Gói thầu: Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500160010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng | Chủ đầu tư | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500083763 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 37,445,656,990 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500193456 - Anti A | 17,841,600 | 16.414.272 | 12.489.120 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 356,832 | |
| 2 | PP2500193457 - Anti AB | 614,400 | 565.248 | 430.080 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 12,288 | |
| 3 | PP2500193458 - Anti B | 17,841,600 | 16.414.272 | 12.489.120 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 356,832 | |
| 4 | PP2500193459 - Anti D | 16,354,800 | 15.046.416 | 11.448.360 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 327,096 | |
| 5 | PP2500193460 - Bộ định danh vi khuẩn gram âm | 20,160,000 | 18.547.200 | 14.112.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 403,200 | |
| 6 | PP2500193461 - Bộ nhuộm gram | 1,120,000 | 1.030.400 | 784.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 22,400 | |
| 7 | PP2500193462 - Chai cấy máu | 30,996,000 | 28.516.320 | 21.697.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 619,920 | |
| 8 | PP2500193463 - Đầu cone trắng có khía | 375,000 | 345.000 | 262.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 7,500 | |
| 9 | PP2500193464 - Đầu cone vàng có khía | 1,680,000 | 1.545.600 | 1.176.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 33,600 | |
| 10 | PP2500193465 - Đầu cone xanh có khía | 1,050,000 | 966.000 | 735.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 21,000 | |
| 11 | PP2500193466 - Đĩa Petri | 18,410,000 | 16.937.200 | 12.887.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 368,200 | |
| 12 | PP2500193467 - Định danh Staphylococcus Saprophyticus | 1,365,000 | 1.255.800 | 955.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 27,300 | |
| 13 | PP2500193468 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin | 2,700,000 | 2.484.000 | 1.890.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 54,000 | |
| 14 | PP2500193469 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50) | 2,400,000 | 2.208.000 | 1.680.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 48,000 | |
| 15 | PP2500193470 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06) | 2,400,000 | 2.208.000 | 1.680.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 48,000 | |
| 16 | PP2500193471 - Lam kính mờ | 498,960 | 459.043,2 | 349.272 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 9,979 | |
| 17 | PP2500193472 - Lam kính trong | 2,744,280 | 2.524.737,6 | 1.920.996 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 54,886 | |
| 18 | PP2500193473 - Lammen(22x22mm) | 1,100,000 | 1.012.000 | 770.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 22,000 | |
| 19 | PP2500193474 - Lọ hút đàm kín | 13,900,000 | 12.788.000 | 9.730.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 278,000 | |
| 20 | PP2500193475 - Lọ lấy mẫu 55ml | 5,550,000 | 5.106.000 | 3.885.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 111,000 | |
| 21 | PP2500193476 - Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml | 3,800,000 | 3.496.000 | 2.660.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 76,000 | |
| 22 | PP2500193477 - Lọ lấy mẫu vô trùng 50 ml | 18,500,000 | 17.020.000 | 12.950.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 370,000 | |
| 23 | PP2500193478 - Máu cừu | 38,000,000 | 34.960.000 | 26.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 760,000 | |
| 24 | PP2500193479 - Ống đựng huyết thanh | 24,830,000 | 22.843.600 | 17.381.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 496,600 | |
| 25 | PP2500193480 - Ống Citrate | 14,300,000 | 13.156.000 | 10.010.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 286,000 | |
| 26 | PP2500193481 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 69,000,000 | 63.480.000 | 48.300.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,380,000 | |
| 27 | PP2500193482 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa | 56,250,000 | 51.750.000 | 39.375.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,125,000 | |
| 28 | PP2500193483 - Ống nghiệm Heparin | 72,000,000 | 66.240.000 | 50.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,440,000 | |
| 29 | PP2500193484 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 5,500,000 | 5.060.000 | 3.850.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 110,000 | |
| 30 | PP2500193485 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp | 520,000 | 478.400 | 364.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 10,400 | |
| 31 | PP2500193486 - Ống nghiệm Serum | 73,500,000 | 67.620.000 | 51.450.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,470,000 | |
| 32 | PP2500193487 - Pipet nhựa | 12,000,000 | 11.040.000 | 8.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 240,000 | |
| 33 | PP2500193488 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng | 1,035,000 | 952.200 | 724.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 20,700 | |
| 34 | PP2500193489 - Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ | 8,250,000 | 7.590.000 | 5.775.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 165,000 | |
| 35 | PP2500193490 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan E | 4,800,000 | 4.416.000 | 3.360.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 96,000 | |
| 36 | PP2500193491 - Test nhanh Dengue NS1 | 920,000,000 | 846.400.000 | 644.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 18,400,000 | |
| 37 | PP2500193492 - Test nhanh HBsAb | 4,000,000 | 3.680.000 | 2.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 80,000 | |
| 38 | PP2500193493 - Test nhanh HBsAg | 109,200,000 | 100.464.000 | 76.440.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,184,000 | |
| 39 | PP2500193494 - Test nhanh HCV | 17,800,000 | 16.376.000 | 12.460.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 356,000 | |
| 40 | PP2500193495 - Test nhanh HIV | 262,500,000 | 241.500.000 | 183.750.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,250,000 | |
| 41 | PP2500193496 - Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC) | 47,000,000 | 43.240.000 | 32.900.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 940,000 | |
| 42 | PP2500193497 - Test nhanh phát hiện Giang mai | 3,465,000 | 3.187.800 | 2.425.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 69,300 | |
| 43 | PP2500193498 - Test nhanh phát hiện H. pylori | 107,100,000 | 98.532.000 | 74.970.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,142,000 | |
| 44 | PP2500193499 - Test nhanh phát hiện máu trong phân | 3,991,050 | 3.671.766 | 2.793.735 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 79,821 | |
| 45 | PP2500193500 - Test nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A | 2,913,750 | 2.680.650 | 2.039.625 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 58,275 | |
| 46 | PP2500193501 - Test ToxocaraIgG (Giun đũa chó) | 110,000,000 | 101.200.000 | 77.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,200,000 | |
| 47 | PP2500193502 - Test nhanh TroponinI | 40,000,000 | 36.800.000 | 28.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 800,000 | |
| 48 | PP2500193503 - Test nhanh xét nghiệm H.Pylori trong phân Ag | 3,300,000 | 3.036.000 | 2.310.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 66,000 | |
| 49 | PP2500193504 - Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid) | 590,000 | 542.800 | 413.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 11,800 | |
| 50 | PP2500193505 - Cồn 70 | 147,000,000 | 135.240.000 | 102.900.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,940,000 | |
| 51 | PP2500193506 - Cồn 90 | 3,540,000 | 3.256.800 | 2.478.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 70,800 | |
| 52 | PP2500193507 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 0.55% | 256,200,000 | 235.704.000 | 179.340.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,124,000 | |
| 53 | PP2500193508 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2% | 48,000,000 | 44.160.000 | 33.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 960,000 | |
| 54 | PP2500193509 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% | 107,100,000 | 98.532.000 | 74.970.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,142,000 | |
| 55 | PP2500193510 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% | 288,000,000 | 264.960.000 | 201.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,760,000 | |
| 56 | PP2500193511 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế | 162,750,000 | 149.730.000 | 113.925.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,255,000 | |
| 57 | PP2500193512 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Proteasedetergent) | 5,200,000 | 4.784.000 | 3.640.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 104,000 | |
| 58 | PP2500193513 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 5 enzyme | 60,375,000 | 55.545.000 | 42.262.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,207,500 | |
| 59 | PP2500193514 - Hóa chất khử khuẩn dạng xịt | 10,080,000 | 9.273.600 | 7.056.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 201,600 | |
| 60 | PP2500193515 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn) | 8,500,000 | 7.820.000 | 5.950.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 170,000 | |
| 61 | PP2500193516 - Nước javen | 264,000,000 | 242.880.000 | 184.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,280,000 | |
| 62 | PP2500193517 - Nước cất 1L | 136,500,000 | 125.580.000 | 95.550.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,730,000 | |
| 63 | PP2500193518 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ | 37,500,000 | 34.500.000 | 26.250.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 750,000 | |
| 64 | PP2500193519 - Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp đồ vải 1.5cm x 20cm | 37,500,000 | 34.500.000 | 26.250.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 750,000 | |
| 65 | PP2500193520 - Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp dụng cụ phẫu thuật 5.1cm x 1.9cm | 21,760,000 | 20.019.200 | 15.232.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 435,200 | |
| 66 | PP2500193521 - Miếng thử lò hấp | 75,000,000 | 69.000.000 | 52.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,500,000 | |
| 67 | PP2500193522 - Chất lấy dấu | 2,200,000 | 2.024.000 | 1.540.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 44,000 | |
| 68 | PP2500193523 - Chỉ co nướu | 2,292,050 | 2.108.686 | 1.604.435 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 45,841 | |
| 69 | PP2500193524 - Chổi đánh bóng răng | 918,000 | 844.560 | 642.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 18,360 | |
| 70 | PP2500193525 - Composite lỏng | 2,436,000 | 2.241.120 | 1.705.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 48,720 | |
| 71 | PP2500193526 - Côn trám bít ống tủy | 19,200,000 | 17.664.000 | 13.440.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 384,000 | |
| 72 | PP2500193527 - Dầu Eugenol | 1,080,000 | 993.600 | 756.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 21,600 | |
| 73 | PP2500193528 - Kẽm Oxit | 3,600,000 | 3.312.000 | 2.520.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 72,000 | |
| 74 | PP2500193529 - Keo trám thẫm mỹ | 3,219,500 | 2.961.940 | 2.253.650 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 64,390 | |
| 75 | PP2500193530 - Kim nha các cỡ | 8,400,000 | 7.728.000 | 5.880.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 168,000 | |
| 76 | PP2500193531 - Sát trùng tủy nha khoa | 2,200,000 | 2.024.000 | 1.540.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 44,000 | |
| 77 | PP2500193532 - Sò đánh bóng | 1,500,000 | 1.380.000 | 1.050.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 30,000 | |
| 78 | PP2500193533 - Xi măng hàn răng | 6,000,000 | 5.520.000 | 4.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 120,000 | |
| 79 | PP2500193534 - Băng keo dán mi 6x7 cm | 1,800,000 | 1.656.000 | 1.260.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 36,000 | |
| 80 | PP2500193535 - Dao mổ mắt chính | 106,470,000 | 97.952.400 | 74.529.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,129,400 | |
| 81 | PP2500193536 - Dao mổ mắt phụ | 46,620,000 | 42.890.400 | 32.634.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 932,400 | |
| 82 | PP2500193537 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropylmethylcellulose 2% | 114,000,000 | 104.880.000 | 79.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,280,000 | |
| 83 | PP2500193538 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate1.8% | 185,850,000 | 170.982.000 | 130.095.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,717,000 | |
| 84 | PP2500193539 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa | 8,820,000 | 8.114.400 | 6.174.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 176,400 | |
| 85 | PP2500193540 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước) | 657,600,000 | 604.992.000 | 460.320.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 13,152,000 | |
| 86 | PP2500193541 - Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước) | 1,490,000,000 | 1.370.800.000 | 1.043.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 29,800,000 | |
| 87 | PP2500193542 - Vòng căng bao | 3,496,500 | 3.216.780 | 2.447.550 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 69,930 | |
| 88 | PP2500193543 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo | 3,500,000,000 | 3.220.000.000 | 2.450.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 70,000,000 | |
| 89 | PP2500193544 - Dung dịch rửa màng lọc thận | 630,000,000 | 579.600.000 | 441.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 12,600,000 | |
| 90 | PP2500193545 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 230ml | 295,000,000 | 271.400.000 | 206.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,900,000 | |
| 91 | PP2500193546 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin(kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 130ml | 25,200,000 | 23.184.000 | 17.640.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 504,000 | |
| 92 | PP2500193547 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ | 258,000,000 | 237.360.000 | 180.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,160,000 | |
| 93 | PP2500193548 - Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,5m2 | 85,600,000 | 78.752.000 | 59.920.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,712,000 | |
| 94 | PP2500193549 - Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,7m2 | 513,600,000 | 472.512.000 | 359.520.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 10,272,000 | |
| 95 | PP2500193550 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng 1,5m2 | 737,500,000 | 678.500.000 | 516.250.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 14,750,000 | |
| 96 | PP2500193551 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: 1,3m2 | 16,800,000 | 15.456.000 | 11.760.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 336,000 | |
| 97 | PP2500193552 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng 1,7m2 | 2,655,000,000 | 2.442.600.000 | 1.858.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 53,100,000 | |
| 98 | PP2500193553 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 300,000,000 | 276.000.000 | 210.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 6,000,000 | |
| 99 | PP2500193554 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 236,250,000 | 217.350.000 | 165.375.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,725,000 | |
| 100 | PP2500193555 - Bộ mở bàng quang qua da | 27,221,250 | 25.043.550 | 19.054.875 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 544,425 | |
| 101 | PP2500193556 - Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da | 157,500,000 | 144.900.000 | 110.250.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,150,000 | |
| 102 | PP2500193557 - Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu | 23,100,000 | 21.252.000 | 16.170.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 462,000 | |
| 103 | PP2500193558 - Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng | 24,500,000 | 22.540.000 | 17.150.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 490,000 | |
| 104 | PP2500193559 - Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ | 992,500,000 | 913.100.000 | 694.750.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 19,850,000 | |
| 105 | PP2500193560 - Điện cực cắt đốt con lăn | 68,000,000 | 62.560.000 | 47.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,360,000 | |
| 106 | PP2500193561 - Điện cực cắt đốt dạng vòng | 68,000,000 | 62.560.000 | 47.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,360,000 | |
| 107 | PP2500193562 - Ông thông JJ, hai đầu mở các số | 288,000,000 | 264.960.000 | 201.600.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,760,000 | |
| 108 | PP2500193563 - Rọ lấy sỏi niệu quản | 200,000,000 | 184.000.000 | 140.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,000,000 | |
| 109 | PP2500193564 - Ống thông Catheter niệu quản | 11,250,000 | 10.350.000 | 7.875.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 225,000 | |
| 110 | PP2500193565 - Bộ dây giúp thở oxy dòng cao (Gồm Dây thở + Bình làm ẩm) | 68,700,000 | 63.204.000 | 48.090.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,374,000 | |
| 111 | PP2500193566 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 4,200,000 | 3.864.000 | 2.940.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 84,000 | |
| 112 | PP2500193567 - Bao camera nội soi | 22,900,000 | 21.068.000 | 16.030.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 458,000 | |
| 113 | PP2500193568 - Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em) | 123,500,000 | 113.620.000 | 86.450.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,470,000 | |
| 114 | PP2500193569 - Bộ chuyển tiếp | 12,400,000 | 11.408.000 | 8.680.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 248,000 | |
| 115 | PP2500193570 - Bộ điều kinh | 289,800 | 266.616 | 202.860 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,796 | |
| 116 | PP2500193571 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 58,272,600 | 53.610.792 | 40.790.820 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,165,452 | |
| 117 | PP2500193572 - Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh) | 1,250,000 | 1.150.000 | 875.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 25,000 | |
| 118 | PP2500193573 - Bộ hút đàm kín 72h | 3,145,800 | 2.894.136 | 2.202.060 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 62,916 | |
| 119 | PP2500193574 - Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần | 55,916,000 | 51.442.720 | 39.141.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,118,320 | |
| 120 | PP2500193575 - ĐAI CỘT SỐNG | 7,749,000 | 7.129.080 | 5.424.300 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 154,980 | |
| 121 | PP2500193576 - Đai Desault (T- P) | 11,533,600 | 10.610.912 | 8.073.520 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 230,672 | |
| 122 | PP2500193577 - ĐAI XƯƠNGĐÒN | 15,984,000 | 14.705.280 | 11.188.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 319,680 | |
| 123 | PP2500193578 - Dây cưa sọ não 400mm | 23,764,300 | 21.863.156 | 16.635.010 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 475,286 | |
| 124 | PP2500193579 - Dây garo | 2,400,000 | 2.208.000 | 1.680.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 48,000 | |
| 125 | PP2500193580 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 8,700,000 | 8.004.000 | 6.090.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 174,000 | |
| 126 | PP2500193581 - Điện cực dán | 44,100,000 | 40.572.000 | 30.870.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 882,000 | |
| 127 | PP2500193582 - Gel bôi trơn | 20,664,000 | 19.010.880 | 14.464.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 413,280 | |
| 128 | PP2500193583 - Gel điện tim | 1,680,000 | 1.545.600 | 1.176.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 33,600 | |
| 129 | PP2500193584 - Gel siêu âm | 43,890,000 | 40.378.800 | 30.723.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 877,800 | |
| 130 | PP2500193585 - Giấy điện tim 3 cần 60x30 | 3,622,500 | 3.332.700 | 2.535.750 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 72,450 | |
| 131 | PP2500193586 - Giấy điện tim 3 cần 80x20 | 10,080,000 | 9.273.600 | 7.056.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 201,600 | |
| 132 | PP2500193587 - Giấy điện tim 6 cần 110x140x200 | 20,041,800 | 18.438.456 | 14.029.260 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 400,836 | |
| 133 | PP2500193588 - Giấy siêu âm trắng đen 110 x 20 | 4,050,000 | 3.726.000 | 2.835.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 81,000 | |
| 134 | PP2500193589 - Giấy y tế | 12,441,600 | 11.446.272 | 8.709.120 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 248,832 | |
| 135 | PP2500193590 - Kẹp rốn sơ sinh | 12,500,000 | 11.500.000 | 8.750.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 250,000 | |
| 136 | PP2500193591 - Khẩu trang y tế không tiệt trùng | 28,890,000 | 26.578.800 | 20.223.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 577,800 | |
| 137 | PP2500193592 - Khẩu trang y tế tiệt trùng | 76,160,000 | 70.067.200 | 53.312.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,523,200 | |
| 138 | PP2500193593 - Khoá 3 ngã kèm dây nối | 42,000,000 | 38.640.000 | 29.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 840,000 | |
| 139 | PP2500193594 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp | 12,360,000 | 11.371.200 | 8.652.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 247,200 | |
| 140 | PP2500193595 - Lọc vi khuẩn 3 chức năng | 455,700,000 | 419.244.000 | 318.990.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 9,114,000 | |
| 141 | PP2500193596 - Lưỡi dao mổ các cỡ | 11,088,000 | 10.200.960 | 7.761.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 221,760 | |
| 142 | PP2500193597 - Lưỡi dao mổ số 11-15 | 25,200,000 | 23.184.000 | 17.640.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 504,000 | |
| 143 | PP2500193598 - Mặt nạ thở oxy có túi | 10,275,300 | 9.453.276 | 7.192.710 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 205,506 | |
| 144 | PP2500193599 - Mũ chụp đầu y tế | 5,690,000 | 5.234.800 | 3.983.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 113,800 | |
| 145 | PP2500193600 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 196,000,000 | 180.320.000 | 137.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,920,000 | |
| 146 | PP2500193601 - Nẹp cổ cứng | 8,977,500 | 8.259.300 | 6.284.250 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 179,550 | |
| 147 | PP2500193602 - Nẹp đùi dài | 29,700,000 | 27.324.000 | 20.790.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 594,000 | |
| 148 | PP2500193603 - Nẹp Nhôm Iseline | 1,549,800 | 1.425.816 | 1.084.860 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 30,996 | |
| 149 | PP2500193604 - Phim X-Quang khô laser 20x25cm | 1,344,000,000 | 1.236.480.000 | 940.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 26,880,000 | |
| 150 | PP2500193605 - Que nước tiểu 11 thông số | 35,154,000 | 32.341.680 | 24.607.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 703,080 | |
| 151 | PP2500193606 - Que thử Đường huyết | 380,100,000 | 349.692.000 | 266.070.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 7,602,000 | |
| 152 | PP2500193607 - Tấm lót sản | 36,000,000 | 33.120.000 | 25.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 720,000 | |
| 153 | PP2500193608 - Tấm trải nylon 80cm x 120cm | 106,680,000 | 98.145.600 | 74.676.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,133,600 | |
| 154 | PP2500193609 - Tạp dề y tế | 27,510,000 | 25.309.200 | 19.257.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 550,200 | |
| 155 | PP2500193610 - Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate),Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2) | 253,500,000 | 233.220.000 | 177.450.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,070,000 | |
| 156 | PP2500193611 - Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2) | 273,000,000 | 251.160.000 | 191.100.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,460,000 | |
| 157 | PP2500193612 - Túi đo lượng máu sau khi sanh | 39,180,000 | 36.045.600 | 27.426.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 783,600 | |
| 158 | PP2500193613 - Túi đựng nước tiểu | 55,000,000 | 50.600.000 | 38.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,100,000 | |
| 159 | PP2500193614 - Túi ép phồng 200mmx100m | 9,975,000 | 9.177.000 | 6.982.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 199,500 | |
| 160 | PP2500193615 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m | 3,450,000 | 3.174.000 | 2.415.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 69,000 | |
| 161 | PP2500193616 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | 31,200,000 | 28.704.000 | 21.840.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 624,000 | |
| 162 | PP2500193617 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m | 53,200,000 | 48.944.000 | 37.240.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,064,000 | |
| 163 | PP2500193618 - Túi máu đơn 250ml | 450,000,000 | 414.000.000 | 315.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 9,000,000 | |
| 164 | PP2500193619 - Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ | 26,400,000 | 24.288.000 | 18.480.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 528,000 | |
| 165 | PP2500193620 - Băng cá nhân vải | 42,000,000 | 38.640.000 | 29.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 840,000 | |
| 166 | PP2500193621 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11cm | 10,500,000 | 9.660.000 | 7.350.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 210,000 | |
| 167 | PP2500193622 - Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m | 207,000,000 | 190.440.000 | 144.900.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,140,000 | |
| 168 | PP2500193623 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m | 164,640,000 | 151.468.800 | 115.248.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,292,800 | |
| 169 | PP2500193624 - Băng thun 02 móc | 64,449,000 | 59.293.080 | 45.114.300 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,288,980 | |
| 170 | PP2500193625 - Băng thun 03 móc | 17,000,000 | 15.640.000 | 11.900.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 340,000 | |
| 171 | PP2500193626 - Băng thun 4 móc | 16,990,000 | 15.630.800 | 11.893.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 339,800 | |
| 172 | PP2500193627 - Bông không thấm nước | 31,250,000 | 28.750.000 | 21.875.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 625,000 | |
| 173 | PP2500193628 - Bông thấm nước | 262,000,000 | 241.040.000 | 183.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,240,000 | |
| 174 | PP2500193629 - Bột bó 10cm x 2,7m | 30,000,000 | 27.600.000 | 21.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 600,000 | |
| 175 | PP2500193630 - Bột bó 15cm x 2,7m | 76,300,000 | 70.196.000 | 53.410.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,526,000 | |
| 176 | PP2500193631 - Lưới thoát vị 15x15 | 20,000,000 | 18.400.000 | 14.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 400,000 | |
| 177 | PP2500193632 - Lưới thoát vị 6x11 | 37,700,000 | 34.684.000 | 26.390.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 754,000 | |
| 178 | PP2500193633 - Vật liệu cầm máu 10x20 | 27,000,000 | 24.840.000 | 18.900.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 540,000 | |
| 179 | PP2500193634 - Vật liệu cầm máu 80x15x20 | 1,648,650 | 1.516.758 | 1.154.055 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 32,973 | |
| 180 | PP2500193635 - Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7x5x1 | 16,162,650 | 14.869.638 | 11.313.855 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 323,253 | |
| 181 | PP2500193636 - Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp | 5,670,000 | 5.216.400 | 3.969.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 113,400 | |
| 182 | PP2500193637 - Gạc mét khổ 0.8m | 442,910,000 | 407.477.200 | 310.037.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 8,858,200 | |
| 183 | PP2500193638 - Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 30cm x 12 lớp | 157,500,000 | 144.900.000 | 110.250.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,150,000 | |
| 184 | PP2500193639 - Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp | 361,340,000 | 332.432.800 | 252.938.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 7,226,800 | |
| 185 | PP2500193640 - Gạc vô khuẩn 10cm x 20cm x 6 lớp | 220,000,000 | 202.400.000 | 154.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,400,000 | |
| 186 | PP2500193641 - Chỉ Catgut (0), kim tròn | 31,374,000 | 28.864.080 | 21.961.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 627,480 | |
| 187 | PP2500193642 - Chỉ Catgut số 1 (khâu gan) | 6,585,600 | 6.058.752 | 4.609.920 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 131,712 | |
| 188 | PP2500193643 - Chỉ Catgut (2/0) kim tròn | 306,000,000 | 281.520.000 | 214.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 6,120,000 | |
| 189 | PP2500193644 - Chỉ Catgut (3/0) không kim | 9,300,000 | 8.556.000 | 6.510.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 186,000 | |
| 190 | PP2500193645 - Chỉ Catgut (3/0) kim tròn | 75,600,000 | 69.552.000 | 52.920.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,512,000 | |
| 191 | PP2500193646 - Chỉ Catgut (3/0) kim tam giác | 52,920,000 | 48.686.400 | 37.044.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,058,400 | |
| 192 | PP2500193647 - Chỉ Catgut (4/0) kim tròn | 36,000,000 | 33.120.000 | 25.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 720,000 | |
| 193 | PP2500193648 - Chỉ Catgut (4/0) kim tam giác | 20,500,000 | 18.860.000 | 14.350.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 410,000 | |
| 194 | PP2500193649 - Chỉ Catgut (6/0) kim tròn | 2,040,000 | 1.876.800 | 1.428.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 40,800 | |
| 195 | PP2500193650 - Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác | 2,268,000 | 2.086.560 | 1.587.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 45,360 | |
| 196 | PP2500193651 - Chỉ nylon (2/0) kim tam giác | 174,700,000 | 160.724.000 | 122.290.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,494,000 | |
| 197 | PP2500193652 - Chỉ nylon (3/0) kim tam giác | 140,700,000 | 129.444.000 | 98.490.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,814,000 | |
| 198 | PP2500193653 - Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác | 102,900,000 | 94.668.000 | 72.030.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,058,000 | |
| 199 | PP2500193654 - Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác | 3,250,800 | 2.990.736 | 2.275.560 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 65,016 | |
| 200 | PP2500193655 - Chỉ Nylon (6/0), kim tam giác | 5,216,400 | 4.799.088 | 3.651.480 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 104,328 | |
| 201 | PP2500193656 - Chỉ nylon (10/0), 2 kim hình thang | 3,528,000 | 3.245.760 | 2.469.600 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 70,560 | |
| 202 | PP2500193657 - Chỉ Polypropylen (0), kim tròn | 22,050,000 | 20.286.000 | 15.435.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 441,000 | |
| 203 | PP2500193658 - Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn | 6,360,000 | 5.851.200 | 4.452.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 127,200 | |
| 204 | PP2500193659 - Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn | 12,600,000 | 11.592.000 | 8.820.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 252,000 | |
| 205 | PP2500193660 - Chỉ Silk (0) - Kim tròn | 2,835,000 | 2.608.200 | 1.984.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 56,700 | |
| 206 | PP2500193661 - Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác | 6,037,500 | 5.554.500 | 4.226.250 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 120,750 | |
| 207 | PP2500193662 - Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn | 28,980,000 | 26.661.600 | 20.286.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 579,600 | |
| 208 | PP2500193663 - Chỉ Silk (3/0) - Không kim | 1,260,000 | 1.159.200 | 882.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 25,200 | |
| 209 | PP2500193664 - Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác | 12,876,500 | 11.846.380 | 9.013.550 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 257,530 | |
| 210 | PP2500193665 - Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn | 20,947,500 | 19.271.700 | 14.663.250 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 418,950 | |
