Gói thầu: Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026 (Lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500468636-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện II Lâm Đồng | Chủ đầu tư | Bệnh viện II Lâm Đồng |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2025-2026 (Lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500264490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường B'Lao, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 28,670,439,981 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500488025 - Ambu bóp bóng các cỡ dùng nhiều lần | 5,100,000 | 7.038.000 | 2.550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 2 | PP2500488026 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 7,035,000 | 9.708.300 | 3.517.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 3 | PP2500488027 - Băng cuộn 10cm x 5m, không vô trùng | 15,360,000 | 21.196.800 | 7.680.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 4 | PP2500488028 - Băng cuộn 9cm x 2m, không vô trùng | 25,200,000 | 34.776.000 | 12.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 5 | PP2500488029 - Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm | 15,000,000 | 20.700.000 | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 6 | PP2500488030 - Bao cao su | 1,302,000 | 1.796.760 | 651.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 7 | PP2500488031 - Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp | 13,965,000 | 19.271.700 | 6.982.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 8 | PP2500488032 - Bộ đo theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 27,000,000 | 37.260.000 | 13.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 9 | PP2500488033 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 32,500,000 | 44.850.000 | 16.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 10 | PP2500488034 - Bộ mở đường động mạch các cỡ | 23,400,000 | 32.292.000 | 11.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 11 | PP2500488035 - Bộ ống thông Mono J mở thận qua da | 29,000,000 | 40.020.000 | 14.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 12 | PP2500488036 - Bộ quả lọc máu liên tục | 438,000,000 | 604.440.000 | 219.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 13 | PP2500488037 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin | 855,000,000 | 1.179.900.000 | 427.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 14 | PP2500488038 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 59,500,000 | 82.110.000 | 29.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 15 | PP2500488039 - Bộ túi cho ăn nhỏ giọt | 13,500,000 | 18.630.000 | 6.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 16 | PP2500488040 - Bơm tiêm 10cc | 61,704,000 | 85.151.520 | 30.852.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 17 | PP2500488041 - Canuyn mở khí quản 2 nòng có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần | 37,737,000 | 52.077.060 | 18.868.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 18 | PP2500488042 - Catheter tĩnh mạch rốn các số | 850,000 | 1.173.000 | 425.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 19 | PP2500488043 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng | 67,500,000 | 93.150.000 | 33.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 20 | PP2500488044 - Cây nòng nội khí quản | 3,402,000 | 4.694.760 | 1.701.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 21 | PP2500488045 - Clip titan kẹp mạch máu | 28,800,000 | 39.744.000 | 14.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 22 | PP2500488046 - Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở | 5,000,000 | 6.900.000 | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 23 | PP2500488047 - Đầu dò cắt amidan và nạo VA | 224,400,000 | 309.672.000 | 112.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 24 | PP2500488048 - Đầu nối chữ T cai máy thở | 417,900 | 576.702 | 208.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 25 | PP2500488049 - Đầu phun khí dung | 15,950,000 | 22.011.000 | 7.975.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 26 | PP2500488050 - Dây chạy thận nhân tạo Online HDF tương thích cho máy 5008 | 203,000,000 | 280.140.000 | 101.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 27 | PP2500488051 - Dây dẫn lưu nước tiểu (Dây thông nấm) | 1,800,000 | 2.484.000 | 900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 28 | PP2500488052 - Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ | 1,485,000,000 | 2.049.300.000 | 742.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 29 | PP2500488053 - Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto | 126,000,000 | 173.880.000 | 63.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 30 | PP2500488054 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 341,000,000 | 470.580.000 | 170.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 31 | PP2500488055 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 2m x 4 lớp | 777,000 | 1.072.260 | 388.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 32 | PP2500488056 - Gạc đắp vết thương 5cm x 7cm x 8 lớp, không tiệt trùng | 86,016,000 | 118.702.080 | 43.008.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 33 | PP2500488057 - Gạc đắp vết thương 7cm x 20cm x 8 lớp, không tiệt trùng | 235,200,000 | 324.576.000 | 117.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 34 | PP2500488058 - Gạc ép sọ 1cm x 8cm x 4 lớp | 273,000 | 376.740 | 136.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 35 | PP2500488059 - Gạc vaselin | 5,980,000 | 8.252.400 | 2.990.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 36 | PP2500488060 - Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm) | 11,999,400 | 16.559.172 | 5.999.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 37 | PP2500488061 - Gạc xốp tẩm Ag+ đắp vết thương (10x10cm) | 15,000,000 | 20.700.000 | 7.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 38 | PP2500488062 - Găng khám các cỡ | 633,600,000 | 874.368.000 | 316.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 39 | PP2500488063 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 607,600,000 | 838.488.000 | 303.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 40 | PP2500488064 - Găng sản khoa đã tiệt trùng | 1,980,000 | 2.732.400 | 990.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 41 | PP2500488065 - Giấy đo Monitoring sản khoa 130x120 | 9,660,000 | 13.330.800 | 4.830.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 42 | PP2500488066 - Giấy đo Monitoring sản khoa 152x90 | 6,000,000 | 8.280.000 | 3.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 43 | PP2500488067 - Giấy điện tim 70x80 | 2,649,600 | 3.656.448 | 1.324.800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 44 | PP2500488068 - Giấy in nhiệt 80mmx45mmx22m | 33,000,000 | 45.540.000 | 16.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 45 | PP2500488069 - Giấy Quỳ thử độ pH của nước ối | 9,900,000 | 13.662.000 | 4.950.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 46 | PP2500488070 - Kim trích lấy máu | 2,030,000 | 2.801.400 | 1.015.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 47 | PP2500488071 - Lọc vi khuẩn 1 chức năng | 11,500,000 | 15.870.000 | 5.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 48 | PP2500488072 - Mặt nạ thở dùng nhiều lần các cỡ | 17,850,000 | 24.633.000 | 8.925.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 49 | PP2500488073 - Miếng dán phẫu thuật 28cm x 45cm | 92,400,000 | 127.512.000 | 46.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 50 | PP2500488074 - Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm) | 3,150,000 | 4.347.000 | 1.575.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 51 | PP2500488075 - Ống nẫng | 48,321,000 | 66.682.980 | 24.160.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 52 | PP2500488076 - Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn | 1,455,000 | 2.007.900 | 727.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 53 | PP2500488077 - Ống Penrose đã tiệt trùng | 3,620,000 | 4.995.600 | 1.810.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 54 | PP2500488078 - Ống xông khí dung thủy tinh (Ống xông mũi - họng) | 2,268,000 | 3.129.840 | 1.134.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 55 | PP2500488079 - Phim X-Quang khô Laser 35cmx43cm | 1,014,000,000 | 1.399.320.000 | 507.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 56 | PP2500488080 - Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết | 54,999,000 | 75.898.620 | 27.499.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 57 | PP2500488081 - Que gỗ khám sản | 430,500 | 594.090 | 215.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 58 | PP2500488082 - Sáp cầm máu xương 2.5g | 2,220,000 | 3.063.600 | 1.110.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 59 | PP2500488083 - Tăm bông (đầu tròn - đầu nhọn) | 13,500,000 | 18.630.000 | 6.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 60 | PP2500488084 - Tấm lót trải bàn dụng cụ vô trùng | 630,000 | 869.400 | 315.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 61 | PP2500488085 - Tay dao đốt điện (Dây đốt điện) | 18,000,000 | 24.840.000 | 9.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 62 | PP2500488086 - Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 30,600,000 | 42.228.000 | 15.300.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 63 | PP2500488087 - Túi đựng bệnh phẩm | 4,651,500 | 6.419.070 | 2.325.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 64 | PP2500488088 - Túi máu đơn 250ml | 324,800,000 | 448.224.000 | 162.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 65 | PP2500488089 - Vòng căng bao | 4,100,000 | 5.658.000 | 2.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 66 | PP2500488090 - Vòng tránh thai | 1,554,000 | 2.144.520 | 777.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 67 | PP2500488091 - Xilanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto | 37,800,000 | 52.164.000 | 18.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 68 | PP2500488092 - Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác | 2,822,400 | 3.894.912 | 1.411.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 69 | PP2500488093 - Chỉ Catgut (6/0) kim tròn | 864,000 | 1.192.320 | 432.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 70 | PP2500488094 - Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn | 10,800,000 | 14.904.000 | 5.400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 71 | PP2500488095 - Chỉ Polypropylene (3/0), kim tròn | 15,120,000 | 20.865.600 | 7.560.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 72 | PP2500488096 - Chỉ Polypropylene (4/0), kim tròn | 10,275,000 | 14.179.500 | 5.137.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 73 | PP2500488097 - Chỉ Polypropylene (5/0), kim tròn | 12,924,000 | 17.835.120 | 6.462.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 74 | PP2500488098 - Chỉ Polypropylene (6/0), Kim tròn | 9,450,000 | 13.041.000 | 4.725.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 75 | PP2500488099 - Chỉ Polypropylene số 7/0, 2 Kim tròn | 5,197,500 | 7.172.550 | 2.598.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 76 | PP2500488100 - Chỉ silk 1, kim tròn | 1,764,000 | 2.434.320 | 882.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 77 | PP2500488101 - Acid Acetic | 220,000 | 303.600 | 110.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 78 | PP2500488102 - Acid Citric monohydrat | 46,400,000 | 64.032.000 | 23.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 79 | PP2500488103 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế | 311,220,000 | 429.483.600 | 155.610.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 80 | PP2500488104 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2% | 10,000,000 | 13.800.000 | 5.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 81 | PP2500488105 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 55,560,000 | 76.672.800 | 27.780.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 82 | PP2500488106 - Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại | 8,820,000 | 12.171.600 | 4.410.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 83 | PP2500488107 - Formaldehyde | 5,000,000 | 6.900.000 | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 84 | PP2500488108 - Glycerin | 4,500,000 | 6.210.000 | 2.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 85 | PP2500488109 - Lugol 3% | 1,200,000 | 1.656.000 | 600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 86 | PP2500488110 - Nước cất 10L | 92,200,000 | 127.236.000 | 46.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 87 | PP2500488111 - Nước Oxy già 3% | 15,200,000 | 20.976.000 | 7.600.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 88 | PP2500488112 - Than hoạt tính | 2,500,000 | 3.450.000 | 1.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 89 | PP2500488113 - Tinh dầu sả | 18,150,000 | 25.047.000 | 9.075.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 90 | PP2500488114 - Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi | 27,720,000 | 38.253.600 | 13.860.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 91 | PP2500488115 - Vôi Soda | 41,580,000 | 57.380.400 | 20.790.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 92 | PP2500488116 - Đầu cone trắng có khía | 700,000 | 966.000 | 350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 93 | PP2500488117 - Đĩa Petri | 31,500,000 | 43.470.000 | 15.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 94 | PP2500488118 - Huyết thanh Coombs (Anti Human Globulin) | 12,300,000 | 16.974.000 | 6.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 95 | PP2500488119 - Khoanh giấy kháng sinh | 44,610,000 | 61.561.800 | 22.305.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 96 | PP2500488120 - Lọ lấy mẫu 55ml | 7,500,000 | 10.350.000 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 97 | PP2500488121 - Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml | 3,990,000 | 5.506.200 | 1.995.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 98 | PP2500488122 - Mac Conkey Agar | 13,725,180 | 18.940.748,4 | 6.862.590 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 99 | PP2500488123 - Môi trường canh thang BHI | 1,460,000 | 2.014.800 | 730.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 100 | PP2500488124 - Mueller Hinton Agar | 8,448,000 | 11.658.240 | 4.224.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 101 | PP2500488125 - Ống đo tốc độ lắng máu | 2,500,000 | 3.450.000 | 1.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 102 | PP2500488126 - Ống nghiệm thuỷ tinh | 7,500,000 | 10.350.000 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 103 | PP2500488127 - Test nhanh chẩn đoán Morphin | 1,100,000 | 1.518.000 | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 104 | PP2500488128 - Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC) | 45,600,000 | 62.928.000 | 22.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 105 | PP2500488129 - Test nhanh TroponinI | 10,710,000 | 14.779.800 | 5.355.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 106 | PP2500488130 - Test thử thai (Test nhanh) | 1,638,000 | 2.260.440 | 819.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 107 | PP2500488131 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 | 57,000,000 | 78.660.000 | 28.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 108 | PP2500488132 - Thạch Chrom | 11,040,000 | 15.235.200 | 5.520.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 109 | PP2500488133 - Thạch máu | 8,280,000 | 11.426.400 | 4.140.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 110 | PP2500488134 - Thạch Sabouraud | 2,640,000 | 3.643.200 | 1.320.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 111 | PP2500488135 - As - Diệt tủy | 4,636,800 | 6.398.784 | 2.318.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 112 | PP2500488136 - Bộ lèn ngang | 337,200 | 465.336 | 168.600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 113 | PP2500488137 - Bôi trơn ống tủy | 1,008,000 | 1.391.040 | 504.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 114 | PP2500488138 - Calcium Hydroxide | 660,000 | 910.800 | 330.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 115 | PP2500488139 - Cao su lấy dấu đặc | 5,227,250 | 7.213.605 | 2.613.625 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 116 | PP2500488140 - Cao su lấy dấu lỏng | 3,553,500 | 4.903.830 | 1.776.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 117 | PP2500488141 - Chất lấy dấu | 2,200,000 | 3.036.000 | 1.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 118 | PP2500488142 - Chất tẩy trắng răng 35% | 26,000,000 | 35.880.000 | 13.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 119 | PP2500488143 - Chỉ co nướu | 2,915,000 | 4.022.700 | 1.457.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 120 | PP2500488144 - Chỉ kẽm cột hàm 0,4mm | 18,200,000 | 25.116.000 | 9.100.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 121 | PP2500488145 - Chổi đánh bóng răng | 1,100,000 | 1.518.000 | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 122 | PP2500488146 - Cọ quét keo (Cọ tăm bông) | 210,000 | 289.800 | 105.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 123 | PP2500488147 - Composite đặc | 7,897,680 | 10.898.798,4 | 3.948.840 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 124 | PP2500488148 - Composite lỏng | 6,064,800 | 8.369.424 | 3.032.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 125 | PP2500488149 - Côn trám bít ống tủy | 8,750,000 | 12.075.000 | 4.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 126 | PP2500488150 - Cone giấy | 3,308,000 | 4.565.040 | 1.654.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 127 | PP2500488151 - Cung cố định xương hàm | 9,000,000 | 12.420.000 | 4.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 128 | PP2500488152 - Đai Cellulo | 2,131,500 | 2.941.470 | 1.065.750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 129 | PP2500488153 - Đai kim loại | 7,500,000 | 10.350.000 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 130 | PP2500488154 - Dầu bôi trơn tay khoan | 2,900,000 | 4.002.000 | 1.450.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 131 | PP2500488155 - Dầu Eugenol | 1,080,000 | 1.490.400 | 540.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 132 | PP2500488156 - Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ) | 234,950 | 324.231 | 117.475 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 133 | PP2500488157 - Kẽm Oxit | 3,935,400 | 5.430.852 | 1.967.700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 134 | PP2500488158 - Keo dán nano 2 bước | 6,300,000 | 8.694.000 | 3.150.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 135 | PP2500488159 - Kim khoan răng nội nha | 2,063,300 | 2.847.354 | 1.031.650 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 136 | PP2500488160 - Mũi cao su đánh bóng | 7,524,000 | 10.383.120 | 3.762.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 137 | PP2500488161 - Mũi gate các số hoặc tương đương | 800,000 | 1.104.000 | 400.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 138 | PP2500488162 - Mũi khoan răng các số | 14,100,000 | 19.458.000 | 7.050.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 139 | PP2500488163 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm | 11,000,000 | 15.180.000 | 5.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 140 | PP2500488164 - Ống hút nước bọt | 98,800 | 136.344 | 49.400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 141 | PP2500488165 - Sát trùng tủy nha khoa | 3,250,000 | 4.485.000 | 1.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 142 | PP2500488166 - Sò đánh bóng | 1,470,000 | 2.028.600 | 735.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 143 | PP2500488167 - Thạch cao cứng | 1,100,000 | 1.518.000 | 550.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 144 | PP2500488168 - Thạch cao vàng | 375,000 | 517.500 | 187.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 145 | PP2500488169 - Thun chỉnh khớp cắn các cỡ | 700,000 | 966.000 | 350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 146 | PP2500488170 - Thuốc tê bôi nha khoa | 326,400 | 450.432 | 163.200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 147 | PP2500488171 - Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo) | 5,000,000 | 6.900.000 | 2.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 148 | PP2500488172 - Trâm gai (Trâm nội nha) | 3,654,000 | 5.042.520 | 1.827.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 149 | PP2500488173 - Trâm gai lấy tuỷ | 5,304,240 | 7.319.851,2 | 2.652.120 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 150 | PP2500488174 - Vật liệu làm mòn men răng | 742,500 | 1.024.650 | 371.250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 151 | PP2500488175 - Vít mặt 2.0- tự Taro | 17,000,000 | 23.460.000 | 8.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 152 | PP2500488176 - Xi măng gắn tạm | 1,790,000 | 2.470.200 | 895.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 153 | PP2500488177 - Xi măng gắn vĩnh viễn | 7,350,000 | 10.143.000 | 3.675.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 154 | PP2500488178 - Xi măng hàn gắn răng vĩnh viễn 1-1 | 5,250,000 | 7.245.000 | 2.625.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 155 | PP2500488179 - Xi măng hàn ống tủy | 5,650,000 | 7.797.000 | 2.825.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 156 | PP2500488180 - Xi măng trám hoàn tất | 16,500,000 | 22.770.000 | 8.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 157 | PP2500488181 - Vật tư sử dụng cho máy ECMO | 133,400,000 | 184.092.000 | 66.700.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 158 | PP2500488182 - Miếng vá sọ titan 100x120mm | 30,000,000 | 41.400.000 | 15.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 159 | PP2500488183 - Miếng vá sọ titan 150x150mm | 48,000,000 | 66.240.000 | 24.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 160 | PP2500488184 - Nẹp đóng sọ hàm mặt 2.0mm, thẳng, 16 lỗ tương thích vít đóng sọ cỡ 2.0mm | 43,254,000 | 59.690.520 | 21.627.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 161 | PP2500488185 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu | 53,240,000 | 73.471.200 | 26.620.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 162 | PP2500488186 - Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em) | 90,000,000 | 124.200.000 | 45.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 163 | PP2500488187 - Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II | 402,000,000 | 554.760.000 | 201.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 164 | PP2500488188 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ | 257,000,000 | 354.660.000 | 128.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 165 | PP2500488189 - Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng | 205,000,000 | 282.900.000 | 102.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 166 | PP2500488190 - Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc | 372,000,000 | 513.360.000 | 186.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 167 | PP2500488191 - Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 375,000,000 | 517.500.000 | 187.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 168 | PP2500488192 - Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ | 22,000,000 | 30.360.000 | 11.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 169 | PP2500488193 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 302,500,000 | 417.450.000 | 151.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 170 | PP2500488194 - Nẹp khóa cánh tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 69,500,000 | 95.910.000 | 34.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 171 | PP2500488195 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 319,000,000 | 440.220.000 | 159.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 172 | PP2500488196 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 488,000,000 | 673.440.000 | 244.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 173 | PP2500488197 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0 | 161,000,000 | 222.180.000 | 80.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 174 | PP2500488198 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi các cỡ tương thích vít 5.0 | 338,000,000 | 466.440.000 | 169.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 175 | PP2500488199 - Nẹp khóa đầu dưới mâm chày các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 66,250,000 | 91.425.000 | 33.125.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 176 | PP2500488200 - Nẹp khóa đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0 | 278,000,000 | 383.640.000 | 139.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 177 | PP2500488201 - Nẹp khóa xương đòn S các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 | 1,257,500,000 | 1.735.350.000 | 628.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 178 | PP2500488202 - Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ tương thích vít vỏ 3.5 | 139,800,000 | 192.924.000 | 69.900.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 179 | PP2500488203 - Vít khóa đường kính 2.0mm các cỡ | 35,000,000 | 48.300.000 | 17.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 180 | PP2500488204 - Vít khóa đường kính2.7mm các cỡ | 350,000,000 | 483.000.000 | 175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 181 | PP2500488205 - Vít vỏ 2.7 các cỡ | 7,500,000 | 10.350.000 | 3.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 182 | PP2500488206 - Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ | 74,700,000 | 103.086.000 | 37.350.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 183 | PP2500488207 - Các chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm | 162,410,022 | 224.125.830,36 | 81.205.011 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 184 | PP2500488208 - Các chương trình nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm | 9,340,128 | 12.889.376,64 | 4.670.064 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 185 | PP2500488209 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL Top 300 | 1,052,007,894 | 1.451.770.893,72 | 526.003.947 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 186 | PP2500488210 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C ADAMSA1c Lite | 816,719,050 | 1.127.072.289 | 408.359.525 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 187 | PP2500488211 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động Sysmex XN serial | 2,449,129,680 | 3.379.798.958,4 | 1.224.564.840 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 188 | PP2500488212 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động Access II | 2,901,819,480 | 4.004.510.882,4 | 1.450.909.740 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 189 | PP2500488213 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hóa phát quang Liasion XL | 2,244,593,610 | 3.097.539.181,8 | 1.122.296.805 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 190 | PP2500488214 - Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680 | 2,492,833,413 | 3.440.110.109,94 | 1.246.416.706,5 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 191 | PP2500488215 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR tương thích máy Aria DX | 273,717,504 | 377.730.155,52 | 136.858.752 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) | |
| 192 | PP2500488216 - Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800 | 1,619,361,900 | 2.234.719.422 | 809.680.950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
Ambu bóp bóng các cỡ dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500488025 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.038.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500488026 |
| Giá từng phần lô | 7,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.708.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng cuộn 10cm x 5m, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500488027 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.196.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng cuộn 9cm x 2m, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500488028 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.776.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Băng xốp dán vết thương tiết dịch 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500488029 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500488030 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.796.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500488031 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.271.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ đo theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500488032 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500488033 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ mở đường động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488034 |
| Giá từng phần lô | 23,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ ống thông Mono J mở thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500488035 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500488036 |
| Giá từng phần lô | 438,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500488037 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.179.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500488038 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ túi cho ăn nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500488039 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bơm tiêm 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500488040 |
| Giá từng phần lô | 61,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.151.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Canuyn mở khí quản 2 nòng có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500488041 |
| Giá từng phần lô | 37,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.077.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.868.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Catheter tĩnh mạch rốn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500488042 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Catheter thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500488043 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cây nòng nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500488044 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.694.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Clip titan kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488045 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Co nối chữ T phun khí dung qua máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500488046 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đầu dò cắt amidan và nạo VA |
|
| Mã phần lô | PP2500488047 |
| Giá từng phần lô | 224,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.672.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đầu nối chữ T cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500488048 |
| Giá từng phần lô | 417,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500488049 |
| Giá từng phần lô | 15,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây chạy thận nhân tạo Online HDF tương thích cho máy 5008 |
|
| Mã phần lô | PP2500488050 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây dẫn lưu nước tiểu (Dây thông nấm) |
|
| Mã phần lô | PP2500488051 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488052 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.049.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto |
|
| Mã phần lô | PP2500488053 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500488054 |
| Giá từng phần lô | 341,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 2m x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500488055 |
| Giá từng phần lô | 777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc đắp vết thương 5cm x 7cm x 8 lớp, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500488056 |
| Giá từng phần lô | 86,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.702.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc đắp vết thương 7cm x 20cm x 8 lớp, không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500488057 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc ép sọ 1cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500488058 |
| Giá từng phần lô | 273,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500488059 |
| Giá từng phần lô | 5,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.252.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc xốp đắp vết thương (10x10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500488060 |
| Giá từng phần lô | 11,999,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.559.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.999.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Gạc xốp tẩm Ag+ đắp vết thương (10x10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500488061 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Găng khám các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488062 |
| Giá từng phần lô | 633,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500488063 |
| Giá từng phần lô | 607,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 838.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Găng sản khoa đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500488064 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.732.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy đo Monitoring sản khoa 130x120 |
|
| Mã phần lô | PP2500488065 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.330.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy đo Monitoring sản khoa 152x90 |
|
| Mã phần lô | PP2500488066 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy điện tim 70x80 |
|
| Mã phần lô | PP2500488067 |
| Giá từng phần lô | 2,649,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.656.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.324.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy in nhiệt 80mmx45mmx22m |
|
| Mã phần lô | PP2500488068 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Giấy Quỳ thử độ pH của nước ối |
|
| Mã phần lô | PP2500488069 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim trích lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488070 |
| Giá từng phần lô | 2,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.801.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọc vi khuẩn 1 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500488071 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mặt nạ thở dùng nhiều lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488072 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.633.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Miếng dán phẫu thuật 28cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500488073 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mũi nhân tạo (Mũi làm ẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2500488074 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.347.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nẫng |
|
| Mã phần lô | PP2500488075 |
| Giá từng phần lô | 48,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.682.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nội khí quản lò xo có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500488076 |
| Giá từng phần lô | 1,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.007.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống Penrose đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500488077 |
| Giá từng phần lô | 3,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.995.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống xông khí dung thủy tinh (Ống xông mũi - họng) |
|
| Mã phần lô | PP2500488078 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.129.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Phim X-Quang khô Laser 35cmx43cm |
|
| Mã phần lô | PP2500488079 |
| Giá từng phần lô | 1,014,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.399.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Quả lọc thận nhân tạo siêu tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500488080 |
| Giá từng phần lô | 54,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.898.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Que gỗ khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2500488081 |
| Giá từng phần lô | 430,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Sáp cầm máu xương 2.5g |
|
| Mã phần lô | PP2500488082 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.063.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tăm bông (đầu tròn - đầu nhọn) |
|
| Mã phần lô | PP2500488083 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tấm lót trải bàn dụng cụ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500488084 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tay dao đốt điện (Dây đốt điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500488085 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500488086 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500488087 |
| Giá từng phần lô | 4,651,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.419.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Túi máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500488088 |
| Giá từng phần lô | 324,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.224.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vòng căng bao |
|
| Mã phần lô | PP2500488089 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500488090 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.144.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Xilanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto |
|
| Mã phần lô | PP2500488091 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (6/0) kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500488092 |
| Giá từng phần lô | 2,822,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.894.912 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Catgut (6/0) kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488093 |
| Giá từng phần lô | 864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.192.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene (1/0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488094 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene (3/0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488095 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.865.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene (4/0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488096 |
| Giá từng phần lô | 10,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.179.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene (5/0), kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488097 |
| Giá từng phần lô | 12,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.835.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene (6/0), Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488098 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ Polypropylene số 7/0, 2 Kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488099 |
| Giá từng phần lô | 5,197,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.172.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.598.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ silk 1, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500488100 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.434.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500488101 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Acid Citric monohydrat |
|
| Mã phần lô | PP2500488102 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500488103 |
| Giá từng phần lô | 311,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.483.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500488104 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500488105 |
| Giá từng phần lô | 55,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.672.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dung dịch tẩy oxy hóa trên bề mặt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500488106 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.171.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500488107 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500488108 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500488109 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nước cất 10L |
|
| Mã phần lô | PP2500488110 |
| Giá từng phần lô | 92,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nước Oxy già 3% |
|
| Mã phần lô | PP2500488111 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2500488112 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Tinh dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2500488113 |
| Giá từng phần lô | 18,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi |
|
| Mã phần lô | PP2500488114 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.253.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2500488115 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.380.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đầu cone trắng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500488116 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đĩa Petri |
|
| Mã phần lô | PP2500488117 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Huyết thanh Coombs (Anti Human Globulin) |
|
| Mã phần lô | PP2500488118 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.974.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Khoanh giấy kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500488119 |
| Giá từng phần lô | 44,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.561.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọ lấy mẫu 55ml |
|
| Mã phần lô | PP2500488120 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500488121 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.506.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mac Conkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500488122 |
| Giá từng phần lô | 13,725,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.940.748,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.862.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Môi trường canh thang BHI |
|
| Mã phần lô | PP2500488123 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.014.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mueller Hinton Agar |
|
| Mã phần lô | PP2500488124 |
| Giá từng phần lô | 8,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.658.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống đo tốc độ lắng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488125 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống nghiệm thuỷ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2500488126 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh chẩn đoán Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2500488127 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh ma túy tổng hợp (Codein, Morphin,Heroin, Amphetamine, Marijuana THC) |
|
| Mã phần lô | PP2500488128 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test nhanh TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2500488129 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.779.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Test thử thai (Test nhanh) |
|
| Mã phần lô | PP2500488130 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.260.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500488131 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thạch Chrom |
|
| Mã phần lô | PP2500488132 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.235.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500488133 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.426.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thạch Sabouraud |
|
| Mã phần lô | PP2500488134 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.643.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
As - Diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500488135 |
| Giá từng phần lô | 4,636,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.398.784 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.318.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ lèn ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500488136 |
| Giá từng phần lô | 337,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500488137 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.391.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Calcium Hydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500488138 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cao su lấy dấu đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500488139 |
| Giá từng phần lô | 5,227,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.213.605 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.613.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cao su lấy dấu lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500488140 |
| Giá từng phần lô | 3,553,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.903.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.776.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500488141 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chất tẩy trắng răng 35% |
|
| Mã phần lô | PP2500488142 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2500488143 |
| Giá từng phần lô | 2,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.022.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.457.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chỉ kẽm cột hàm 0,4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500488144 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2500488145 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cọ quét keo (Cọ tăm bông) |
|
| Mã phần lô | PP2500488146 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500488147 |
| Giá từng phần lô | 7,897,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.898.798,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.948.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500488148 |
| Giá từng phần lô | 6,064,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.369.424 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.032.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Côn trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500488149 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cone giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500488150 |
| Giá từng phần lô | 3,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.565.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Cung cố định xương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500488151 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đai Cellulo |
|
| Mã phần lô | PP2500488152 |
| Giá từng phần lô | 2,131,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.941.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đai kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500488153 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dầu bôi trơn tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500488154 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dầu Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2500488155 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.490.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình trụ) |
|
| Mã phần lô | PP2500488156 |
| Giá từng phần lô | 234,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.231 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kẽm Oxit |
|
| Mã phần lô | PP2500488157 |
| Giá từng phần lô | 3,935,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.430.852 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.967.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Keo dán nano 2 bước |
|
| Mã phần lô | PP2500488158 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Kim khoan răng nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500488159 |
| Giá từng phần lô | 2,063,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.847.354 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.031.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mũi cao su đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500488160 |
| Giá từng phần lô | 7,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.383.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mũi gate các số hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500488161 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Mũi khoan răng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500488162 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500488163 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500488164 |
| Giá từng phần lô | 98,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.344 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Sát trùng tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500488165 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500488166 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.028.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thạch cao cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500488167 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500488168 |
| Giá từng phần lô | 375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thun chỉnh khớp cắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488169 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Thuốc tê bôi nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500488170 |
| Giá từng phần lô | 326,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Trâm đưa xi măng vào ống tuỷ (Lentulo) |
|
| Mã phần lô | PP2500488171 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Trâm gai (Trâm nội nha) |
|
| Mã phần lô | PP2500488172 |
| Giá từng phần lô | 3,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.042.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Trâm gai lấy tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2500488173 |
| Giá từng phần lô | 5,304,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.319.851,2 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.652.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vật liệu làm mòn men răng |
|
| Mã phần lô | PP2500488174 |
| Giá từng phần lô | 742,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 371.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vít mặt 2.0- tự Taro |
|
| Mã phần lô | PP2500488175 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Xi măng gắn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500488176 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.470.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Xi măng gắn vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500488177 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Xi măng hàn gắn răng vĩnh viễn 1-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500488178 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Xi măng hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500488179 |
| Giá từng phần lô | 5,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.797.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Xi măng trám hoàn tất |
|
| Mã phần lô | PP2500488180 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vật tư sử dụng cho máy ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2500488181 |
| Giá từng phần lô | 133,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Miếng vá sọ titan 100x120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500488182 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Miếng vá sọ titan 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500488183 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp đóng sọ hàm mặt 2.0mm, thẳng, 16 lỗ tương thích vít đóng sọ cỡ 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500488184 |
| Giá từng phần lô | 43,254,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.690.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.627.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500488185 |
| Giá từng phần lô | 53,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.471.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp gỗ các loại, các cỡ (người lớn, trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500488186 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500488187 |
| Giá từng phần lô | 402,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện, trái/ phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488188 |
| Giá từng phần lô | 257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ thay khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500488189 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bộ nẹp khóa đa hướng xương đòn trái/phải có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500488190 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488191 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Đinh Kirschnerhai đầu nhọn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488192 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488193 |
| Giá từng phần lô | 302,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa cánh tay các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488194 |
| Giá từng phần lô | 69,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488195 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488196 |
| Giá từng phần lô | 488,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488197 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi các cỡ tương thích vít 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488198 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đầu dưới mâm chày các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488199 |
| Giá từng phần lô | 66,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa đầu trên mâm chày các cỡ tương thích vít 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488200 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp khóa xương đòn S các cỡ tương thích vít 3.5/4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500488201 |
| Giá từng phần lô | 1,257,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.735.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ tương thích vít vỏ 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500488202 |
| Giá từng phần lô | 139,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vít khóa đường kính 2.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488203 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vít khóa đường kính2.7mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488204 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vít vỏ 2.7 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488205 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500488206 |
| Giá từng phần lô | 74,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Các chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500488207 |
| Giá từng phần lô | 162,410,022 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.125.830,36 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.205.011 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Các chương trình nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500488208 |
| Giá từng phần lô | 9,340,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.889.376,64 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.670.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy đông máu tự động ACL Top 300 |
|
| Mã phần lô | PP2500488209 |
| Giá từng phần lô | 1,052,007,894 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.770.893,72 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.003.947 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C ADAMSA1c Lite |
|
| Mã phần lô | PP2500488210 |
| Giá từng phần lô | 816,719,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.127.072.289 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.359.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động Sysmex XN serial |
|
| Mã phần lô | PP2500488211 |
| Giá từng phần lô | 2,449,129,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.379.798.958,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.224.564.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động Access II |
|
| Mã phần lô | PP2500488212 |
| Giá từng phần lô | 2,901,819,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.004.510.882,4 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.909.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hóa phát quang Liasion XL |
|
| Mã phần lô | PP2500488213 |
| Giá từng phần lô | 2,244,593,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.097.539.181,8 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.122.296.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động AU680 |
|
| Mã phần lô | PP2500488214 |
| Giá từng phần lô | 2,492,833,413 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.440.110.109,94 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.416.706,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm định lượng HBV và HCV bằng kỹ thuật RealtimePCR tương thích máy Aria DX |
|
| Mã phần lô | PP2500488215 |
| Giá từng phần lô | 273,717,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.730.155,52 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.858.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Vật tư y tế, hoá chất xét nghiệm sinh học phân tử tương thích máy Cobas 5800 |
|
| Mã phần lô | PP2500488216 |
| Giá từng phần lô | 1,619,361,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.234.719.422 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809.680.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 01-05 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Phòng vâṭtư- Bệnh viện. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi