Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500162900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500080906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 27,470,331,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500190218 - Airway nhựa tiệt trùng các số, đóng gói từng cái | 98,800,000 | 141.142.857 | Vật tư y tế | 69.160.000 | 3205 | 2,964,000 |
| 2 | PP2500190219 - Áo phẫu thuật tiệt trùng các cỡ, đóng gói từng cái | 95,550,000 | 136.500.000 | Vật tư y tế | 66.885.000 | 863 | 2,866,500 |
| 3 | PP2500190220 - Bàn chải phẫu thuật | 1,250,000 | 1.785.714 | Vật tư y tế | 875.000 | 6 | 37,500 |
| 4 | PP2500190221 - Bao camera dây cần đốt | 68,600,000 | 98.000.000 | Vật tư y tế | 48.020.000 | 1726 | 2,058,000 |
| 5 | PP2500190222 - Bao camera nội soi | 191,520,000 | 273.600.000 | Vật tư y tế | 134.064.000 | 3945 | 5,745,600 |
| 6 | PP2500190223 - Bao cao su | 11,340,000 | 16.200.000 | Vật tư y tế | 7.938.000 | 2219 | 340,200 |
| 7 | PP2500190224 - Bao giầy tiệt trùng, đóng gói từng đôi | 3,120,000 | 4.457.143 | Vật tư y tế | 2.184.000 | 247 | 93,600 |
| 8 | PP2500190225 - Bao nước tiểu; dung tích 2 Lít | 79,200,000 | 113.142.857 | Vật tư y tế | 55.440.000 | 2219 | 2,376,000 |
| 9 | PP2500190226 - Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng, đóng gói từng cái | 119,070,000 | 170.100.000 | Vật tư y tế | 83.349.000 | 25890 | 3,572,100 |
| 10 | PP2500190227 - Băng keo cá nhân 2cm x 6cm | 396,000,000 | 565.714.286 | Vật tư y tế | 277.200.000 | 135616 | 11,880,000 |
| 11 | PP2500190228 - Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm | 357,000,000 | 510.000.000 | Vật tư y tế | 249.900.000 | 20959 | 10,710,000 |
| 12 | PP2500190229 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm | 93,450,000 | 133.500.000 | Vật tư y tế | 65.415.000 | 2589 | 2,803,500 |
| 13 | PP2500190230 - Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm | 88,400,000 | 126.285.714 | Vật tư y tế | 61.880.000 | 1603 | 2,652,000 |
| 14 | PP2500190231 - Băng keo giấy 2,5cm x 5m | 63,000,000 | 90.000.000 | Vật tư y tế | 44.100.000 | 1110 | 1,890,000 |
| 15 | PP2500190232 - Băng keo lụa tráng keo oxyd kẽm 2,5cm x 5m | 1,170,400,000 | 1.672.000.000 | Vật tư y tế | 819.280.000 | 9493 | 35,112,000 |
| 16 | PP2500190233 - Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m | 124,000,000 | 177.142.857 | Vật tư y tế | 86.800.000 | 123 | 3,720,000 |
| 17 | PP2500190234 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 53mm x 80mm | 145,800,000 | 208.285.714 | Vật tư y tế | 102.060.000 | 3699 | 4,374,000 |
| 18 | PP2500190235 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 73mm x 80mm | 82,620,000 | 118.028.571 | Vật tư y tế | 57.834.000 | 2096 | 2,478,600 |
| 19 | PP2500190236 - Băng vải cuộn 0,07m x 2,5m | 2,940,000 | 4.200.000 | Vật tư y tế | 2.058.000 | 247 | 88,200 |
| 20 | PP2500190237 - Bóng bóp gây mê các cỡ | 30,712,500 | 43.875.000 | Vật tư y tế | 21.498.750 | 55 | 921,375 |
| 21 | PP2500190238 - Bóng bóp giúp thở các cỡ | 45,500,000 | 65.000.000 | Vật tư y tế | 31.850.000 | 43 | 1,365,000 |
| 22 | PP2500190239 - Bông gòn 1kg | 44,100,000 | 63.000.000 | Vật tư y tế | 30.870.000 | 43 | 1,323,000 |
| 23 | PP2500190240 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 1ml, kim các cỡ | 45,475,000 | 64.964.286 | Vật tư y tế | 31.832.500 | 10479 | 1,364,250 |
| 24 | PP2500190241 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml, kim các cỡ | 117,700,000 | 168.142.857 | Vật tư y tế | 82.390.000 | 27123 | 3,531,000 |
| 25 | PP2500190242 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml có đầu vặn xoắn | 16,800,000 | 24.000.000 | Vật tư y tế | 11.760.000 | 493 | 504,000 |
| 26 | PP2500190243 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ | 770,000,000 | 1.100.000.000 | Vật tư y tế | 539.000.000 | 172603 | 23,100,000 |
| 27 | PP2500190244 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 10ml, kim các cỡ | 880,000,000 | 1.257.142.857 | Vật tư y tế | 616.000.000 | 123288 | 26,400,000 |
| 28 | PP2500190245 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn | 430,000,000 | 614.285.714 | Vật tư y tế | 301.000.000 | 24658 | 12,900,000 |
| 29 | PP2500190246 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 50ml có đầu vặn xoắn | 49,800,000 | 71.142.857 | Vật tư y tế | 34.860.000 | 1479 | 1,494,000 |
| 30 | PP2500190247 - Bơm tiêm dùng nuôi ăn loại 50ml | 48,750,000 | 69.642.857 | Vật tư y tế | 34.125.000 | 1603 | 1,462,500 |
| 31 | PP2500190248 - Chất lấy dấu Alginate dùng trong nha khoa | 8,013,500,000 | 11.447.857.143 | Vật tư y tế | 5.609.450.000 | 3822 | 240,405,000 |
| 32 | PP2500190249 - Dây nối dịch truyền dài 70-75cm | 273,000,000 | 390.000.000 | Vật tư y tế | 191.100.000 | 9616 | 8,190,000 |
| 33 | PP2500190250 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm | 30,960,000 | 44.228.571 | Vật tư y tế | 21.672.000 | 888 | 928,800 |
| 34 | PP2500190251 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng, đóng gói từng cái | 3,720,000 | 5.314.286 | Vật tư y tế | 2.604.000 | 1849 | 111,600 |
| 35 | PP2500190252 - Gạc chưa tiệt trùng 7cm x 10cm x 8 lớp | 186,000,000 | 265.714.286 | Vật tư y tế | 130.200.000 | 73973 | 5,580,000 |
| 36 | PP2500190253 - Gạc chưa tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp | 5,390,000 | 7.700.000 | Vật tư y tế | 3.773.000 | 1356 | 161,700 |
| 37 | PP2500190254 - Gạc chưa tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp | 10,290,000 | 14.700.000 | Vật tư y tế | 7.203.000 | 1726 | 308,700 |
| 38 | PP2500190255 - Gạc chưa tiệt trùng 40cm x 50cm x 2 lớp | 189,000,000 | 270.000.000 | Vật tư y tế | 132.300.000 | 7397 | 5,670,000 |
| 39 | PP2500190256 - Gạc dẫn lưu 1cm x 2m x 4 lớp | 5,544,000 | 7.920.000 | Vật tư y tế | 3.880.800 | 407 | 166,320 |
| 40 | PP2500190257 - Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp | 932,400 | 1.332.000 | Vật tư y tế | 652.680 | 148 | 27,972 |
| 41 | PP2500190258 - Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 10cm x 10cm | 42,960,000 | 61.371.429 | Vật tư y tế | 30.072.000 | 148 | 1,288,800 |
| 42 | PP2500190259 - Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 15cm x 20cm | 158,800,000 | 226.857.143 | Vật tư y tế | 111.160.000 | 247 | 4,764,000 |
| 43 | PP2500190260 - Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm x 4 lớp, đóng gói từng miếng | 81,000,000 | 115.714.286 | Vật tư y tế | 56.700.000 | 66575 | 2,430,000 |
| 44 | PP2500190261 - Gạc tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 246,400,000 | 352.000.000 | Vật tư y tế | 172.480.000 | 54247 | 7,392,000 |
| 45 | PP2500190262 - Gạc tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 241,400,000 | 344.857.143 | Vật tư y tế | 168.980.000 | 41918 | 7,242,000 |
| 46 | PP2500190263 - Gạc tiệt trùng 24cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 429,400,000 | 613.428.571 | Vật tư y tế | 300.580.000 | 46849 | 12,882,000 |
| 47 | PP2500190264 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 8cm x 12cm x 16 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 722,400,000 | 1.032.000.000 | Vật tư y tế | 505.680.000 | 103562 | 21,672,000 |
| 48 | PP2500190265 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 10cm x 10cm x 8 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 11,340,000 | 16.200.000 | Vật tư y tế | 7.938.000 | 2589 | 340,200 |
| 49 | PP2500190266 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 30cm x 40cm x 6 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 361,000,000 | 515.714.286 | Vật tư y tế | 252.700.000 | 11712 | 10,830,000 |
| 50 | PP2500190267 - Găng tay khám các số | 2,990,000,000 | 4.271.428.571 | Vật tư y tế | 2.093.000.000 | 320548 | 89,700,000 |
| 51 | PP2500190268 - Găng tay khám không bột các số | 75,000,000 | 107.142.857 | Vật tư y tế | 52.500.000 | 6164 | 2,250,000 |
| 52 | PP2500190269 - Găng tay sản không tiệt trùng | 27,650,000 | 39.500.000 | Vật tư y tế | 19.355.000 | 432 | 829,500 |
| 53 | PP2500190270 - Găng tay sản tiệt trùng, đóng gói từng đôi | 7,350,000 | 10.500.000 | Vật tư y tế | 5.145.000 | 62 | 220,500 |
| 54 | PP2500190271 - Găng tay tiệt trùng các số, đóng gói từng đôi | 1,935,000,000 | 2.764.285.714 | Vật tư y tế | 1.354.500.000 | 53014 | 58,050,000 |
| 55 | PP2500190272 - Gel bôi trơn | 110,500,000 | 157.857.143 | Vật tư y tế | 77.350.000 | 20959 | 3,315,000 |
| 56 | PP2500190273 - Gel điện tim | 816,000 | 1.165.714 | Vật tư y tế | 571.200 | 1479 | 24,480 |
| 57 | PP2500190274 - Gel siêu âm pha sẵn | 153,615,000 | 219.450.000 | Vật tư y tế | 107.530.500 | 949 | 4,608,450 |
| 58 | PP2500190275 - Gói thử lò hấp 12,7cm x 11cm x 1,7cm | 97,900,000 | 139.857.143 | Vật tư y tế | 68.530.000 | 123 | 2,937,000 |
| 59 | PP2500190276 - Gòn bao chưa tiệt khuẩn 8cm x 17cm | 189,000,000 | 270.000.000 | Vật tư y tế | 132.300.000 | 18493 | 5,670,000 |
| 60 | PP2500190277 - Gòn viên tiệt trùng (gói 100g) | 377,937,000 | 539.910.000 | Vật tư y tế | 264.555.900 | 2589 | 11,338,110 |
| 61 | PP2500190278 - Giấy thử độ hấp 24mm x 55m | 95,480,000 | 136.400.000 | Vật tư y tế | 66.836.000 | 86 | 2,864,400 |
| 62 | PP2500190279 - Kim cánh bướm số 21, 23 | 4,800,000 | 6.857.143 | Vật tư y tế | 3.360.000 | 493 | 144,000 |
| 63 | PP2500190280 - Kim nha dài 0,4mm x 30mm | 997,500 | 1.425.000 | Vật tư y tế | 698.250 | 62 | 29,925 |
| 64 | PP2500190281 - Kim nha ngắn 0,4mm x 21mm | 2,593,500 | 3.705.000 | Vật tư y tế | 1.815.450 | 160 | 77,805 |
| 65 | PP2500190282 - Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần, kim các cỡ | 310,400,000 | 443.428.571 | Vật tư y tế | 217.280.000 | 119589 | 9,312,000 |
| 66 | PP2500190283 - Khăn phẫu thuật 0,6m x 0,8m | 30,000,000 | 42.857.143 | Vật tư y tế | 21.000.000 | 1479 | 900,000 |
| 67 | PP2500190284 - Khăn phẫu thuật 1,4m x 1,6m | 20,263,000 | 28.947.143 | Vật tư y tế | 14.184.100 | 284 | 607,890 |
| 68 | PP2500190285 - Khẩu trang cột dây tiệt trùng, đóng gói từng cái | 84,000,000 | 120.000.000 | Vật tư y tế | 58.800.000 | 12329 | 2,520,000 |
| 69 | PP2500190286 - Khẩu trang đeo tai tiệt trùng, đóng gói từng cái | 287,850,000 | 411.214.286 | Vật tư y tế | 201.495.000 | 70274 | 8,635,500 |
| 70 | PP2500190287 - Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp, đóng gói từng cái | 29,920,000 | 42.742.857 | Vật tư y tế | 20.944.000 | 4192 | 897,600 |
| 71 | PP2500190288 - Khóa ba ngã không dây | 200,000,000 | 285.714.286 | Vật tư y tế | 140.000.000 | 6164 | 6,000,000 |
| 72 | PP2500190289 - Khóa ba ngã có dây 25cm | 84,000,000 | 120.000.000 | Vật tư y tế | 58.800.000 | 2466 | 2,520,000 |
| 73 | PP2500190290 - Khóa ba ngã có dây 100cm | 177,600,000 | 253.714.286 | Vật tư y tế | 124.320.000 | 4562 | 5,328,000 |
| 74 | PP2500190291 - Mask gây mê nhựa các số | 8,399,600 | 11.999.429 | Vật tư y tế | 5.879.720 | 49 | 251,988 |
| 75 | PP2500190292 - Mask khí dung các số | 24,000,000 | 34.285.714 | Vật tư y tế | 16.800.000 | 247 | 720,000 |
| 76 | PP2500190293 - Mask oxy có túi các số | 30,000,000 | 42.857.143 | Vật tư y tế | 21.000.000 | 308 | 900,000 |
| 77 | PP2500190294 - Mask thanh quản các số | 32,997,000 | 47.138.571 | Vật tư y tế | 23.097.900 | 37 | 989,910 |
| 78 | PP2500190295 - Miếng cân chỉnh cơ | 290,842,800 | 415.489.714 | Vật tư y tế | 203.589.960 | 21 | 8,725,284 |
| 79 | PP2500190296 - Miếng thử áp suất dụng cụ hấp 5,1cm x 1,9cm | 153,450,000 | 219.214.286 | Vật tư y tế | 107.415.000 | 5548 | 4,603,500 |
| 80 | PP2500190297 - Miếng thử nhiệt độ gói hấp 1,5cm x 20cm | 35,750,000 | 51.071.429 | Vật tư y tế | 25.025.000 | 1603 | 1,072,500 |
| 81 | PP2500190298 - Mỏ vịt nhựa | 69,300,000 | 99.000.000 | Vật tư y tế | 48.510.000 | 2589 | 2,079,000 |
| 82 | PP2500190299 - Nhựa mềm | 60,830,000 | 86.900.000 | Vật tư y tế | 42.581.000 | 86 | 1,824,900 |
| 83 | PP2500190300 - Ống chứa bệnh phẩm có nắp 1,5ml (Eppendorf) | 8,580,000 | 12.257.143 | Vật tư y tế | 6.006.000 | 6411 | 257,400 |
| 84 | PP2500190301 - Ống nghiệm Citrat | 70,000,000 | 100.000.000 | Vật tư y tế | 49.000.000 | 12329 | 2,100,000 |
| 85 | PP2500190302 - Ống nghiệm Chimigly | 1,284,000 | 1.834.286 | Vật tư y tế | 898.800 | 185 | 38,520 |
| 86 | PP2500190303 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 429,000,000 | 612.857.143 | Vật tư y tế | 300.300.000 | 48082 | 12,870,000 |
| 87 | PP2500190304 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa | 10,400,000 | 14.857.143 | Vật tư y tế | 7.280.000 | 1973 | 312,000 |
| 88 | PP2500190305 - Ống nghiệm Heparin | 442,200,000 | 631.714.286 | Vật tư y tế | 309.540.000 | 82603 | 13,266,000 |
| 89 | PP2500190306 - Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp | 21,808,000 | 31.154.286 | Vật tư y tế | 15.265.600 | 7151 | 654,240 |
| 90 | PP2500190307 - Ống nghiệm nhựa lấy máu không nắp | 34,650,000 | 49.500.000 | Vật tư y tế | 24.255.000 | 18493 | 1,039,500 |
| 91 | PP2500190308 - Ống nghiệm Serum | 104,000,000 | 148.571.429 | Vật tư y tế | 72.800.000 | 19726 | 3,120,000 |
| 92 | PP2500190309 - Que spatula | 1,848,000 | 2.640.000 | Vật tư y tế | 1.293.600 | 271 | 55,440 |
| 93 | PP2500190310 - Sonde dạ dày các số | 123,500,000 | 176.428.571 | Vật tư y tế | 86.450.000 | 2342 | 3,705,000 |
| 94 | PP2500190311 - Sonde dẫn lưu màng phổi các số | 42,814,800 | 61.164.000 | Vật tư y tế | 29.970.360 | 148 | 1,284,444 |
| 95 | PP2500190312 - Sonde dẫn lưu Penrose | 5,187,000 | 7.410.000 | Vật tư y tế | 3.630.900 | 160 | 155,610 |
| 96 | PP2500190313 - Sonde đặt nội khí quản có bóng các số | 196,420,000 | 280.600.000 | Vật tư y tế | 137.494.000 | 2836 | 5,892,600 |
| 97 | PP2500190314 - Sonde đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số | 68,655,000 | 98.078.571 | Vật tư y tế | 48.058.500 | 284 | 2,059,650 |
| 98 | PP2500190315 - Sonde hút đàm có kiểm soát các số | 79,464,000 | 113.520.000 | Vật tư y tế | 55.624.800 | 5301 | 2,383,920 |
| 99 | PP2500190316 - Sonde mở dạ dày ra da các số | 5,550,000 | 7.928.571 | Vật tư y tế | 3.885.000 | 185 | 166,500 |
| 100 | PP2500190317 - Sonde mũi - dạ dày bằng silicon hoặc tương đương, dùng nuôi ăn dài ngày các số | 25,000,000 | 35.714.286 | Vật tư y tế | 17.500.000 | 62 | 750,000 |
| 101 | PP2500190318 - Sonde mũi - dạ dày các số | 12,000,000 | 17.142.857 | Vật tư y tế | 8.400.000 | 308 | 360,000 |
| 102 | PP2500190319 - Sonde nội khí quản cong mũi có bóng các số | 12,524,400 | 17.892.000 | Vật tư y tế | 8.767.080 | 30 | 375,732 |
| 103 | PP2500190320 - Sonde nội phế quản 2 nòng các số | 84,000,000 | 120.000.000 | Vật tư y tế | 58.800.000 | 12 | 2,520,000 |
| 104 | PP2500190321 - Sonde oxy 1 nhánh các số | 11,250,000 | 16.071.429 | Vật tư y tế | 7.875.000 | 555 | 337,500 |
| 105 | PP2500190322 - Sonde oxy 2 nhánh; người lớn, trẻ em | 215,600,000 | 308.000.000 | Vật tư y tế | 150.920.000 | 6041 | 6,468,000 |
| 106 | PP2500190323 - Sonde thông tiểu 1 nhánh bằng silicon hoặc tương đương các số | 6,300,000 | 9.000.000 | Vật tư y tế | 4.410.000 | 123 | 189,000 |
| 107 | PP2500190324 - Sonde thông tiểu 2 nhánh số 12, 14, 16, 18 | 114,716,000 | 163.880.000 | Vật tư y tế | 80.301.200 | 2096 | 3,441,480 |
| 108 | PP2500190325 - Sonde thông tiểu 2 nhánh số 8, 10 | 2,325,000 | 3.321.429 | Vật tư y tế | 1.627.500 | 37 | 69,750 |
| 109 | PP2500190326 - Sonde thông tiểu 3 nhánh các số | 2,800,000 | 4.000.000 | Vật tư y tế | 1.960.000 | 12 | 84,000 |
| 110 | PP2500190327 - Sonde trực tràng các số | 24,780,000 | 35.400.000 | Vật tư y tế | 17.346.000 | 727 | 743,400 |
| 111 | PP2500190328 - Túi ép dẹp 7,5cm x 200m | 6,000,000 | 8.571.429 | Vật tư y tế | 4.200.000 | 4 | 180,000 |
| 112 | PP2500190329 - Túi ép dẹp 10cm x 200m | 12,000,000 | 17.142.857 | Vật tư y tế | 8.400.000 | 6 | 360,000 |
| 113 | PP2500190330 - Túi ép dẹp 15cm x 200m | 35,000,000 | 50.000.000 | Vật tư y tế | 24.500.000 | 12 | 1,050,000 |
| 114 | PP2500190331 - Túi ép dẹp 20cm x 200m | 85,000,000 | 121.428.571 | Vật tư y tế | 59.500.000 | 25 | 2,550,000 |
| 115 | PP2500190332 - Túi ép dẹp 25cm x 200m | 18,450,000 | 26.357.143 | Vật tư y tế | 12.915.000 | 4 | 553,500 |
| 116 | PP2500190333 - Túi ép dẹp 35cm x 200m | 15,400,000 | 22.000.000 | Vật tư y tế | 10.780.000 | 2 | 462,000 |
| 117 | PP2500190334 - Túi ép phồng 10cm x 100m | 12,500,000 | 17.857.143 | Vật tư y tế | 8.750.000 | 6 | 375,000 |
| 118 | PP2500190335 - Túi ép phồng 15cm x 100m | 35,000,000 | 50.000.000 | Vật tư y tế | 24.500.000 | 12 | 1,050,000 |
| 119 | PP2500190336 - Túi ép phồng 20cm x 100m | 135,000,000 | 192.857.143 | Vật tư y tế | 94.500.000 | 37 | 4,050,000 |
| 120 | PP2500190337 - Túi ép phồng 25cm x 100m | 238,000,000 | 340.000.000 | Vật tư y tế | 166.600.000 | 49 | 7,140,000 |
| 121 | PP2500190338 - Túi ép phồng 35cm x 100m | 23,750,000 | 33.928.571 | Vật tư y tế | 16.625.000 | 3 | 712,500 |
| 122 | PP2500190339 - Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa | 15,400,000 | 22.000.000 | Vật tư y tế | 10.780.000 | 9 | 462,000 |
Airway nhựa tiệt trùng các số, đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500190218 |
| Giá từng phần lô | 98,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3205 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,964,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Áo phẫu thuật tiệt trùng các cỡ, đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500190219 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,866,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500190220 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao camera dây cần đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500190221 |
| Giá từng phần lô | 68,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,058,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500190222 |
| Giá từng phần lô | 191,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,745,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500190223 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2219 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao giầy tiệt trùng, đóng gói từng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500190224 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao nước tiểu; dung tích 2 Lít |
|
| Mã phần lô | PP2500190225 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2219 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,376,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao tóc phẫu thuật tiệt trùng, đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500190226 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25890 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,572,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190227 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2500190228 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20959 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500190229 |
| Giá từng phần lô | 93,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,803,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2500190230 |
| Giá từng phần lô | 88,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1603 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,652,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo giấy 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500190231 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1110 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa tráng keo oxyd kẽm 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500190232 |
| Giá từng phần lô | 1,170,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo thun co giãn 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500190233 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 53mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500190234 |
| Giá từng phần lô | 145,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 73mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500190235 |
| Giá từng phần lô | 82,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,478,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng vải cuộn 0,07m x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500190236 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng bóp gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500190237 |
| Giá từng phần lô | 30,712,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.498.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 921,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng bóp giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500190238 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bông gòn 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2500190239 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 1ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500190240 |
| Giá từng phần lô | 45,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,364,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500190241 |
| Giá từng phần lô | 117,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,531,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml có đầu vặn xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500190242 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500190243 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172603 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 10ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500190244 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500190245 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 50ml có đầu vặn xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500190246 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm dùng nuôi ăn loại 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500190247 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1603 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chất lấy dấu Alginate dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500190248 |
| Giá từng phần lô | 8,013,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.447.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.609.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối dịch truyền dài 70-75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190249 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9616 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190250 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 928,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng, đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500190251 |
| Giá từng phần lô | 3,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc chưa tiệt trùng 7cm x 10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500190252 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc chưa tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500190253 |
| Giá từng phần lô | 5,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.773.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1356 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc chưa tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500190254 |
| Giá từng phần lô | 10,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc chưa tiệt trùng 40cm x 50cm x 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500190255 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc dẫn lưu 1cm x 2m x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500190256 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 407 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500190257 |
| Giá từng phần lô | 932,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190258 |
| Giá từng phần lô | 42,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,288,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190259 |
| Giá từng phần lô | 158,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,764,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm x 4 lớp, đóng gói từng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2500190260 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500190261 |
| Giá từng phần lô | 246,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500190262 |
| Giá từng phần lô | 241,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41918 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng 24cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500190263 |
| Giá từng phần lô | 429,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng, có cản quang 8cm x 12cm x 16 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500190264 |
| Giá từng phần lô | 722,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng, có cản quang 10cm x 10cm x 8 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500190265 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng, có cản quang 30cm x 40cm x 6 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500190266 |
| Giá từng phần lô | 361,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11712 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay khám các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190267 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.271.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.093.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay khám không bột các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190268 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay sản không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500190269 |
| Giá từng phần lô | 27,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 829,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay sản tiệt trùng, đóng gói từng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500190270 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay tiệt trùng các số, đóng gói từng đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500190271 |
| Giá từng phần lô | 1,935,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.764.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.354.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500190272 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20959 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500190273 |
| Giá từng phần lô | 816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.165.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gel siêu âm pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500190274 |
| Giá từng phần lô | 153,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.530.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 949 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,608,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gói thử lò hấp 12,7cm x 11cm x 1,7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190275 |
| Giá từng phần lô | 97,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,937,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gòn bao chưa tiệt khuẩn 8cm x 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190276 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gòn viên tiệt trùng (gói 100g) |
|
| Mã phần lô | PP2500190277 |
| Giá từng phần lô | 377,937,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 539.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.555.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,338,110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Giấy thử độ hấp 24mm x 55m |
|
| Mã phần lô | PP2500190278 |
| Giá từng phần lô | 95,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,864,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kim cánh bướm số 21, 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500190279 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kim nha dài 0,4mm x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500190280 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kim nha ngắn 0,4mm x 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2500190281 |
| Giá từng phần lô | 2,593,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.815.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500190282 |
| Giá từng phần lô | 310,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn phẫu thuật 0,6m x 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2500190283 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn phẫu thuật 1,4m x 1,6m |
|
| Mã phần lô | PP2500190284 |
| Giá từng phần lô | 20,263,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.947.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.184.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 284 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang cột dây tiệt trùng, đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500190285 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang đeo tai tiệt trùng, đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500190286 |
| Giá từng phần lô | 287,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70274 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,635,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang than hoạt tính 4 lớp, đóng gói từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2500190287 |
| Giá từng phần lô | 29,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4192 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khóa ba ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500190288 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khóa ba ngã có dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190289 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khóa ba ngã có dây 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190290 |
| Giá từng phần lô | 177,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mask gây mê nhựa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190291 |
| Giá từng phần lô | 8,399,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.999.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.879.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mask khí dung các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190292 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mask oxy có túi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190293 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190294 |
| Giá từng phần lô | 32,997,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.138.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.097.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng cân chỉnh cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500190295 |
| Giá từng phần lô | 290,842,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.489.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.589.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,725,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng thử áp suất dụng cụ hấp 5,1cm x 1,9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190296 |
| Giá từng phần lô | 153,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,603,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng thử nhiệt độ gói hấp 1,5cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500190297 |
| Giá từng phần lô | 35,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1603 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,072,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500190298 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2589 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,079,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Nhựa mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500190299 |
| Giá từng phần lô | 60,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.581.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,824,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống chứa bệnh phẩm có nắp 1,5ml (Eppendorf) |
|
| Mã phần lô | PP2500190300 |
| Giá từng phần lô | 8,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6411 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500190301 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2500190302 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500190303 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48082 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500190304 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500190305 |
| Giá từng phần lô | 442,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82603 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,266,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500190306 |
| Giá từng phần lô | 21,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7151 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 654,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm nhựa lấy máu không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500190307 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,039,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2500190308 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Que spatula |
|
| Mã phần lô | PP2500190309 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190310 |
| Giá từng phần lô | 123,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2342 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde dẫn lưu màng phổi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190311 |
| Giá từng phần lô | 42,814,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.970.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,284,444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde dẫn lưu Penrose |
|
| Mã phần lô | PP2500190312 |
| Giá từng phần lô | 5,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.630.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190313 |
| Giá từng phần lô | 196,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.494.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2836 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,892,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190314 |
| Giá từng phần lô | 68,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.078.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.058.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 284 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,059,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde hút đàm có kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190315 |
| Giá từng phần lô | 79,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.624.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5301 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,383,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde mở dạ dày ra da các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190316 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde mũi - dạ dày bằng silicon hoặc tương đương, dùng nuôi ăn dài ngày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190317 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde mũi - dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190318 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde nội khí quản cong mũi có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190319 |
| Giá từng phần lô | 12,524,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.767.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde nội phế quản 2 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190320 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde oxy 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190321 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 555 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde oxy 2 nhánh; người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500190322 |
| Giá từng phần lô | 215,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6041 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde thông tiểu 1 nhánh bằng silicon hoặc tương đương các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190323 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde thông tiểu 2 nhánh số 12, 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2500190324 |
| Giá từng phần lô | 114,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.301.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2096 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,441,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde thông tiểu 2 nhánh số 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500190325 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde thông tiểu 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190326 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde trực tràng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500190327 |
| Giá từng phần lô | 24,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.346.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 727 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 743,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 7,5cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500190328 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500190329 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500190330 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500190331 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 25cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500190332 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 35cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500190333 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng 10cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500190334 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng 15cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500190335 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng 20cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500190336 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng 25cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500190337 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng 35cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2500190338 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500190339 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 72 giờ theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi