Gói thầu: Gói thầu mua sắm Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300191769-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2023 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận 7 |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300138565 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 7, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,118,017,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11.180.173 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300298776 - Bông gòn không thấm nước | 3,720,000 | 5.301.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.604.000 | 720 |
| 2 | PP2300298777 - Bông gòn thấm nước | 11,400,000 | 16.245.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.980.000 | 1800 |
| 3 | PP2300298778 - Bông gòn viên (d20 ) | 32,900,000 | 46.882.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.030.000 | 4200 |
| 4 | PP2300298779 - Bông tẩm cồn y tế 6*6cm ( sát khuẩn da trước khi tiêm) | 7,000,000 | 9.975.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.900.000 | 600000 |
| 5 | PP2300298780 - Nước rửa tay sát khuẩn nhanh 500ml (hlorhexidine Gluconate 0,5%) | 30,000,000 | 42.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 15000 |
| 6 | PP2300298781 - Cồn 70 độ | 28,000,000 | 39.900.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.600.000 | 24000 |
| 7 | PP2300298782 - Cồn 90 độ | 4,000,000 | 5.700.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | 3000 |
| 8 | PP2300298783 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ | 2,887,500 | 4.114.687,5 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.021.250 | 150 |
| 9 | PP2300298784 - Hóa chất khử khuẩn bề mặt | 495,000 | 705.375 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 346.500 | 30 |
| 10 | PP2300298785 - Băng thun 3 móc 0,1x5,5m | 7,260,000 | 10.345.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.082.000 | 9000 |
| 11 | PP2300298786 - Băng cuộn nha khoa | 360,000 | 513.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 252.000 | 900 |
| 12 | PP2300298787 - Băng dính lụa 2,5cm x 5m | 18,000,000 | 25.650.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 18000 |
| 13 | PP2300298788 - Băng keo cá nhân | 18,500,000 | 26.362.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.950.000 | 750000 |
| 14 | PP2300298789 - Băng cuộn 0,07 x 2,5cm vô trùng | 4,800,000 | 6.840.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.360.000 | 60000 |
| 15 | PP2300298790 - Gạc mét y tế | 6,700,000 | 9.547.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.690.000 | 30000 |
| 16 | PP2300298791 - Gạc vô khuẩn 5x6.cm*12 lớp | 420,000 | 598.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000 | 18000 |
| 17 | PP2300298792 - Gạc Vaseline | 750,000 | 1.068.750 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 525.000 | 9000 |
| 18 | PP2300298793 - Bơm tiêm 10ml | 1,200,000 | 1.710.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 30000 |
| 19 | PP2300298794 - Bơm tiêm 1ml kim 26 1/2 | 19,840,000 | 28.272.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.888.000 | 600000 |
| 20 | PP2300298795 - Bơm tiêm 5ml kim 23G | 30,720,000 | 43.776.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.504.000 | 900000 |
| 21 | PP2300298796 - Kim bướm S.23 | 748,000 | 1.065.900 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 523.600 | 12000 |
| 22 | PP2300298797 - Kim chích máu (clancet) | 1,900,000 | 2.707.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.330.000 | 150000 |
| 23 | PP2300298798 - Kim pha thuốc MPV 18G 1/2 | 240,000 | 342.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 168.000 | 18000 |
| 24 | PP2300298799 - Kim nha ngắn (0.40x21mm) | 20,000 | 28.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000 | 300 |
| 25 | PP2300298800 - Kim châm cứu tiệt trùng số 4 | 24,000,000 | 34.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 900000 |
| 26 | PP2300298801 - Kim châm cứu tiệt trùng số 7 | 24,000,000 | 34.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 900000 |
| 27 | PP2300298802 - Dây truyền dịch | 2,400,000 | 3.420.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000 | 12000 |
| 28 | PP2300298803 - Găng tay sạch | 24,000,000 | 34.200.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.800.000 | 600000 |
| 29 | PP2300298804 - Găng tay sạch không bột | 7,500,000 | 10.687.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.250.000 | 150000 |
| 30 | PP2300298805 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 5,200,000 | 7.410.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.640.000 | 24000 |
| 31 | PP2300298806 - Bao hấp dụng cụ 130*280mm | 20,000,000 | 28.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.000.000 | 120000 |
| 32 | PP2300298807 - Lọ chứa nước tiểu, đàm | 34,000,000 | 48.450.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 23.800.000 | 600000 |
| 33 | PP2300298808 - Ống đặt nội khí quản ( người lớn, trẻ em) | 561,000 | 799.425 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 392.700 | 900 |
| 34 | PP2300298809 - Dây oxy 2 nhánh (người lớn) | 1,350,000 | 1.923.750 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 945.000 | 4500 |
| 35 | PP2300298810 - Dây oxy 2 nhánh (trẻ em) | 630,000 | 897.750 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 441.000 | 2100 |
| 36 | PP2300298811 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số | 402,750 | 573.918,75 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 281.925 | 900 |
| 37 | PP2300298812 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng số 4 | 450,000 | 641.250 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 315.000 | 3000 |
| 38 | PP2300298813 - Ống hút đàm nhớt các số | 81,000 | 115.425 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.700 | 900 |
| 39 | PP2300298814 - Ống hút nước bọt | 600,000 | 855.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 420.000 | 9000 |
| 40 | PP2300298815 - Ống hút rửa tai nhựa | 250,000 | 356.250 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000 | 3000 |
| 41 | PP2300298816 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0, kim tam giác | 2,160,000 | 3.078.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.512.000 | 3600 |
| 42 | PP2300298817 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0, kim tam giác | 6,840,000 | 9.747.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.788.000 | 10800 |
| 43 | PP2300298818 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3/0, kim tròn | 8,640,000 | 12.312.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.048.000 | 10800 |
| 44 | PP2300298819 - Lưỡi dao mổ số 11 | 2,000,000 | 2.850.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000 | 600 |
| 45 | PP2300298820 - Lưỡi dao mổ số 15 | 2,000,000 | 2.850.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.400.000 | 600 |
| 46 | PP2300298821 - Phim X-Quang khô kỹ thuật số DI-HL (Fuji Medical Dry Imagingfilm) 20x25 (8x10) h/150 | 300,000,000 | 427.500.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000.000 | 300000 |
| 47 | PP2300298822 - Dây garo | 400,000 | 570.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 280.000 | 3000 |
| 48 | PP2300298823 - Giấy chỉ thị nhiệt nồi hấp | 3,800,000 | 5.415.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.660.000 | 1200 |
| 49 | PP2300298824 - Đầu Col Vàng | 720,000 | 1.026.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 504.000 | 180000 |
| 50 | PP2300298825 - Đầu Col Xanh | 800,000 | 1.140.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000 | 150000 |
| 51 | PP2300298826 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 40,000,000 | 57.000.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | 3000000 |
| 52 | PP2300298827 - Miếng dán điện cực tim trên máy Monitor | 168,000 | 239.400 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 117.600 | 1800 |
| 53 | PP2300298828 - Kẹp rốn | 250,000 | 356.250 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 175.000 | 3000 |
| 54 | PP2300298829 - Mỏ vịt nhựa | 7,000,000 | 9.975.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.900.000 | 30000 |
| 55 | PP2300298830 - Khẩu trang N95 | 52,800,000 | 75.240.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.960.000 | 360000 |
| 56 | PP2300298831 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 20,500,000 | 29.212.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.350.000 | 1500000 |
| 57 | PP2300298832 - Mask xông khí dung (người lớn) | 2,400,000 | 3.420.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000 | 3000 |
| 58 | PP2300298833 - Mask xông khí dung (trẻ em) | 1,200,000 | 1.710.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 840.000 | 1500 |
| 59 | PP2300298834 - Bình hủy kim 1,5 lít | 3,800,000 | 5.415.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.660.000 | 6000 |
| 60 | PP2300298835 - Bonding(keo trám) | 3,135,000 | 4.467.375 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.194.500 | 300 |
| 61 | PP2300298836 - Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa | 4,600,000 | 6.555.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.220.000 | 300 |
| 62 | PP2300298837 - Composite đặc màu A3 và A3.5 | 2,623,500 | 3.738.487,5 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.836.450 | 300 |
| 63 | PP2300298838 - Composite lỏng A3 | 1,158,300 | 1.650.577,5 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 810.810 | 270 |
| 64 | PP2300298839 - Etching dùng tronmg trám răng | 660,000 | 940.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 462.000 | 300 |
| 65 | PP2300298840 - Fuji IX dùng trám răng | 17,050,000 | 24.296.250 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.935.000 | 300 |
| 66 | PP2300298841 - Giấy cắn nha khoa | 11,600,000 | 16.530.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.120.000 | 1200 |
| 67 | PP2300298842 - Sò đánh bóng | 82,500 | 117.562,5 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 57.750 | 300 |
| 68 | PP2300298843 - Chỉ nha khoa | 100,000 | 142.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000 | 60 |
| 69 | PP2300298844 - Gell siêu âm | 15,000,000 | 21.375.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 3000 |
| 70 | PP2300298845 - Giấy điện tim 1 cần 5cm * 30m | 480,000 | 684.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 336.000 | 900 |
| 71 | PP2300298846 - Giấy đo máy điện tim 6 cần Nihon konde 110mm*140mm | 3,150,000 | 4.488.750 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.205.000 | 2100 |
| 72 | PP2300298847 - Giấy in nhiệt máy (UPP-110s-110mm X20M) | 15,000,000 | 21.375.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 3000 |
| 73 | PP2300298848 - Giấy in nhiệt 57mm máy BLXOLON | 2,040,000 | 2.907.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.428.000 | 3600 |
| 74 | PP2300298849 - Giấy lau kính hiển vi 5x6cm | 1,500,000 | 2.137.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000 | 1500 |
| 75 | PP2300298850 - Giấy lọc hóa chất 60x60 cm | 100,000 | 142.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.000 | 6000 |
| 76 | PP2300298851 - Giấy y tế 40x50 cm | 8,000,000 | 11.400.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.600.000 | 6000 |
| 77 | PP2300298852 - Lam kính đầu nhám | 150,000 | 213.750 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 105.000 | 150 |
| 78 | PP2300298853 - Lam mờ | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 3000 |
| 79 | PP2300298854 - Ly giấy 180ml | 3,750,000 | 5.343.750 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.625.000 | 150000 |
| 80 | PP2300298855 - Ly uống thuốc (ly nhựa trong) 80ml | 30,000,000 | 42.750.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.000.000 | 3000000 |
| 81 | PP2300298856 - Nón con sâu ( nón y tế ) | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 45000 |
| 82 | PP2300298857 - Núm cao su máy điện tim | 1,950,000 | 2.778.750 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.365.000 | 900 |
| 83 | PP2300298858 - Ống ly tâm chia vạch 50ml | 3,500,000 | 4.987.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | 30000 |
| 84 | PP2300298859 - Ống nghiệm Chimigly 2ml | 10,500,000 | 14.962.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 300000 |
| 85 | PP2300298860 - Ống nghiệm EDTA 0,5ml | 650,000 | 926.250 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000 | 15000 |
| 86 | PP2300298861 - Ống nghiệm EDTA 2ml ( nắp cao su) | 14,280,000 | 20.349.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.996.000 | 300000 |
| 87 | PP2300298862 - Ống nghiệm Heparine2ml | 544,500 | 775.912,5 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 381.150 | 15000 |
| 88 | PP2300298863 - Ống nghiêm serum (2ml) | 1,300,000 | 1.852.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 910.000 | 30000 |
| 89 | PP2300298864 - Ống nghiệm K2 EDTA (4ml) | 1,920,000 | 2.736.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.344.000 | 36000 |
| 90 | PP2300298865 - Quả bóp HA kế có van | 1,500,000 | 2.137.500 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.050.000 | 1500 |
| 91 | PP2300298866 - Túi hơi HA kế người lớn | 4,000,000 | 5.700.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | 1500 |
| 92 | PP2300298867 - Túi hơi HA kế trẻ em | 2,400,000 | 3.420.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000 | 900 |
| 93 | PP2300298868 - Que cấy nhựa (xét nghiệm đàm) | 9,600,000 | 13.680.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.720.000 | 240000 |
| 94 | PP2300298869 - Que cấy phân tiệt trùng | 3,000,000 | 4.275.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.100.000 | 60000 |
| 95 | PP2300298870 - Săn lỗ giấy 50*50 cm,lỗ tròn | 2,400,000 | 3.420.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.680.000 | 15000 |
| 96 | PP2300298871 - Spatulla | 1,000,000 | 1.425.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 700.000 | 300 |
| 97 | PP2300298872 - Test (que) thử nước tiểu 10 thông số | 42,000,000 | 59.850.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 450000 |
| 98 | PP2300298873 - Que thử đường huyết | 54,000,000 | 76.950.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.800.000 | 180000 |
| 99 | PP2300298874 - VÒNG TCU 380A | 3,770,000 | 5.372.250 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.639.000 | 6000 |
| 100 | PP2300298875 - Vòng tính tuổi thai | 760,000 | 1.083.000 | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 532.000 | 600 |
Bông gòn không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300298776 |
| Giá từng phần lô | 3,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bông gòn thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300298777 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bông gòn viên (d20 ) |
|
| Mã phần lô | PP2300298778 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.882.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bông tẩm cồn y tế 6*6cm ( sát khuẩn da trước khi tiêm) |
|
| Mã phần lô | PP2300298779 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Nước rửa tay sát khuẩn nhanh 500ml (hlorhexidine Gluconate 0,5%) |
|
| Mã phần lô | PP2300298780 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300298781 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300298782 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300298783 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Hóa chất khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300298784 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Băng thun 3 móc 0,1x5,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300298785 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.345.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Băng cuộn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300298786 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Băng dính lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300298787 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300298788 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Băng cuộn 0,07 x 2,5cm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300298789 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Gạc mét y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300298790 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Gạc vô khuẩn 5x6.cm*12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300298791 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Gạc Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2300298792 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300298793 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bơm tiêm 1ml kim 26 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300298794 |
| Giá từng phần lô | 19,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bơm tiêm 5ml kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300298795 |
| Giá từng phần lô | 30,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Kim bướm S.23 |
|
| Mã phần lô | PP2300298796 |
| Giá từng phần lô | 748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Kim chích máu (clancet) |
|
| Mã phần lô | PP2300298797 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Kim pha thuốc MPV 18G 1/2 |
|
| Mã phần lô | PP2300298798 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Kim nha ngắn (0.40x21mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300298799 |
| Giá từng phần lô | 20,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Kim châm cứu tiệt trùng số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300298800 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Kim châm cứu tiệt trùng số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300298801 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300298802 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Găng tay sạch |
|
| Mã phần lô | PP2300298803 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Găng tay sạch không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300298804 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300298805 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bao hấp dụng cụ 130*280mm |
|
| Mã phần lô | PP2300298806 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Lọ chứa nước tiểu, đàm |
|
| Mã phần lô | PP2300298807 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống đặt nội khí quản ( người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300298808 |
| Giá từng phần lô | 561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Dây oxy 2 nhánh (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300298809 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Dây oxy 2 nhánh (trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300298810 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300298811 |
| Giá từng phần lô | 402,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.918,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300298812 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống hút đàm nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300298813 |
| Giá từng phần lô | 81,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300298814 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống hút rửa tai nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300298815 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 2/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300298816 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Chỉ phẫu thuật không tiêu 3/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300298817 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.747.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300298818 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Lưỡi dao mổ số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300298819 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Lưỡi dao mổ số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300298820 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Phim X-Quang khô kỹ thuật số DI-HL (Fuji Medical Dry Imagingfilm) 20x25 (8x10) h/150 |
|
| Mã phần lô | PP2300298821 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300298822 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy chỉ thị nhiệt nồi hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300298823 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Đầu Col Vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300298824 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Đầu Col Xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300298825 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300298826 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Miếng dán điện cực tim trên máy Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2300298827 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300298828 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300298829 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300298830 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 360000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300298831 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Mask xông khí dung (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2300298832 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Mask xông khí dung (trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300298833 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bình hủy kim 1,5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300298834 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bonding(keo trám) |
|
| Mã phần lô | PP2300298835 |
| Giá từng phần lô | 3,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.467.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.194.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300298836 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Composite đặc màu A3 và A3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300298837 |
| Giá từng phần lô | 2,623,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.738.487,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.836.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Composite lỏng A3 |
|
| Mã phần lô | PP2300298838 |
| Giá từng phần lô | 1,158,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.577,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Etching dùng tronmg trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300298839 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Fuji IX dùng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300298840 |
| Giá từng phần lô | 17,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.296.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy cắn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300298841 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300298842 |
| Giá từng phần lô | 82,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300298843 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Gell siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300298844 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy điện tim 1 cần 5cm * 30m |
|
| Mã phần lô | PP2300298845 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy đo máy điện tim 6 cần Nihon konde 110mm*140mm |
|
| Mã phần lô | PP2300298846 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy in nhiệt máy (UPP-110s-110mm X20M) |
|
| Mã phần lô | PP2300298847 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy in nhiệt 57mm máy BLXOLON |
|
| Mã phần lô | PP2300298848 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy lau kính hiển vi 5x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300298849 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy lọc hóa chất 60x60 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300298850 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Giấy y tế 40x50 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300298851 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Lam kính đầu nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300298852 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Lam mờ |
|
| Mã phần lô | PP2300298853 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ly giấy 180ml |
|
| Mã phần lô | PP2300298854 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ly uống thuốc (ly nhựa trong) 80ml |
|
| Mã phần lô | PP2300298855 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Nón con sâu ( nón y tế ) |
|
| Mã phần lô | PP2300298856 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Núm cao su máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300298857 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.778.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống ly tâm chia vạch 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300298858 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống nghiệm Chimigly 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300298859 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống nghiệm EDTA 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300298860 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống nghiệm EDTA 2ml ( nắp cao su) |
|
| Mã phần lô | PP2300298861 |
| Giá từng phần lô | 14,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.349.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống nghiệm Heparine2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300298862 |
| Giá từng phần lô | 544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.912,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống nghiêm serum (2ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300298863 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Ống nghiệm K2 EDTA (4ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300298864 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Quả bóp HA kế có van |
|
| Mã phần lô | PP2300298865 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Túi hơi HA kế người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300298866 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Túi hơi HA kế trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300298867 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Que cấy nhựa (xét nghiệm đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2300298868 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Que cấy phân tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300298869 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Săn lỗ giấy 50*50 cm,lỗ tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300298870 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Spatulla |
|
| Mã phần lô | PP2300298871 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Test (que) thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300298872 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300298873 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
VÒNG TCU 380A |
|
| Mã phần lô | PP2300298874 |
| Giá từng phần lô | 3,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.372.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.639.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Vòng tính tuổi thai |
|
| Mã phần lô | PP2300298875 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, tính chấtlà có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo yêu cầu cung cấp của Trung tâm y tế |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi