Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng bao gồm 25 danh mục vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500111955-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng
Chủ đầu tư Trung tâm y tế huyện Tiên Lãng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Tiên Lãng bao gồm 25 danh mục vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500052627
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng
Giá gói thầu 727,094,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500140746 - Phần 1. Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 135,000 245.000 3822 67.500 0,1 2,000
2 PP2500140747 - Phần 2. Băng cuộn y tế 7cm x 2,200,000 4.000.000 3005 1.100.000 250 33,000
3 PP2500140748 - Phần 3. Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml 1,390,000 2.527.000 9018 695.000 250 20,000
4 PP2500140749 - Phần 4. Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml 10,425,000 18.954.000 9018 5.212.500 1875 156,000
5 PP2500140750 - Phần 5. Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 22,050,000 40.090.000 9018 11.025.000 3750 330,000
6 PP2500140751 - Phần 6. Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml 11,000,000 20.000.000 9018 5.500.000 1250 165,000
7 PP2500140752 - Phần 7. Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng số 3/0 5,670,000 10.309.000 3006 2.835.000 37,5 85,000
8 PP2500140753 - Phần 8. Chỉ tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng số 2/0 11,520,000 20.945.000 3006 5.760.000 30 172,000
9 PP2500140754 - Phần 9. Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde 100,800,000 183.272.000 3808 50.400.000 12 1,512,000
10 PP2500140755 - Phần 10. Cốc đựng đờm 3,120,000 5.672.000 3926 1.560.000 150 46,000
11 PP2500140756 - Phần 11. Dây garo 157,500 286.000 9018 78.750 6,3 2,000
12 PP2500140757 - Phần 12. Dây hút dịch sử 315,000 572.000 9018 157.500 12,5 4,000
13 PP2500140758 - Phần 13. Dây nối bơm tiêm điện ECO 204,750 372.000 9018 102.375 6,3 3,000
14 PP2500140759 - Phần 14. Dây thở oxy 2,625,000 4.772.000 9018 1.312.500 62,5 39,000
15 PP2500140760 - Phần 15. Đè lưỡi gỗ 3,000,000 5.454.000 9018 1.500.000 1250 45,000
16 PP2500140761 - Phần 16. Găng phẫu 9,000,000 16.363.000 4015 4.500.000 250 135,000
17 PP2500140762 - Phần 17. Găng tay sản khoa 725,000 1.318.000 4015 362.500 6,3 10,000
18 PP2500140763 - Phần 18. Găng tay cao su y tế có bột 20,475,000 37.227.000 4015 10.237.500 1875 307,000
19 PP2500140764 - Phần 19. Giấy in nhiệt 1,050,000 1.909.000 4823 525.000 12,5 15,000
20 PP2500140765 - Phần 20. Kim 1,575,000 2.863.000 9018 787.500 62,5 23,000
21 PP2500140766 - Phần 21. Mặt nạ xông khí dung 525,000 954.000 9018 262.500 6,3 7,000
22 PP2500140767 - Phần 22. Ống Eppendorf 1,5ml 1,500,000 2.727.000 3926 750.000 625 22,000
23 PP2500140768 - Phần 23. Phim X-quang 8x10 inch 510,000,000 927.272.000 3701 255.000.000 3750 7,650,000
24 PP2500140769 - Phần 24. Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng số 6/0 2,400,000 4.363.000 3006 1.200.000 12 36,000
25 PP2500140770 - Phần 25. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0 5,232,000 9.512.000 3006 2.616.000 6 78,000
Phần 1. Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500140746
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 2. Băng cuộn y tế 7cm x
Mã phần lô PP2500140747
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 3. Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
Mã phần lô PP2500140748
Giá từng phần lô 1,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 4. Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml
Mã phần lô PP2500140749
Giá từng phần lô 10,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.954.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 5. Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500140750
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 6. Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
Mã phần lô PP2500140751
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7. Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng số 3/0
Mã phần lô PP2500140752
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Chỉ tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng số 2/0
Mã phần lô PP2500140753
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.945.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 9. Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500140754
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.272.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10. Cốc đựng đờm
Mã phần lô PP2500140755
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.672.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11. Dây garo
Mã phần lô PP2500140756
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 12. Dây hút dịch sử
Mã phần lô PP2500140757
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 13. Dây nối bơm tiêm điện ECO
Mã phần lô PP2500140758
Giá từng phần lô 204,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 14. Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500140759
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 15. Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500140760
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 16. Găng phẫu
Mã phần lô PP2500140761
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 17. Găng tay sản khoa
Mã phần lô PP2500140762
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 18. Găng tay cao su y tế có bột
Mã phần lô PP2500140763
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.227.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 19. Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500140764
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 20. Kim
Mã phần lô PP2500140765
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 21. Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2500140766
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 22. Ống Eppendorf 1,5ml
Mã phần lô PP2500140767
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 23. Phim X-quang 8x10 inch
Mã phần lô PP2500140768
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 24. Chỉ phẫu thuật đơn sợi không tiêu tiệt trùng số 6/0
Mã phần lô PP2500140769
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần 25. Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500140770
Giá từng phần lô 5,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.512.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->