| 211 | PP2500193666 - Chỉ Silk (4) - Kim tam giác | 72,660,000 | 66.847.200 | 50.862.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,453,200 | |
| 212 | PP2500193667 - Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác | 13,650,000 | 12.558.000 | 9.555.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 273,000 | |
| 213 | PP2500193668 - Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác | 6,426,000 | 5.911.920 | 4.498.200 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 128,520 | |
| 214 | PP2500193669 - Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang | 64,800,000 | 59.616.000 | 45.360.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,296,000 | |
| 215 | PP2500193670 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid (2/0), thân kim tròn đầu tam giác | 88,200,000 | 81.144.000 | 61.740.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,764,000 | |
| 216 | PP2500193671 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn | 128,400,000 | 118.128.000 | 89.880.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,568,000 | |
| 217 | PP2500193672 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn | 418,390,000 | 384.918.800 | 292.873.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 8,367,800 | |
| 218 | PP2500193673 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0) Kim tròn | 425,250,000 | 391.230.000 | 297.675.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 8,505,000 | |
| 219 | PP2500193674 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn | 83,664,000 | 76.970.880 | 58.564.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,673,280 | |
| 220 | PP2500193675 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tam giác | 5,940,000 | 5.464.800 | 4.158.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 118,800 | |
| 221 | PP2500193676 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tròn | 75,200,000 | 69.184.000 | 52.640.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,504,000 | |
| 222 | PP2500193677 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0) | 10,584,000 | 9.737.280 | 7.408.800 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 211,680 | |
| 223 | PP2500193678 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (7/0), Kim hình thang | 7,260,000 | 6.679.200 | 5.082.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 145,200 | |
| 224 | PP2500193679 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 44,982,000 | 41.383.440 | 31.487.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 899,640 | |
| 225 | PP2500193680 - Bộ tiêm chích FAV | 433,650,000 | 398.958.000 | 303.555.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 8,673,000 | |
| 226 | PP2500193681 - Bơm tiêm 10cc | 283,500,000 | 260.820.000 | 198.450.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,670,000 | |
| 227 | PP2500193682 - Bơm tiêm 1cc | 42,000,000 | 38.640.000 | 29.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 840,000 | |
| 228 | PP2500193683 - Bơm tiêm 20cc | 261,660,000 | 240.727.200 | 183.162.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,233,200 | |
| 229 | PP2500193684 - Bơm tiêm 50cc | 69,000,000 | 63.480.000 | 48.300.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,380,000 | |
| 230 | PP2500193685 - Bơm tiêm 5cc | 450,000,000 | 414.000.000 | 315.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 9,000,000 | |
| 231 | PP2500193686 - Bơm tiêm cho ăn 50cc | 65,000,000 | 59.800.000 | 45.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,300,000 | |
| 232 | PP2500193687 - Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G | 66,000,000 | 60.720.000 | 46.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,320,000 | |
| 233 | PP2500193688 - Kim cánh bướm các số | 770,000 | 708.400 | 539.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 15,400 | |
| 234 | PP2500193689 - Kim châm cứu các cỡ | 140,000,000 | 128.800.000 | 98.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,800,000 | |
| 235 | PP2500193690 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ | 554,190,000 | 509.854.800 | 387.933.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 11,083,800 | |
| 236 | PP2500193691 - Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ | 224,000,000 | 206.080.000 | 156.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,480,000 | |
| 237 | PP2500193692 - Kim gây tê đám rối thần kinh G22 | 223,600,000 | 205.712.000 | 156.520.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,472,000 | |
| 238 | PP2500193693 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dành cho nhi | 240,000,000 | 220.800.000 | 168.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,800,000 | |
| 239 | PP2500193694 - Kim luồn tĩnh mạch thông thường các cỡ | 384,000,000 | 353.280.000 | 268.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 7,680,000 | |
| 240 | PP2500193695 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ | 643,560,000 | 592.075.200 | 450.492.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 12,871,200 | |
| 241 | PP2500193696 - Kim nhựa các số | 105,900,000 | 97.428.000 | 74.130.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,118,000 | |
| 242 | PP2500193697 - Kim thử đường huyết | 20,000,000 | 18.400.000 | 14.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 400,000 | |
| 243 | PP2500193698 - Kim trích lấy máu | 2,210,000 | 2.033.200 | 1.547.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 44,200 | |
| 244 | PP2500193699 - Nút chặn kim luồn | 19,000,000 | 17.480.000 | 13.300.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 380,000 | |
| 245 | PP2500193700 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm | 676,000,000 | 621.920.000 | 473.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 13,520,000 | |
| 246 | PP2500193701 - Bộ dây truyền máu | 76,000,000 | 69.920.000 | 53.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,520,000 | |
| 247 | PP2500193702 - Dây cho ăn người lớn, trẻ em các cỡ | 66,000,000 | 60.720.000 | 46.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,320,000 | |
| 248 | PP2500193703 - Dây dùng cho máy thở (ruột gà) | 81,422,000 | 74.908.240 | 56.995.400 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,628,440 | |
| 249 | PP2500193704 - Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 2m | 127,500,000 | 117.300.000 | 89.250.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,550,000 | |
| 250 | PP2500193705 - Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần | 16,400,000 | 15.088.000 | 11.480.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 328,000 | |
| 251 | PP2500193706 - Dây nối bơm tiêm điện dài 140-150 cm | 67,800,000 | 62.376.000 | 47.460.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,356,000 | |
| 252 | PP2500193707 - Dây nối bơm tiêm điện dài 75 cm | 9,639,000 | 8.867.880 | 6.747.300 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 192,780 | |
| 253 | PP2500193708 - Dây nối oxy | 7,875,000 | 7.245.000 | 5.512.500 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 157,500 | |
| 254 | PP2500193709 - Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em | 75,600,000 | 69.552.000 | 52.920.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,512,000 | |
| 255 | PP2500193710 - Dây oxy 2 lỗ sơ sinh | 4,200,000 | 3.864.000 | 2.940.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 84,000 | |
| 256 | PP2500193711 - Dây thông chữ T | 478,800 | 440.496 | 335.160 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 9,576 | |
| 257 | PP2500193712 - Dây thông màng phổi các số | 3,930,000 | 3.615.600 | 2.751.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 78,600 | |
| 258 | PP2500193713 - Dây thông tiểu 1 nhánh các số | 6,300,000 | 5.796.000 | 4.410.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 126,000 | |
| 259 | PP2500193714 - Dây thông tiểu 2 nhánh các số | 122,650,000 | 112.838.000 | 85.855.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,453,000 | |
| 260 | PP2500193715 - Dây thông tiểu 3 nhánh các cỡ | 3,000,000 | 2.760.000 | 2.100.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 60,000 | |
| 261 | PP2500193716 - Ống chống cắn lưỡi các số | 4,800,000 | 4.416.000 | 3.360.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 96,000 | |
| 262 | PP2500193717 - Ống dẫn lưu ổ bụng | 12,600,000 | 11.592.000 | 8.820.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 252,000 | |
| 263 | PP2500193718 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 50,000,000 | 46.000.000 | 35.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,000,000 | |
| 264 | PP2500193719 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số | 3,600,000 | 3.312.000 | 2.520.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 72,000 | |
| 265 | PP2500193720 - Ống hút thai các cỡ | 47,250 | 43.470 | 33.075 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 945 | |
| 266 | PP2500193721 - Ống thông hút đàm các số | 219,600,000 | 202.032.000 | 153.720.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,392,000 | |
| 267 | PP2500193722 - Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay | 385,500,000 | 354.660.000 | 269.850.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 7,710,000 | |
| 268 | PP2500193723 - Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng | 220,000,000 | 202.400.000 | 154.000.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,400,000 | |
| 269 | PP2500193724 - Đinh Kirschnercó răng các cỡ | 16,500,000 | 15.180.000 | 11.550.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 330,000 | |
| 270 | PP2500193725 - Đinh chốt titan đùi các cỡ | 75,000,000 | 69.000.000 | 52.500.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,500,000 | |
| 271 | PP2500193726 - Vít xốp 6.5 các cỡ | 3,000,000 | 2.760.000 | 2.100.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 60,000 | |
| 272 | PP2500193727 - Vít vỏ tự taro 4.5mm | 25,500,000 | 23.460.000 | 17.850.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 510,000 | |
| 273 | PP2500193728 - Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 157,000,000 | 144.440.000 | 109.900.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,140,000 | |
| 274 | PP2500193729 - Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 | 62,000,000 | 57.040.000 | 43.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,240,000 | |
| 275 | PP2500193730 - Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 | 62,000,000 | 57.040.000 | 43.400.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,240,000 | |
| 276 | PP2500193731 - Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 119,000,000 | 109.480.000 | 83.300.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 2,380,000 | |
| 277 | PP2500193732 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 267,500,000 | 246.100.000 | 187.250.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 5,350,000 | |
| 278 | PP2500193733 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 | 501,000,000 | 460.920.000 | 350.700.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 10,020,000 | |
| 279 | PP2500193734 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II | 216,000,000 | 198.720.000 | 151.200.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,320,000 | |
| 280 | PP2500193735 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ | 244,600,000 | 225.032.000 | 171.220.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,892,000 | |
| 281 | PP2500193736 - Nẹp khóa đa hướng tái tạo xương đòn trái/ phải các cỡ tương thích với vít 3.5 | 454,120,000 | 417.790.400 | 317.884.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 9,082,400 | |
| 282 | PP2500193737 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc tương thích với vít 2.7/3.5 | 351,630,000 | 323.499.600 | 246.141.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 7,032,600 | |
| 283 | PP2500193738 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ tương thích với vít 3.5 | 150,840,000 | 138.772.800 | 105.588.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,016,800 | |
| 284 | PP2500193739 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi mặt bên, trái/ phải các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0 | 86,700,000 | 79.764.000 | 60.690.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 1,734,000 | |
| 285 | PP2500193740 - Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0 | 232,200,000 | 213.624.000 | 162.540.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 4,644,000 | |
| 286 | PP2500193741 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5 | 199,100,000 | 183.172.000 | 139.370.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 3,982,000 | |
| 287 | PP2500193742 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít 2.7 | 744,000,000 | 684.480.000 | 520.800.000 | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 | 14,880,000 |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500193456 |
| Giá từng phần lô | 17,841,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.414.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.489.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2500193457 |
| Giá từng phần lô | 614,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500193458 |
| Giá từng phần lô | 17,841,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.414.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.489.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500193459 |
| Giá từng phần lô | 16,354,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.046.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.448.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ định danh vi khuẩn gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2500193460 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.547.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ nhuộm gram |
|
| Mã phần lô | PP2500193461 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chai cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500193462 |
| Giá từng phần lô | 30,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.516.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.697.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 619,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đầu cone trắng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500193463 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đầu cone vàng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500193464 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.545.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đầu cone xanh có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500193465 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đĩa Petri |
|
| Mã phần lô | PP2500193466 |
| Giá từng phần lô | 18,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.937.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.887.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Định danh Staphylococcus Saprophyticus |
|
| Mã phần lô | PP2500193467 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500193468 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50) |
|
| Mã phần lô | PP2500193469 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06) |
|
| Mã phần lô | PP2500193470 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lam kính mờ |
|
| Mã phần lô | PP2500193471 |
| Giá từng phần lô | 498,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.043,2 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,979 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lam kính trong |
|
| Mã phần lô | PP2500193472 |
| Giá từng phần lô | 2,744,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.524.737,6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.920.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lammen(22x22mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500193473 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500193474 |
| Giá từng phần lô | 13,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọ lấy mẫu 55ml |
|
| Mã phần lô | PP2500193475 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.106.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500193476 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọ lấy mẫu vô trùng 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500193477 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Máu cừu |
|
| Mã phần lô | PP2500193478 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống đựng huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500193479 |
| Giá từng phần lô | 24,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.843.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500193480 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500193481 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500193482 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500193483 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500193484 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500193485 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2500193486 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Pipet nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500193487 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500193488 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500193489 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E |
|
| Mã phần lô | PP2500193490 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2500193491 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2500193492 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2500193493 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh HCV |
|
| Mã phần lô | PP2500193494 |
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500193495 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC) |
|
| Mã phần lô | PP2500193496 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh phát hiện Giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500193497 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.187.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh phát hiện H. pylori |
|
| Mã phần lô | PP2500193498 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh phát hiện máu trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2500193499 |
| Giá từng phần lô | 3,991,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.766 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.735 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2500193500 |
| Giá từng phần lô | 2,913,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.680.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.039.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test ToxocaraIgG (Giun đũa chó) |
|
| Mã phần lô | PP2500193501 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2500193502 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori trong phân Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500193503 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid) |
|
| Mã phần lô | PP2500193504 |
| Giá từng phần lô | 590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cồn 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500193505 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cồn 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500193506 |
| Giá từng phần lô | 3,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.256.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.478.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 0.55% |
|
| Mã phần lô | PP2500193507 |
| Giá từng phần lô | 256,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,124,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500193508 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500193509 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% |
|
| Mã phần lô | PP2500193510 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500193511 |
| Giá từng phần lô | 162,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Proteasedetergent) |
|
| Mã phần lô | PP2500193512 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.784.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 5 enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500193513 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,207,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất khử khuẩn dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500193514 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.273.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn) |
|
| Mã phần lô | PP2500193515 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nước javen |
|
| Mã phần lô | PP2500193516 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nước cất 1L |
|
| Mã phần lô | PP2500193517 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2500193518 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp đồ vải 1.5cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193519 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp dụng cụ phẫu thuật 5.1cm x 1.9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193520 |
| Giá từng phần lô | 21,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.019.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Miếng thử lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500193521 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500193522 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500193523 |
| Giá từng phần lô | 2,292,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.108.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.604.435 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,841 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500193524 |
| Giá từng phần lô | 918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500193525 |
| Giá từng phần lô | 2,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.241.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Côn trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500193526 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dầu Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500193527 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 993.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kẽm Oxit |
