Gói thầu: Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2024-2025 (Lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500084111-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện II Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2024-2025 (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500043309
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 2,127,100,578 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500118257 - Bộ mở đường động mạch các cỡ 28,894,320 39.874.161,6 20.226.024 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 433,414
2 PP2500118258 - Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm) 1,634,850 2.256.093 1.144.395 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 24,522
3 PP2500118259 - Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 29,400,000 40.572.000 20.580.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 441,000
4 PP2500118260 - Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp 22,680,000 31.298.400 15.876.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 340,200
5 PP2500118261 - Túi đựng bệnh phẩm 4,651,500 6.419.070 3.256.050 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 69,772
6 PP2500118262 - As - Diệt tủy 8,442,000 11.649.960 5.909.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 126,630
7 PP2500118263 - Cao su lấy dấu đặc 4,875,000 6.727.500 3.412.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 73,125
8 PP2500118264 - Xi măng hàn ống tủy 5,670,000 7.824.600 3.969.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 85,050
9 PP2500118265 - Cung cố định xương hàm 8,400,000 11.592.000 5.880.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 126,000
10 PP2500118266 - Dầu bôi trơn tay khoan 2,475,000 3.415.500 1.732.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 37,125
11 PP2500118267 - Kim khoan răng dùng trong điều trị nội nha 2,000,000 2.760.000 1.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 30,000
12 PP2500118268 - Nẹp mặt thẳng 18 lỗ cho vít 2.0mm 33,750,000 46.575.000 23.625.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 506,250
13 PP2500118269 - Thạch cao vàng 230,000 317.400 161.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 3,450
14 PP2500118270 - Thạch cao cứng 1,000,000 1.380.000 700.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 15,000
15 PP2500118271 - Trâm gai (Trâm nội nha) 3,090,000 4.264.200 2.163.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 46,350
16 PP2500118272 - Đai kim loại 4,950,000 6.831.000 3.465.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 74,250
17 PP2500118273 - Ống hút nước bọt 1,008,000 1.391.040 705.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 15,120
18 PP2500118274 - Cone giấy 900,000 1.242.000 630.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 13,500
19 PP2500118275 - Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ) 300,000 414.000 210.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 4,500
20 PP2500118276 - Chỉ kẽm cột hàm 0,4mm 1,680,000 2.318.400 1.176.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 25,200
21 PP2500118277 - Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo) 4,750,000 6.555.000 3.325.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 71,250
22 PP2500118278 - Bộ lèn ngang 262,500 362.250 183.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 3,937
23 PP2500118279 - Thun chỉnh khớp cắn các cỡ 560,000 772.800 392.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 8,400
24 PP2500118280 - Chất gắn tạm - Cement gắn tạm 1,500,000 2.070.000 1.050.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 22,500
25 PP2500118281 - Đai Celluloid 600,000 828.000 420.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 9,000
26 PP2500118282 - Mũi cao su đánh bóng 7,600,000 10.488.000 5.320.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 114,000
27 PP2500118283 - Vật liệu làm mòn men răng 1,620,000 2.235.600 1.134.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 24,300
28 PP2500118284 - Formaldehyde _ HCHO 15% 430,000 593.400 301.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 6,450
29 PP2500118285 - Than hoạt tính 5,400,000 7.452.000 3.780.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 81,000
30 PP2500118286 - Tinh dầu sả 29,000,000 40.020.000 20.300.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 435,000
31 PP2500118287 - Glycerin 5,790,000 7.990.200 4.053.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 86,850
32 PP2500118288 - Ống nghiệm thuỷ tinh 1,3cm*10cm 6,300,000 8.694.000 4.410.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 94,500
33 PP2500118289 - Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em) 51,000,000 70.380.000 35.700.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 765,000
34 PP2500118290 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800 hoặc tương đương 1,572,240,960 2.169.692.524,8 1.100.568.672 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 23,583,614
35 PP2500118291 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR tương thích máy Aria DX hoặc tương đương 274,016,448 378.142.698,24 191.811.513,6 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 4,110,246
Bộ mở đường động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500118257
Giá từng phần lô 28,894,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.874.161,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.226.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,414
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm)
Mã phần lô PP2500118258
Giá từng phần lô 1,634,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.256.093
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,522
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Mã phần lô PP2500118259
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp
Mã phần lô PP2500118260
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.298.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500118261
Giá từng phần lô 4,651,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.419.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.256.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,772
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
As - Diệt tủy
Mã phần lô PP2500118262
Giá từng phần lô 8,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.649.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.909.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,630
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cao su lấy dấu đặc
Mã phần lô PP2500118263
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.727.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,125
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500118264
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.824.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cung cố định xương hàm
Mã phần lô PP2500118265
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2500118266
Giá từng phần lô 2,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.415.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,125
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim khoan răng dùng trong điều trị nội nha
Mã phần lô PP2500118267
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp mặt thẳng 18 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500118268
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 506,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500118269
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2500118270
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Trâm gai (Trâm nội nha)
Mã phần lô PP2500118271
Giá từng phần lô 3,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.264.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,350
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500118272
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.831.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500118273
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cone giấy
Mã phần lô PP2500118274
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ)
Mã phần lô PP2500118275
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ kẽm cột hàm 0,4mm
Mã phần lô PP2500118276
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo)
Mã phần lô PP2500118277
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ lèn ngang
Mã phần lô PP2500118278
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thun chỉnh khớp cắn các cỡ
Mã phần lô PP2500118279
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chất gắn tạm - Cement gắn tạm
Mã phần lô PP2500118280
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đai Celluloid
Mã phần lô PP2500118281
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2500118282
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật liệu làm mòn men răng
Mã phần lô PP2500118283
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Formaldehyde _ HCHO 15%
Mã phần lô PP2500118284
Giá từng phần lô 430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500118285
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500118286
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Glycerin
Mã phần lô PP2500118287
Giá từng phần lô 5,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.990.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,850
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm thuỷ tinh 1,3cm*10cm
Mã phần lô PP2500118288
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2500118289
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500118290
Giá từng phần lô 1,572,240,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.169.692.524,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.568.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,583,614
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR tương thích máy Aria DX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500118291
Giá từng phần lô 274,016,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.142.698,24
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.811.513,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,110,246
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->