Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400191965-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400076229
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 728,445,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10.562.220 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400044486 - Găng tay khám bệnh 75,006,000 1,087,580
2 PP2400044487 - Găng tay phẫu thuật vô trùng size 7.0 7,312,500 106,030
3 PP2400044488 - Găng tay phẫu thuật vô trùng size 6.5 8,625,000 125,060
4 PP2400044489 - Bơm tiêm 1ml có kim 8,710,000 126,290
5 PP2400044490 - Bơm tiêm insulin 1ml 1,200,000 17,400
6 PP2400044491 - Bơm tiêm 10ml có kim 2,800,000 40,600
7 PP2400044492 - Kim châm cứu 585,000 8,480
8 PP2400044493 - Bông y tế thấm nước 25,600,000 371,200
9 PP2400044494 - Gạc phẫu thuật vô trùng 7,800,000 113,100
10 PP2400044495 - Que tăm bông cán dài. không tiệt trùng 15,180,000 220,110
11 PP2400044496 - Kim bướm các số 130,000 1,880
12 PP2400044497 - Kim chích máu đầu ngón tay 5,040,000 73,080
13 PP2400044498 - Lưỡi dao mổ các số 4,400,000 63,800
14 PP2400044499 - Băng dính vải 11,250,000 163,120
15 PP2400044500 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 4/0 22,680,000 328,860
16 PP2400044501 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 5/0 7,392,000 107,180
17 PP2400044502 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 6/0 22,176,000 321,550
18 PP2400044503 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 7/0 6,180,000 89,610
19 PP2400044504 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 4,519,320 65,530
20 PP2400044505 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 20,788,992 301,440
21 PP2400044506 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 100,240,056 1,453,480
22 PP2400044507 - Mũ giấy phẫu thuật. vô trùng 3,325,000 48,210
23 PP2400044508 - Khăn đắp phẫu thuật 0.8 x 1.2m. vô trùng 9,819,600 142,380
24 PP2400044509 - Gel điện tim 2,880,000 41,760
25 PP2400044510 - Hộp đựng vật sắc nhọn 6,000,000 87,000
26 PP2400044511 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme 16,800,000 243,600
27 PP2400044512 - Chlorine 4,680,000 67,860
28 PP2400044513 - Dung dịch rửa tay nhanh trước khi thăm khám. phẫu thuật. không cần nước 6,210,000 90,040
29 PP2400044514 - Hộp chữ nhật inox 2,250,000 32,620
30 PP2400044515 - Kéo phẫu thuật cong 10.5cm 52,500,000 761,250
31 PP2400044516 - Kẹp phẫu tích có mấu. đầu nhỏ 4,250,000 61,620
32 PP2400044517 - Cán dao mổ số 3 180,000 2,610
33 PP2400044518 - Khay hạt đậu 1,560,000 22,620
34 PP2400044519 - Pine thẳng không mấu 912,000 13,220
35 PP2400044520 - Pen gắp gạc y tế 200,000 2,900
36 PP2400044521 - Kéo cắt gạc 408,000 5,910
37 PP2400044522 - Chén Inox 150,000 2,170
38 PP2400044523 - Hộp inox tròn hấp dụng cụ 2,550,000 36,970
39 PP2400044524 - Hộp inox tròn hấp dụng cụ 3,300,000 47,850
40 PP2400044525 - Gel bôi trơn 1,559,250 22,600
41 PP2400044526 - Hóa chất Javel (NaClO) 3,315,000 48,060
42 PP2400044527 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn. trẻ em 275,000 3,980
43 PP2400044528 - Huyết áp kế người lớn + Tai nghe 6,149,500 89,160
44 PP2400044529 - Huyết áp kế trẻ em + Tai nghe 614,950 8,910
45 PP2400044530 - Nhiệt kế thủy ngân 230,000 3,330
46 PP2400044531 - Tube đựng nước tiểu vô trùng 6,415,600 93,020
47 PP2400044532 - Paraffin 6,749,200 97,860
48 PP2400044533 - Hóa chất thay thế Xylene 16,632,000 241,160
49 PP2400044534 - Hematoxylin 5,550,000 80,470
50 PP2400044535 - Eosin 1,850,000 26,820
51 PP2400044536 - Lamen 24x50 mm 2,000,000 29,000
52 PP2400044537 - Lưỡi dao cắt mô 16,254,000 235,680
53 PP2400044538 - Cassette 1,950,000 28,270
54 PP2400044539 - Lam kính mài 1,260,000 18,270
55 PP2400044540 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh. thực hiện phẫu thuật. thủ thuật. xét nghiệm 2,970,000 43,060
56 PP2400044541 - Test phát hiện định tính nhanh HBsAg trong mẫu huyết thanh. huyết tương người. 12,000,000 174,000
57 PP2400044542 - Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia 48,000,000 696,000
58 PP2400044543 - Test phát hiện các type kháng thể (IgG. IgM. IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh. huyết tương và máu toàn phần 53,200,000 771,400
59 PP2400044544 - Amikacin 30µg 72,500 1,050
60 PP2400044545 - Ampicillin 10µg 72,500 1,050
61 PP2400044546 - Azithromycin 15µg 72,500 1,050
62 PP2400044547 - Cefotaxime 30µg 72,500 1,050
63 PP2400044548 - Ceftriaxone 30µg 145,000 2,100
64 PP2400044549 - Ciprofloxacin 5µg 72,500 1,050
65 PP2400044550 - Clindamycin 2µg 72,500 1,050
66 PP2400044551 - Đĩa giấy oxidase 98,000 1,420
67 PP2400044552 - Hoá chất định danh các loài Neisseria 2,500,000 36,250
68 PP2400044553 - Imipenem 10µg 72,500 1,050
69 PP2400044554 - Levofloxacin 5µg 72,500 1,050
70 PP2400044555 - Nalidixic Acid 30µg 145,000 2,100
71 PP2400044556 - Nitrofurantoin 300µg 72,500 1,050
72 PP2400044557 - Penicillin 10UI 145,000 2,100
73 PP2400044558 - Tetracycline 30µg 145,000 2,100
74 PP2400044559 - Tobramycin 10µg 72,500 1,050
75 PP2400044560 - Trimethroprim/Sulfamethoxazole 1.25/23.25µg 72,500 1,050
76 PP2400044561 - Vancomycin 30µg 72,500 1,050
77 PP2400044562 - Bộ định danh vi khuẩn gram âm 600,000 8,700
78 PP2400044563 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 756,000 10,960
79 PP2400044564 - Bộ thuốc nhuộm gram 2,016,000 29,230
80 PP2400044565 - Thạch Chromagar 2,184,000 31,660
81 PP2400044566 - Thạch Chromagar Candida 1,512,000 21,920
82 PP2400044567 - Thạch chứa môi trường nuôi cấy - huyết tương thỏ đông khô 740,000 10,730
83 PP2400044568 - Thạch Mueller Hinton 2,100,000 30,450
84 PP2400044569 - Thạch nâu có VCN 3,822,000 55,410
85 PP2400044570 - Thạch nâu có bổ sung yếu tố X. V 4,368,000 63,330
86 PP2400044571 - Thuốc nhuộm Giemsa 1,008,000 14,610
87 PP2400044572 - Khay giếng sâu pha loãng 96 đáy 6,300,000 91,350
88 PP2400044573 - Lamen 22x22mm 12,350,000 179,070
89 PP2400044574 - Lam kính thường 12,495,000 181,170
90 PP2400044575 - Que cấy nhựa vô trùng 1,638,000 23,750
91 PP2400044576 - Ống nghiệm EDTA 9,000,000 130,500
92 PP2400044577 - Găng tay không bột 735,000 10,650
93 PP2400044578 - Giấy lọc đường kính 11cm 210,000 3,040
Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2400044486
Giá từng phần lô 75,006,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật vô trùng size 7.0
Mã phần lô PP2400044487
Giá từng phần lô 7,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật vô trùng size 6.5
Mã phần lô PP2400044488
Giá từng phần lô 8,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml có kim
Mã phần lô PP2400044489
Giá từng phần lô 8,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2400044490
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10ml có kim
Mã phần lô PP2400044491
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2400044492
Giá từng phần lô 585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2400044493
Giá từng phần lô 25,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2400044494
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que tăm bông cán dài. không tiệt trùng
Mã phần lô PP2400044495
Giá từng phần lô 15,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim bướm các số
Mã phần lô PP2400044496
Giá từng phần lô 130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu đầu ngón tay
Mã phần lô PP2400044497
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2400044498
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính vải
Mã phần lô PP2400044499
Giá từng phần lô 11,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 4/0
Mã phần lô PP2400044500
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 5/0
Mã phần lô PP2400044501
Giá từng phần lô 7,392,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 6/0
Mã phần lô PP2400044502
Giá từng phần lô 22,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide. số 7/0
Mã phần lô PP2400044503
Giá từng phần lô 6,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2400044504
Giá từng phần lô 4,519,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,530
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2400044505
Giá từng phần lô 20,788,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2400044506
Giá từng phần lô 100,240,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ giấy phẫu thuật. vô trùng
Mã phần lô PP2400044507
Giá từng phần lô 3,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn đắp phẫu thuật 0.8 x 1.2m. vô trùng
Mã phần lô PP2400044508
Giá từng phần lô 9,819,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2400044509
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2400044510
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme
Mã phần lô PP2400044511
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chlorine
Mã phần lô PP2400044512
Giá từng phần lô 4,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay nhanh trước khi thăm khám. phẫu thuật. không cần nước
Mã phần lô PP2400044513
Giá từng phần lô 6,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp chữ nhật inox
Mã phần lô PP2400044514
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo phẫu thuật cong 10.5cm
Mã phần lô PP2400044515
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp phẫu tích có mấu. đầu nhỏ
Mã phần lô PP2400044516
Giá từng phần lô 4,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2400044517
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2400044518
Giá từng phần lô 1,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pine thẳng không mấu
Mã phần lô PP2400044519
Giá từng phần lô 912,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pen gắp gạc y tế
Mã phần lô PP2400044520
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt gạc
Mã phần lô PP2400044521
Giá từng phần lô 408,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén Inox
Mã phần lô PP2400044522
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox tròn hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2400044523
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp inox tròn hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2400044524
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400044525
Giá từng phần lô 1,559,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất Javel (NaClO)
Mã phần lô PP2400044526
Giá từng phần lô 3,315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn. trẻ em
Mã phần lô PP2400044527
Giá từng phần lô 275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế người lớn + Tai nghe
Mã phần lô PP2400044528
Giá từng phần lô 6,149,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế trẻ em + Tai nghe
Mã phần lô PP2400044529
Giá từng phần lô 614,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2400044530
Giá từng phần lô 230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tube đựng nước tiểu vô trùng
Mã phần lô PP2400044531
Giá từng phần lô 6,415,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paraffin
Mã phần lô PP2400044532
Giá từng phần lô 6,749,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất thay thế Xylene
Mã phần lô PP2400044533
Giá từng phần lô 16,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2400044534
Giá từng phần lô 5,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eosin
Mã phần lô PP2400044535
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 24x50 mm
Mã phần lô PP2400044536
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao cắt mô
Mã phần lô PP2400044537
Giá từng phần lô 16,254,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cassette
Mã phần lô PP2400044538
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2400044539
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh. thực hiện phẫu thuật. thủ thuật. xét nghiệm
Mã phần lô PP2400044540
Giá từng phần lô 2,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện định tính nhanh HBsAg trong mẫu huyết thanh. huyết tương người.
Mã phần lô PP2400044541
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện kháng nguyên Chlamydia
Mã phần lô PP2400044542
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện các type kháng thể (IgG. IgM. IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh. huyết tương và máu toàn phần
Mã phần lô PP2400044543
Giá từng phần lô 53,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amikacin 30µg
Mã phần lô PP2400044544
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampicillin 10µg
Mã phần lô PP2400044545
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2400044546
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cefotaxime 30µg
Mã phần lô PP2400044547
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ceftriaxone 30µg
Mã phần lô PP2400044548
Giá từng phần lô 145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ciprofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400044549
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clindamycin 2µg
Mã phần lô PP2400044550
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa giấy oxidase
Mã phần lô PP2400044551
Giá từng phần lô 98,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất định danh các loài Neisseria
Mã phần lô PP2400044552
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Imipenem 10µg
Mã phần lô PP2400044553
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Levofloxacin 5µg
Mã phần lô PP2400044554
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nalidixic Acid 30µg
Mã phần lô PP2400044555
Giá từng phần lô 145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nitrofurantoin 300µg
Mã phần lô PP2400044556
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Penicillin 10UI
Mã phần lô PP2400044557
Giá từng phần lô 145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tetracycline 30µg
Mã phần lô PP2400044558
Giá từng phần lô 145,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2400044559
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trimethroprim/Sulfamethoxazole 1.25/23.25µg
Mã phần lô PP2400044560
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vancomycin 30µg
Mã phần lô PP2400044561
Giá từng phần lô 72,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2400044562
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2400044563
Giá từng phần lô 756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm gram
Mã phần lô PP2400044564
Giá từng phần lô 2,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,230
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Chromagar
Mã phần lô PP2400044565
Giá từng phần lô 2,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Chromagar Candida
Mã phần lô PP2400044566
Giá từng phần lô 1,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,920
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch chứa môi trường nuôi cấy - huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2400044567
Giá từng phần lô 740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch Mueller Hinton
Mã phần lô PP2400044568
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch nâu có VCN
Mã phần lô PP2400044569
Giá từng phần lô 3,822,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch nâu có bổ sung yếu tố X. V
Mã phần lô PP2400044570
Giá từng phần lô 4,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400044571
Giá từng phần lô 1,008,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay giếng sâu pha loãng 96 đáy
Mã phần lô PP2400044572
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2400044573
Giá từng phần lô 12,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính thường
Mã phần lô PP2400044574
Giá từng phần lô 12,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2400044575
Giá từng phần lô 1,638,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2400044576
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2400044577
Giá từng phần lô 735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy lọc đường kính 11cm
Mã phần lô PP2400044578
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->