|
| Mã phần lô | PP2500193528 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Keo trám thẫm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500193529 |
| Giá từng phần lô | 3,219,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.961.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.253.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193530 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Sát trùng tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500193531 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500193532 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Xi măng hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2500193533 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng keo dán mi 6x7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193534 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dao mổ mắt chính |
|
| Mã phần lô | PP2500193535 |
| Giá từng phần lô | 106,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.952.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,129,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dao mổ mắt phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500193536 |
| Giá từng phần lô | 46,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.890.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropylmethylcellulose 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500193537 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate1.8% |
|
| Mã phần lô | PP2500193538 |
| Giá từng phần lô | 185,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,717,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500193539 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.114.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500193540 |
| Giá từng phần lô | 657,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước) |
|
| Mã phần lô | PP2500193541 |
| Giá từng phần lô | 1,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.370.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.043.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vòng căng bao |
|
| Mã phần lô | PP2500193542 |
| Giá từng phần lô | 3,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.216.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500193543 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch rửa màng lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2500193544 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 230ml |
|
| Mã phần lô | PP2500193545 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin(kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 130ml |
|
| Mã phần lô | PP2500193546 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500193547 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500193548 |
| Giá từng phần lô | 85,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,712,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,7m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500193549 |
| Giá từng phần lô | 513,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500193550 |
| Giá từng phần lô | 737,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: 1,3m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500193551 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng 1,7m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500193552 |
| Giá từng phần lô | 2,655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.442.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.858.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500193553 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500193554 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ mở bàng quang qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500193555 |
| Giá từng phần lô | 27,221,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.043.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.054.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500193556 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500193557 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.252.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500193558 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193559 |
| Giá từng phần lô | 992,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 913.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Điện cực cắt đốt con lăn |
|
| Mã phần lô | PP2500193560 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Điện cực cắt đốt dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500193561 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ông thông JJ, hai đầu mở các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193562 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Rọ lấy sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500193563 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống thông Catheter niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500193564 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ dây giúp thở oxy dòng cao (Gồm Dây thở + Bình làm ẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2500193565 |
| Giá từng phần lô | 68,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500193566 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500193567 |
| Giá từng phần lô | 22,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500193568 |
| Giá từng phần lô | 123,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500193569 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500193570 |
| Giá từng phần lô | 289,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.616 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,796 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500193571 |
| Giá từng phần lô | 58,272,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.610.792 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.790.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,165,452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2500193572 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ hút đàm kín 72h |
|
| Mã phần lô | PP2500193573 |
| Giá từng phần lô | 3,145,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.894.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.202.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500193574 |
| Giá từng phần lô | 55,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.442.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.141.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,118,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
ĐAI CỘT SỐNG |
|
| Mã phần lô | PP2500193575 |
| Giá từng phần lô | 7,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.129.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.424.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đai Desault (T- P) |
|
| Mã phần lô | PP2500193576 |
| Giá từng phần lô | 11,533,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.610.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.073.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
ĐAI XƯƠNGĐÒN |
|
| Mã phần lô | PP2500193577 |
| Giá từng phần lô | 15,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.705.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.188.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 319,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây cưa sọ não 400mm |
|
| Mã phần lô | PP2500193578 |
| Giá từng phần lô | 23,764,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.863.156 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.635.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 475,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500193579 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500193580 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2500193581 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500193582 |
| Giá từng phần lô | 20,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.010.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.464.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 413,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500193583 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.545.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500193584 |
| Giá từng phần lô | 43,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.378.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 877,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy điện tim 3 cần 60x30 |
|
| Mã phần lô | PP2500193585 |
| Giá từng phần lô | 3,622,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.332.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.535.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy điện tim 3 cần 80x20 |
|
| Mã phần lô | PP2500193586 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.273.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy điện tim 6 cần 110x140x200 |
|
| Mã phần lô | PP2500193587 |
| Giá từng phần lô | 20,041,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.438.456 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.029.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy siêu âm trắng đen 110 x 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500193588 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.726.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500193589 |
| Giá từng phần lô | 12,441,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.446.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.709.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kẹp rốn sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500193590 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Khẩu trang y tế không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500193591 |
| Giá từng phần lô | 28,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.578.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Khẩu trang y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500193592 |
| Giá từng phần lô | 76,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.067.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,523,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Khoá 3 ngã kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500193593 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500193594 |
| Giá từng phần lô | 12,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.371.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọc vi khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500193595 |
| Giá từng phần lô | 455,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,114,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lưỡi dao mổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193596 |
| Giá từng phần lô | 11,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.761.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lưỡi dao mổ số 11-15 |
|
| Mã phần lô | PP2500193597 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mặt nạ thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500193598 |
| Giá từng phần lô | 10,275,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.453.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.192.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,506 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mũ chụp đầu y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500193599 |
| Giá từng phần lô | 5,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.234.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.983.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500193600 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500193601 |
| Giá từng phần lô | 8,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.259.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.284.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp đùi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500193602 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp Nhôm Iseline |
|
| Mã phần lô | PP2500193603 |
| Giá từng phần lô | 1,549,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.084.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Phim X-Quang khô laser 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193604 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.236.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Que nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500193605 |
| Giá từng phần lô | 35,154,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.341.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.607.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 703,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Que thử Đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500193606 |
| Giá từng phần lô | 380,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,602,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tấm lót sản |
|
| Mã phần lô | PP2500193607 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tấm trải nylon 80cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193608 |
| Giá từng phần lô | 106,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.145.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,133,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tạp dề y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500193609 |
| Giá từng phần lô | 27,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.309.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate),Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2) |
|
| Mã phần lô | PP2500193610 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2) |
|
| Mã phần lô | PP2500193611 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi đo lượng máu sau khi sanh |
|
| Mã phần lô | PP2500193612 |
| Giá từng phần lô | 39,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.045.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 783,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500193613 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi ép phồng 200mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2500193614 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.177.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 199,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500193615 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500193616 |
| Giá từng phần lô | 31,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500193617 |
| Giá từng phần lô | 53,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,064,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500193618 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193619 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng cá nhân vải |
|
| Mã phần lô | PP2500193620 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193621 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500193622 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng keo lụa 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500193623 |
| Giá từng phần lô | 164,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.468.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,292,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng thun 02 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500193624 |
| Giá từng phần lô | 64,449,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.293.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.114.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,288,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng thun 03 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500193625 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng thun 4 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500193626 |
| Giá từng phần lô | 16,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.630.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.893.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bông không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500193627 |
| Giá từng phần lô | 31,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500193628 |
| Giá từng phần lô | 262,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500193629 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2500193630 |
| Giá từng phần lô | 76,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,526,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lưới thoát vị 15x15 |
|
| Mã phần lô | PP2500193631 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lưới thoát vị 6x11 |
|
| Mã phần lô | PP2500193632 |
| Giá từng phần lô | 37,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 754,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vật liệu cầm máu 10x20 |
|
| Mã phần lô | PP2500193633 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vật liệu cầm máu 80x15x20 |
|
| Mã phần lô | PP2500193634 |
| Giá từng phần lô | 1,648,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.516.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.154.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7x5x1 |
|
| Mã phần lô | PP2500193635 |
| Giá từng phần lô | 16,162,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.869.638 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.313.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,253 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500193636 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.216.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc mét khổ 0.8m |
|
| Mã phần lô | PP2500193637 |
| Giá từng phần lô | 442,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.477.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,858,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 30cm x 12 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500193638 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500193639 |
| Giá từng phần lô | 361,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.432.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,226,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc vô khuẩn 10cm x 20cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500193640 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193641 |
| Giá từng phần lô | 31,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.864.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.961.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 627,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut số 1 (khâu gan) |
|
| Mã phần lô | PP2500193642 |
| Giá từng phần lô | 6,585,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.058.752 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.609.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (2/0) kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193643 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (3/0) không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500193644 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (3/0) kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193645 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (3/0) kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193646 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.686.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,058,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (4/0) kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193647 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (4/0) kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193648 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (6/0) kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193649 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.876.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193650 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.086.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ nylon (2/0) kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193651 |
| Giá từng phần lô | 174,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.724.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ nylon (3/0) kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193652 |
| Giá từng phần lô | 140,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,814,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193653 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,058,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193654 |
| Giá từng phần lô | 3,250,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.990.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Nylon (6/0), kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193655 |
| Giá từng phần lô | 5,216,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.799.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.651.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ nylon (10/0), 2 kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2500193656 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.245.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylen (0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193657 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193658 |
| Giá từng phần lô | 6,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.851.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193659 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (0) - Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193660 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.608.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193661 |
| Giá từng phần lô | 6,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.554.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.226.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193662 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.661.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 579,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (3/0) - Không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500193663 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193664 |
| Giá từng phần lô | 12,876,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.846.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.013.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193665 |
