Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất, dụng cụ y khoa, linh kiện, phụ kiện, hàng hóa cho Bệnh viện Da liễu thành phố Đà Nẵng năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500433591-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất, dụng cụ y khoa, linh kiện, phụ kiện, hàng hóa cho Bệnh viện Da liễu thành phố Đà Nẵng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500233260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 5,117,507,610 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500448925 - Hộp đựng vật sắc nhọn 12,000,000 120,000
2 PP2500448926 - Hộp inox tròn hấp dụng cụ 5,578,632 55,787
3 PP2500448927 - Hộp chữ nhật inox 838,632 8,387
4 PP2500448928 - Khay quả đậu 586,632 5,867
5 PP2500448929 - Hộp đựng bông cồn 600,000 6,000
6 PP2500448930 - Ông đựng kềm (Ống đựng dụng cụ y tế) 780,000 7,800
7 PP2500448931 - Đèn cồn 500,000 5,000
8 PP2500448932 - Dầu soi kính 1,500,000 15,000
9 PP2500448933 - Kéo cắt chỉ 388,518 3,886
10 PP2500448934 - Xe lăn 13,500,000 135,000
11 PP2500448935 - Cân sức khỏe 1,305,000 13,050
12 PP2500448936 - Kéo thẳng, nhọn 1,097,720 10,978
13 PP2500448937 - Pine thẳng không mấu 2,275,440 22,755
14 PP2500448938 - Hóa chất Javel (NaClO) 12,000,000 120,000
15 PP2500448939 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme 17,350,000 173,500
16 PP2500448940 - Chloramine B 6,750,000 67,500
17 PP2500448941 - Chlorine 2,000,000 20,000
18 PP2500448942 - Paraffin 6,000,000 60,000
19 PP2500448943 - Hóa chất thay thế Xylene 11,760,000 117,600
20 PP2500448944 - Hematoxylin 4,500,000 45,000
21 PP2500448945 - Eosin 3,140,000 31,400
22 PP2500448946 - Cồn 70 độ 17,815,000 178,150
23 PP2500448947 - Cồn 90 độ 4,886,700 48,867
24 PP2500448948 - Cồn tuyệt đối 6,500,000 65,000
25 PP2500448949 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm 3,569,500 35,695
26 PP2500448950 - Keo dán lam 1,440,000 14,400
27 PP2500448951 - Chất làm đầy da khắc phục tình trạng chùng và nếp nhăn ở mức độ sâu 57,600,000 576,000
28 PP2500448952 - Chất làm đầy da xóa nếp nhăn ở mức độ trung bình và sâu 41,790,000 417,900
29 PP2500448953 - Chất làm đầy tái tạo thể tích vùng gần mắt, vùng má 72,000,000 720,000
30 PP2500448954 - Chất làm đầy da tạo hình đường nét môi, khắc phục tình trạng môi hở 19,860,000 198,600
31 PP2500448955 - Chất làm đầy có chứa lidocain dùng để tái tạo vùng da yêu cầu độ cứng cao 16,900,000 169,000
32 PP2500448956 - Chất làm đầy da có chứa lidocain dùng cho vùng da trung bình sâu 8,450,000 84,500
33 PP2500448957 - Chất làm đầy da có chứa lidocain dùng cho nếp nhăn nông 8,450,000 84,500
34 PP2500448958 - Hóa chất miễn dịch 31,563,936 315,640
35 PP2500448959 - Hóa chất ngoại kiểm Huyết học 17,204,000 172,040
36 PP2500448960 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hoá 16,744,000 167,440
37 PP2500448961 - Hóa chất ngoại kiểm giang mai 15,000,000 150,000
38 PP2500448962 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng giun sán 342,791,400 3,427,914
39 PP2500448963 - Hóa chất phát hiện kháng thể kháng virut viêm gan 29,184,000 291,840
40 PP2500448964 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán Chlamydia trachomatis (Chlamydia trachomatis test nhanh) 31,800,000 318,000
41 PP2500448965 - Que thử nước tiểu 10 thông số 6,543,600 65,436
42 PP2500448966 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán HIV 88,200,000 882,000
43 PP2500448967 - Xét nghiệm nhanh chẩn đoán Giang mai (Treponema pallidumtest nhanh) 122,850,000 1,228,500
44 PP2500448968 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgE đặc hiệu 1,363,000,000 13,630,000
45 PP2500448969 - Hóa chất xét nghiệm huyết học 460,729,000 4,607,290
46 PP2500448970 - Hóa chất xét nghiệm RT-PCR 218,536,640 2,185,367
47 PP2500448971 - Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 416,596,780 4,165,968
48 PP2500448972 - Dung dịch rửa cuvvet máy sinh hóa 47,803,000 478,030
49 PP2500448973 - Hóa chất định lượng kháng thể kháng giang mai 166,500,000 1,665,000
50 PP2500448974 - Linh kiện máy xét nghiệm sinh hoá Sysmex BX 3010 54,500,000 545,000
51 PP2500448975 - Đầu thẩm thấu dưỡng chất 150,000,000 1,500,000
52 PP2500448976 - Găng tay khám bệnh 162,624,000 1,626,240
53 PP2500448977 - Găng tay phẫu thuật vô trùng 8,850,000 88,500
54 PP2500448978 - Găng tay vinyl 3,750,000 37,500
55 PP2500448979 - Bơm tiêm 1ml có kim 11,250,000 112,500
56 PP2500448980 - Bơm tiêm 3ml có kim 47,760,000 477,600
57 PP2500448981 - Bơm tiêm insulin 1ml 3,496,000 34,960
58 PP2500448982 - Bơm tiêm 10ml có kim 2,400,000 24,000
59 PP2500448983 - Kim tiêm số 18 1,800,000 18,000
60 PP2500448984 - Kim châm cứu 280,000 2,800
61 PP2500448985 - Bông y tế thấm nước 39,000,000 390,000
62 PP2500448986 - Bông y tế 3cm x 3cm 11,340,000 113,400
63 PP2500448987 - Gạc phẫu thuật vô trùng 17,340,000 173,400
64 PP2500448988 - Gạc hút nước khổ 1,2 mét x 2 mét/ lớp, không vô trùng 4,074,000 40,740
65 PP2500448989 - Que tăm bông cán dài, không tiệt trùng 5,220,000 52,200
66 PP2500448990 - Kim bướm các số 150,000 1,500
67 PP2500448991 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi có cánh có cổng tiêm số 22G, 24G 1,420,000 14,200
68 PP2500448992 - Kim chích máu (lancet) 7,480,000 74,800
69 PP2500448993 - Lưỡi dao mổ các số 3,990,000 39,900
70 PP2500448994 - Ống nghiệm serum 4,355,000 43,550
71 PP2500448995 - Băng dính vải 29,520,000 295,200
72 PP2500448996 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0 33,000,000 330,000
73 PP2500448997 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0 10,950,000 109,500
74 PP2500448998 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 6/0 28,297,500 282,975
75 PP2500448999 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 7/0 10,000,000 100,000
76 PP2500449000 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 5,901,840 59,019
77 PP2500449001 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 28,494,450 284,945
78 PP2500449002 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 133,341,600 1,333,416
79 PP2500449003 - Băng dán hydrocoloid 20,020,000 200,200
80 PP2500449004 - Áo choàng phẫu thuật 1,792,000 17,920
81 PP2500449005 - Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng 1,710,000 17,100
82 PP2500449006 - Khăn đắp phẫu thuật 0,8 x 1,2m, vô trùng 8,820,000 88,200
83 PP2500449007 - Gel điện tim 1,890,000 18,900
84 PP2500449008 - Que đè lưỡi gỗ 375,000 3,750
85 PP2500449009 - Khẩu trang y tế 30,000,000 300,000
86 PP2500449010 - Bộ kit PRP 244,140,000 2,441,400
87 PP2500449011 - Gel bôi trơn 945,000 9,450
88 PP2500449012 - Giấy thử nhiệt độ hấp 535,500 5,355
89 PP2500449013 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em 396,000 3,960
90 PP2500449014 - Dây garo 194,250 1,943
91 PP2500449015 - Huyết áp kế người lớn + Tai nghe 3,660,000 36,600
92 PP2500449016 - Huyết áp kế trẻ em + Tai nghe 610,000 6,100
93 PP2500449017 - Nhiệt kế thủy ngân 480,000 4,800
94 PP2500449018 - Tube đựng nước tiểu vô trùng 12,432,000 124,320
95 PP2500449019 - Mask oxy không túi 270,000 2,700
96 PP2500449020 - Lamen 24x50 mm 1,900,000 19,000
97 PP2500449021 - Lưỡi dao cắt mô 33,862,500 338,625
98 PP2500449022 - Cassette 5,500,000 55,000
99 PP2500449023 - Lam kính mài 1,155,000 11,550
100 PP2500449024 - Test phát hiện định tính nhanh HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. 8,925,000 89,250
101 PP2500449025 - Amikacin30μg 78,750 788
102 PP2500449026 - Ampicillin 10μg 78,750 788
103 PP2500449027 - Azithromycin 15μg 157,500 1,575
104 PP2500449028 - Cefotaxime 30μg 78,750 788
105 PP2500449029 - Ceftriaxone 30μg 157,500 1,575
106 PP2500449030 - Ciprofloxacin 5μg 157,500 1,575
107 PP2500449031 - Clindamycin 2μg 78,750 788
108 PP2500449032 - Đĩa giấy oxidase 157,500 1,575
109 PP2500449033 - Spectinomycin 100 (10μg) 222,800 2,228
110 PP2500449034 - Imipenem 10μg 78,750 788
111 PP2500449035 - Levofloxacin 5μg 78,750 788
112 PP2500449036 - NalidixicAcid 30μg 157,500 1,575
113 PP2500449037 - Nitrofurantoin 300μg 78,750 788
114 PP2500449038 - Penicillin10UI 157,500 1,575
115 PP2500449039 - Tetracycline 30μg 157,500 1,575
116 PP2500449040 - Tobramycin 10μg 78,750 788
117 PP2500449041 - Trimethroprim/Sulfamethoxazole1,25/23,25μg 78,750 788
118 PP2500449042 - Vancomycin 30μg 78,750 788
119 PP2500449043 - Doxycyclin 30 μl 78,750 788
120 PP2500449044 - Gentamycin 30 μl 78,750 788
121 PP2500449045 - Cefixim 450,000 4,500
122 PP2500449046 - Bộ định danh vi khuẩn gram âm 1,247,400 12,474
123 PP2500449047 - Bộ nhuộm Ziehl Neelsen 1,242,000 12,420
124 PP2500449048 - Bộ thuốc nhuộm gram 3,105,000 31,050
125 PP2500449049 - Thạch Chromagar 4,588,500 45,885
126 PP2500449050 - Thạch Chromagar Candida 1,353,760 13,538
127 PP2500449051 - Thạch chứa môi trường nuôi cấy - huyết tương thỏ đông khô 1,750,000 17,500
128 PP2500449052 - Thạch Mueller Hinton 2,457,000 24,570
129 PP2500449053 - Thạch nâu có VCN 4,661,820 46,619
130 PP2500449054 - Thạch nâu có bổ sung yếu tố X, V 3,175,200 31,752
131 PP2500449055 - Thuốc nhuộm Giemsa 1,512,000 15,120
132 PP2500449056 - Ống nghiệm heparin 33,600,000 336,000
133 PP2500449057 - Khay giếng sâu pha loãng 96 đáy 11,700,000 117,000
134 PP2500449058 - Lamen 22x22mm 11,120,200 111,202
135 PP2500449059 - Lam kính thường 15,120,000 151,200
136 PP2500449060 - Que cấy nhựa vô trùng 1,732,500 17,325
137 PP2500449061 - Tube biopure vô trùng 6,000,000 60,000
138 PP2500449062 - Ống nghiệm EDTA 25,600,000 256,000
139 PP2500449063 - Đầu col vàng không khía 200μL 500,000 5,000
140 PP2500449064 - Đầu col xanh không khía 1000μL 880,000 8,800
141 PP2500449065 - Găng tay không bột 1,600,000 16,000
142 PP2500449066 - Gel siêu âm 105,000 1,050
143 PP2500449067 - Ống ly tâm eppendorf 1,5ml 165,000 1,650
144 PP2500449068 - Sonde dạ dày 38,480 385
145 PP2500449069 - Sonde Foley 116,680 1,167
146 PP2500449070 - Test thử đường máu mao mạch 830,000 8,300
147 PP2500449071 - Mask thở khí dung người lớn 80,000 800
148 PP2500449072 - Mask thở khí dung trẻ em 80,000 800
149 PP2500449073 - Vật tư y tế xét nghiệm Elisa 41,472,000 414,720
150 Cồn70độ - Lít 210 - 305,344,500
151 Cồn90độ - Lít 45 - 301,466,010
Hộp đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2500448925
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hộp inox tròn hấp dụng cụ
Mã phần lô PP2500448926
Giá từng phần lô 5,578,632
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,787
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hộp chữ nhật inox
Mã phần lô PP2500448927
Giá từng phần lô 838,632
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,387
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2500448928
Giá từng phần lô 586,632
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,867
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500448929
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ông đựng kềm (Ống đựng dụng cụ y tế)
Mã phần lô PP2500448930
Giá từng phần lô 780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đèn cồn
Mã phần lô PP2500448931
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500448932
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo cắt chỉ
Mã phần lô PP2500448933
Giá từng phần lô 388,518
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,886
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xe lăn
Mã phần lô PP2500448934
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cân sức khỏe
Mã phần lô PP2500448935
Giá từng phần lô 1,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kéo thẳng, nhọn
Mã phần lô PP2500448936
Giá từng phần lô 1,097,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,978
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Pine thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500448937
Giá từng phần lô 2,275,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,755
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất Javel (NaClO)
Mã phần lô PP2500448938
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme
Mã phần lô PP2500448939
Giá từng phần lô 17,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chloramine B
Mã phần lô PP2500448940
Giá từng phần lô 6,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chlorine
Mã phần lô PP2500448941
Giá từng phần lô 2,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Paraffin
Mã phần lô PP2500448942
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất thay thế Xylene
Mã phần lô PP2500448943
Giá từng phần lô 11,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hematoxylin
Mã phần lô PP2500448944
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Eosin
Mã phần lô PP2500448945
Giá từng phần lô 3,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500448946
Giá từng phần lô 17,815,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500448947
Giá từng phần lô 4,886,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,867
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500448948
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm
Mã phần lô PP2500448949
Giá từng phần lô 3,569,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Keo dán lam
Mã phần lô PP2500448950
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất làm đầy da khắc phục tình trạng chùng và nếp nhăn ở mức độ sâu
Mã phần lô PP2500448951
Giá từng phần lô 57,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất làm đầy da xóa nếp nhăn ở mức độ trung bình và sâu
Mã phần lô PP2500448952
Giá từng phần lô 41,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất làm đầy tái tạo thể tích vùng gần mắt, vùng má
Mã phần lô PP2500448953
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất làm đầy da tạo hình đường nét môi, khắc phục tình trạng môi hở
Mã phần lô PP2500448954
Giá từng phần lô 19,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất làm đầy có chứa lidocain dùng để tái tạo vùng da yêu cầu độ cứng cao
Mã phần lô PP2500448955
Giá từng phần lô 16,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất làm đầy da có chứa lidocain dùng cho vùng da trung bình sâu
Mã phần lô PP2500448956
Giá từng phần lô 8,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất làm đầy da có chứa lidocain dùng cho nếp nhăn nông
Mã phần lô PP2500448957
Giá từng phần lô 8,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất miễn dịch
Mã phần lô PP2500448958
Giá từng phần lô 31,563,936
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2500448959
Giá từng phần lô 17,204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hoá
Mã phần lô PP2500448960
Giá từng phần lô 16,744,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ngoại kiểm giang mai
Mã phần lô PP2500448961
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng giun sán
Mã phần lô PP2500448962
Giá từng phần lô 342,791,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,427,914
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất phát hiện kháng thể kháng virut viêm gan
Mã phần lô PP2500448963
Giá từng phần lô 29,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán Chlamydia trachomatis (Chlamydia trachomatis test nhanh)
Mã phần lô PP2500448964
Giá từng phần lô 31,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500448965
Giá từng phần lô 6,543,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,436
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500448966
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán Giang mai (Treponema pallidumtest nhanh)
Mã phần lô PP2500448967
Giá từng phần lô 122,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgE đặc hiệu
Mã phần lô PP2500448968
Giá từng phần lô 1,363,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500448969
Giá từng phần lô 460,729,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,607,290
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất xét nghiệm RT-PCR
Mã phần lô PP2500448970
Giá từng phần lô 218,536,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,185,367
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500448971
Giá từng phần lô 416,596,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,165,968
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch rửa cuvvet máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500448972
Giá từng phần lô 47,803,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất định lượng kháng thể kháng giang mai
Mã phần lô PP2500448973
Giá từng phần lô 166,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Linh kiện máy xét nghiệm sinh hoá Sysmex BX 3010
Mã phần lô PP2500448974
Giá từng phần lô 54,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 545,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu thẩm thấu dưỡng chất
Mã phần lô PP2500448975
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2500448976
Giá từng phần lô 162,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,626,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500448977
Giá từng phần lô 8,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay vinyl
Mã phần lô PP2500448978
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm 1ml có kim
Mã phần lô PP2500448979
Giá từng phần lô 11,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm 3ml có kim
Mã phần lô PP2500448980
Giá từng phần lô 47,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2500448981
Giá từng phần lô 3,496,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm tiêm 10ml có kim
Mã phần lô PP2500448982
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim tiêm số 18
Mã phần lô PP2500448983
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500448984
Giá từng phần lô 280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500448985
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bông y tế 3cm x 3cm
Mã phần lô PP2500448986
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500448987
Giá từng phần lô 17,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gạc hút nước khổ 1,2 mét x 2 mét/ lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500448988
Giá từng phần lô 4,074,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,740
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que tăm bông cán dài, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500448989
Giá từng phần lô 5,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim bướm các số
Mã phần lô PP2500448990
Giá từng phần lô 150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim luồn tĩnh mạch ngoại vi có cánh có cổng tiêm số 22G, 24G
Mã phần lô PP2500448991
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim chích máu (lancet)
Mã phần lô PP2500448992
Giá từng phần lô 7,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500448993
Giá từng phần lô 3,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500448994
Giá từng phần lô 4,355,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng dính vải
Mã phần lô PP2500448995
Giá từng phần lô 29,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0
Mã phần lô PP2500448996
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0
Mã phần lô PP2500448997
Giá từng phần lô 10,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 6/0
Mã phần lô PP2500448998
Giá từng phần lô 28,297,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 7/0
Mã phần lô PP2500448999
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500449000
Giá từng phần lô 5,901,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,019
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2500449001
Giá từng phần lô 28,494,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,945
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2500449002
Giá từng phần lô 133,341,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,416
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Băng dán hydrocoloid
Mã phần lô PP2500449003
Giá từng phần lô 20,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2500449004
Giá từng phần lô 1,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng
Mã phần lô PP2500449005
Giá từng phần lô 1,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khăn đắp phẫu thuật 0,8 x 1,2m, vô trùng
Mã phần lô PP2500449006
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500449007
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500449008
Giá từng phần lô 375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500449009
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ kit PRP
Mã phần lô PP2500449010
Giá từng phần lô 244,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,441,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500449011
Giá từng phần lô 945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giấy thử nhiệt độ hấp
Mã phần lô PP2500449012
Giá từng phần lô 535,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,355
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500449013
Giá từng phần lô 396,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây garo
Mã phần lô PP2500449014
Giá từng phần lô 194,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,943
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Huyết áp kế người lớn + Tai nghe
Mã phần lô PP2500449015
Giá từng phần lô 3,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Huyết áp kế trẻ em + Tai nghe
Mã phần lô PP2500449016
Giá từng phần lô 610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500449017
Giá từng phần lô 480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tube đựng nước tiểu vô trùng
Mã phần lô PP2500449018
Giá từng phần lô 12,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mask oxy không túi
Mã phần lô PP2500449019
Giá từng phần lô 270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lamen 24x50 mm
Mã phần lô PP2500449020
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưỡi dao cắt mô
Mã phần lô PP2500449021
Giá từng phần lô 33,862,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cassette
Mã phần lô PP2500449022
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500449023
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test phát hiện định tính nhanh HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người.
Mã phần lô PP2500449024
Giá từng phần lô 8,925,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Amikacin30μg
Mã phần lô PP2500449025
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ampicillin 10μg
Mã phần lô PP2500449026
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Azithromycin 15μg
Mã phần lô PP2500449027
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cefotaxime 30μg
Mã phần lô PP2500449028
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ceftriaxone 30μg
Mã phần lô PP2500449029
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ciprofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500449030
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Clindamycin 2μg
Mã phần lô PP2500449031
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đĩa giấy oxidase
Mã phần lô PP2500449032
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Spectinomycin 100 (10μg)
Mã phần lô PP2500449033
Giá từng phần lô 222,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,228
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Imipenem 10μg
Mã phần lô PP2500449034
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Levofloxacin 5μg
Mã phần lô PP2500449035
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
NalidixicAcid 30μg
Mã phần lô PP2500449036
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nitrofurantoin 300μg
Mã phần lô PP2500449037
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Penicillin10UI
Mã phần lô PP2500449038
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tetracycline 30μg
Mã phần lô PP2500449039
Giá từng phần lô 157,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tobramycin 10μg
Mã phần lô PP2500449040
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Trimethroprim/Sulfamethoxazole1,25/23,25μg
Mã phần lô PP2500449041
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vancomycin 30μg
Mã phần lô PP2500449042
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Doxycyclin 30 μl
Mã phần lô PP2500449043
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gentamycin 30 μl
Mã phần lô PP2500449044
Giá từng phần lô 78,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cefixim
Mã phần lô PP2500449045
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500449046
Giá từng phần lô 1,247,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,474
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2500449047
Giá từng phần lô 1,242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ thuốc nhuộm gram
Mã phần lô PP2500449048
Giá từng phần lô 3,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thạch Chromagar
Mã phần lô PP2500449049
Giá từng phần lô 4,588,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,885
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thạch Chromagar Candida
Mã phần lô PP2500449050
Giá từng phần lô 1,353,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,538
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thạch chứa môi trường nuôi cấy - huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2500449051
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thạch Mueller Hinton
Mã phần lô PP2500449052
Giá từng phần lô 2,457,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thạch nâu có VCN
Mã phần lô PP2500449053
Giá từng phần lô 4,661,820
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,619
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thạch nâu có bổ sung yếu tố X, V
Mã phần lô PP2500449054
Giá từng phần lô 3,175,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,752
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2500449055
Giá từng phần lô 1,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm heparin
Mã phần lô PP2500449056
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khay giếng sâu pha loãng 96 đáy
Mã phần lô PP2500449057
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2500449058
Giá từng phần lô 11,120,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,202
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lam kính thường
Mã phần lô PP2500449059
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2500449060
Giá từng phần lô 1,732,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Tube biopure vô trùng
Mã phần lô PP2500449061
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500449062
Giá từng phần lô 25,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col vàng không khía 200μL
Mã phần lô PP2500449063
Giá từng phần lô 500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đầu col xanh không khía 1000μL
Mã phần lô PP2500449064
Giá từng phần lô 880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2500449065
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500449066
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống ly tâm eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2500449067
Giá từng phần lô 165,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2500449068
Giá từng phần lô 38,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 385
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Sonde Foley
Mã phần lô PP2500449069
Giá từng phần lô 116,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Test thử đường máu mao mạch
Mã phần lô PP2500449070
Giá từng phần lô 830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mask thở khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500449071
Giá từng phần lô 80,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Mask thở khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500449072
Giá từng phần lô 80,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật tư y tế xét nghiệm Elisa
Mã phần lô PP2500449073
Giá từng phần lô 41,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lít 210
Mã phần lô Cồn70độ
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,344,500
Lít 45
Mã phần lô Cồn90độ
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,466,010
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->