Gói thầu: Gói thầu mua sắm: Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400462496-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện II Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm: Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400257126
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 29,956,208,733 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400407309 - Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto hoặc tương đương 165,000,000 2,475,000
2 PP2400407310 - Xilanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto hoặc tương đương 112,000,000 1,680,000
3 PP2400407311 - Tay dao đốt điện (Dây đốt điện) 17,200,000 258,000
4 PP2400407312 - Dây dẫn lưu nước tiểu (Dây thông nấm) 1,850,000 27,750
5 PP2400407313 - Catheter tĩnh mạch rốn các số 2,550,000 38,250
6 PP2400407314 - Bộ mở đường động mạch các cỡ 28,894,320 433,415
7 PP2400407315 - Ống nội khí quản carlen 2 nòng 14,700,000 220,500
8 PP2400407316 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn 2,838,000 42,570
9 PP2400407317 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần 23,100,000 346,500
10 PP2400407318 - Ống nẫng 26,400,000 396,000
11 PP2400407319 - Ống Penrose đã tiệt trùng 6,000,000 90,000
12 PP2400407320 - Giấy in nhiệt 80mm*45mm*22m 43,750,000 656,250
13 PP2400407321 - Giấy đo Monitoring sản khoa 19,530,000 292,950
14 PP2400407322 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 2m x 4 lớp 756,000 11,340
15 PP2400407323 - Gạc vaselin 44,930,000 673,950
16 PP2400407324 - Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm) 78,800,000 1,182,000
17 PP2400407325 - Gạc xốp tẩm Ag+ đắp vết thương (10x10cm) 62,400,000 936,000
18 PP2400407326 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm 8,253,000 123,795
19 PP2400407327 - Sáp cầm máu xương 2.5g 9,360,000 140,400
20 PP2400407328 - Ambu bóp bóng các cỡ dùng nhiều lần 4,800,000 72,000
21 PP2400407329 - Bao cao su 1,440,000 21,600
22 PP2400407330 - Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm) 1,634,850 24,523
23 PP2400407331 - Que gỗ khám sản 2,320,000 34,800
24 PP2400407332 - Nước cất 2 lần 336,000,000 5,040,000
25 PP2400407333 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 36,000,000 540,000
26 PP2400407334 - Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 22,500,000 337,500
27 PP2400407335 - Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp 24,000,000 360,000
28 PP2400407336 - Túi đựng bệnh phẩm 3,150,000 47,250
29 PP2400407337 - Ống xông khí dung thủy tinh (Ống xông họng) 2,268,000 34,020
30 PP2400407338 - Chỉ thị hóa học (dài từ 1.8-3.8cm; rộng từ 3.8-5.5cm) 6,570,000 98,550
31 PP2400407339 - Chỉ Polypropylene (3/0), kim tròn 7,623,000 114,345
32 PP2400407340 - Chỉ Polypropylene (4/0), kim tròn 7,623,000 114,345
33 PP2400407341 - Chỉ Polypropylene (5/0), kim tròn 16,989,000 254,835
34 PP2400407342 - Chỉ Polypropylene (6/0), Kim tròn 17,970,000 269,550
35 PP2400407343 - Chỉ Polypropylene số 7/0, 2 Kim tròn 36,000,000 540,000
36 PP2400407344 - Chỉ silk 1, kim tròn 4,611,600 69,174
37 PP2400407345 - Tăm bông (đầu tròn - đầu nhọn) 2,928,000 43,920
38 PP2400407346 - Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số 31,430,000 471,450
39 PP2400407347 - Găng sản khoa đã tiệt trùng 8,925,000 133,875
40 PP2400407348 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 2,100,000,000 31,500,000
41 PP2400407349 - Găng khám các cỡ 1,134,000,000 17,010,000
42 PP2400407350 - As - Diệt tủy 7,800,000 117,000
43 PP2400407351 - Bôi trơn ống tủy 2,199,750 32,997
44 PP2400407352 - Cao su lấy dấu đặc 4,875,000 73,125
45 PP2400407353 - Composite đặc 10,800,000 162,000
46 PP2400407354 - Xi măng hàn ống tủy 6,000,000 90,000
47 PP2400407355 - Cung cố định xương hàm 25,200,000 378,000
48 PP2400407356 - Cọ quét keo (Cọ tăm bông) 540,000 8,100
49 PP2400407357 - Dầu bôi trơn tay khoan 2,475,000 37,125
50 PP2400407358 - Xi măng trám hoàn tất 24,752,800 371,292
51 PP2400407359 - Kim khoan răng dùng trong điều trị nội nha 2,375,000 35,625
52 PP2400407360 - Mũi khoan các số (RHM) 38,976,000 584,640
53 PP2400407361 - Vít cố định (vít mặt, loại khoan mồi)-Vít mặt 2.0- tự Taro 17,500,000 262,500
54 PP2400407362 - Nẹp mặt thẳng 18 lỗ cho vít 2.0mm 33,750,000 506,250
55 PP2400407363 - Thạch cao vàng 231,000 3,465
56 PP2400407364 - Thạch cao cứng 1,034,250 15,514
57 PP2400407365 - Trâm gai (Trâm nội nha) 3,090,000 46,350
58 PP2400407366 - Đai kim loại 4,950,000 74,250
59 PP2400407367 - Kim gai lấy tuỷ 10,296,000 154,440
60 PP2400407368 - Ống hút nước bọt 1,008,000 15,120
61 PP2400407369 - Cone giấy 900,000 13,500
62 PP2400407370 - Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ) 199,500 2,993
63 PP2400407371 - Chỉ thép cột hàm 0,4mm 2,613,600 39,204
64 PP2400407372 - Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo) 4,750,000 71,250
65 PP2400407373 - Bộ lèn ngang 262,500 3,938
66 PP2400407374 - Thun chỉnh khớp cắn các cỡ 500,000 7,500
67 PP2400407375 - Chất gắn tạm - Cement gắn tạm 1,500,000 22,500
68 PP2400407376 - Đai Celluloid 1,795,500 26,933
69 PP2400407377 - Mũi cao su đánh bóng 7,600,000 114,000
70 PP2400407378 - Chất tẩy trắng răng 35% 48,000,000 720,000
71 PP2400407379 - Cao su lấy dấu lỏng 4,147,500 62,213
72 PP2400407380 - Chất gắn vĩnh viễn - Cement gắn 7,875,000 118,125
73 PP2400407381 - Vật liệu làm mòn men răng 963,900 14,459
74 PP2400407382 - Mũi gate các số hoặc tương đương 1,000,400 15,006
75 PP2400407383 - Keo dán nano 2 bước 5,486,250 82,294
76 PP2400407384 - Xi măng hàn gắn răng vĩnh viễn 1-1 14,322,450 214,837
77 PP2400407385 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm 13,200,000 198,000
78 PP2400407386 - Formaldehyde _ HCHO 15% 430,000 6,450
79 PP2400407387 - Than hoạt tính 5,400,000 81,000
80 PP2400407388 - Tinh dầu sả 29,000,000 435,000
81 PP2400407389 - Nước Oxy già 3% 23,000,000 345,000
82 PP2400407390 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi chứa Nadichlorisocyanurate 50% (2,5 g) 62,000,000 930,000
83 PP2400407391 - Glycerin 5,790,000 86,850
84 PP2400407392 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế (Polyhexanide Didecyl Dimetyl Amonium Chloride, Ca2+ Mg2+) 77,500,000 1,162,500
85 PP2400407393 - Acid Citric monohydrat 100,000,000 1,500,000
86 PP2400407394 - Vôi Soda 44,000,000 660,000
87 PP2400407395 - Test nhanh chẩn đoán Morphin 19,800,000 297,000
88 PP2400407396 - Test thử thai (Test nhanh) 2,340,000 35,100
89 PP2400407397 - Khoanh giấy kháng sinh 36,400,000 546,000
90 PP2400407398 - Blood Agar 19,944,000 299,160
91 PP2400407399 - Mac Conkey Agar 38,610,000 579,150
92 PP2400407400 - Mueller Hinton Agar 19,200,000 288,000
93 PP2400407401 - Ống đo tốc độ lắng máu 1,890,000 28,350
94 PP2400407402 - Ống nghiệm thuỷ tinh 1,6cm*10cm 3,000,000 45,000
95 PP2400407403 - Thạch Chrom Agar 12,600,000 189,000
96 PP2400407404 - Thạch Sabouraud 9,570,000 143,550
97 PP2400407405 - Môi trường canh thang BHI 1,450,000 21,750
98 PP2400407406 - Phim X-Quang khô Laser 26cmx36cm 2,646,000,000 39,690,000
99 PP2400407407 - Phim X-Quang khô Laser 35cmx43cm 1,423,800,000 21,357,000
100 PP2400407408 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 119,000,000 1,785,000
101 PP2400407409 - Bộ quả lọc máu liên tục 438,000,000 6,570,000
102 PP2400407410 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 855,000,000 12,825,000
103 PP2400407411 - Dây chạy thận nhân tạo Online HDF tương thích cho máy 5008 hoặc tương đương 416,997,000 6,254,955
104 PP2400407412 - Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em) 59,062,500 885,938
105 PP2400407413 - Clip titan kẹp mạch máu 29,250,000 438,750
106 PP2400407414 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ 85,500,000 1,282,500
107 PP2400407415 - Vít vỏ 2.7 các cỡ 14,000,000 210,000
108 PP2400407416 - Vít khóa đường kính 2.7mm các cỡ 270,000,000 4,050,000
109 PP2400407417 - Vít khóa đường kính 2.0mm các cỡ 67,500,000 1,012,500
110 PP2400407418 - Đinh chốt titan đùi các cỡ 37,500,000 562,500
111 PP2400407419 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 225,000,000 3,375,000
112 PP2400407420 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn, các cỡ 43,200,000 648,000
113 PP2400407421 - Nẹp khoá khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít vỏ 3.5/ vít xốp 4.0mm. 73,000,000 1,095,000
114 PP2400407422 - Nẹp cẳng tay các cỡ tương thích vít vỏ 3.5 41,700,000 625,500
115 PP2400407423 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn S các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 366,000,000 5,490,000
116 PP2400407424 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 69,000,000 1,035,000
117 PP2400407425 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 83,500,000 1,252,500
118 PP2400407426 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 5.0 86,500,000 1,297,500
119 PP2400407427 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 5.0 182,000,000 2,730,000
120 PP2400407428 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 361,000,000 5,415,000
121 PP2400407429 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 198,000,000 2,970,000
122 PP2400407430 - Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ tương thích vít vỏ 3.5 29,800,000 447,000
123 PP2400407431 - Nẹp khóa xương đòn S các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 1,840,000,000 27,600,000
124 PP2400407432 - Nẹp khóa đầu dưới mâm chày các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 79,000,000 1,185,000
125 PP2400407433 - Nẹp khóa cánh tay các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 64,000,000 960,000
126 PP2400407434 - Nẹp khóa đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 5.0 162,000,000 2,430,000
127 PP2400407435 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 287,000,000 4,305,000
128 PP2400407436 - Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0 128,000,000 1,920,000
129 PP2400407437 - Các chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm 74,640,000 1,119,600
130 PP2400407438 - Các chương trình nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm 9,340,128 140,102
131 PP2400407439 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL Top 300 hoặc tương đương. 1,603,982,058 24,059,731
132 PP2400407440 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680 hoặc tương đương. 3,311,871,549 49,678,074
133 PP2400407441 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hóa phát quang Liasion XL hoặc tương đương. 3,181,744,920 47,726,174
134 PP2400407442 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động Sysmex XN serial hoặc tương đương 2,791,636,000 41,874,540
135 PP2400407443 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C ADAMS A1c Lite hoặc tương đương 1,054,440,000 15,816,600
136 PP2400407444 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800 hoặc tương đương 1,572,240,960 23,583,615
137 PP2400407445 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật Realtime PCR tương thích máy Aria DX hoặc tương đương 274,016,448 4,110,247
Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407309
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xilanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407310
Giá từng phần lô 112,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tay dao đốt điện (Dây đốt điện)
Mã phần lô PP2400407311
Giá từng phần lô 17,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây dẫn lưu nước tiểu (Dây thông nấm)
Mã phần lô PP2400407312
Giá từng phần lô 1,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,750
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Catheter tĩnh mạch rốn các số
Mã phần lô PP2400407313
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ mở đường động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400407314
Giá từng phần lô 28,894,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,415
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nội khí quản carlen 2 nòng
Mã phần lô PP2400407315
Giá từng phần lô 14,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
Mã phần lô PP2400407316
Giá từng phần lô 2,838,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,570
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản 2 nòng có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2400407317
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nẫng
Mã phần lô PP2400407318
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống Penrose đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400407319
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy in nhiệt 80mm*45mm*22m
Mã phần lô PP2400407320
Giá từng phần lô 43,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy đo Monitoring sản khoa
Mã phần lô PP2400407321
Giá từng phần lô 19,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,950
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 2m x 4 lớp
Mã phần lô PP2400407322
Giá từng phần lô 756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2400407323
Giá từng phần lô 44,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,950
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm)
Mã phần lô PP2400407324
Giá từng phần lô 78,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc xốp tẩm Ag+ đắp vết thương (10x10cm)
Mã phần lô PP2400407325
Giá từng phần lô 62,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm
Mã phần lô PP2400407326
Giá từng phần lô 8,253,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,795
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Sáp cầm máu xương 2.5g
Mã phần lô PP2400407327
Giá từng phần lô 9,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ambu bóp bóng các cỡ dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400407328
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bao cao su
Mã phần lô PP2400407329
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm)
Mã phần lô PP2400407330
Giá từng phần lô 1,634,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,523
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Que gỗ khám sản
Mã phần lô PP2400407331
Giá từng phần lô 2,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2400407332
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2400407333
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Mã phần lô PP2400407334
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp
Mã phần lô PP2400407335
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400407336
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống xông khí dung thủy tinh (Ống xông họng)
Mã phần lô PP2400407337
Giá từng phần lô 2,268,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ thị hóa học (dài từ 1.8-3.8cm; rộng từ 3.8-5.5cm)
Mã phần lô PP2400407338
Giá từng phần lô 6,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,550
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (3/0), kim tròn
Mã phần lô PP2400407339
Giá từng phần lô 7,623,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,345
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (4/0), kim tròn
Mã phần lô PP2400407340
Giá từng phần lô 7,623,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,345
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (5/0), kim tròn
Mã phần lô PP2400407341
Giá từng phần lô 16,989,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,835
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (6/0), Kim tròn
Mã phần lô PP2400407342
Giá từng phần lô 17,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,550
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene số 7/0, 2 Kim tròn
Mã phần lô PP2400407343
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ silk 1, kim tròn
Mã phần lô PP2400407344
Giá từng phần lô 4,611,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,174
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tăm bông (đầu tròn - đầu nhọn)
Mã phần lô PP2400407345
Giá từng phần lô 2,928,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,920
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2400407346
Giá từng phần lô 31,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 471,450
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Găng sản khoa đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400407347
Giá từng phần lô 8,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,875
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2400407348
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2400407349
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
As - Diệt tủy
Mã phần lô PP2400407350
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2400407351
Giá từng phần lô 2,199,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,997
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cao su lấy dấu đặc
Mã phần lô PP2400407352
Giá từng phần lô 4,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,125
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Composite đặc
Mã phần lô PP2400407353
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng hàn ống tủy
Mã phần lô PP2400407354
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cung cố định xương hàm
Mã phần lô PP2400407355
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cọ quét keo (Cọ tăm bông)
Mã phần lô PP2400407356
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2400407357
Giá từng phần lô 2,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,125
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng trám hoàn tất
Mã phần lô PP2400407358
Giá từng phần lô 24,752,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,292
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim khoan răng dùng trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2400407359
Giá từng phần lô 2,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,625
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi khoan các số (RHM)
Mã phần lô PP2400407360
Giá từng phần lô 38,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,640
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít cố định (vít mặt, loại khoan mồi)-Vít mặt 2.0- tự Taro
Mã phần lô PP2400407361
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp mặt thẳng 18 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400407362
Giá từng phần lô 33,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2400407363
Giá từng phần lô 231,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2400407364
Giá từng phần lô 1,034,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,514
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Trâm gai (Trâm nội nha)
Mã phần lô PP2400407365
Giá từng phần lô 3,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,350
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đai kim loại
Mã phần lô PP2400407366
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim gai lấy tuỷ
Mã phần lô PP2400407367
Giá từng phần lô 10,296,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,440
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2400407368
Giá từng phần lô 1,008,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cone giấy
Mã phần lô PP2400407369
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ)
Mã phần lô PP2400407370
Giá từng phần lô 199,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,993
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ thép cột hàm 0,4mm
Mã phần lô PP2400407371
Giá từng phần lô 2,613,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,204
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo)
Mã phần lô PP2400407372
Giá từng phần lô 4,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ lèn ngang
Mã phần lô PP2400407373
Giá từng phần lô 262,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thun chỉnh khớp cắn các cỡ
Mã phần lô PP2400407374
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chất gắn tạm - Cement gắn tạm
Mã phần lô PP2400407375
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đai Celluloid
Mã phần lô PP2400407376
Giá từng phần lô 1,795,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,933
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2400407377
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chất tẩy trắng răng 35%
Mã phần lô PP2400407378
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cao su lấy dấu lỏng
Mã phần lô PP2400407379
Giá từng phần lô 4,147,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,213
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chất gắn vĩnh viễn - Cement gắn
Mã phần lô PP2400407380
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,125
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật liệu làm mòn men răng
Mã phần lô PP2400407381
Giá từng phần lô 963,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,459
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi gate các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407382
Giá từng phần lô 1,000,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,006
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Keo dán nano 2 bước
Mã phần lô PP2400407383
Giá từng phần lô 5,486,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,294
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng hàn gắn răng vĩnh viễn 1-1
Mã phần lô PP2400407384
Giá từng phần lô 14,322,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,837
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2400407385
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Formaldehyde _ HCHO 15%
Mã phần lô PP2400407386
Giá từng phần lô 430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2400407387
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2400407388
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nước Oxy già 3%
Mã phần lô PP2400407389
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi chứa Nadichlorisocyanurate 50% (2,5 g)
Mã phần lô PP2400407390
Giá từng phần lô 62,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Glycerin
Mã phần lô PP2400407391
Giá từng phần lô 5,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,850
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế (Polyhexanide Didecyl Dimetyl Amonium Chloride, Ca2+ Mg2+)
Mã phần lô PP2400407392
Giá từng phần lô 77,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Acid Citric monohydrat
Mã phần lô PP2400407393
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vôi Soda
Mã phần lô PP2400407394
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán Morphin
Mã phần lô PP2400407395
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test thử thai (Test nhanh)
Mã phần lô PP2400407396
Giá từng phần lô 2,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2400407397
Giá từng phần lô 36,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Blood Agar
Mã phần lô PP2400407398
Giá từng phần lô 19,944,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,160
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mac Conkey Agar
Mã phần lô PP2400407399
Giá từng phần lô 38,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,150
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2400407400
Giá từng phần lô 19,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống đo tốc độ lắng máu
Mã phần lô PP2400407401
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,350
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm thuỷ tinh 1,6cm*10cm
Mã phần lô PP2400407402
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch Chrom Agar
Mã phần lô PP2400407403
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2400407404
Giá từng phần lô 9,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,550
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Môi trường canh thang BHI
Mã phần lô PP2400407405
Giá từng phần lô 1,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Phim X-Quang khô Laser 26cmx36cm
Mã phần lô PP2400407406
Giá từng phần lô 2,646,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Phim X-Quang khô Laser 35cmx43cm
Mã phần lô PP2400407407
Giá từng phần lô 1,423,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,357,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2400407408
Giá từng phần lô 119,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400407409
Giá từng phần lô 438,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2400407410
Giá từng phần lô 855,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây chạy thận nhân tạo Online HDF tương thích cho máy 5008 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407411
Giá từng phần lô 416,997,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,254,955
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2400407412
Giá từng phần lô 59,062,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,938
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2400407413
Giá từng phần lô 29,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,750
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2400407414
Giá từng phần lô 85,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,282,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít vỏ 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2400407415
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít khóa đường kính 2.7mm các cỡ
Mã phần lô PP2400407416
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít khóa đường kính 2.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2400407417
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đinh chốt titan đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400407418
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2400407419
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đinh Kirschner hai đầu nhọn, các cỡ
Mã phần lô PP2400407420
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khoá khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít vỏ 3.5/ vít xốp 4.0mm.
Mã phần lô PP2400407421
Giá từng phần lô 73,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp cẳng tay các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
Mã phần lô PP2400407422
Giá từng phần lô 41,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng xương đòn S các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407423
Giá từng phần lô 366,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407424
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407425
Giá từng phần lô 83,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,252,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 5.0
Mã phần lô PP2400407426
Giá từng phần lô 86,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 5.0
Mã phần lô PP2400407427
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407428
Giá từng phần lô 361,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,415,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407429
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
Mã phần lô PP2400407430
Giá từng phần lô 29,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa xương đòn S các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407431
Giá từng phần lô 1,840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đầu dưới mâm chày các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407432
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa cánh tay các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407433
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 5.0
Mã phần lô PP2400407434
Giá từng phần lô 162,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407435
Giá từng phần lô 287,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít khoá/vỏ 4.0
Mã phần lô PP2400407436
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Các chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Mã phần lô PP2400407437
Giá từng phần lô 74,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,119,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Các chương trình nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Mã phần lô PP2400407438
Giá từng phần lô 9,340,128
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,102
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL Top 300 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400407439
Giá từng phần lô 1,603,982,058
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,059,731
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400407440
Giá từng phần lô 3,311,871,549
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,678,074
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hóa phát quang Liasion XL hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400407441
Giá từng phần lô 3,181,744,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,726,174
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động Sysmex XN serial hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407442
Giá từng phần lô 2,791,636,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,874,540
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C ADAMS A1c Lite hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407443
Giá từng phần lô 1,054,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,816,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407444
Giá từng phần lô 1,572,240,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,583,615
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật Realtime PCR tương thích máy Aria DX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400407445
Giá từng phần lô 274,016,448
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,110,247
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->