Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện II Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300074084-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện II Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện II Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT PL2300055656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 11,397,296,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170.959.442 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300120366 - Đinh Rush các cỡ 3,870,000 5.224.500 2.709.000 600
2 PP2300120367 - Đinh Steinmann các cỡ 3,000,000 4.050.000 2.100.000 200
3 PP2300120368 - Nẹp cẳng tay các cỡ 10,500,000 14.175.000 7.349.999 600
4 PP2300120369 - Nẹp lòng máng các cỡ 20,400,000 27.540.000 14.280.000 600
5 PP2300120370 - Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ 66,000,000 89.100.000 46.200.000 200
6 PP2300120371 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ 180,000,000 243.000.000 125.999.999 1200
7 PP2300120372 - Nẹp khóa cánh tay các cỡ 64,000,000 86.400.000 44.800.000 400
8 PP2300120373 - Nẹp khóa xương đòn S 400,000,000 540.000.000 280.000.000 2000
9 PP2300120374 - Đinh Kirschner các cỡ 19,250,000 25.987.500 13.475.000 700013
10 PP2300120375 - Vít vỏ 2.7 các cỡ 70,000,000 94.500.000 49.000.000 4000
11 PP2300120376 - Vít xốp 6.5 các cỡ 50,000,000 67.500.000 35.000.000 2000
12 PP2300120377 - Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ 35,000,000 47.250.000 24.500.000 1000
13 PP2300120378 - Vít khóa 2.7 các cỡ 315,000,000 425.250.000 220.500.000 14000
14 PP2300120379 - Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ 8,000,000 10.800.000 5.600.000 200
15 PP2300120380 - Nẹp khóa mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ 110,500,000 149.175.000 77.350.000 200
16 PP2300120381 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ 132,000,000 178.200.000 92.400.000 400
17 PP2300120382 - Nẹp khóa gót chân các cỡ 192,000,000 259.200.000 134.400.000 600
18 PP2300120383 - Nẹp khóa DHS các cỡ 249,000,000 336.150.000 174.300.000 60014
19 PP2300120384 - Nẹp khoá đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ 85,000,000 114.750.000 59.499.999 200
20 PP2300120385 - Nẹp khoá đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ 88,000,000 118.800.000 61.599.999 200
21 PP2300120386 - Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ 85,000,000 114.750.000 59.499.999 200
22 PP2300120387 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ 265,280,000 358.128.000 185.696.000 800
23 PP2300120388 - Vít vỏ 4.0 các cỡ 105,000,000 141.750.000 73.500.000 6000
24 PP2300120389 - Vít vỏ 5.0 các cỡ 80,000,000 108.000.000 56.000.000 4000
25 PP2300120390 - Nẹp khóa chữ I các cỡ 84,000,000 113.400.000 58.799.999 400
26 PP2300120391 - Nẹp khóa chữ L các cỡ 80,000,000 108.000.000 56.000.000 40015
27 PP2300120392 - Nẹp khóa chữ T các cỡ 84,000,000 113.400.000 58.799.999 400
28 PP2300120393 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ 70,000,000 94.500.000 49.000.000 200
29 PP2300120394 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ 75,000,000 101.250.000 52.500.000 200
30 PP2300120395 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ 350,000,000 472.500.000 244.999.999 1000
31 PP2300120396 - Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ 70,000,000 94.500.000 49.000.000 200
32 PP2300120397 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ 400,000,000 540.000.000 280.000.000 1000
33 PP2300120398 - Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ 83,000,000 112.050.000 58.100.000 200
34 PP2300120399 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ 190,000,000 256.500.000 132.999.999 40016
35 PP2300120400 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ 230,000,000 310.500.000 161.000.000 400
36 PP2300120401 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ 230,000,000 310.500.000 161.000.000 400
37 PP2300120402 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ 230,000,000 310.500.000 161.000.000 400
38 PP2300120403 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ 115,000,000 155.250.000 80.500.000 200
39 PP2300120404 - Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ 16,000,000 21.600.000 11.200.000 40
40 PP2300120405 - Vít khóa 2.0 các cỡ 45,000,000 60.750.000 31.499.999 2000
41 PP2300120406 - Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ 35,000,000 47.250.000 24.500.000 200017
42 PP2300120407 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 375,000,000 506.250.000 262.499.999 1000
43 PP2300120408 - Đinh chốt titan đùi các cỡ 150,000,000 202.500.000 105.000.000 400
44 PP2300120409 - Bơm tiêm CT 200ml + Dây truyền 176,000,000 237.600.000 123.199.999 4400
45 PP2300120410 - Phim X-quang khô 26cmx36cm 1,134,000,000 1.530.900.000 793.800.000 840000
46 PP2300120411 - Phim X-quang khô 35cmx43cm 866,250,000 1.169.437.500 606.375.000 440000
47 PP2300120412 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm 47,280,000 63.828.000 33.095.999 960
48 PP2300120413 - Ống hút nước bọt 43,680 58.968 30.575 800
49 PP2300120414 - Sát trùng tủy nha khoa 2,640,000 3.564.000 1.847.999 200
50 PP2300120415 - Sò đánh bóng 576,000 777.600 403.200 3200
51 PP2300120416 - Vis 1.5-2.0 (RHM) 65,600,000 88.560.000 45.920.000 640018
52 PP2300120417 - Găng phẩu thuật chưa tiệt trùng số 6.5; 7; 7.5; 8 23,814,000 32.148.900 16.669.799 120000
53 PP2300120418 - Găng phẩu thuật tiệt trùng số 6.5; 7; 7.5; 8 750,000,000 1.012.500.000 524.999.999 3000000
54 PP2300120419 - Găng sản khoa dài ≥ 490mm đã tiệt trùng số 7;7.5 2,092,500 2.824.875 1.464.750 3000
55 PP2300120420 - Găng tay cao su y tế chưa tiệt trùng 240mm (size S, M) 683,000,000 922.050.000 478.099.999 10000000
56 PP2300120421 - Ống thông tiệt trùng size 28 - 35cm 4,200,000 5.670.000 2.940.000 20000
57 PP2300120422 - Quả lọc máu liên tục kèm dây 730,000,000 985.500.000 510.999.999 2000
58 PP2300120423 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 238,000,000 321.300.000 166.600.000 40019
59 PP2300120424 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 855,000,000 1.154.250.000 598.500.000 1000
60 PP2300120425 - Dây chạy thận nhân tạo Online HDF 270,000,000 364.500.000 189.000.000 20000
Đinh Rush các cỡ
Mã phần lô PP2300120366
Giá từng phần lô 3,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.224.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Đinh Steinmann các cỡ
Mã phần lô PP2300120367
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300120368
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Nẹp lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2300120369
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300120370
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300120371
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Nẹp khóa cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300120372
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Nẹp khóa xương đòn S
Mã phần lô PP2300120373
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Đinh Kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2300120374
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 700013
Vít vỏ 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2300120375
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Vít xốp 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300120376
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Vít xốp rỗng 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300120377
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Vít khóa 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2300120378
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14000
Vít xốp rỗng 7.3 các cỡ
Mã phần lô PP2300120379
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120380
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300120381
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Nẹp khóa gót chân các cỡ
Mã phần lô PP2300120382
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Nẹp khóa DHS các cỡ
Mã phần lô PP2300120383
Giá từng phần lô 249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60014
Nẹp khoá đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120384
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khoá đầu dưới mâm chày (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120385
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.599.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120386
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120387
Giá từng phần lô 265,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Vít vỏ 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300120388
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Vít vỏ 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300120389
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Nẹp khóa chữ I các cỡ
Mã phần lô PP2300120390
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Nẹp khóa chữ L các cỡ
Mã phần lô PP2300120391
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40015
Nẹp khóa chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300120392
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.799.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300120393
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300120394
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120395
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300120396
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120397
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2300120398
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300120399
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 40016
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300120400
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120401
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120402
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2300120403
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ
Mã phần lô PP2300120404
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Vít khóa 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300120405
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300120406
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200017
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300120407
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Đinh chốt titan đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300120408
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Bơm tiêm CT 200ml + Dây truyền
Mã phần lô PP2300120409
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.199.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 4400
Phim X-quang khô 26cmx36cm
Mã phần lô PP2300120410
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 840000
Phim X-quang khô 35cmx43cm
Mã phần lô PP2300120411
Giá từng phần lô 866,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 440000
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2300120412
Giá từng phần lô 47,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.095.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300120413
Giá từng phần lô 43,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.968
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Sát trùng tủy nha khoa
Mã phần lô PP2300120414
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.847.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300120415
Giá từng phần lô 576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3200
Vis 1.5-2.0 (RHM)
Mã phần lô PP2300120416
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 640018
Găng phẩu thuật chưa tiệt trùng số 6.5; 7; 7.5; 8
Mã phần lô PP2300120417
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.148.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.799
Năng lực sản xuất hàng hóa 120000
Găng phẩu thuật tiệt trùng số 6.5; 7; 7.5; 8
Mã phần lô PP2300120418
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000000
Găng sản khoa dài ≥ 490mm đã tiệt trùng số 7;7.5
Mã phần lô PP2300120419
Giá từng phần lô 2,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.824.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.464.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Găng tay cao su y tế chưa tiệt trùng 240mm (size S, M)
Mã phần lô PP2300120420
Giá từng phần lô 683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.099.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000000
Ống thông tiệt trùng size 28 - 35cm
Mã phần lô PP2300120421
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Quả lọc máu liên tục kèm dây
Mã phần lô PP2300120422
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300120423
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40019
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2300120424
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Dây chạy thận nhân tạo Online HDF
Mã phần lô PP2300120425
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->