Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng 07 tháng cuối năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300201925-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN DA LIỄU THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da liễu Đà Nẵng 07 tháng cuối năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300130641
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,369,897,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.863.522 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300285721 - Phần 1. Hóa chất xét nghiệm huyết học 441,495,900 662.243.850 Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10) 309.047.130 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
2 PP2300285722 - Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 407,464,850 611.197.278 Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10) 285.225.395 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
3 PP2300285723 - Phần 3. Hóa chất xét nghiệm RT-PCR 182,087,200 273.130.800 Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10) 127.461.040 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
4 PP2300285724 - Phần 4. Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán giang mai 70,156,800 105.235.200 Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10) 49.109.760 1029
5 PP2300285725 - Phần 5. Hóa chất định lượng kháng thể kháng giang mai bằng phương pháp ngưng kết 51,975,000 77.962.500 Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10) 36.382.500 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
6 PP2300285726 - Phần 6. Bộ kít thu hoạch huyết tương giàu tiểu cầu (PRP) 133,650,000 200.475.000 Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10) 93.555.000 39
7 PP2300285727 - Phần 7. Găng tay khám bệnh 83,067,500 124.601.250 4015 58.147.250 31858
Phần 1. Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300285721
Giá từng phần lô 441,495,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.243.850
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.047.130
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300285722
Giá từng phần lô 407,464,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.197.278
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.225.395
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 3. Hóa chất xét nghiệm RT-PCR
Mã phần lô PP2300285723
Giá từng phần lô 182,087,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.130.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.461.040
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Phần 4. Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300285724
Giá từng phần lô 70,156,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.235.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.109.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1029
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 5. Hóa chất định lượng kháng thể kháng giang mai bằng phương pháp ngưng kết
Mã phần lô PP2300285725
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 6. Bộ kít thu hoạch huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
Mã phần lô PP2300285726
Giá từng phần lô 133,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất dùng trong xét nghiệm phục vụmục đích y tếhoặc nhàthầu xác định mãHS theo ghi chú(9) và(10)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Phần 7. Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2300285727
Giá từng phần lô 83,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.601.250
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.147.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 31858
Thời gian thực hiện HĐ 7 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->