Gói thầu: Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026 (Lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500468636-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện II Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026 (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500264490
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 28,670,439,981 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500488025 - Ambu bóp bóng các cỡ dùng nhiều lần 5,100,000 7.038.000 2.550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
2 PP2500488026 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 7,035,000 9.708.300 3.517.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
3 PP2500488027 - Băng cuộn 10cm x 5m, không vô trùng 15,360,000 21.196.800 7.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
4 PP2500488028 - Băng cuộn 9cm x 2m, không vô trùng 25,200,000 34.776.000 12.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
5 PP2500488029 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm 15,000,000 20.700.000 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
6 PP2500488030 - Bao cao su 1,302,000 1.796.760 651.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
7 PP2500488031 - Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp 13,965,000 19.271.700 6.982.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
8 PP2500488032 - Bộ đo theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 27,000,000 37.260.000 13.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
9 PP2500488033 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 32,500,000 44.850.000 16.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
10 PP2500488034 - Bộ mở đường động mạch các cỡ 23,400,000 32.292.000 11.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
11 PP2500488035 - Bộ ống thông Mono J mở thận qua da 29,000,000 40.020.000 14.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
12 PP2500488036 - Bộ quả lọc máu liên tục 438,000,000 604.440.000 219.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
13 PP2500488037 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin 855,000,000 1.179.900.000 427.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
14 PP2500488038 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 59,500,000 82.110.000 29.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
15 PP2500488039 - Bộ túi cho ăn nhỏ giọt 13,500,000 18.630.000 6.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
16 PP2500488040 - Bơm tiêm 10cc 61,704,000 85.151.520 30.852.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
17 PP2500488041 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần 37,737,000 52.077.060 18.868.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
18 PP2500488042 - Catheter tĩnh mạch rốn các số 850,000 1.173.000 425.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
19 PP2500488043 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng 67,500,000 93.150.000 33.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
20 PP2500488044 - Cây nòng nội khí quản 3,402,000 4.694.760 1.701.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
21 PP2500488045 - Clip titan kẹp mạch máu 28,800,000 39.744.000 14.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
22 PP2500488046 - Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở 5,000,000 6.900.000 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
23 PP2500488047 - Đầu dò cắt amidan và nạo VA 224,400,000 309.672.000 112.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
24 PP2500488048 - Đầu nối chữ T cai máy thở 417,900 576.702 208.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
25 PP2500488049 - Đầu phun khí dung 15,950,000 22.011.000 7.975.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
26 PP2500488050 - Dây chạy thận nhân tạo Online HDF tương thích cho máy 5008 203,000,000 280.140.000 101.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
27 PP2500488051 - Dây dẫn lưu nước tiểu (Dây thông nấm) 1,800,000 2.484.000 900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
28 PP2500488052 - Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ 1,485,000,000 2.049.300.000 742.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
29 PP2500488053 - Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto 126,000,000 173.880.000 63.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
30 PP2500488054 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 341,000,000 470.580.000 170.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
31 PP2500488055 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 2m x 4 lớp 777,000 1.072.260 388.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
32 PP2500488056 - Gạc đắp vết thương 5cm x 7cm x 8 lớp, không tiệt trùng 86,016,000 118.702.080 43.008.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
33 PP2500488057 - Gạc đắp vết thương 7cm x 20cm x 8 lớp, không tiệt trùng 235,200,000 324.576.000 117.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
34 PP2500488058 - Gạc ép sọ 1cm x 8cm x 4 lớp 273,000 376.740 136.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
35 PP2500488059 - Gạc vaselin 5,980,000 8.252.400 2.990.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
36 PP2500488060 - Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm) 11,999,400 16.559.172 5.999.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
37 PP2500488061 - Gạc xốp tẩm Ag+ đắp vết thương (10x10cm) 15,000,000 20.700.000 7.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
38 PP2500488062 - Găng khám các cỡ 633,600,000 874.368.000 316.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
39 PP2500488063 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 607,600,000 838.488.000 303.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
40 PP2500488064 - Găng sản khoa đã tiệt trùng 1,980,000 2.732.400 990.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
41 PP2500488065 - Giấy đo Monitoring sản khoa 130x120 9,660,000 13.330.800 4.830.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
42 PP2500488066 - Giấy đo Monitoring sản khoa 152x90 6,000,000 8.280.000 3.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
43 PP2500488067 - Giấy điện tim 70x80 2,649,600 3.656.448 1.324.800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
44 PP2500488068 - Giấy in nhiệt 80mmx45mmx22m 33,000,000 45.540.000 16.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
45 PP2500488069 - Giấy Quỳ thử độ pH của nước ối 9,900,000 13.662.000 4.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
46 PP2500488070 - Kim trích lấy máu 2,030,000 2.801.400 1.015.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
47 PP2500488071 - Lọc vi khuẩn 1 chức năng 11,500,000 15.870.000 5.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
48 PP2500488072 - Mặt nạ thở dùng nhiều lần các cỡ 17,850,000 24.633.000 8.925.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
49 PP2500488073 - Miếng dán phẫu thuật 28cm x 45cm 92,400,000 127.512.000 46.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
50 PP2500488074 - Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm) 3,150,000 4.347.000 1.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
51 PP2500488075 - Ống nẫng 48,321,000 66.682.980 24.160.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
52 PP2500488076 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn 1,455,000 2.007.900 727.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
53 PP2500488077 - Ống Penrose đã tiệt trùng 3,620,000 4.995.600 1.810.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
54 PP2500488078 - Ống xông khí dung thủy tinh (Ống xông mũi - họng) 2,268,000 3.129.840 1.134.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
55 PP2500488079 - Phim X-Quang khô Laser 35cmx43cm 1,014,000,000 1.399.320.000 507.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
56 PP2500488080 - Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết 54,999,000 75.898.620 27.499.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
57 PP2500488081 - Que gỗ khám sản 430,500 594.090 215.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
58 PP2500488082 - Sáp cầm máu xương 2.5g 2,220,000 3.063.600 1.110.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
59 PP2500488083 - Tăm bông (đầu tròn - đầu nhọn) 13,500,000 18.630.000 6.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
60 PP2500488084 - Tấm lót trải bàn dụng cụ vô trùng 630,000 869.400 315.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
61 PP2500488085 - Tay dao đốt điện (Dây đốt điện) 18,000,000 24.840.000 9.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
62 PP2500488086 - Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 30,600,000 42.228.000 15.300.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
63 PP2500488087 - Túi đựng bệnh phẩm 4,651,500 6.419.070 2.325.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
64 PP2500488088 - Túi máu đơn 250ml 324,800,000 448.224.000 162.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
65 PP2500488089 - Vòng căng bao 4,100,000 5.658.000 2.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
66 PP2500488090 - Vòng tránh thai 1,554,000 2.144.520 777.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
67 PP2500488091 - Xilanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto 37,800,000 52.164.000 18.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
68 PP2500488092 - Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác 2,822,400 3.894.912 1.411.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
69 PP2500488093 - Chỉ Catgut (6/0) kim tròn 864,000 1.192.320 432.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
70 PP2500488094 - Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn 10,800,000 14.904.000 5.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
71 PP2500488095 - Chỉ Polypropylene (3/0), kim tròn 15,120,000 20.865.600 7.560.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
72 PP2500488096 - Chỉ Polypropylene (4/0), kim tròn 10,275,000 14.179.500 5.137.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
73 PP2500488097 - Chỉ Polypropylene (5/0), kim tròn 12,924,000 17.835.120 6.462.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
74 PP2500488098 - Chỉ Polypropylene (6/0), Kim tròn 9,450,000 13.041.000 4.725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
75 PP2500488099 - Chỉ Polypropylene số 7/0, 2 Kim tròn 5,197,500 7.172.550 2.598.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
76 PP2500488100 - Chỉ silk 1, kim tròn 1,764,000 2.434.320 882.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
77 PP2500488101 - Acid Acetic 220,000 303.600 110.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
78 PP2500488102 - Acid Citric monohydrat 46,400,000 64.032.000 23.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
79 PP2500488103 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế 311,220,000 429.483.600 155.610.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
80 PP2500488104 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2% 10,000,000 13.800.000 5.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
81 PP2500488105 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 55,560,000 76.672.800 27.780.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
82 PP2500488106 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại 8,820,000 12.171.600 4.410.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
83 PP2500488107 - Formaldehyde 5,000,000 6.900.000 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
84 PP2500488108 - Glycerin 4,500,000 6.210.000 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
85 PP2500488109 - Lugol 3% 1,200,000 1.656.000 600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
86 PP2500488110 - Nước cất 10L 92,200,000 127.236.000 46.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
87 PP2500488111 - Nước Oxy già 3% 15,200,000 20.976.000 7.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
88 PP2500488112 - Than hoạt tính 2,500,000 3.450.000 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
89 PP2500488113 - Tinh dầu sả 18,150,000 25.047.000 9.075.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
90 PP2500488114 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi 27,720,000 38.253.600 13.860.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
91 PP2500488115 - Vôi Soda 41,580,000 57.380.400 20.790.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
92 PP2500488116 - Đầu cone trắng có khía 700,000 966.000 350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
93 PP2500488117 - Đĩa Petri 31,500,000 43.470.000 15.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
94 PP2500488118 - Huyết thanh Coombs (Anti Human Globulin) 12,300,000 16.974.000 6.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
95 PP2500488119 - Khoanh giấy kháng sinh 44,610,000 61.561.800 22.305.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
96 PP2500488120 - Lọ lấy mẫu 55ml 7,500,000 10.350.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
97 PP2500488121 - Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml 3,990,000 5.506.200 1.995.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
98 PP2500488122 - Mac Conkey Agar 13,725,180 18.940.748,4 6.862.590 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
99 PP2500488123 - Môi trường canh thang BHI 1,460,000 2.014.800 730.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
100 PP2500488124 - Mueller Hinton Agar 8,448,000 11.658.240 4.224.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
101 PP2500488125 - Ống đo tốc độ lắng máu 2,500,000 3.450.000 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
102 PP2500488126 - Ống nghiệm thuỷ tinh 7,500,000 10.350.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
103 PP2500488127 - Test nhanh chẩn đoán Morphin 1,100,000 1.518.000 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
104 PP2500488128 - Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC) 45,600,000 62.928.000 22.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
105 PP2500488129 - Test nhanh TroponinI 10,710,000 14.779.800 5.355.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
106 PP2500488130 - Test thử thai (Test nhanh) 1,638,000 2.260.440 819.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
107 PP2500488131 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 57,000,000 78.660.000 28.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
108 PP2500488132 - Thạch Chrom 11,040,000 15.235.200 5.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
109 PP2500488133 - Thạch máu 8,280,000 11.426.400 4.140.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
110 PP2500488134 - Thạch Sabouraud 2,640,000 3.643.200 1.320.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
111 PP2500488135 - As - Diệt tủy 4,636,800 6.398.784 2.318.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
112 PP2500488136 - Bộ lèn ngang 337,200 465.336 168.600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
113 PP2500488137 - Bôi trơn ống tủy 1,008,000 1.391.040 504.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
114 PP2500488138 - Calcium Hydroxide 660,000 910.800 330.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
115 PP2500488139 - Cao su lấy dấu đặc 5,227,250 7.213.605 2.613.625 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
116 PP2500488140 - Cao su lấy dấu lỏng 3,553,500 4.903.830 1.776.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
117 PP2500488141 - Chất lấy dấu 2,200,000 3.036.000 1.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
118 PP2500488142 - Chất tẩy trắng răng 35% 26,000,000 35.880.000 13.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
119 PP2500488143 - Chỉ co nướu 2,915,000 4.022.700 1.457.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
120 PP2500488144 - Chỉ kẽm cột hàm 0,4mm 18,200,000 25.116.000 9.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
121 PP2500488145 - Chổi đánh bóng răng 1,100,000 1.518.000 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
122 PP2500488146 - Cọ quét keo (Cọ tăm bông) 210,000 289.800 105.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
123 PP2500488147 - Composite đặc 7,897,680 10.898.798,4 3.948.840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
124 PP2500488148 - Composite lỏng 6,064,800 8.369.424 3.032.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
125 PP2500488149 - Côn trám bít ống tủy 8,750,000 12.075.000 4.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
126 PP2500488150 - Cone giấy 3,308,000 4.565.040 1.654.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
127 PP2500488151 - Cung cố định xương hàm 9,000,000 12.420.000 4.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
128 PP2500488152 - Đai Cellulo 2,131,500 2.941.470 1.065.750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
129 PP2500488153 - Đai kim loại 7,500,000 10.350.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
130 PP2500488154 - Dầu bôi trơn tay khoan 2,900,000 4.002.000 1.450.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
131 PP2500488155 - Dầu Eugenol 1,080,000 1.490.400 540.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
132 PP2500488156 - Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ) 234,950 324.231 117.475 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
133 PP2500488157 - Kẽm Oxit 3,935,400 5.430.852 1.967.700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
134 PP2500488158 - Keo dán nano 2 bước 6,300,000 8.694.000 3.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
135 PP2500488159 - Kim khoan răng nội nha 2,063,300 2.847.354 1.031.650 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
136 PP2500488160 - Mũi cao su đánh bóng 7,524,000 10.383.120 3.762.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
137 PP2500488161 - Mũi gate các số hoặc tương đương 800,000 1.104.000 400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
138 PP2500488162 - Mũi khoan răng các số 14,100,000 19.458.000 7.050.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
139 PP2500488163 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm 11,000,000 15.180.000 5.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
140 PP2500488164 - Ống hút nước bọt 98,800 136.344 49.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
141 PP2500488165 - Sát trùng tủy nha khoa 3,250,000 4.485.000 1.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
142 PP2500488166 - Sò đánh bóng 1,470,000 2.028.600 735.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
143 PP2500488167 - Thạch cao cứng 1,100,000 1.518.000 550.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
144 PP2500488168 - Thạch cao vàng 375,000 517.500 187.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
145 PP2500488169 - Thun chỉnh khớp cắn các cỡ 700,000 966.000 350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
146 PP2500488170 - Thuốc tê bôi nha khoa 326,400 450.432 163.200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
147 PP2500488171 - Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo) 5,000,000 6.900.000 2.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
148 PP2500488172 - Trâm gai (Trâm nội nha) 3,654,000 5.042.520 1.827.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
149 PP2500488173 - Trâm gai lấy tuỷ 5,304,240 7.319.851,2 2.652.120 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
150 PP2500488174 - Vật liệu làm mòn men răng 742,500 1.024.650 371.250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
151 PP2500488175 - Vít mặt 2.0- tự Taro 17,000,000 23.460.000 8.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
152 PP2500488176 - Xi măng gắn tạm 1,790,000 2.470.200 895.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
153 PP2500488177 - Xi măng gắn vĩnh viễn 7,350,000 10.143.000 3.675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
154 PP2500488178 - Xi măng hàn gắn răng vĩnh viễn 1-1 5,250,000 7.245.000 2.625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
155 PP2500488179 - Xi măng hàn ống tủy 5,650,000 7.797.000 2.825.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
156 PP2500488180 - Xi măng trám hoàn tất 16,500,000 22.770.000 8.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
157 PP2500488181 - Vật tư sử dụng cho máy ECMO 133,400,000 184.092.000 66.700.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
158 PP2500488182 - Miếng vá sọ titan 100x120mm 30,000,000 41.400.000 15.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
159 PP2500488183 - Miếng vá sọ titan 150x150mm 48,000,000 66.240.000 24.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
160 PP2500488184 - Nẹp đóng sọ hàm mặt 2.0mm, thẳng, 16 lỗ tương thích vít đóng sọ cỡ 2.0mm 43,254,000 59.690.520 21.627.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
161 PP2500488185 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 53,240,000 73.471.200 26.620.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
162 PP2500488186 - Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em) 90,000,000 124.200.000 45.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
163 PP2500488187 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II 402,000,000 554.760.000 201.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
164 PP2500488188 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ 257,000,000 354.660.000 128.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
165 PP2500488189 - Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng 205,000,000 282.900.000 102.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
166 PP2500488190 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc 372,000,000 513.360.000 186.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
167 PP2500488191 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ 375,000,000 517.500.000 187.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
168 PP2500488192 - Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ 22,000,000 30.360.000 11.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
169 PP2500488193 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 302,500,000 417.450.000 151.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
170 PP2500488194 - Nẹp khóa cánh tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 69,500,000 95.910.000 34.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
171 PP2500488195 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 319,000,000 440.220.000 159.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
172 PP2500488196 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 488,000,000 673.440.000 244.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
173 PP2500488197 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0 161,000,000 222.180.000 80.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
174 PP2500488198 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi các cỡ tương thích vít 5.0 338,000,000 466.440.000 169.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
175 PP2500488199 - Nẹp khóa đầu dưới mâm chày các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 66,250,000 91.425.000 33.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
176 PP2500488200 - Nẹp khóa đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0 278,000,000 383.640.000 139.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
177 PP2500488201 - Nẹp khóa xương đòn S các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 1,257,500,000 1.735.350.000 628.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
178 PP2500488202 - Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ tương thích vít vỏ 3.5 139,800,000 192.924.000 69.900.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
179 PP2500488203 - Vít khóa đường kính 2.0mm các cỡ 35,000,000 48.300.000 17.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
180 PP2500488204 - Vít khóa đường kính2.7mm các cỡ 350,000,000 483.000.000 175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
181 PP2500488205 - Vít vỏ 2.7 các cỡ 7,500,000 10.350.000 3.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
182 PP2500488206 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ 74,700,000 103.086.000 37.350.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
183 PP2500488207 - Các chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm 162,410,022 224.125.830,36 81.205.011 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
184 PP2500488208 - Các chương trình nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm 9,340,128 12.889.376,64 4.670.064 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
185 PP2500488209 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL Top 300 1,052,007,894 1.451.770.893,72 526.003.947 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
186 PP2500488210 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C ADAMSA1c Lite 816,719,050 1.127.072.289 408.359.525 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
187 PP2500488211 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động Sysmex XN serial 2,449,129,680 3.379.798.958,4 1.224.564.840 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
188 PP2500488212 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động Access II 2,901,819,480 4.004.510.882,4 1.450.909.740 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
189 PP2500488213 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hóa phát quang Liasion XL 2,244,593,610 3.097.539.181,8 1.122.296.805 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
190 PP2500488214 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680 2,492,833,413 3.440.110.109,94 1.246.416.706,5 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
191 PP2500488215 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR tương thích máy Aria DX 273,717,504 377.730.155,52 136.858.752 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
192 PP2500488216 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800 1,619,361,900 2.234.719.422 809.680.950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Ambu bóp bóng các cỡ dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500488025
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.038.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500488026
Giá từng phần lô 7,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.708.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng cuộn 10cm x 5m, không vô trùng
Mã phần lô PP2500488027
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.196.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng cuộn 9cm x 2m, không vô trùng
Mã phần lô PP2500488028
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm
Mã phần lô PP2500488029
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bao cao su
Mã phần lô PP2500488030
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.796.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp
Mã phần lô PP2500488031
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.271.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ đo theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2500488032
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500488033
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ mở đường động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2500488034
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ ống thông Mono J mở thận qua da
Mã phần lô PP2500488035
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500488036
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin
Mã phần lô PP2500488037
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.179.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2500488038
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ túi cho ăn nhỏ giọt
Mã phần lô PP2500488039
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bơm tiêm 10cc
Mã phần lô PP2500488040
Giá từng phần lô 61,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.151.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Canuyn mở khí quản 2 nòng có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500488041
Giá từng phần lô 37,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.077.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.868.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Catheter tĩnh mạch rốn các số
Mã phần lô PP2500488042
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Catheter thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2500488043
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cây nòng nội khí quản
Mã phần lô PP2500488044
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.694.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500488045
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở
Mã phần lô PP2500488046
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đầu dò cắt amidan và nạo VA
Mã phần lô PP2500488047
Giá từng phần lô 224,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đầu nối chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2500488048
Giá từng phần lô 417,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.702
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đầu phun khí dung
Mã phần lô PP2500488049
Giá từng phần lô 15,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây chạy thận nhân tạo Online HDF tương thích cho máy 5008
Mã phần lô PP2500488050
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây dẫn lưu nước tiểu (Dây thông nấm)
Mã phần lô PP2500488051
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ
Mã phần lô PP2500488052
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto
Mã phần lô PP2500488053
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2500488054
Giá từng phần lô 341,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 2m x 4 lớp
Mã phần lô PP2500488055
Giá từng phần lô 777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc đắp vết thương 5cm x 7cm x 8 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500488056
Giá từng phần lô 86,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.702.080
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc đắp vết thương 7cm x 20cm x 8 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500488057
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc ép sọ 1cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500488058
Giá từng phần lô 273,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2500488059
Giá từng phần lô 5,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.252.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm)
Mã phần lô PP2500488060
Giá từng phần lô 11,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.559.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.999.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Gạc xốp tẩm Ag+ đắp vết thương (10x10cm)
Mã phần lô PP2500488061
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Găng khám các cỡ
Mã phần lô PP2500488062
Giá từng phần lô 633,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500488063
Giá từng phần lô 607,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 838.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Găng sản khoa đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500488064
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.732.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy đo Monitoring sản khoa 130x120
Mã phần lô PP2500488065
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.330.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy đo Monitoring sản khoa 152x90
Mã phần lô PP2500488066
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy điện tim 70x80
Mã phần lô PP2500488067
Giá từng phần lô 2,649,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.656.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.324.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy in nhiệt 80mmx45mmx22m
Mã phần lô PP2500488068
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Giấy Quỳ thử độ pH của nước ối
Mã phần lô PP2500488069
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim trích lấy máu
Mã phần lô PP2500488070
Giá từng phần lô 2,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.801.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọc vi khuẩn 1 chức năng
Mã phần lô PP2500488071
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mặt nạ thở dùng nhiều lần các cỡ
Mã phần lô PP2500488072
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.633.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Miếng dán phẫu thuật 28cm x 45cm
Mã phần lô PP2500488073
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm)
Mã phần lô PP2500488074
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nẫng
Mã phần lô PP2500488075
Giá từng phần lô 48,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.682.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn
Mã phần lô PP2500488076
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.007.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống Penrose đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500488077
Giá từng phần lô 3,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.995.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống xông khí dung thủy tinh (Ống xông mũi - họng)
Mã phần lô PP2500488078
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.129.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Phim X-Quang khô Laser 35cmx43cm
Mã phần lô PP2500488079
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.399.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết
Mã phần lô PP2500488080
Giá từng phần lô 54,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.898.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Que gỗ khám sản
Mã phần lô PP2500488081
Giá từng phần lô 430,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Sáp cầm máu xương 2.5g
Mã phần lô PP2500488082
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.063.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tăm bông (đầu tròn - đầu nhọn)
Mã phần lô PP2500488083
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tấm lót trải bàn dụng cụ vô trùng
Mã phần lô PP2500488084
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tay dao đốt điện (Dây đốt điện)
Mã phần lô PP2500488085
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
Mã phần lô PP2500488086
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500488087
Giá từng phần lô 4,651,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.419.070
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.325.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Túi máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2500488088
Giá từng phần lô 324,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.224.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500488089
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500488090
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.144.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xilanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto
Mã phần lô PP2500488091
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác
Mã phần lô PP2500488092
Giá từng phần lô 2,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.894.912
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Catgut (6/0) kim tròn
Mã phần lô PP2500488093
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.192.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn
Mã phần lô PP2500488094
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (3/0), kim tròn
Mã phần lô PP2500488095
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.865.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (4/0), kim tròn
Mã phần lô PP2500488096
Giá từng phần lô 10,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.179.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (5/0), kim tròn
Mã phần lô PP2500488097
Giá từng phần lô 12,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.835.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene (6/0), Kim tròn
Mã phần lô PP2500488098
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ Polypropylene số 7/0, 2 Kim tròn
Mã phần lô PP2500488099
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.172.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ silk 1, kim tròn
Mã phần lô PP2500488100
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Acid Acetic
Mã phần lô PP2500488101
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Acid Citric monohydrat
Mã phần lô PP2500488102
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế
Mã phần lô PP2500488103
Giá từng phần lô 311,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.483.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2%
Mã phần lô PP2500488104
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500488105
Giá từng phần lô 55,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.672.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại
Mã phần lô PP2500488106
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.171.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Formaldehyde
Mã phần lô PP2500488107
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Glycerin
Mã phần lô PP2500488108
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500488109
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nước cất 10L
Mã phần lô PP2500488110
Giá từng phần lô 92,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nước Oxy già 3%
Mã phần lô PP2500488111
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500488112
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500488113
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi
Mã phần lô PP2500488114
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.253.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vôi Soda
Mã phần lô PP2500488115
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.380.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đầu cone trắng có khía
Mã phần lô PP2500488116
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đĩa Petri
Mã phần lô PP2500488117
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Huyết thanh Coombs (Anti Human Globulin)
Mã phần lô PP2500488118
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.974.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Khoanh giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2500488119
Giá từng phần lô 44,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.561.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọ lấy mẫu 55ml
Mã phần lô PP2500488120
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml
Mã phần lô PP2500488121
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mac Conkey Agar
Mã phần lô PP2500488122
Giá từng phần lô 13,725,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.940.748,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.862.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Môi trường canh thang BHI
Mã phần lô PP2500488123
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500488124
Giá từng phần lô 8,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.658.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống đo tốc độ lắng máu
Mã phần lô PP2500488125
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống nghiệm thuỷ tinh
Mã phần lô PP2500488126
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh chẩn đoán Morphin
Mã phần lô PP2500488127
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC)
Mã phần lô PP2500488128
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test nhanh TroponinI
Mã phần lô PP2500488129
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.779.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Test thử thai (Test nhanh)
Mã phần lô PP2500488130
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.260.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2500488131
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch Chrom
Mã phần lô PP2500488132
Giá từng phần lô 11,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.235.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch máu
Mã phần lô PP2500488133
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.426.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2500488134
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.643.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
As - Diệt tủy
Mã phần lô PP2500488135
Giá từng phần lô 4,636,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.398.784
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.318.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ lèn ngang
Mã phần lô PP2500488136
Giá từng phần lô 337,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500488137
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.391.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500488138
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cao su lấy dấu đặc
Mã phần lô PP2500488139
Giá từng phần lô 5,227,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.213.605
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.613.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cao su lấy dấu lỏng
Mã phần lô PP2500488140
Giá từng phần lô 3,553,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.903.830
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.776.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2500488141
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chất tẩy trắng răng 35%
Mã phần lô PP2500488142
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500488143
Giá từng phần lô 2,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.022.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chỉ kẽm cột hàm 0,4mm
Mã phần lô PP2500488144
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.116.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500488145
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cọ quét keo (Cọ tăm bông)
Mã phần lô PP2500488146
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Composite đặc
Mã phần lô PP2500488147
Giá từng phần lô 7,897,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.898.798,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Composite lỏng
Mã phần lô PP2500488148
Giá từng phần lô 6,064,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.369.424
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.032.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Côn trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500488149
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cone giấy
Mã phần lô PP2500488150
Giá từng phần lô 3,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.565.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Cung cố định xương hàm
Mã phần lô PP2500488151
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đai Cellulo
Mã phần lô PP2500488152
Giá từng phần lô 2,131,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.941.470
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.065.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500488153
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2500488154
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dầu Eugenol
Mã phần lô PP2500488155
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.490.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ)
Mã phần lô PP2500488156
Giá từng phần lô 234,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.231
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kẽm Oxit
Mã phần lô PP2500488157
Giá từng phần lô 3,935,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.430.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.967.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Keo dán nano 2 bước
Mã phần lô PP2500488158
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Kim khoan răng nội nha
Mã phần lô PP2500488159
Giá từng phần lô 2,063,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.847.354
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.031.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2500488160
Giá từng phần lô 7,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.383.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi gate các số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500488161
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Mũi khoan răng các số
Mã phần lô PP2500488162
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500488163
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500488164
Giá từng phần lô 98,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.344
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Sát trùng tủy nha khoa
Mã phần lô PP2500488165
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500488166
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2500488167
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500488168
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thun chỉnh khớp cắn các cỡ
Mã phần lô PP2500488169
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Thuốc tê bôi nha khoa
Mã phần lô PP2500488170
Giá từng phần lô 326,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo)
Mã phần lô PP2500488171
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Trâm gai (Trâm nội nha)
Mã phần lô PP2500488172
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.042.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Trâm gai lấy tuỷ
Mã phần lô PP2500488173
Giá từng phần lô 5,304,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.319.851,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.652.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật liệu làm mòn men răng
Mã phần lô PP2500488174
Giá từng phần lô 742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít mặt 2.0- tự Taro
Mã phần lô PP2500488175
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng gắn tạm
Mã phần lô PP2500488176
Giá từng phần lô 1,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.470.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng gắn vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500488177
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng hàn gắn răng vĩnh viễn 1-1
Mã phần lô PP2500488178
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500488179
Giá từng phần lô 5,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Xi măng trám hoàn tất
Mã phần lô PP2500488180
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật tư sử dụng cho máy ECMO
Mã phần lô PP2500488181
Giá từng phần lô 133,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.092.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Miếng vá sọ titan 100x120mm
Mã phần lô PP2500488182
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Miếng vá sọ titan 150x150mm
Mã phần lô PP2500488183
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp đóng sọ hàm mặt 2.0mm, thẳng, 16 lỗ tương thích vít đóng sọ cỡ 2.0mm
Mã phần lô PP2500488184
Giá từng phần lô 43,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.690.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.627.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500488185
Giá từng phần lô 53,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.471.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em)
Mã phần lô PP2500488186
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II
Mã phần lô PP2500488187
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ
Mã phần lô PP2500488188
Giá từng phần lô 257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500488189
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc
Mã phần lô PP2500488190
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2500488191
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ
Mã phần lô PP2500488192
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500488193
Giá từng phần lô 302,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa cánh tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500488194
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500488195
Giá từng phần lô 319,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500488196
Giá từng phần lô 488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0
Mã phần lô PP2500488197
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi các cỡ tương thích vít 5.0
Mã phần lô PP2500488198
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đầu dưới mâm chày các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500488199
Giá từng phần lô 66,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0
Mã phần lô PP2500488200
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp khóa xương đòn S các cỡ tương thích vít 3.5/4.0
Mã phần lô PP2500488201
Giá từng phần lô 1,257,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
Mã phần lô PP2500488202
Giá từng phần lô 139,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít khóa đường kính 2.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2500488203
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít khóa đường kính2.7mm các cỡ
Mã phần lô PP2500488204
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít vỏ 2.7 các cỡ
Mã phần lô PP2500488205
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ
Mã phần lô PP2500488206
Giá từng phần lô 74,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.086.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Các chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500488207
Giá từng phần lô 162,410,022
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.125.830,36
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.205.011
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Các chương trình nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500488208
Giá từng phần lô 9,340,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.889.376,64
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.670.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL Top 300
Mã phần lô PP2500488209
Giá từng phần lô 1,052,007,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.770.893,72
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.003.947
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C ADAMSA1c Lite
Mã phần lô PP2500488210
Giá từng phần lô 816,719,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.072.289
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.359.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động Sysmex XN serial
Mã phần lô PP2500488211
Giá từng phần lô 2,449,129,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.379.798.958,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.564.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động Access II
Mã phần lô PP2500488212
Giá từng phần lô 2,901,819,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.004.510.882,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.909.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hóa phát quang Liasion XL
Mã phần lô PP2500488213
Giá từng phần lô 2,244,593,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.097.539.181,8
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.122.296.805
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680
Mã phần lô PP2500488214
Giá từng phần lô 2,492,833,413
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.440.110.109,94
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.416.706,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR tương thích máy Aria DX
Mã phần lô PP2500488215
Giá từng phần lô 273,717,504
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.730.155,52
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.858.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800
Mã phần lô PP2500488216
Giá từng phần lô 1,619,361,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.234.719.422
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.680.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->