Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế tại Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500136198-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế tại Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500055877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đơn Dương, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 2,945,554,704 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500149284 - Phần I. Vật tư y tế dùng chung, bao gồm 79 mặt hàng 502,469,737 716.019.375 351.728.818 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,030,000
2 PP2500149285 - Phần II. Găng tay y tế và, bao gồm 4 mặt hàng 320,472,000 456.672.600 224.330.400 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 3,846,000
3 PP2500149286 - Phần III: vật tư xét nghiệm (27 mặt hàng) 143,496,360 204.482.313 100.447.452 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 1,722,000
4 PP2500149287 - Phần IV. Bông băng gòn gạc, khẩu trang các loại các cỡ, bao gồm 19 mặt hàng 398,093,867 567.283.761 278.665.706 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 4,778,000
5 PP2500149288 - Phần V. Dây truyền, dây dẫn các loại bao gồm 6 mặt hàng 172,460,250 245.755.856 120.722.175 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,070,000
6 PP2500149289 - Phần VI. Bơm kim tiêm các loại bao gồm 18 mặt hàng 697,006,000 993.233.550 487.904.200 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 8,365,000
7 PP2500149290 - Phần VII. Chỉ phẫu thuật, bao gồm 16 mặt hàng 530,542,950 756.023.704 371.380.065 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 6,367,000
8 PP2500149291 - Phần VIII. Dụng cụ, đai nẹp chỉnh hình, bao gồm 22 mặt hàng 181,013,540 257.944.295 126.709.478 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu 2,173,000
Phần I. Vật tư y tế dùng chung, bao gồm 79 mặt hàng
Mã phần lô PP2500149284
Giá từng phần lô 502,469,737
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.019.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.728.818
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần II. Găng tay y tế và, bao gồm 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500149285
Giá từng phần lô 320,472,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.672.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.330.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,846,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần III: vật tư xét nghiệm (27 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500149286
Giá từng phần lô 143,496,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.482.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.447.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,722,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần IV. Bông băng gòn gạc, khẩu trang các loại các cỡ, bao gồm 19 mặt hàng
Mã phần lô PP2500149287
Giá từng phần lô 398,093,867
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.283.761
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.665.706
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,778,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần V. Dây truyền, dây dẫn các loại bao gồm 6 mặt hàng
Mã phần lô PP2500149288
Giá từng phần lô 172,460,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.755.856
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.722.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần VI. Bơm kim tiêm các loại bao gồm 18 mặt hàng
Mã phần lô PP2500149289
Giá từng phần lô 697,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 993.233.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.904.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,365,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần VII. Chỉ phẫu thuật, bao gồm 16 mặt hàng
Mã phần lô PP2500149290
Giá từng phần lô 530,542,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.023.704
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.380.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,367,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần VIII. Dụng cụ, đai nẹp chỉnh hình, bao gồm 22 mặt hàng
Mã phần lô PP2500149291
Giá từng phần lô 181,013,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.944.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.709.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360) * số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,173,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->