Gói thầu: Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500160010-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện II Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500083763
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 37,445,656,990 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500193456 - Anti A 17,841,600 16.414.272 12.489.120 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 356,832
2 PP2500193457 - Anti AB 614,400 565.248 430.080 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 12,288
3 PP2500193458 - Anti B 17,841,600 16.414.272 12.489.120 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 356,832
4 PP2500193459 - Anti D 16,354,800 15.046.416 11.448.360 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 327,096
5 PP2500193460 - Bộ định danh vi khuẩn gram âm 20,160,000 18.547.200 14.112.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 403,200
6 PP2500193461 - Bộ nhuộm gram 1,120,000 1.030.400 784.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 22,400
7 PP2500193462 - Chai cấy máu 30,996,000 28.516.320 21.697.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 619,920
8 PP2500193463 - Đầu cone trắng có khía 375,000 345.000 262.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 7,500
9 PP2500193464 - Đầu cone vàng có khía 1,680,000 1.545.600 1.176.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 33,600
10 PP2500193465 - Đầu cone xanh có khía 1,050,000 966.000 735.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 21,000
11 PP2500193466 - Đĩa Petri 18,410,000 16.937.200 12.887.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 368,200
12 PP2500193467 - Định danh Staphylococcus Saprophyticus 1,365,000 1.255.800 955.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 27,300
13 PP2500193468 - Hóa chất nhuộm Hematoxylin 2,700,000 2.484.000 1.890.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 54,000
14 PP2500193469 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50) 2,400,000 2.208.000 1.680.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 48,000
15 PP2500193470 - Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06) 2,400,000 2.208.000 1.680.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 48,000
16 PP2500193471 - Lam kính mờ 498,960 459.043,2 349.272 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 9,979
17 PP2500193472 - Lam kính trong 2,744,280 2.524.737,6 1.920.996 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 54,886
18 PP2500193473 - Lammen(22x22mm) 1,100,000 1.012.000 770.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 22,000
19 PP2500193474 - Lọ hút đàm kín 13,900,000 12.788.000 9.730.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 278,000
20 PP2500193475 - Lọ lấy mẫu 55ml 5,550,000 5.106.000 3.885.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 111,000
21 PP2500193476 - Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml 3,800,000 3.496.000 2.660.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 76,000
22 PP2500193477 - Lọ lấy mẫu vô trùng 50 ml 18,500,000 17.020.000 12.950.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 370,000
23 PP2500193478 - Máu cừu 38,000,000 34.960.000 26.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 760,000
24 PP2500193479 - Ống đựng huyết thanh 24,830,000 22.843.600 17.381.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 496,600
25 PP2500193480 - Ống Citrate 14,300,000 13.156.000 10.010.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 286,000
26 PP2500193481 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 69,000,000 63.480.000 48.300.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,380,000
27 PP2500193482 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 56,250,000 51.750.000 39.375.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,125,000
28 PP2500193483 - Ống nghiệm Heparin 72,000,000 66.240.000 50.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,440,000
29 PP2500193484 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 5,500,000 5.060.000 3.850.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 110,000
30 PP2500193485 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp 520,000 478.400 364.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 10,400
31 PP2500193486 - Ống nghiệm Serum 73,500,000 67.620.000 51.450.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,470,000
32 PP2500193487 - Pipet nhựa 12,000,000 11.040.000 8.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 240,000
33 PP2500193488 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 1,035,000 952.200 724.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 20,700
34 PP2500193489 - Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ 8,250,000 7.590.000 5.775.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 165,000
35 PP2500193490 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan E 4,800,000 4.416.000 3.360.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 96,000
36 PP2500193491 - Test nhanh Dengue NS1 920,000,000 846.400.000 644.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 18,400,000
37 PP2500193492 - Test nhanh HBsAb 4,000,000 3.680.000 2.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 80,000
38 PP2500193493 - Test nhanh HBsAg 109,200,000 100.464.000 76.440.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,184,000
39 PP2500193494 - Test nhanh HCV 17,800,000 16.376.000 12.460.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 356,000
40 PP2500193495 - Test nhanh HIV 262,500,000 241.500.000 183.750.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,250,000
41 PP2500193496 - Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC) 47,000,000 43.240.000 32.900.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 940,000
42 PP2500193497 - Test nhanh phát hiện Giang mai 3,465,000 3.187.800 2.425.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 69,300
43 PP2500193498 - Test nhanh phát hiện H. pylori 107,100,000 98.532.000 74.970.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,142,000
44 PP2500193499 - Test nhanh phát hiện máu trong phân 3,991,050 3.671.766 2.793.735 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 79,821
45 PP2500193500 - Test nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A 2,913,750 2.680.650 2.039.625 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 58,275
46 PP2500193501 - Test ToxocaraIgG (Giun đũa chó) 110,000,000 101.200.000 77.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,200,000
47 PP2500193502 - Test nhanh TroponinI 40,000,000 36.800.000 28.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 800,000
48 PP2500193503 - Test nhanh xét nghiệm H.Pylori trong phân Ag 3,300,000 3.036.000 2.310.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 66,000
49 PP2500193504 - Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid) 590,000 542.800 413.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 11,800
50 PP2500193505 - Cồn 70 147,000,000 135.240.000 102.900.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,940,000
51 PP2500193506 - Cồn 90 3,540,000 3.256.800 2.478.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 70,800
52 PP2500193507 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 0.55% 256,200,000 235.704.000 179.340.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,124,000
53 PP2500193508 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2% 48,000,000 44.160.000 33.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 960,000
54 PP2500193509 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2% 107,100,000 98.532.000 74.970.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,142,000
55 PP2500193510 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4% 288,000,000 264.960.000 201.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,760,000
56 PP2500193511 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế 162,750,000 149.730.000 113.925.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,255,000
57 PP2500193512 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Proteasedetergent) 5,200,000 4.784.000 3.640.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 104,000
58 PP2500193513 - Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 5 enzyme 60,375,000 55.545.000 42.262.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,207,500
59 PP2500193514 - Hóa chất khử khuẩn dạng xịt 10,080,000 9.273.600 7.056.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 201,600
60 PP2500193515 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn) 8,500,000 7.820.000 5.950.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 170,000
61 PP2500193516 - Nước javen 264,000,000 242.880.000 184.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,280,000
62 PP2500193517 - Nước cất 1L 136,500,000 125.580.000 95.550.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,730,000
63 PP2500193518 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 37,500,000 34.500.000 26.250.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 750,000
64 PP2500193519 - Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp đồ vải 1.5cm x 20cm 37,500,000 34.500.000 26.250.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 750,000
65 PP2500193520 - Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp dụng cụ phẫu thuật 5.1cm x 1.9cm 21,760,000 20.019.200 15.232.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 435,200
66 PP2500193521 - Miếng thử lò hấp 75,000,000 69.000.000 52.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,500,000
67 PP2500193522 - Chất lấy dấu 2,200,000 2.024.000 1.540.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 44,000
68 PP2500193523 - Chỉ co nướu 2,292,050 2.108.686 1.604.435 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 45,841
69 PP2500193524 - Chổi đánh bóng răng 918,000 844.560 642.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 18,360
70 PP2500193525 - Composite lỏng 2,436,000 2.241.120 1.705.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 48,720
71 PP2500193526 - Côn trám bít ống tủy 19,200,000 17.664.000 13.440.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 384,000
72 PP2500193527 - Dầu Eugenol 1,080,000 993.600 756.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 21,600
73 PP2500193528 - Kẽm Oxit 3,600,000 3.312.000 2.520.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 72,000
74 PP2500193529 - Keo trám thẫm mỹ 3,219,500 2.961.940 2.253.650 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 64,390
75 PP2500193530 - Kim nha các cỡ 8,400,000 7.728.000 5.880.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 168,000
76 PP2500193531 - Sát trùng tủy nha khoa 2,200,000 2.024.000 1.540.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 44,000
77 PP2500193532 - Sò đánh bóng 1,500,000 1.380.000 1.050.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 30,000
78 PP2500193533 - Xi măng hàn răng 6,000,000 5.520.000 4.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 120,000
79 PP2500193534 - Băng keo dán mi 6x7 cm 1,800,000 1.656.000 1.260.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 36,000
80 PP2500193535 - Dao mổ mắt chính 106,470,000 97.952.400 74.529.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,129,400
81 PP2500193536 - Dao mổ mắt phụ 46,620,000 42.890.400 32.634.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 932,400
82 PP2500193537 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropylmethylcellulose 2% 114,000,000 104.880.000 79.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,280,000
83 PP2500193538 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate1.8% 185,850,000 170.982.000 130.095.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,717,000
84 PP2500193539 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa 8,820,000 8.114.400 6.174.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 176,400
85 PP2500193540 - Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước) 657,600,000 604.992.000 460.320.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 13,152,000
86 PP2500193541 - Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước) 1,490,000,000 1.370.800.000 1.043.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 29,800,000
87 PP2500193542 - Vòng căng bao 3,496,500 3.216.780 2.447.550 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 69,930
88 PP2500193543 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 3,500,000,000 3.220.000.000 2.450.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 70,000,000
89 PP2500193544 - Dung dịch rửa màng lọc thận 630,000,000 579.600.000 441.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 12,600,000
90 PP2500193545 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 230ml 295,000,000 271.400.000 206.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,900,000
91 PP2500193546 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin(kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 130ml 25,200,000 23.184.000 17.640.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 504,000
92 PP2500193547 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ 258,000,000 237.360.000 180.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,160,000
93 PP2500193548 - Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,5m2 85,600,000 78.752.000 59.920.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,712,000
94 PP2500193549 - Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,7m2 513,600,000 472.512.000 359.520.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 10,272,000
95 PP2500193550 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng 1,5m2 737,500,000 678.500.000 516.250.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 14,750,000
96 PP2500193551 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: 1,3m2 16,800,000 15.456.000 11.760.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 336,000
97 PP2500193552 - Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng 1,7m2 2,655,000,000 2.442.600.000 1.858.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 53,100,000
98 PP2500193553 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 300,000,000 276.000.000 210.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 6,000,000
99 PP2500193554 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 236,250,000 217.350.000 165.375.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,725,000
100 PP2500193555 - Bộ mở bàng quang qua da 27,221,250 25.043.550 19.054.875 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 544,425
101 PP2500193556 - Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da 157,500,000 144.900.000 110.250.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,150,000
102 PP2500193557 - Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu 23,100,000 21.252.000 16.170.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 462,000
103 PP2500193558 - Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng 24,500,000 22.540.000 17.150.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 490,000
104 PP2500193559 - Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ 992,500,000 913.100.000 694.750.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 19,850,000
105 PP2500193560 - Điện cực cắt đốt con lăn 68,000,000 62.560.000 47.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,360,000
106 PP2500193561 - Điện cực cắt đốt dạng vòng 68,000,000 62.560.000 47.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,360,000
107 PP2500193562 - Ông thông JJ, hai đầu mở các số 288,000,000 264.960.000 201.600.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,760,000
108 PP2500193563 - Rọ lấy sỏi niệu quản 200,000,000 184.000.000 140.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,000,000
109 PP2500193564 - Ống thông Catheter niệu quản 11,250,000 10.350.000 7.875.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 225,000
110 PP2500193565 - Bộ dây giúp thở oxy dòng cao (Gồm Dây thở + Bình làm ẩm) 68,700,000 63.204.000 48.090.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,374,000
111 PP2500193566 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 4,200,000 3.864.000 2.940.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 84,000
112 PP2500193567 - Bao camera nội soi 22,900,000 21.068.000 16.030.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 458,000
113 PP2500193568 - Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em) 123,500,000 113.620.000 86.450.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,470,000
114 PP2500193569 - Bộ chuyển tiếp 12,400,000 11.408.000 8.680.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 248,000
115 PP2500193570 - Bộ điều kinh 289,800 266.616 202.860 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,796
116 PP2500193571 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 58,272,600 53.610.792 40.790.820 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,165,452
117 PP2500193572 - Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh) 1,250,000 1.150.000 875.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 25,000
118 PP2500193573 - Bộ hút đàm kín 72h 3,145,800 2.894.136 2.202.060 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 62,916
119 PP2500193574 - Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần 55,916,000 51.442.720 39.141.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,118,320
120 PP2500193575 - ĐAI CỘT SỐNG 7,749,000 7.129.080 5.424.300 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 154,980
121 PP2500193576 - Đai Desault (T- P) 11,533,600 10.610.912 8.073.520 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 230,672
122 PP2500193577 - ĐAI XƯƠNGĐÒN 15,984,000 14.705.280 11.188.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 319,680
123 PP2500193578 - Dây cưa sọ não 400mm 23,764,300 21.863.156 16.635.010 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 475,286
124 PP2500193579 - Dây garo 2,400,000 2.208.000 1.680.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 48,000
125 PP2500193580 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 8,700,000 8.004.000 6.090.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 174,000
126 PP2500193581 - Điện cực dán 44,100,000 40.572.000 30.870.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 882,000
127 PP2500193582 - Gel bôi trơn 20,664,000 19.010.880 14.464.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 413,280
128 PP2500193583 - Gel điện tim 1,680,000 1.545.600 1.176.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 33,600
129 PP2500193584 - Gel siêu âm 43,890,000 40.378.800 30.723.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 877,800
130 PP2500193585 - Giấy điện tim 3 cần 60x30 3,622,500 3.332.700 2.535.750 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 72,450
131 PP2500193586 - Giấy điện tim 3 cần 80x20 10,080,000 9.273.600 7.056.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 201,600
132 PP2500193587 - Giấy điện tim 6 cần 110x140x200 20,041,800 18.438.456 14.029.260 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 400,836
133 PP2500193588 - Giấy siêu âm trắng đen 110 x 20 4,050,000 3.726.000 2.835.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 81,000
134 PP2500193589 - Giấy y tế 12,441,600 11.446.272 8.709.120 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 248,832
135 PP2500193590 - Kẹp rốn sơ sinh 12,500,000 11.500.000 8.750.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 250,000
136 PP2500193591 - Khẩu trang y tế không tiệt trùng 28,890,000 26.578.800 20.223.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 577,800
137 PP2500193592 - Khẩu trang y tế tiệt trùng 76,160,000 70.067.200 53.312.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,523,200
138 PP2500193593 - Khoá 3 ngã kèm dây nối 42,000,000 38.640.000 29.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 840,000
139 PP2500193594 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 12,360,000 11.371.200 8.652.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 247,200
140 PP2500193595 - Lọc vi khuẩn 3 chức năng 455,700,000 419.244.000 318.990.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 9,114,000
141 PP2500193596 - Lưỡi dao mổ các cỡ 11,088,000 10.200.960 7.761.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 221,760
142 PP2500193597 - Lưỡi dao mổ số 11-15 25,200,000 23.184.000 17.640.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 504,000
143 PP2500193598 - Mặt nạ thở oxy có túi 10,275,300 9.453.276 7.192.710 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 205,506
144 PP2500193599 - Mũ chụp đầu y tế 5,690,000 5.234.800 3.983.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 113,800
145 PP2500193600 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 196,000,000 180.320.000 137.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,920,000
146 PP2500193601 - Nẹp cổ cứng 8,977,500 8.259.300 6.284.250 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 179,550
147 PP2500193602 - Nẹp đùi dài 29,700,000 27.324.000 20.790.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 594,000
148 PP2500193603 - Nẹp Nhôm Iseline 1,549,800 1.425.816 1.084.860 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 30,996
149 PP2500193604 - Phim X-Quang khô laser 20x25cm 1,344,000,000 1.236.480.000 940.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 26,880,000
150 PP2500193605 - Que nước tiểu 11 thông số 35,154,000 32.341.680 24.607.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 703,080
151 PP2500193606 - Que thử Đường huyết 380,100,000 349.692.000 266.070.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 7,602,000
152 PP2500193607 - Tấm lót sản 36,000,000 33.120.000 25.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 720,000
153 PP2500193608 - Tấm trải nylon 80cm x 120cm 106,680,000 98.145.600 74.676.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,133,600
154 PP2500193609 - Tạp dề y tế 27,510,000 25.309.200 19.257.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 550,200
155 PP2500193610 - Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate),Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2) 253,500,000 233.220.000 177.450.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,070,000
156 PP2500193611 - Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2) 273,000,000 251.160.000 191.100.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,460,000
157 PP2500193612 - Túi đo lượng máu sau khi sanh 39,180,000 36.045.600 27.426.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 783,600
158 PP2500193613 - Túi đựng nước tiểu 55,000,000 50.600.000 38.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,100,000
159 PP2500193614 - Túi ép phồng 200mmx100m 9,975,000 9.177.000 6.982.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 199,500
160 PP2500193615 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m 3,450,000 3.174.000 2.415.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 69,000
161 PP2500193616 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m 31,200,000 28.704.000 21.840.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 624,000
162 PP2500193617 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m 53,200,000 48.944.000 37.240.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,064,000
163 PP2500193618 - Túi máu đơn 250ml 450,000,000 414.000.000 315.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 9,000,000
164 PP2500193619 - Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ 26,400,000 24.288.000 18.480.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 528,000
165 PP2500193620 - Băng cá nhân vải 42,000,000 38.640.000 29.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 840,000
166 PP2500193621 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11cm 10,500,000 9.660.000 7.350.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 210,000
167 PP2500193622 - Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m 207,000,000 190.440.000 144.900.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,140,000
168 PP2500193623 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m 164,640,000 151.468.800 115.248.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,292,800
169 PP2500193624 - Băng thun 02 móc 64,449,000 59.293.080 45.114.300 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,288,980
170 PP2500193625 - Băng thun 03 móc 17,000,000 15.640.000 11.900.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 340,000
171 PP2500193626 - Băng thun 4 móc 16,990,000 15.630.800 11.893.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 339,800
172 PP2500193627 - Bông không thấm nước 31,250,000 28.750.000 21.875.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 625,000
173 PP2500193628 - Bông thấm nước 262,000,000 241.040.000 183.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,240,000
174 PP2500193629 - Bột bó 10cm x 2,7m 30,000,000 27.600.000 21.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 600,000
175 PP2500193630 - Bột bó 15cm x 2,7m 76,300,000 70.196.000 53.410.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,526,000
176 PP2500193631 - Lưới thoát vị 15x15 20,000,000 18.400.000 14.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 400,000
177 PP2500193632 - Lưới thoát vị 6x11 37,700,000 34.684.000 26.390.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 754,000
178 PP2500193633 - Vật liệu cầm máu 10x20 27,000,000 24.840.000 18.900.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 540,000
179 PP2500193634 - Vật liệu cầm máu 80x15x20 1,648,650 1.516.758 1.154.055 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 32,973
180 PP2500193635 - Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7x5x1 16,162,650 14.869.638 11.313.855 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 323,253
181 PP2500193636 - Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp 5,670,000 5.216.400 3.969.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 113,400
182 PP2500193637 - Gạc mét khổ 0.8m 442,910,000 407.477.200 310.037.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 8,858,200
183 PP2500193638 - Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 30cm x 12 lớp 157,500,000 144.900.000 110.250.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,150,000
184 PP2500193639 - Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp 361,340,000 332.432.800 252.938.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 7,226,800
185 PP2500193640 - Gạc vô khuẩn 10cm x 20cm x 6 lớp 220,000,000 202.400.000 154.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,400,000
186 PP2500193641 - Chỉ Catgut (0), kim tròn 31,374,000 28.864.080 21.961.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 627,480
187 PP2500193642 - Chỉ Catgut số 1 (khâu gan) 6,585,600 6.058.752 4.609.920 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 131,712
188 PP2500193643 - Chỉ Catgut (2/0) kim tròn 306,000,000 281.520.000 214.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 6,120,000
189 PP2500193644 - Chỉ Catgut (3/0) không kim 9,300,000 8.556.000 6.510.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 186,000
190 PP2500193645 - Chỉ Catgut (3/0) kim tròn 75,600,000 69.552.000 52.920.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,512,000
191 PP2500193646 - Chỉ Catgut (3/0) kim tam giác 52,920,000 48.686.400 37.044.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,058,400
192 PP2500193647 - Chỉ Catgut (4/0) kim tròn 36,000,000 33.120.000 25.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 720,000
193 PP2500193648 - Chỉ Catgut (4/0) kim tam giác 20,500,000 18.860.000 14.350.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 410,000
194 PP2500193649 - Chỉ Catgut (6/0) kim tròn 2,040,000 1.876.800 1.428.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 40,800
195 PP2500193650 - Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác 2,268,000 2.086.560 1.587.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 45,360
196 PP2500193651 - Chỉ nylon (2/0) kim tam giác 174,700,000 160.724.000 122.290.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,494,000
197 PP2500193652 - Chỉ nylon (3/0) kim tam giác 140,700,000 129.444.000 98.490.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,814,000
198 PP2500193653 - Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác 102,900,000 94.668.000 72.030.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,058,000
199 PP2500193654 - Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác 3,250,800 2.990.736 2.275.560 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 65,016
200 PP2500193655 - Chỉ Nylon (6/0), kim tam giác 5,216,400 4.799.088 3.651.480 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 104,328
201 PP2500193656 - Chỉ nylon (10/0), 2 kim hình thang 3,528,000 3.245.760 2.469.600 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 70,560
202 PP2500193657 - Chỉ Polypropylen (0), kim tròn 22,050,000 20.286.000 15.435.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 441,000
203 PP2500193658 - Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn 6,360,000 5.851.200 4.452.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 127,200
204 PP2500193659 - Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn 12,600,000 11.592.000 8.820.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 252,000
205 PP2500193660 - Chỉ Silk (0) - Kim tròn 2,835,000 2.608.200 1.984.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 56,700
206 PP2500193661 - Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác 6,037,500 5.554.500 4.226.250 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 120,750
207 PP2500193662 - Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn 28,980,000 26.661.600 20.286.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 579,600
208 PP2500193663 - Chỉ Silk (3/0) - Không kim 1,260,000 1.159.200 882.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 25,200
209 PP2500193664 - Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác 12,876,500 11.846.380 9.013.550 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 257,530
210 PP2500193665 - Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn 20,947,500 19.271.700 14.663.250 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 418,950
211 PP2500193666 - Chỉ Silk (4) - Kim tam giác 72,660,000 66.847.200 50.862.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,453,200
212 PP2500193667 - Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác 13,650,000 12.558.000 9.555.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 273,000
213 PP2500193668 - Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác 6,426,000 5.911.920 4.498.200 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 128,520
214 PP2500193669 - Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang 64,800,000 59.616.000 45.360.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,296,000
215 PP2500193670 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid (2/0), thân kim tròn đầu tam giác 88,200,000 81.144.000 61.740.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,764,000
216 PP2500193671 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn 128,400,000 118.128.000 89.880.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,568,000
217 PP2500193672 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn 418,390,000 384.918.800 292.873.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 8,367,800
218 PP2500193673 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0) Kim tròn 425,250,000 391.230.000 297.675.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 8,505,000
219 PP2500193674 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn 83,664,000 76.970.880 58.564.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,673,280
220 PP2500193675 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tam giác 5,940,000 5.464.800 4.158.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 118,800
221 PP2500193676 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tròn 75,200,000 69.184.000 52.640.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,504,000
222 PP2500193677 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0) 10,584,000 9.737.280 7.408.800 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 211,680
223 PP2500193678 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (7/0), Kim hình thang 7,260,000 6.679.200 5.082.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 145,200
224 PP2500193679 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 44,982,000 41.383.440 31.487.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 899,640
225 PP2500193680 - Bộ tiêm chích FAV 433,650,000 398.958.000 303.555.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 8,673,000
226 PP2500193681 - Bơm tiêm 10cc 283,500,000 260.820.000 198.450.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,670,000
227 PP2500193682 - Bơm tiêm 1cc 42,000,000 38.640.000 29.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 840,000
228 PP2500193683 - Bơm tiêm 20cc 261,660,000 240.727.200 183.162.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,233,200
229 PP2500193684 - Bơm tiêm 50cc 69,000,000 63.480.000 48.300.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,380,000
230 PP2500193685 - Bơm tiêm 5cc 450,000,000 414.000.000 315.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 9,000,000
231 PP2500193686 - Bơm tiêm cho ăn 50cc 65,000,000 59.800.000 45.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,300,000
232 PP2500193687 - Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G 66,000,000 60.720.000 46.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,320,000
233 PP2500193688 - Kim cánh bướm các số 770,000 708.400 539.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 15,400
234 PP2500193689 - Kim châm cứu các cỡ 140,000,000 128.800.000 98.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,800,000
235 PP2500193690 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 554,190,000 509.854.800 387.933.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 11,083,800
236 PP2500193691 - Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ 224,000,000 206.080.000 156.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,480,000
237 PP2500193692 - Kim gây tê đám rối thần kinh G22 223,600,000 205.712.000 156.520.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,472,000
238 PP2500193693 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dành cho nhi 240,000,000 220.800.000 168.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,800,000
239 PP2500193694 - Kim luồn tĩnh mạch thông thường các cỡ 384,000,000 353.280.000 268.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 7,680,000
240 PP2500193695 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ 643,560,000 592.075.200 450.492.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 12,871,200
241 PP2500193696 - Kim nhựa các số 105,900,000 97.428.000 74.130.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,118,000
242 PP2500193697 - Kim thử đường huyết 20,000,000 18.400.000 14.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 400,000
243 PP2500193698 - Kim trích lấy máu 2,210,000 2.033.200 1.547.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 44,200
244 PP2500193699 - Nút chặn kim luồn 19,000,000 17.480.000 13.300.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 380,000
245 PP2500193700 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm 676,000,000 621.920.000 473.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 13,520,000
246 PP2500193701 - Bộ dây truyền máu 76,000,000 69.920.000 53.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,520,000
247 PP2500193702 - Dây cho ăn người lớn, trẻ em các cỡ 66,000,000 60.720.000 46.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,320,000
248 PP2500193703 - Dây dùng cho máy thở (ruột gà) 81,422,000 74.908.240 56.995.400 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,628,440
249 PP2500193704 - Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 2m 127,500,000 117.300.000 89.250.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,550,000
250 PP2500193705 - Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần 16,400,000 15.088.000 11.480.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 328,000
251 PP2500193706 - Dây nối bơm tiêm điện dài 140-150 cm 67,800,000 62.376.000 47.460.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,356,000
252 PP2500193707 - Dây nối bơm tiêm điện dài 75 cm 9,639,000 8.867.880 6.747.300 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 192,780
253 PP2500193708 - Dây nối oxy 7,875,000 7.245.000 5.512.500 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 157,500
254 PP2500193709 - Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em 75,600,000 69.552.000 52.920.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,512,000
255 PP2500193710 - Dây oxy 2 lỗ sơ sinh 4,200,000 3.864.000 2.940.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 84,000
256 PP2500193711 - Dây thông chữ T 478,800 440.496 335.160 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 9,576
257 PP2500193712 - Dây thông màng phổi các số 3,930,000 3.615.600 2.751.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 78,600
258 PP2500193713 - Dây thông tiểu 1 nhánh các số 6,300,000 5.796.000 4.410.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 126,000
259 PP2500193714 - Dây thông tiểu 2 nhánh các số 122,650,000 112.838.000 85.855.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,453,000
260 PP2500193715 - Dây thông tiểu 3 nhánh các cỡ 3,000,000 2.760.000 2.100.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 60,000
261 PP2500193716 - Ống chống cắn lưỡi các số 4,800,000 4.416.000 3.360.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 96,000
262 PP2500193717 - Ống dẫn lưu ổ bụng 12,600,000 11.592.000 8.820.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 252,000
263 PP2500193718 - Ống đặt nội khí quản có bóng các số 50,000,000 46.000.000 35.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,000,000
264 PP2500193719 - Ống đặt nội khí quản không bóng các số 3,600,000 3.312.000 2.520.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 72,000
265 PP2500193720 - Ống hút thai các cỡ 47,250 43.470 33.075 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 945
266 PP2500193721 - Ống thông hút đàm các số 219,600,000 202.032.000 153.720.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,392,000
267 PP2500193722 - Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay 385,500,000 354.660.000 269.850.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 7,710,000
268 PP2500193723 - Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng 220,000,000 202.400.000 154.000.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,400,000
269 PP2500193724 - Đinh Kirschnercó răng các cỡ 16,500,000 15.180.000 11.550.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 330,000
270 PP2500193725 - Đinh chốt titan đùi các cỡ 75,000,000 69.000.000 52.500.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,500,000
271 PP2500193726 - Vít xốp 6.5 các cỡ 3,000,000 2.760.000 2.100.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 60,000
272 PP2500193727 - Vít vỏ tự taro 4.5mm 25,500,000 23.460.000 17.850.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 510,000
273 PP2500193728 - Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 157,000,000 144.440.000 109.900.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,140,000
274 PP2500193729 - Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 62,000,000 57.040.000 43.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,240,000
275 PP2500193730 - Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 62,000,000 57.040.000 43.400.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,240,000
276 PP2500193731 - Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 119,000,000 109.480.000 83.300.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 2,380,000
277 PP2500193732 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 267,500,000 246.100.000 187.250.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 5,350,000
278 PP2500193733 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0 501,000,000 460.920.000 350.700.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 10,020,000
279 PP2500193734 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II 216,000,000 198.720.000 151.200.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,320,000
280 PP2500193735 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ 244,600,000 225.032.000 171.220.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,892,000
281 PP2500193736 - Nẹp khóa đa hướng tái tạo xương đòn trái/ phải các cỡ tương thích với vít 3.5 454,120,000 417.790.400 317.884.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 9,082,400
282 PP2500193737 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc tương thích với vít 2.7/3.5 351,630,000 323.499.600 246.141.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 7,032,600
283 PP2500193738 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ tương thích với vít 3.5 150,840,000 138.772.800 105.588.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,016,800
284 PP2500193739 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi mặt bên, trái/ phải các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0 86,700,000 79.764.000 60.690.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 1,734,000
285 PP2500193740 - Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0 232,200,000 213.624.000 162.540.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 4,644,000
286 PP2500193741 - Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5 199,100,000 183.172.000 139.370.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 3,982,000
287 PP2500193742 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít 2.7 744,000,000 684.480.000 520.800.000 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548 14,880,000
Anti A
Mã phần lô PP2500193456
Giá từng phần lô 17,841,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.414.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.489.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,832
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Anti AB
Mã phần lô PP2500193457
Giá từng phần lô 614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,288
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Anti B
Mã phần lô PP2500193458
Giá từng phần lô 17,841,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.414.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.489.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,832
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Anti D
Mã phần lô PP2500193459
Giá từng phần lô 16,354,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.046.416
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.448.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 327,096
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500193460
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.547.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ nhuộm gram
Mã phần lô PP2500193461
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500193462
Giá từng phần lô 30,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.516.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.697.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,920
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đầu cone trắng có khía
Mã phần lô PP2500193463
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đầu cone vàng có khía
Mã phần lô PP2500193464
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đầu cone xanh có khía
Mã phần lô PP2500193465
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đĩa Petri
Mã phần lô PP2500193466
Giá từng phần lô 18,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.937.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.887.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Định danh Staphylococcus Saprophyticus
Mã phần lô PP2500193467
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2500193468
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50)
Mã phần lô PP2500193469
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06)
Mã phần lô PP2500193470
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lam kính mờ
Mã phần lô PP2500193471
Giá từng phần lô 498,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.043,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,979
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lam kính trong
Mã phần lô PP2500193472
Giá từng phần lô 2,744,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.737,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,886
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lammen(22x22mm)
Mã phần lô PP2500193473
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọ hút đàm kín
Mã phần lô PP2500193474
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọ lấy mẫu 55ml
Mã phần lô PP2500193475
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.106.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml
Mã phần lô PP2500193476
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọ lấy mẫu vô trùng 50 ml
Mã phần lô PP2500193477
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Máu cừu
Mã phần lô PP2500193478
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống đựng huyết thanh
Mã phần lô PP2500193479
Giá từng phần lô 24,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.843.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống Citrate
Mã phần lô PP2500193480
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2500193481
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa
Mã phần lô PP2500193482
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500193483
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
Mã phần lô PP2500193484
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
Mã phần lô PP2500193485
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500193486
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Pipet nhựa
Mã phần lô PP2500193487
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500193488
Giá từng phần lô 1,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 724.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500193489
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
Mã phần lô PP2500193490
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh Dengue NS1
Mã phần lô PP2500193491
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh HBsAb
Mã phần lô PP2500193492
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500193493
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2500193494
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh HIV
Mã phần lô PP2500193495
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC)
Mã phần lô PP2500193496
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh phát hiện Giang mai
Mã phần lô PP2500193497
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.187.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh phát hiện H. pylori
Mã phần lô PP2500193498
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh phát hiện máu trong phân
Mã phần lô PP2500193499
Giá từng phần lô 3,991,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.766
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,821
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
Mã phần lô PP2500193500
Giá từng phần lô 2,913,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.680.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.039.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,275
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test ToxocaraIgG (Giun đũa chó)
Mã phần lô PP2500193501
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh TroponinI
Mã phần lô PP2500193502
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh xét nghiệm H.Pylori trong phân Ag
Mã phần lô PP2500193503
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid)
Mã phần lô PP2500193504
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cồn 70
Mã phần lô PP2500193505
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cồn 90
Mã phần lô PP2500193506
Giá từng phần lô 3,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.256.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt 0.55%
Mã phần lô PP2500193507
Giá từng phần lô 256,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2%
Mã phần lô PP2500193508
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 2%
Mã phần lô PP2500193509
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4%
Mã phần lô PP2500193510
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế
Mã phần lô PP2500193511
Giá từng phần lô 162,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.730.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Proteasedetergent)
Mã phần lô PP2500193512
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.784.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế 5 enzyme
Mã phần lô PP2500193513
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất khử khuẩn dạng xịt
Mã phần lô PP2500193514
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.273.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn)
Mã phần lô PP2500193515
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nước javen
Mã phần lô PP2500193516
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nước cất 1L
Mã phần lô PP2500193517
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng keo chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2500193518
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp đồ vải 1.5cm x 20cm
Mã phần lô PP2500193519
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp dụng cụ phẫu thuật 5.1cm x 1.9cm
Mã phần lô PP2500193520
Giá từng phần lô 21,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.019.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Miếng thử lò hấp
Mã phần lô PP2500193521
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2500193522
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500193523
Giá từng phần lô 2,292,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.108.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.604.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,841
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500193524
Giá từng phần lô 918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Composite lỏng
Mã phần lô PP2500193525
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,720
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Côn trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500193526
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2500193527
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kẽm Oxit
Mã phần lô PP2500193528
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Keo trám thẫm mỹ
Mã phần lô PP2500193529
Giá từng phần lô 3,219,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.961.940
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.253.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,390
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim nha các cỡ
Mã phần lô PP2500193530
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Sát trùng tủy nha khoa
Mã phần lô PP2500193531
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500193532
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng hàn răng
Mã phần lô PP2500193533
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng keo dán mi 6x7 cm
Mã phần lô PP2500193534
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dao mổ mắt chính
Mã phần lô PP2500193535
Giá từng phần lô 106,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.952.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,129,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dao mổ mắt phụ
Mã phần lô PP2500193536
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.890.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropylmethylcellulose 2%
Mã phần lô PP2500193537
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate1.8%
Mã phần lô PP2500193538
Giá từng phần lô 185,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
Mã phần lô PP2500193539
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.114.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước)
Mã phần lô PP2500193540
Giá từng phần lô 657,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước)
Mã phần lô PP2500193541
Giá từng phần lô 1,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500193542
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.216.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,930
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500193543
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch rửa màng lọc thận
Mã phần lô PP2500193544
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 230ml
Mã phần lô PP2500193545
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin(kèm dây nối). Thể tích hấp phụ 130ml
Mã phần lô PP2500193546
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ
Mã phần lô PP2500193547
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,5m2
Mã phần lô PP2500193548
Giá từng phần lô 85,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc thận nhân tạo Highflux,diện tích màng 1,7m2
Mã phần lô PP2500193549
Giá từng phần lô 513,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng 1,5m2
Mã phần lô PP2500193550
Giá từng phần lô 737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: 1,3m2
Mã phần lô PP2500193551
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng 1,7m2
Mã phần lô PP2500193552
Giá từng phần lô 2,655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.858.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500193553
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2500193554
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ mở bàng quang qua da
Mã phần lô PP2500193555
Giá từng phần lô 27,221,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.043.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.054.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,425
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da
Mã phần lô PP2500193556
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu
Mã phần lô PP2500193557
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.252.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng
Mã phần lô PP2500193558
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ
Mã phần lô PP2500193559
Giá từng phần lô 992,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Điện cực cắt đốt con lăn
Mã phần lô PP2500193560
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Điện cực cắt đốt dạng vòng
Mã phần lô PP2500193561
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ông thông JJ, hai đầu mở các số
Mã phần lô PP2500193562
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500193563
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống thông Catheter niệu quản
Mã phần lô PP2500193564
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ dây giúp thở oxy dòng cao (Gồm Dây thở + Bình làm ẩm)
Mã phần lô PP2500193565
Giá từng phần lô 68,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.204.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,374,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500193566
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2500193567
Giá từng phần lô 22,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em)
Mã phần lô PP2500193568
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500193569
Giá từng phần lô 12,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ điều kinh
Mã phần lô PP2500193570
Giá từng phần lô 289,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.616
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,796
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500193571
Giá từng phần lô 58,272,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.610.792
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.790.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,165,452
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh)
Mã phần lô PP2500193572
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ hút đàm kín 72h
Mã phần lô PP2500193573
Giá từng phần lô 3,145,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.894.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.202.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,916
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500193574
Giá từng phần lô 55,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.442.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.141.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,118,320
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
ĐAI CỘT SỐNG
Mã phần lô PP2500193575
Giá từng phần lô 7,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.129.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.424.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,980
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đai Desault (T- P)
Mã phần lô PP2500193576
Giá từng phần lô 11,533,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.610.912
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.073.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,672
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
ĐAI XƯƠNGĐÒN
Mã phần lô PP2500193577
Giá từng phần lô 15,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.705.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.188.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,680
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây cưa sọ não 400mm
Mã phần lô PP2500193578
Giá từng phần lô 23,764,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.863.156
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.635.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 475,286
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây garo
Mã phần lô PP2500193579
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500193580
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Điện cực dán
Mã phần lô PP2500193581
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.572.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500193582
Giá từng phần lô 20,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.010.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.464.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,280
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500193583
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500193584
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.378.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy điện tim 3 cần 60x30
Mã phần lô PP2500193585
Giá từng phần lô 3,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.332.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy điện tim 3 cần 80x20
Mã phần lô PP2500193586
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.273.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy điện tim 6 cần 110x140x200
Mã phần lô PP2500193587
Giá từng phần lô 20,041,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.438.456
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.029.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,836
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy siêu âm trắng đen 110 x 20
Mã phần lô PP2500193588
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500193589
Giá từng phần lô 12,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.446.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.709.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 248,832
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2500193590
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Khẩu trang y tế không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500193591
Giá từng phần lô 28,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.578.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Khẩu trang y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500193592
Giá từng phần lô 76,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.067.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,523,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Khoá 3 ngã kèm dây nối
Mã phần lô PP2500193593
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500193594
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500193595
Giá từng phần lô 455,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,114,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lưỡi dao mổ các cỡ
Mã phần lô PP2500193596
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,760
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lưỡi dao mổ số 11-15
Mã phần lô PP2500193597
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500193598
Giá từng phần lô 10,275,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.453.276
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.192.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,506
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũ chụp đầu y tế
Mã phần lô PP2500193599
Giá từng phần lô 5,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.234.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500193600
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500193601
Giá từng phần lô 8,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.259.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.284.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,550
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2500193602
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp Nhôm Iseline
Mã phần lô PP2500193603
Giá từng phần lô 1,549,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.084.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,996
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Phim X-Quang khô laser 20x25cm
Mã phần lô PP2500193604
Giá từng phần lô 1,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.236.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Que nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500193605
Giá từng phần lô 35,154,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.341.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.607.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 703,080
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Que thử Đường huyết
Mã phần lô PP2500193606
Giá từng phần lô 380,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tấm lót sản
Mã phần lô PP2500193607
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tấm trải nylon 80cm x 120cm
Mã phần lô PP2500193608
Giá từng phần lô 106,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.145.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,133,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tạp dề y tế
Mã phần lô PP2500193609
Giá từng phần lô 27,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.309.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate),Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2)
Mã phần lô PP2500193610
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2)
Mã phần lô PP2500193611
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi đo lượng máu sau khi sanh
Mã phần lô PP2500193612
Giá từng phần lô 39,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.045.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500193613
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi ép phồng 200mmx100m
Mã phần lô PP2500193614
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2500193615
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2500193616
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
Mã phần lô PP2500193617
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2500193618
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vòng đeo tay bệnh nhân các cỡ
Mã phần lô PP2500193619
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng cá nhân vải
Mã phần lô PP2500193620
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm 9x11cm
Mã phần lô PP2500193621
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500193622
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500193623
Giá từng phần lô 164,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.468.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,292,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng thun 02 móc
Mã phần lô PP2500193624
Giá từng phần lô 64,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.293.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.114.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,288,980
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng thun 03 móc
Mã phần lô PP2500193625
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng thun 4 móc
Mã phần lô PP2500193626
Giá từng phần lô 16,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.630.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2500193627
Giá từng phần lô 31,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bông thấm nước
Mã phần lô PP2500193628
Giá từng phần lô 262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500193629
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500193630
Giá từng phần lô 76,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,526,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lưới thoát vị 15x15
Mã phần lô PP2500193631
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lưới thoát vị 6x11
Mã phần lô PP2500193632
Giá từng phần lô 37,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật liệu cầm máu 10x20
Mã phần lô PP2500193633
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật liệu cầm máu 80x15x20
Mã phần lô PP2500193634
Giá từng phần lô 1,648,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.516.758
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.154.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,973
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7x5x1
Mã phần lô PP2500193635
Giá từng phần lô 16,162,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.869.638
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.313.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,253
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500193636
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.216.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc mét khổ 0.8m
Mã phần lô PP2500193637
Giá từng phần lô 442,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.477.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,858,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 30cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2500193638
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500193639
Giá từng phần lô 361,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.432.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,226,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc vô khuẩn 10cm x 20cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500193640
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (0), kim tròn
Mã phần lô PP2500193641
Giá từng phần lô 31,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.864.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.961.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,480
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut số 1 (khâu gan)
Mã phần lô PP2500193642
Giá từng phần lô 6,585,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.058.752
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.609.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,712
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (2/0) kim tròn
Mã phần lô PP2500193643
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (3/0) không kim
Mã phần lô PP2500193644
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (3/0) kim tròn
Mã phần lô PP2500193645
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (3/0) kim tam giác
Mã phần lô PP2500193646
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.686.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (4/0) kim tròn
Mã phần lô PP2500193647
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (4/0) kim tam giác
Mã phần lô PP2500193648
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 410,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (6/0) kim tròn
Mã phần lô PP2500193649
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.876.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác
Mã phần lô PP2500193650
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.086.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ nylon (2/0) kim tam giác
Mã phần lô PP2500193651
Giá từng phần lô 174,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.724.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,494,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ nylon (3/0) kim tam giác
Mã phần lô PP2500193652
Giá từng phần lô 140,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác
Mã phần lô PP2500193653
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.668.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500193654
Giá từng phần lô 3,250,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.990.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,016
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Nylon (6/0), kim tam giác
Mã phần lô PP2500193655
Giá từng phần lô 5,216,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.799.088
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.651.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,328
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ nylon (10/0), 2 kim hình thang
Mã phần lô PP2500193656
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.245.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,560
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylen (0), kim tròn
Mã phần lô PP2500193657
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn
Mã phần lô PP2500193658
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.851.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn
Mã phần lô PP2500193659
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (0) - Kim tròn
Mã phần lô PP2500193660
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.608.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác
Mã phần lô PP2500193661
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.554.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.226.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,750
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn
Mã phần lô PP2500193662
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.661.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (3/0) - Không kim
Mã phần lô PP2500193663
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác
Mã phần lô PP2500193664
Giá từng phần lô 12,876,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.846.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.013.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,530
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn
Mã phần lô PP2500193665
Giá từng phần lô 20,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.271.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.663.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,950
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (4) - Kim tam giác
Mã phần lô PP2500193666
Giá từng phần lô 72,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.847.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác
Mã phần lô PP2500193667
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.558.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác
Mã phần lô PP2500193668
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.911.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,520
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang
Mã phần lô PP2500193669
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid (2/0), thân kim tròn đầu tam giác
Mã phần lô PP2500193670
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn
Mã phần lô PP2500193671
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn
Mã phần lô PP2500193672
Giá từng phần lô 418,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.918.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,367,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0) Kim tròn
Mã phần lô PP2500193673
Giá từng phần lô 425,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn
Mã phần lô PP2500193674
Giá từng phần lô 83,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.970.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.564.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,673,280
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tam giác
Mã phần lô PP2500193675
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.464.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (4/0), Kim tròn
Mã phần lô PP2500193676
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0)
Mã phần lô PP2500193677
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.737.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,680
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (7/0), Kim hình thang
Mã phần lô PP2500193678
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.679.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500193679
Giá từng phần lô 44,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.383.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.487.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,640
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2500193680
Giá từng phần lô 433,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,673,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm 10cc
Mã phần lô PP2500193681
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2500193682
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm 20cc
Mã phần lô PP2500193683
Giá từng phần lô 261,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.727.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,233,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm 50cc
Mã phần lô PP2500193684
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2500193685
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm cho ăn 50cc
Mã phần lô PP2500193686
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G
Mã phần lô PP2500193687
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2500193688
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2500193689
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2500193690
Giá từng phần lô 554,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.854.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,083,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ
Mã phần lô PP2500193691
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim gây tê đám rối thần kinh G22
Mã phần lô PP2500193692
Giá từng phần lô 223,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,472,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn số 24 dành cho nhi
Mã phần lô PP2500193693
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch thông thường các cỡ
Mã phần lô PP2500193694
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2500193695
Giá từng phần lô 643,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.075.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,871,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim nhựa các số
Mã phần lô PP2500193696
Giá từng phần lô 105,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,118,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim thử đường huyết
Mã phần lô PP2500193697
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim trích lấy máu
Mã phần lô PP2500193698
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,200
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500193699
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500193700
Giá từng phần lô 676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2500193701
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây cho ăn người lớn, trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500193702
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây dùng cho máy thở (ruột gà)
Mã phần lô PP2500193703
Giá từng phần lô 81,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.908.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.995.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,628,440
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng 2m
Mã phần lô PP2500193704
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500193705
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây nối bơm tiêm điện dài 140-150 cm
Mã phần lô PP2500193706
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây nối bơm tiêm điện dài 75 cm
Mã phần lô PP2500193707
Giá từng phần lô 9,639,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.867.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.747.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,780
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2500193708
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500193709
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây oxy 2 lỗ sơ sinh
Mã phần lô PP2500193710
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây thông chữ T
Mã phần lô PP2500193711
Giá từng phần lô 478,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.496
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây thông màng phổi các số
Mã phần lô PP2500193712
Giá từng phần lô 3,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.615.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2500193713
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2500193714
Giá từng phần lô 122,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,453,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây thông tiểu 3 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500193715
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống chống cắn lưỡi các số
Mã phần lô PP2500193716
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500193717
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500193718
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống đặt nội khí quản không bóng các số
Mã phần lô PP2500193719
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.312.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống hút thai các cỡ
Mã phần lô PP2500193720
Giá từng phần lô 47,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 945
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống thông hút đàm các số
Mã phần lô PP2500193721
Giá từng phần lô 219,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay
Mã phần lô PP2500193722
Giá từng phần lô 385,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500193723
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đinh Kirschnercó răng các cỡ
Mã phần lô PP2500193724
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đinh chốt titan đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500193725
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít xốp 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500193726
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít vỏ tự taro 4.5mm
Mã phần lô PP2500193727
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500193728
Giá từng phần lô 157,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500193729
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500193730
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500193731
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500193732
Giá từng phần lô 267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500193733
Giá từng phần lô 501,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II
Mã phần lô PP2500193734
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500193735
Giá từng phần lô 244,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,892,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng tái tạo xương đòn trái/ phải các cỡ tương thích với vít 3.5
Mã phần lô PP2500193736
Giá từng phần lô 454,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.790.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,082,400
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc tương thích với vít 2.7/3.5
Mã phần lô PP2500193737
Giá từng phần lô 351,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.499.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,032,600
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ tương thích với vít 3.5
Mã phần lô PP2500193738
Giá từng phần lô 150,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.772.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,016,800
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi mặt bên, trái/ phải các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0
Mã phần lô PP2500193739
Giá từng phần lô 86,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ tương thích với vít 4.5/5.0
Mã phần lô PP2500193740
Giá từng phần lô 232,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,644,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ tương thích với vít 3.5
Mã phần lô PP2500193741
Giá từng phần lô 199,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.172.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,982,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít 2.7
Mã phần lô PP2500193742
Giá từng phần lô 744,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/548
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->