Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế của Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400491784-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế của Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400231295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 1,081,074,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400385260 - Phần 1 5,400,000 81,000
2 PP2400385261 - Phần 2 60,480,000 907,000
3 PP2400385262 - Phần 3 2,880,000 43,000
4 PP2400385263 - Phần 4 2,016,000 30,000
5 PP2400385264 - Phần 5 2,016,000 30,000
6 PP2400385265 - Phần 6 2,616,000 39,000
7 PP2400385266 - Phần 7 14,112,000 211,000
8 PP2400385267 - Phần 8 2,688,000 40,000
9 PP2400385268 - Phần 9 18,900,000 283,000
10 PP2400385269 - Phần 10 3,150,000 47,000
11 PP2400385270 - Phần 11 183,750 2,000
12 PP2400385271 - Phần 12 300,000 4,000
13 PP2400385272 - Phần 13 440,000 6,000
14 PP2400385273 - Phần 14 30,000,000 450,000
15 PP2400385274 - Phần 15 3,250,000 48,000
16 PP2400385275 - Phần 16 13,500,000 202,000
17 PP2400385276 - Phần 17 40,950,000 614,000
18 PP2400385277 - Phần 18 8,400,000 126,000
19 PP2400385278 - Phần 19 15,600,000 234,000
20 PP2400385279 - Phần 20 15,000,000 225,000
21 PP2400385280 - Phần 21 21,000,000 315,000
22 PP2400385281 - Phần 22 4,200,000 63,000
23 PP2400385282 - Phần 23 17,400,000 261,000
24 PP2400385283 - Phần 24 10,080,000 151,000
25 PP2400385284 - Phần 25 630,000 9,000
26 PP2400385285 - Phần 26 2,100,000 31,000
27 PP2400385286 - Phần 27 1,150,000 17,000
28 PP2400385287 - Phần 28 38,850,000 582,000
29 PP2400385288 - Phần 29 42,000,000 630,000
30 PP2400385289 - Phần 30 1,155,000 17,000
31 PP2400385290 - Phần 31 68,250,000 1,023,000
32 PP2400385291 - Phần 32 630,000,000 9,450,000
33 PP2400385292 - Phần 33 1,728,000 25,000
34 PP2400385293 - Phần 34 650,000 9,000
Phần 1
Mã phần lô PP2400385260
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 2
Mã phần lô PP2400385261
Giá từng phần lô 60,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 907,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 3
Mã phần lô PP2400385262
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 4
Mã phần lô PP2400385263
Giá từng phần lô 2,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 5
Mã phần lô PP2400385264
Giá từng phần lô 2,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 6
Mã phần lô PP2400385265
Giá từng phần lô 2,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 7
Mã phần lô PP2400385266
Giá từng phần lô 14,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 8
Mã phần lô PP2400385267
Giá từng phần lô 2,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 9
Mã phần lô PP2400385268
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 10
Mã phần lô PP2400385269
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 11
Mã phần lô PP2400385270
Giá từng phần lô 183,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 12
Mã phần lô PP2400385271
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 13
Mã phần lô PP2400385272
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 14
Mã phần lô PP2400385273
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 15
Mã phần lô PP2400385274
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 16
Mã phần lô PP2400385275
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 17
Mã phần lô PP2400385276
Giá từng phần lô 40,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 18
Mã phần lô PP2400385277
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 19
Mã phần lô PP2400385278
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 20
Mã phần lô PP2400385279
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 21
Mã phần lô PP2400385280
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 22
Mã phần lô PP2400385281
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 23
Mã phần lô PP2400385282
Giá từng phần lô 17,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 24
Mã phần lô PP2400385283
Giá từng phần lô 10,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 25
Mã phần lô PP2400385284
Giá từng phần lô 630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 26
Mã phần lô PP2400385285
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 27
Mã phần lô PP2400385286
Giá từng phần lô 1,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 28
Mã phần lô PP2400385287
Giá từng phần lô 38,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 29
Mã phần lô PP2400385288
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 30
Mã phần lô PP2400385289
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 31
Mã phần lô PP2400385290
Giá từng phần lô 68,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 32
Mã phần lô PP2400385291
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 33
Mã phần lô PP2400385292
Giá từng phần lô 1,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Phần 34
Mã phần lô PP2400385293
Giá từng phần lô 650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 1 Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->