| Giá từng phần lô | 20,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.271.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.663.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (4) - Kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193666 |
| Giá từng phần lô | 72,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.847.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,453,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193667 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193668 |
| Giá từng phần lô | 6,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.911.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.498.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2500193669 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid (2/0), thân kim tròn đầu tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193670 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193671 |
| Giá từng phần lô | 128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193672 |
| Giá từng phần lô | 418,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.918.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,367,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0) Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193673 |
| Giá từng phần lô | 425,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193674 |
| Giá từng phần lô | 83,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.970.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.564.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,673,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500193675 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.464.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500193676 |
| Giá từng phần lô | 75,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0) |
|
| Mã phần lô | PP2500193677 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.737.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (7/0), Kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2500193678 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.679.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2500193679 |
| Giá từng phần lô | 44,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.383.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.487.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 899,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ tiêm chích FAV |
|
| Mã phần lô | PP2500193680 |
| Giá từng phần lô | 433,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500193681 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2500193682 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm 20cc |
|
| Mã phần lô | PP2500193683 |
| Giá từng phần lô | 261,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.727.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,233,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2500193684 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500193685 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm cho ăn 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2500193686 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G |
|
| Mã phần lô | PP2500193687 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim cánh bướm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193688 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193689 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193690 |
| Giá từng phần lô | 554,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 509.854.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,083,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193691 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim gây tê đám rối thần kinh G22 |
|
| Mã phần lô | PP2500193692 |
| Giá từng phần lô | 223,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,472,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dành cho nhi |
|
| Mã phần lô | PP2500193693 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim luồn tĩnh mạch thông thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193694 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193695 |
| Giá từng phần lô | 643,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.075.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,871,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim nhựa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193696 |
| Giá từng phần lô | 105,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500193697 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim trích lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500193698 |
| Giá từng phần lô | 2,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.033.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.547.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500193699 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500193700 |
| Giá từng phần lô | 676,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 621.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500193701 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây cho ăn người lớn, trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193702 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây dùng cho máy thở (ruột gà) |
|
| Mã phần lô | PP2500193703 |
| Giá từng phần lô | 81,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.908.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.995.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,628,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 2m |
|
| Mã phần lô | PP2500193704 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500193705 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây nối bơm tiêm điện dài 140-150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193706 |
| Giá từng phần lô | 67,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,356,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây nối bơm tiêm điện dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500193707 |
| Giá từng phần lô | 9,639,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.867.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.747.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây nối oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500193708 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500193709 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây oxy 2 lỗ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500193710 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây thông chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500193711 |
| Giá từng phần lô | 478,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.496 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây thông màng phổi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193712 |
| Giá từng phần lô | 3,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.615.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây thông tiểu 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193713 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193714 |
| Giá từng phần lô | 122,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.838.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây thông tiểu 3 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193715 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống chống cắn lưỡi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193716 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500193717 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193718 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống đặt nội khí quản không bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193719 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.312.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống hút thai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193720 |
| Giá từng phần lô | 47,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống thông hút đàm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500193721 |
| Giá từng phần lô | 219,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500193722 |
| Giá từng phần lô | 385,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500193723 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đinh Kirschnercó răng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193724 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đinh chốt titan đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193725 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vít xốp 6.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193726 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vít vỏ tự taro 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500193727 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193728 |
| Giá từng phần lô | 157,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193729 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193730 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193731 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193732 |
| Giá từng phần lô | 267,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193733 |
| Giá từng phần lô | 501,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500193734 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500193735 |
| Giá từng phần lô | 244,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,892,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng tái tạo xương đòn trái/ phải các cỡ tương thích với vít 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500193736 |
| Giá từng phần lô | 454,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.790.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,082,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc tương thích với vít 2.7/3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500193737 |
| Giá từng phần lô | 351,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.499.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,032,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ tương thích với vít 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500193738 |
| Giá từng phần lô | 150,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.772.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,016,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi mặt bên, trái/ phải các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193739 |
| Giá từng phần lô | 86,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,734,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500193740 |
| Giá từng phần lô | 232,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,644,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500193741 |
| Giá từng phần lô | 199,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,982,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít 2.7 |
|
| Mã phần lô | PP2500193742 |
| Giá từng phần lô | 744,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi