các loại, các cỡ (25VT2.129) 1,390,000,000 1.390.000.000 695.000.000 200 Cái/năm
130 PP2500615358 - Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.130) 70,800,000 70.800.000 35.400.000 60 Cái/năm
131 PP2500615359 - Lưới vá sọ Titan (25VT2.131) 187,500,000 187.500.000 93.750.000 50 Cái /năm
132 PP2500615360 - Lưới vá sọ Titanium (25VT2.132) 30,800,000 30.800.000 15.400.000 2 Cái /năm
133 PP2500615361 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu (25VT2.133) 180,168,000 180.168.000 90.084.000 24 Cái/năm
134 PP2500615362 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.134) 1,072,500,000 1.072.500.000 536.250.000 130 Miếng /năm
135 PP2500615363 - Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.135) 252,000,000 252.000.000 126.000.000 24 Miếng /năm
136 PP2500615364 - Nẹp cổ trước (25VT2.136) 51,300,000 51.300.000 25.650.000 5 Cái/năm
137 PP2500615365 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng (25VT2.137) 42,000,000 42.000.000 21.000.000 6 Cái/năm
138 PP2500615366 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng (25VT2.138) 32,000,000 32.000.000 16.000.000 4 Cái/năm
139 PP2500615367 - Nẹp dọc (25VT2.139) 18,000,000 18.000.000 9.000.000 24 Cái/năm
140 PP2500615368 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng dài 50-90mm đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.140) 35,000,000 35.000.000 17.500.000 10 Hộp/năm
141 PP2500615369 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp bắt vít qua da (25VT2.141) 42,000,000 42.000.000 21.000.000 12 Cái/năm
142 PP2500615370 - Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.142) 168,000,000 168.000.000 84.000.000 12 Bộ/năm
143 PP2500615371 - Nẹp ngang cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.143) 21,000,000 21.000.000 10.500.000 2 Bộ/năm
144 PP2500615372 - Nẹp nối ngang cột sống thắt lưng (25VT2.144) 14,800,000 14.800.000 7.400.000 4 Cái/năm
145 PP2500615373 - Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn (25VT2.145) 324,000,000 324.000.000 162.000.000 144 Cái /năm
146 PP2500615374 - Nẹp thẳng 20 lỗ (25VT2.146) 237,312,000 237.312.000 118.656.000 144 Cái /năm
147 PP2500615375 - Ốc khóa trong (25VT2.147) 46,800,000 46.800.000 23.400.000 120 Cái/năm
148 PP2500615376 - Vít chân cung (đa trục) (25VT2.148) 399,360,000 399.360.000 199.680.000 96 Cái/năm
149 PP2500615377 - Vít chân cung (đa trục) (25VT2.149) 121,680,000 121.680.000 60.840.000 24 Cái/năm
150 PP2500615378 - Vít cột sống cổ (25VT2.150) 122,880,000 122.880.000 61.440.000 48 Hộp/năm
151 PP2500615379 - Vít cột sống cổ (25VT2.151) 50,000,000 50.000.000 25.000.000 40 Cái/năm
152 PP2500615380 - Vít cột sống cổ lối trước (25VT2.152) 8,250,000 8.250.000 4.125.000 10 Cái/năm
153 PP2500615381 - Vít đa trục cột sống cổ (25VT2.153) 140,000,000 140.000.000 70.000.000 40 Cái/năm
154 PP2500615382 - Vít đa trục cột sống thắt lưng (25VT2.154) 292,800,000 292.800.000 146.400.000 96 Cái/năm
155 PP2500615383 - Vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.155) 192,000,000 192.000.000 96.000.000 24 Cái/năm
156 PP2500615384 - Vít đa trục rỗng ruột cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong tiệt trùng (25VT2.156) 1,005,000,000 1.005.000.000 502.500.000 50 Bộ/năm
157 PP2500615385 - Vít khóa trong cột sống cổ (25VT2.157) 16,000,000 16.000.000 8.000.000 40 Cái/năm
158 PP2500615386 - Vít khóa trong cột sống thắt lưng (25VT2.158) 38,400,000 38.400.000 19.200.000 96 Cái/năm
159 PP2500615387 - Vít khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.159) 16,800,000 16.800.000 8.400.000 24 Cái/năm
160 PP2500615388 - Vít sọ não Titanium tự khoan (25VT2.160) 468,000,000 468.000.000 234.000.000 720 Cái /năm
161 PP2500615389 - Xi măng tạo hình thân đốt sống (25VT2.161) 135,000,000 135.000.000 67.500.000 30 Lọ/năm
162 PP2500615390 - Khớp gối toàn phần (25VT2.162) 4,200,000,000 4.200.000.000 2.100.000.000 60 Bộ/năm
163 PP2500615391 - Khớp gối toàn phần (25VT2.163) 1,920,000,000 1.920.000.000 960.000.000 30 Bộ/năm
164 PP2500615392 - Khớp gối toàn phần (25VT2.164) 2,070,000,000 2.070.000.000 1.035.000.000 30 Bộ/năm
165 PP2500615393 - Khớp gối toàn phần (25VT2.165) 1,200,000,000 1.200.000.000 600.000.000 20 Bộ/năm
166 PP2500615394 - Khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo sau (25VT2.166) 1,845,000,000 1.845.000.000 922.500.000 30 Bộ/năm
167 PP2500615395 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng (25VT2.167) 2,070,000,000 2.070.000.000 1.035.000.000 30 Bộ/năm
168 PP2500615396 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.168) 430,000,000 430.000.000 215.000.000 10 Bộ/năm
169 PP2500615397 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.169) 520,000,000 520.000.000 260.000.000 10 Bộ/năm
170 PP2500615398 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.170) 226,500,000 226.500.000 113.250.000 5 Bộ/năm
171 PP2500615399 - Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.171) 940,000,000 940.000.000 470.000.000 20 Bộ/năm
172 PP2500615400 - Khớp háng bán phần không xi măng CoCr chuôi phủ 2 lớp Titanium + HA (25VT2.172) 1,040,000,000 1.040.000.000 520.000.000 20 Bộ/năm
173 PP2500615401 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài (25VT2.173) 1,230,000,000 1.230.000.000 615.000.000 20 Bộ/năm
174 PP2500615402 - Khớp háng toàn phần Ceramic on PE, phủ Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma (25VT2.174) 1,490,000,000 1.490.000.000 745.000.000 20 Bộ/năm
175 PP2500615403 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi (25VT2.175) 2,550,000,000 2.550.000.000 1.275.000.000 30 Bộ/năm
176 PP2500615404 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (25VT2.176) 1,320,000,000 1.320.000.000 660.000.000 20 Bộ/năm
177 PP2500615405 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.177) 1,725,000,000 1.725.000.00 862.500.000 30 Bộ/năm
178 PP2500615406 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.178) 2,800,000,000 2.800.000.000 1.400.000.000 40 Bộ/năm
179 PP2500615407 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.179) 755,000,000 755.000.000 377.500.000 10 Bộ/năm
180 PP2500615408 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.180) 800,000,000 800.000.000 400.000.000 10 Bộ/năm
181 PP2500615409 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.181) 2,100,000,000 2.100.000.000 1.050.000.000 30 Bộ/năm
182 PP2500615410 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.182) 1,240,000,000 1.240.000.000 620.000.000 20 Bộ/năm
183 PP2500615411 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.183) 1,399,000,000 1.399.000.000 699.500.000 20 Bộ/năm
184 PP2500615412 - Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.184) 1,200,000,000 1.200.000.00 600.000.000 20 Bộ/năm
185 PP2500615413 - Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr phủ 2 lớp Titanium xốp nguyên chất + HA (25VT2.185) 1,230,000,000 1.230.000.000 615.000.000 20 Bộ/năm
186 PP2500615414 - Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr, chuôi phủ Titanium (25VT2.186) 2,430,000,000 2.430.000.000 1.215.000.000 30 Bộ/năm
187 PP2500615415 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập (25VT2.187) 1,690,000,000 1.690.000.000 845.000.000 20 Bộ/năm
188 PP2500615416 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng (25VT2.188) 3,000,000,000 3.000.000.000 1.500.000.000 40 Bộ/năm
189 PP2500615417 - Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi (25VT2.189) 550,000,000 550.000.000 275.000.000 20 Cái/năm
190 PP2500615418 - Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi (25VT2.190) 130,000,000 130.000.000 65.000.000 10 Cái/năm
191 PP2500615419 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày (25VT2.191) 262,000,000 262.000.000 131.000.000 20 Cái/năm
192 PP2500615420 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác (25VT2.192) 302,400,000 302.400.000 151.200.000 30 Cái/năm
193 PP2500615421 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (25VT2.193) 305,700,000 305.700.000 152.850.000 30 Cái/năm
194 PP2500615422 - Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay (25VT2.194) 366,000,000 366.000.000 183.000.000 30 Cái/năm
195 PP2500615423 - Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (25VT2.195) 378,000,000 378.000.000 189.000.000 20 Cái/năm
196 PP2500615424 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (25VT2.196) 285,000,000 285.000.000 142.500.000 20 Cái/năm
197 PP2500615425 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L (25VT2.197) 331,500,000 331.500.000 165.750.000 30 Cái/năm
198 PP2500615426 - Nẹp khóa thân xương đùi (25VT2.198) 260,000,000 260.000.000 130.000.000 20 Cái/năm
199 PP2500615427 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay (25VT2.199) 211,400,000 211.400.000 105.700.000 20 Cái/năm
200 PP2500615428 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay (25VT2.200) 456,000,000 456.000.000 228.000.000 40 Cái/năm
201 PP2500615429 - Nẹp khóa xương đòn (25VT2.201) 393,000,000 393.000.000 196.500.000 30 Cái/năm
202 PP2500615430 - Nẹp khóa xương đòn dạng móc (25VT2.202) 105,700,000 105.700.000 52.850.000 10 Cái/năm
203 PP2500615431 - Nẹp khóa xương gót (25VT2.203) 201,600,000 201.600.000 100.800.000 20 Cái/năm
204 PP2500615432 - Vít khóa (25VT2.204) 220,000,000 220.000.000 110.000.000 200 Cái/năm
205 PP2500615433 - Vít khóa (25VT2.205) 240,000,000 240.000.000 120.000.000 200 Cái/năm
206 PP2500615434 - Vít khóa (25VT2.206) 435,000,000 435.000.000 217.500.000 300 Cái/năm
207 PP2500615435 - Vít vỏ Titanium (25VT2.207) 220,000,000 220.000.000 110.000.000 200 Cái/năm
208 PP2500615436 - Vít vỏ xương Titanium (25VT2.208) 220,000,000 220.000.000 110.000.000 200 Cái/năm
209 PP2500615437 - Xi măng xương (25VT2.209) 70,000,000 70.000.000 35.000.000 20 Hộp/năm
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.001)
Mã phần lô PP2500615229
Giá từng phần lô 12,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450 Cái/năm
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.002)
Mã phần lô PP2500615230
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.820.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái/năm
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.003)
Mã phần lô PP2500615231
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Cái/năm
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.004)
Mã phần lô PP2500615232
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Cái/năm
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối (25VT2.005)
Mã phần lô PP2500615233
Giá từng phần lô 3,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70 Cái/năm
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.006)
Mã phần lô PP2500615234
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.007)
Mã phần lô PP2500615235
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.008)
Mã phần lô PP2500615236
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/năm
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ (25VT2.009)
Mã phần lô PP2500615237
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Bộ Kit gồm vi ống thông Carnelian can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên (25VT2.010)
Mã phần lô PP2500615238
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bộ máy 3 buồng có phá rung, tương thích MRI toàn thân (25VT2.011)
Mã phần lô PP2500615239
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/năm
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) tương thích MRI (25VT2.012)
Mã phần lô PP2500615240
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.013)
Mã phần lô PP2500615241
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.014)
Mã phần lô PP2500615242
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.015)
Mã phần lô PP2500615243
Giá từng phần lô 1,183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động (25VT2.016)
Mã phần lô PP2500615244
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.017)
Mã phần lô PP2500615245
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.018)
Mã phần lô PP2500615246
Giá từng phần lô 822,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, tương thích MRI, Endurity (25VT2.019)
Mã phần lô PP2500615247
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.020)
Mã phần lô PP2500615248
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân (25VT2.021)
Mã phần lô PP2500615249
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.022)
Mã phần lô PP2500615250
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tương thích MRI (25VT2.023)
Mã phần lô PP2500615251
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.024)
Mã phần lô PP2500615252
Giá từng phần lô 686,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.025)
Mã phần lô PP2500615253
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.026)
Mã phần lô PP2500615254
Giá từng phần lô 968,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng, có tương thích MRI (25VT2.027)
Mã phần lô PP2500615255
Giá từng phần lô 486,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Cái/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng phá rung và tái đồng bộ tim, tương thích MRI (25VT2.028)
Mã phần lô PP2500615256
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, tương thích MRI (25VT2.029)
Mã phần lô PP2500615257
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.030)
Mã phần lô PP2500615258
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.031)
Mã phần lô PP2500615259
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/năm
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, tương thích MRI (25VT2.032)
Mã phần lô PP2500615260
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 Bộ/năm
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, kỹ thuật xếp 3 cạnh/ 5 cạnh (25VT2.033)
Mã phần lô PP2500615261
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 3 cạnh (25VT2.034)
Mã phần lô PP2500615262
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bóng nong động mạch ngoại vi (25VT2.035)
Mã phần lô PP2500615263
Giá từng phần lô 388,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54 Cái/năm
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel (25VT2.036)
Mã phần lô PP2500615264
Giá từng phần lô 1,269,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.269.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54 Cái/năm
Bóng nong động tĩnh mạch (25VT2.037)
Mã phần lô PP2500615265
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.038)
Mã phần lô PP2500615266
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.039)
Mã phần lô PP2500615267
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.040)
Mã phần lô PP2500615268
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc (25VT2.041)
Mã phần lô PP2500615269
Giá từng phần lô 708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.042)
Mã phần lô PP2500615270
Giá từng phần lô 442,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54 Cái/năm
Bóng nong mạch máu ngoại vi (25VT2.043)
Mã phần lô PP2500615271
Giá từng phần lô 590,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72 Cái/năm
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao (25VT2.044)
Mã phần lô PP2500615272
Giá từng phần lô 225,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Bóng nong mạch ngoại vi (25VT2.045)
Mã phần lô PP2500615273
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54 Cái/năm
Bóng nong mạch vành áp lực cao công nghệ 2 lớp phủ Hydrophilic và thiết kế Hypotube (25VT2.046)
Mã phần lô PP2500615274
Giá từng phần lô 1,569,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.569.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 Cái/năm
Bóng nong mạch vành áp lực thường (25VT2.047)
Mã phần lô PP2500615275
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 Cái/năm
Chất tắc mạch dạng lỏng (25VT2.048)
Mã phần lô PP2500615276
Giá từng phần lô 1,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/năm
Cuộn nút tắc mạch não và mạch ngoại vi (25VT2.049)
Mã phần lô PP2500615277
Giá từng phần lô 3,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 Cái/năm
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.050)
Mã phần lô PP2500615278
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/năm
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ (25VT2.051)
Mã phần lô PP2500615279
Giá từng phần lô 3,122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.122.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70 Cái/năm
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 1 núm (25VT2.052)
Mã phần lô PP2500615280
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/năm
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù (25VT2.053)
Mã phần lô PP2500615281
Giá từng phần lô 114,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/năm
Giá đỡ điều trị can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.054)
Mã phần lô PP2500615282
Giá từng phần lô 2,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Giá đỡ động mạch cảnh (25VT2.055)
Mã phần lô PP2500615283
Giá từng phần lô 6,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220 Cái/năm
Giá đỡ động mạch có lớp bao ePTFE (25VT2.056)
Mã phần lô PP2500615284
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Giá đỡ mạch máu ngoại vi (25VT2.057)
Mã phần lô PP2500615285
Giá từng phần lô 434,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Giá đỡ mạch máu ngoại vi có màng bọc (25VT2.058)
Mã phần lô PP2500615286
Giá từng phần lô 1,339,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Giá đỡ nong động mạch thận (25VT2.059)
Mã phần lô PP2500615287
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (25VT2.060)
Mã phần lô PP2500615288
Giá từng phần lô 1,288,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72 Cái/năm
Hạt nút mạch làm từ hạt nhựa PVA (25VT2.061)
Mã phần lô PP2500615289
Giá từng phần lô 49,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Lọ/năm
Khung giá đỡ (Stent) chặn dòng chảy nội túi phình mạch não (25VT2.062)
Mã phần lô PP2500615290
Giá từng phần lô 2,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.063)
Mã phần lô PP2500615291
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (25VT2.064)
Mã phần lô PP2500615292
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.065)
Mã phần lô PP2500615293
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Cái/năm
Khung giá đỡ (Stent) nội mạch tự bung làm thay đổi hướng dòng chảy(25VT2.066)
Mã phần lô PP2500615294
Giá từng phần lô 18,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/năm
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não (25VT2.067)
Mã phần lô PP2500615295
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái/năm
Khung giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy (25VT2.068)
Mã phần lô PP2500615296
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung (25VT2.069)
Mã phần lô PP2500615297
Giá từng phần lô 1,075,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Khung giá đỡ can thiệp động mạch cảnh (25VT2.070)
Mã phần lô PP2500615298
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc tự bung (25VT2.071)
Mã phần lô PP2500615299
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có màng bọc (25VT2.072)
Mã phần lô PP2500615300
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus (25VT2.073)
Mã phần lô PP2500615301
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (25VT2.074)
Mã phần lô PP2500615302
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung (loại dài) (25VT2.075)
Mã phần lô PP2500615303
Giá từng phần lô 5,616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.616.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.808.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành có phủ thuốc Everolimus (25VT2.076)
Mã phần lô PP2500615304
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus công nghệ phủ Abluminal (25VT2.077)
Mã phần lô PP2500615305
Giá từng phần lô 3,399,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.399.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.699.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 (25VT2.078)
Mã phần lô PP2500615306
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus, phủ polymer tự tiêu (25VT2.079)
Mã phần lô PP2500615307
Giá từng phần lô 9,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.080)
Mã phần lô PP2500615308
Giá từng phần lô 6,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.037.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.081)
Mã phần lô PP2500615309
Giá từng phần lô 9,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus (25VT2.082)
Mã phần lô PP2500615310
Giá từng phần lô 4,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, thiết kế LDZ-link, phủ lớp polymer tự tiêu (25VT2.083)
Mã phần lô PP2500615311
Giá từng phần lô 37,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000 Cái/năm
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus (25VT2.084)
Mã phần lô PP2500615312
Giá từng phần lô 17,676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.676.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.838.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400 Cái/năm
Khung giá đỡ mạch cảnh (25VT2.085)
Mã phần lô PP2500615313
Giá từng phần lô 10,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400 Cái/năm
Khung giá đỡ mạch máu (25VT2.086)
Mã phần lô PP2500615314
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Khung giá đỡ mạch máu đường kính nhỏ (25VT2.087)
Mã phần lô PP2500615315
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Khung giá đỡ mạch máu não (25VT2.088)
Mã phần lô PP2500615316
Giá từng phần lô 28,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400 Cái/năm
Khung giá đỡ mạch máu não có lớp phủ fibrin-heparin (25VT2.089)
Mã phần lô PP2500615317
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Khung giá đỡ thay đổi dòng chảy mạch máu (25VT2.090)
Mã phần lô PP2500615318
Giá từng phần lô 13,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.760.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80 Cái/năm
Khung giá đỡ thay đổi hướng dòng chảy (25VT2.091)
Mã phần lô PP2500615319
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Khung giá đỡ tĩnh mạch (25VT2.092)
Mã phần lô PP2500615320
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Vật liệu nút mạch có chức năng tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.093)
Mã phần lô PP2500615321
Giá từng phần lô 748,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Lọ/năm
Vật liệu nút mạch hình cầu (25VT2.094)
Mã phần lô PP2500615322
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Lọ/năm
Vật liệu nút mạch không tải thuốc (25VT2.095)
Mã phần lô PP2500615323
Giá từng phần lô 792,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 Lọ/năm
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan (25VT2.096)
Mã phần lô PP2500615324
Giá từng phần lô 748,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Lọ/năm
Vật liệu nút mạch tạm thời (25VT2.097)
Mã phần lô PP2500615325
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54 Lọ/năm
Vi dây dẫn can thiệp ái nước (25VT2.098)
Mã phần lô PP2500615326
Giá từng phần lô 170,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.099)
Mã phần lô PP2500615327
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Cái/năm
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước (25VT2.100)
Mã phần lô PP2500615328
Giá từng phần lô 7,110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.555.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn (25VT2.101)
Mã phần lô PP2500615329
Giá từng phần lô 2,223,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.102)
Mã phần lô PP2500615330
Giá từng phần lô 1,497,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.497.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.103)
Mã phần lô PP2500615331
Giá từng phần lô 1,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp mạch máu (25VT2.104)
Mã phần lô PP2500615332
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp mạch máu não (25VT2.105)
Mã phần lô PP2500615333
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.106)
Mã phần lô PP2500615334
Giá từng phần lô 1,224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi (25VT2.107)
Mã phần lô PP2500615335
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Cái/năm
Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils (25VT2.108)
Mã phần lô PP2500615336
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái/năm
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên (25VT2.109)
Mã phần lô PP2500615337
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96 Cái/năm
Vi ống thông ngoại biên (25VT2.110)
Mã phần lô PP2500615338
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Vi ống thông siêu nhỏ dùng trong can thiệp mạch máu thần kinh (25VT2.111)
Mã phần lô PP2500615339
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/năm
Vi ống thông tự trôi theo dòng chảy của mạch máu (25VT2.112)
Mã phần lô PP2500615340
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 Cái/năm
Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ (25VT2.113)
Mã phần lô PP2500615341
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 Cái/năm
Vòng xoắn kim loại (coil) ngoại vi có phủ sợi (25VT2.114)
Mã phần lô PP2500615342
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100 Cái/năm
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới (25VT2.115)
Mã phần lô PP2500615343
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900 Cái/năm
Bộ dẫn lưu dịch não tủy có thang đo áp lực theo dòng chảy (25VT2.116)
Mã phần lô PP2500615344
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 Bộ/năm
Bộ kim chọc dò và bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.117)
Mã phần lô PP2500615345
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/năm
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng (25VT2.118)
Mã phần lô PP2500615346
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Bộ/năm
Đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.119)
Mã phần lô PP2500615347
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái/năm
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít (25VT2.120)
Mã phần lô PP2500615348
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Bộ/năm
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước (25VT2.121)
Mã phần lô PP2500615349
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/năm
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước kèm vít (25VT2.122)
Mã phần lô PP2500615350
Giá từng phần lô 313,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong (25VT2.123)
Mã phần lô PP2500615351
Giá từng phần lô 205,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên (25VT2.124)
Mã phần lô PP2500615352
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau (25VT2.125)
Mã phần lô PP2500615353
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Hộp/năm
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium (25VT2.126)
Mã phần lô PP2500615354
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/năm
Đốt sống nhân tạo, dạng lồng Titanium (25VT2.127)
Mã phần lô PP2500615355
Giá từng phần lô 49,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/năm
Keo cầm máu (25VT2.128)
Mã phần lô PP2500615356
Giá từng phần lô 42,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Bộ/năm
Kẹp túi phình mạch máu các loại, các cỡ (25VT2.129)
Mã phần lô PP2500615357
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/năm
Kim chọc dò bơm xi măng vào thân đốt sống (25VT2.130)
Mã phần lô PP2500615358
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Cái/năm
Lưới vá sọ Titan (25VT2.131)
Mã phần lô PP2500615359
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Cái /năm
Lưới vá sọ Titanium (25VT2.132)
Mã phần lô PP2500615360
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Cái /năm
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu (25VT2.133)
Mã phần lô PP2500615361
Giá từng phần lô 180,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.134)
Mã phần lô PP2500615362
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130 Miếng /năm
Miếng vá tái tạo màng cứng tự dính, tự tiêu (25VT2.135)
Mã phần lô PP2500615363
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Miếng /năm
Nẹp cổ trước (25VT2.136)
Mã phần lô PP2500615364
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Cái/năm
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng (25VT2.137)
Mã phần lô PP2500615365
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6 Cái/năm
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng (25VT2.138)
Mã phần lô PP2500615366
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/năm
Nẹp dọc (25VT2.139)
Mã phần lô PP2500615367
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dài 50-90mm đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.140)
Mã phần lô PP2500615368
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Hộp/năm
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp bắt vít qua da (25VT2.141)
Mã phần lô PP2500615369
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái/năm
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ (25VT2.142)
Mã phần lô PP2500615370
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Bộ/năm
Nẹp ngang cột sống thắt lưng đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng (25VT2.143)
Mã phần lô PP2500615371
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 Bộ/năm
Nẹp nối ngang cột sống thắt lưng (25VT2.144)
Mã phần lô PP2500615372
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái/năm
Nẹp sọ não Titanium hình quạt tròn (25VT2.145)
Mã phần lô PP2500615373
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 Cái /năm
Nẹp thẳng 20 lỗ (25VT2.146)
Mã phần lô PP2500615374
Giá từng phần lô 237,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144 Cái /năm
Ốc khóa trong (25VT2.147)
Mã phần lô PP2500615375
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120 Cái/năm
Vít chân cung (đa trục) (25VT2.148)
Mã phần lô PP2500615376
Giá từng phần lô 399,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96 Cái/năm
Vít chân cung (đa trục) (25VT2.149)
Mã phần lô PP2500615377
Giá từng phần lô 121,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Vít cột sống cổ (25VT2.150)
Mã phần lô PP2500615378
Giá từng phần lô 122,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48 Hộp/năm
Vít cột sống cổ (25VT2.151)
Mã phần lô PP2500615379
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Cái/năm
Vít cột sống cổ lối trước (25VT2.152)
Mã phần lô PP2500615380
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Vít đa trục cột sống cổ (25VT2.153)
Mã phần lô PP2500615381
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Cái/năm
Vít đa trục cột sống thắt lưng (25VT2.154)
Mã phần lô PP2500615382
Giá từng phần lô 292,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96 Cái/năm
Vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.155)
Mã phần lô PP2500615383
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Vít đa trục rỗng ruột cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong tiệt trùng (25VT2.156)
Mã phần lô PP2500615384
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50 Bộ/năm
Vít khóa trong cột sống cổ (25VT2.157)
Mã phần lô PP2500615385
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Cái/năm
Vít khóa trong cột sống thắt lưng (25VT2.158)
Mã phần lô PP2500615386
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96 Cái/năm
Vít khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục đuôi siêu dài khóa đôi can thiệp tối thiểu qua da (25VT2.159)
Mã phần lô PP2500615387
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24 Cái/năm
Vít sọ não Titanium tự khoan (25VT2.160)
Mã phần lô PP2500615388
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 720 Cái /năm
Xi măng tạo hình thân đốt sống (25VT2.161)
Mã phần lô PP2500615389
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Lọ/năm
Khớp gối toàn phần (25VT2.162)
Mã phần lô PP2500615390
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 Bộ/năm
Khớp gối toàn phần (25VT2.163)
Mã phần lô PP2500615391
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp gối toàn phần (25VT2.164)
Mã phần lô PP2500615392
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp gối toàn phần (25VT2.165)
Mã phần lô PP2500615393
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo sau (25VT2.166)
Mã phần lô PP2500615394
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.845.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp gối toàn phần di động có xi măng (25VT2.167)
Mã phần lô PP2500615395
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.168)
Mã phần lô PP2500615396
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/năm
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.169)
Mã phần lô PP2500615397
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/năm
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.170)
Mã phần lô PP2500615398
Giá từng phần lô 226,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5 Bộ/năm
Khớp háng bán phần không xi măng (25VT2.171)
Mã phần lô PP2500615399
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng bán phần không xi măng CoCr chuôi phủ 2 lớp Titanium + HA (25VT2.172)
Mã phần lô PP2500615400
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài (25VT2.173)
Mã phần lô PP2500615401
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần Ceramic on PE, phủ Titanium nguyên chất xốp bằng công nghệ phun Plasma (25VT2.174)
Mã phần lô PP2500615402
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi (25VT2.175)
Mã phần lô PP2500615403
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng (25VT2.176)
Mã phần lô PP2500615404
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.177)
Mã phần lô PP2500615405
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.178)
Mã phần lô PP2500615406
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.179)
Mã phần lô PP2500615407
Giá từng phần lô 755,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.180)
Mã phần lô PP2500615408
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.181)
Mã phần lô PP2500615409
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.182)
Mã phần lô PP2500615410
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.183)
Mã phần lô PP2500615411
Giá từng phần lô 1,399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng (25VT2.184)
Mã phần lô PP2500615412
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr phủ 2 lớp Titanium xốp nguyên chất + HA (25VT2.185)
Mã phần lô PP2500615413
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr, chuôi phủ Titanium (25VT2.186)
Mã phần lô PP2500615414
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập (25VT2.187)
Mã phần lô PP2500615415
Giá từng phần lô 1,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Bộ/năm
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng (25VT2.188)
Mã phần lô PP2500615416
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Bộ/năm
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi (25VT2.189)
Mã phần lô PP2500615417
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Nẹp khóa bao quanh ổ khớp (gối), đầu dưới xương đùi (25VT2.190)
Mã phần lô PP2500615418
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Nẹp khóa đầu dưới xương chày (25VT2.191)
Mã phần lô PP2500615419
Giá từng phần lô 262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Nẹp khóa đầu dưới xương mác (25VT2.192)
Mã phần lô PP2500615420
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (25VT2.193)
Mã phần lô PP2500615421
Giá từng phần lô 305,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Nẹp khóa đầu dưới, hỏm khuỷu mặt bên xương cánh tay (25VT2.194)
Mã phần lô PP2500615422
Giá từng phần lô 366,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Nẹp khóa đầu trên mặt ngoài xương chày (25VT2.195)
Mã phần lô PP2500615423
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (25VT2.196)
Mã phần lô PP2500615424
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L (25VT2.197)
Mã phần lô PP2500615425
Giá từng phần lô 331,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Nẹp khóa thân xương đùi (25VT2.198)
Mã phần lô PP2500615426
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay (25VT2.199)
Mã phần lô PP2500615427
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay (25VT2.200)
Mã phần lô PP2500615428
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40 Cái/năm
Nẹp khóa xương đòn (25VT2.201)
Mã phần lô PP2500615429
Giá từng phần lô 393,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 Cái/năm
Nẹp khóa xương đòn dạng móc (25VT2.202)
Mã phần lô PP2500615430
Giá từng phần lô 105,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái/năm
Nẹp khóa xương gót (25VT2.203)
Mã phần lô PP2500615431
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Cái/năm
Vít khóa (25VT2.204)
Mã phần lô PP2500615432
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/năm
Vít khóa (25VT2.205)
Mã phần lô PP2500615433
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/năm
Vít khóa (25VT2.206)
Mã phần lô PP2500615434
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 Cái/năm
Vít vỏ Titanium (25VT2.207)
Mã phần lô PP2500615435
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/năm
Vít vỏ xương Titanium (25VT2.208)
Mã phần lô PP2500615436
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200 Cái/năm
Xi măng xương (25VT2.209)
Mã phần lô PP2500615437
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20 Hộp/năm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->