Gói thầu: Gói thầu mua sắm Vật tư y tế, hóa chất năm 2025 – 2026 (Lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500601897-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA NHÀ BÈ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm Vật tư y tế, hóa chất năm 2025 – 2026 (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500298108
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 2,039,581,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500615130 - Băng cầm máu tự tiêu 105,000,000 157.500.000 105.000.000
2 PP2500615131 - Băng keo 2,5cm (Rộng 2,5cm) 391,950,000 587.925.000 391.950.000
3 PP2500615132 - Băng keo co giãn 10cm (Rộng 10cm) 23,100,000 34.650.000 23.100.000
4 PP2500615133 - Băng keo y tế Urgoderm 10cm x 10m 11,550,000 17.325.000 11.550.000
5 PP2500615134 - Băng thun có keo(10cm x 4,5) 13,125,000 19.687.500 13.125.000
6 PP2500615135 - Băng phim kháng khuẩn 16,222,500 24.333.750 16.222.500
7 PP2500615136 - Bình dẫn lưuchân không 2,100,000 3.150.000 2.100.000
8 PP2500615137 - Bộ nhuộm gram (Merck) 630,000 945.000 630.000
9 PP2500615138 - Bông cầm máu 900,000 1.350.000 900.000
10 PP2500615139 - Chỉ Vicryl 8/0 + kim "Hoặc tương đương" 22,982,400 34.473.600 22.982.400
11 PP2500615140 - Chỉ Vicryl Plus Antibacterial 1/0 + kim 40mm, 90cm "Hoặc tương đương" 64,341,500 96.512.250 64.341.500
12 PP2500615141 - Chỉ co nướu 3,360,000 5.040.000 3.360.000
13 PP2500615142 - Chỉ thép có kim 35,844,900 53.767.350 35.844.900
14 PP2500615143 - Clip 300 2,168,250 3.252.375 2.168.250
15 PP2500615144 - Clip 400 2,168,250 3.252.375 2.168.250
16 PP2500615145 - Giấy lau hính hiển vi 419,100 628.650 419.100
17 PP2500615146 - Giấy quỳ thử pH 544,500 816.750 544.500
18 PP2500615147 - Máy huyết áp điện tử 10,230,150 15.345.225 10.230.150
19 PP2500615148 - Lamell 22 x 22mm 624,000 936.000 624.000
20 PP2500615149 - Lancet 992,000 1.488.000 992.000
21 PP2500615150 - Lưới Prolen Mesh 5x10 100,800,000 151.200.000 100.800.000
22 PP2500615151 - Lưới Prolen Mish 6x11 16,800,000 25.200.000 16.800.000
23 PP2500615152 - Nhiệt kế điện tử 6,588,750 9.883.125 6.588.750
24 PP2500615153 - Ống dẫn lưu Pezzer 1,449,000 2.173.500 1.449.000
25 PP2500615154 - Ống Haematocrit 630,000 945.000 630.000
26 PP2500615155 - Urgesterile 50mm x70mm 882,000 1.323.000 882.000
27 PP2500615156 - Túi chứa máu 942,900 1.414.350 942.900
28 PP2500615157 - Vòng đeo tay (mẹ và bé) 1,470,000 2.205.000 1.470.000
29 PP2500615158 - Hóa chất rửa, bảo quản quả lọc thận 70,560,000 105.840.000 70.560.000
30 PP2500615159 - Chloramin B 3,640,000 5.460.000 3.640.000
31 PP2500615160 - Formol (≥500ml/chai) 2,436,000 3.654.000 2.436.000
32 PP2500615161 - Sáp Parafin 3,600,000 5.400.000 3.600.000
33 PP2500615162 - Vôi soda 12,000,000 18.000.000 12.000.000
34 PP2500615163 - Than hoạt tính 1,080,000 1.620.000 1.080.000
35 PP2500615164 - Oxy khí (chai 40L - 6m3) 43,200,000 64.800.000 43.200.000
36 PP2500615165 - Oxy lỏng 86,190,000 129.285.000 86.190.000
37 PP2500615166 - Test Covid-19(Định tính) 3,059,700 4.589.550 3.059.700
38 PP2500615167 - Thuốc thử định lượng HBsAg 213,150,000 319.725.000 213.150.000
39 PP2500615168 - Thuốc thử kiểm chuẩn HBsAg 39,942,000 59.913.000 39.942.000
40 PP2500615169 - Thuốc thử định lượng hs TroponinI 340,200,000 510.300.000 340.200.000
41 PP2500615170 - Thuốc thử kiểm chuẩn hsTroponin I 80,010,000 120.015.000 80.010.000
42 PP2500615171 - Nước rửa cho máy miễn dịch Iflash 122,850,000 184.275.000 122.850.000
43 PP2500615172 - Cơ chất phát quang cho giai đoạn tiền phản ứng miễn dịch 8,820,000 13.230.000 8.820.000
44 PP2500615173 - Cơ chất phát quang 14,175,000 21.262.500 14.175.000
45 PP2500615174 - Giếng phản ứng sử dụng cho máy miễn dịch 47,250,000 70.875.000 47.250.000
46 PP2500615175 - Nước rửa kim máy miễn dịch 22,680,000 34.020.000 22.680.000
47 PP2500615176 - Đinh Steinman(các loại các cỡ) 800,000 1.200.000 800.000
48 PP2500615177 - Đinh nội tủy xương chày có chốt (các cỡ) 24,000,000 36.000.000 24.000.000
49 PP2500615178 - Đinh nội tủy xương đùi có chốt (các cỡ) 24,000,000 36.000.000 24.000.000
50 PP2500615179 - Arsenic 3,864,000 5.796.000 3.864.000
51 PP2500615180 - Bột nhựa tự cứng hồng 905,000 1.357.500 905.000
52 PP2500615181 - Bột nhựa tự cứng trắng 1,470,000 2.205.000 1.470.000
53 PP2500615182 - Cây bấm xương 4,704,000 7.056.000 4.704.000
54 PP2500615183 - Cây giũa xương 1,176,000 1.764.000 1.176.000
55 PP2500615184 - Dao trám 745,000 1.117.500 745.000
56 PP2500615185 - Đĩa đánh bóng 1,425,000 2.137.500 1.425.000
57 PP2500615186 - Nạy Root tip pick 3,045,000 4.567.500 3.045.000
58 PP2500615187 - Nước nhựa tự cứng 343,200 514.800 343.200
59 PP2500615188 - Thạch cao đổ mẫu 4,750,000 7.125.000 4.750.000
60 PP2500615189 - Màng thuốc sắc 100mm x 500mm 4,520,000 6.780.000 4.520.000
61 PP2500615190 - Đai MATRIXtrám răng 156,000 234.000 156.000
62 PP2500615191 - Khay lấy dấu inox toàn hàm size M 4,520,000 6.780.000 4.520.000
63 PP2500615192 - Chốt kim loại các loại, các cỡ 6,500,000 9.750.000 6.500.000
Băng cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500615130
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Băng keo 2,5cm (Rộng 2,5cm)
Mã phần lô PP2500615131
Giá từng phần lô 391,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Băng keo co giãn 10cm (Rộng 10cm)
Mã phần lô PP2500615132
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Băng keo y tế Urgoderm 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500615133
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Băng thun có keo(10cm x 4,5)
Mã phần lô PP2500615134
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Băng phim kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500615135
Giá từng phần lô 16,222,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.333.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Bình dẫn lưuchân không
Mã phần lô PP2500615136
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Bộ nhuộm gram (Merck)
Mã phần lô PP2500615137
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Bông cầm máu
Mã phần lô PP2500615138
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Chỉ Vicryl 8/0 + kim "Hoặc tương đương"
Mã phần lô PP2500615139
Giá từng phần lô 22,982,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.473.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.982.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Chỉ Vicryl Plus Antibacterial 1/0 + kim 40mm, 90cm "Hoặc tương đương"
Mã phần lô PP2500615140
Giá từng phần lô 64,341,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.512.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.341.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500615141
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Chỉ thép có kim
Mã phần lô PP2500615142
Giá từng phần lô 35,844,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.767.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.844.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Clip 300
Mã phần lô PP2500615143
Giá từng phần lô 2,168,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Clip 400
Mã phần lô PP2500615144
Giá từng phần lô 2,168,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.252.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.168.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Giấy lau hính hiển vi
Mã phần lô PP2500615145
Giá từng phần lô 419,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Giấy quỳ thử pH
Mã phần lô PP2500615146
Giá từng phần lô 544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Máy huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500615147
Giá từng phần lô 10,230,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.345.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.230.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Lamell 22 x 22mm
Mã phần lô PP2500615148
Giá từng phần lô 624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Lancet
Mã phần lô PP2500615149
Giá từng phần lô 992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Lưới Prolen Mesh 5x10
Mã phần lô PP2500615150
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Lưới Prolen Mish 6x11
Mã phần lô PP2500615151
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2500615152
Giá từng phần lô 6,588,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.883.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.588.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Ống dẫn lưu Pezzer
Mã phần lô PP2500615153
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Ống Haematocrit
Mã phần lô PP2500615154
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Urgesterile 50mm x70mm
Mã phần lô PP2500615155
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Túi chứa máu
Mã phần lô PP2500615156
Giá từng phần lô 942,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Vòng đeo tay (mẹ và bé)
Mã phần lô PP2500615157
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Hóa chất rửa, bảo quản quả lọc thận
Mã phần lô PP2500615158
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Chloramin B
Mã phần lô PP2500615159
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Formol (≥500ml/chai)
Mã phần lô PP2500615160
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2500615161
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Vôi soda
Mã phần lô PP2500615162
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500615163
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Oxy khí (chai 40L - 6m3)
Mã phần lô PP2500615164
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2500615165
Giá từng phần lô 86,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Test Covid-19(Định tính)
Mã phần lô PP2500615166
Giá từng phần lô 3,059,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.589.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Thuốc thử định lượng HBsAg
Mã phần lô PP2500615167
Giá từng phần lô 213,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Thuốc thử kiểm chuẩn HBsAg
Mã phần lô PP2500615168
Giá từng phần lô 39,942,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Thuốc thử định lượng hs TroponinI
Mã phần lô PP2500615169
Giá từng phần lô 340,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Thuốc thử kiểm chuẩn hsTroponin I
Mã phần lô PP2500615170
Giá từng phần lô 80,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Nước rửa cho máy miễn dịch Iflash
Mã phần lô PP2500615171
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Cơ chất phát quang cho giai đoạn tiền phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2500615172
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500615173
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Giếng phản ứng sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500615174
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Nước rửa kim máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500615175
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Đinh Steinman(các loại các cỡ)
Mã phần lô PP2500615176
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Đinh nội tủy xương chày có chốt (các cỡ)
Mã phần lô PP2500615177
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Đinh nội tủy xương đùi có chốt (các cỡ)
Mã phần lô PP2500615178
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Arsenic
Mã phần lô PP2500615179
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Bột nhựa tự cứng hồng
Mã phần lô PP2500615180
Giá từng phần lô 905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Bột nhựa tự cứng trắng
Mã phần lô PP2500615181
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Cây bấm xương
Mã phần lô PP2500615182
Giá từng phần lô 4,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Cây giũa xương
Mã phần lô PP2500615183
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Dao trám
Mã phần lô PP2500615184
Giá từng phần lô 745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Đĩa đánh bóng
Mã phần lô PP2500615185
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Nạy Root tip pick
Mã phần lô PP2500615186
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.567.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Nước nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2500615187
Giá từng phần lô 343,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Thạch cao đổ mẫu
Mã phần lô PP2500615188
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Màng thuốc sắc 100mm x 500mm
Mã phần lô PP2500615189
Giá từng phần lô 4,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Đai MATRIXtrám răng
Mã phần lô PP2500615190
Giá từng phần lô 156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Khay lấy dấu inox toàn hàm size M
Mã phần lô PP2500615191
Giá từng phần lô 4,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Chốt kim loại các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500615192
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 02 ngày sau khi đặt hàng; Đặt hàng nhiều đợt theo nhu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->