Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300079023-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300059437 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 28,484,912,330 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 284.849.126 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300130543 - Airway nhựa tiệt trùng các số | 85,974,000 | 128.961.000 | 60.181.800 | 3781 | |
| 2 | PP2300130544 - Áo phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 95,550,000 | 143.325.000 | 66.885.000 | 1151 | |
| 3 | PP2300130545 - Bàn chải phẫu thuật | 6,930,000 | 10.395.000 | 4.851.000 | 49 | |
| 4 | PP2300130546 - Bao camera dây cần đốt | 92,820,000 | 139.230.000 | 64.974.000 | 2795 | |
| 5 | PP2300130547 - Bao camera nội soi | 126,000,000 | 189.000.000 | 88.200.000 | 3288 | |
| 6 | PP2300130548 - Bao giầy tiệt trùng | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | 493 | |
| 7 | PP2300130549 - Bao nước tiểu 2 Lít | 109,000,000 | 163.500.000 | 76.300.000 | 3288 | |
| 8 | PP2300130550 - Bao tóc phẫu thuật | 123,080,000 | 184.620.000 | 86.156.000 | 27945 | |
| 9 | PP2300130551 - Băng keo cá nhân 2cm x 6cm | 168,000,000 | 252.000.000 | 117.600.000 | 131507 | |
| 10 | PP2300130552 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm | 58,300,000 | 87.450.000 | 40.810.000 | 180813 | |
| 11 | PP2300130553 - Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm | 90,200,000 | 135.300.000 | 63.140.000 | 1808 | |
| 12 | PP2300130554 - Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm | 228,000,000 | 342.000.000 | 159.600.000 | 15616 | |
| 13 | PP2300130555 - Băng keo giấy 2,5cm x 5m | 99,200,000 | 148.800.000 | 69.440.000 | 1315 | |
| 14 | PP2300130556 - Băng keo lụa tráng keo oxyd kẽm 2,5cm x 5m | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | 819.000.000 | 9863 | |
| 15 | PP2300130557 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 53mm x 80mm | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 4110 | |
| 16 | PP2300130558 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 73mm x 80mm | 8,220,000 | 12.330.000 | 5.754.000 | 247 | |
| 17 | PP2300130559 - Băng vải cuộn 0,07m x 2,5m | 3,937,500 | 5.906.250 | 2.756.250 | 41114 | |
| 18 | PP2300130560 - Bóng bóp gây mê các cỡ | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 123 | |
| 19 | PP2300130561 - Bóng bóp giúp thở các cỡ | 35,640,000 | 53.460.000 | 24.948.000 | 30 | |
| 20 | PP2300130562 - Bông gòn 1kg | 44,100,000 | 66.150.000 | 30.870.000 | 49 | |
| 21 | PP2300130563 - Bơm tiêm 50ml dùng nuôi ăn | 33,417,000 | 50.125.500 | 23.391.900 | 1479 | |
| 22 | PP2300130564 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 10ml, kim các cỡ | 611,000,000 | 916.500.000 | 427.700.000 | 106849 | |
| 23 | PP2300130565 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 1ml, kim các cỡ | 36,960,000 | 55.440.000 | 25.872.000 | 9863 | |
| 24 | PP2300130566 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn | 389,340,000 | 584.010.000 | 272.538.000 | 2301415 | |
| 25 | PP2300130567 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml, kim các cỡ | 109,620,000 | 164.430.000 | 76.734.000 | 29589 | |
| 26 | PP2300130568 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 50ml có đầu vặn xoắn | 34,650,000 | 51.975.000 | 24.255.000 | 1151 | |
| 27 | PP2300130569 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ | 622,000,000 | 933.000.000 | 435.400.000 | 164384 | |
| 28 | PP2300130570 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 10/0, có kim | 9,979,200 | 14.968.800 | 6.985.440 | 6 | |
| 29 | PP2300130571 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, có kim | 34,125,000 | 51.187.500 | 23.887.500 | 41 | |
| 30 | PP2300130572 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, có kim | 12,700,000 | 19.050.000 | 8.890.000 | 1616 | |
| 31 | PP2300130573 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, có kim | 6,678,000 | 10.017.000 | 4.674.600 | 8 | |
| 32 | PP2300130574 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0, có kim | 117,103,350 | 175.655.025 | 81.972.345 | 107 | |
| 33 | PP2300130575 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, có kim | 33,422,040 | 50.133.060 | 23.395.428 | 12 | |
| 34 | PP2300130576 - Chỉ không tan tổng hợp số 1 kim tam giác | 14,986,800 | 22.480.200 | 10.490.760 | 197 | |
| 35 | PP2300130577 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim tam giác | 29,700,000 | 44.550.000 | 20.790.000 | 444 | |
| 36 | PP2300130578 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim thẳng | 22,491,000 | 33.736.500 | 15.743.700 | 14017 | |
| 37 | PP2300130579 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 kim tam giác | 157,290,000 | 235.935.000 | 110.103.000 | 2301 | |
| 38 | PP2300130580 - Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 kim tam giác | 259,600,000 | 389.400.000 | 181.720.000 | 3616 | |
| 39 | PP2300130581 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 kim tam giác | 60,270,000 | 90.405.000 | 42.189.000 | 674 | |
| 40 | PP2300130582 - Chỉ không tan tự nhiên 1 x 10 sợi không kim | 49,392,000 | 74.088.000 | 34.574.400 | 345 | |
| 41 | PP2300130583 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 x 12 sợi không kim | 63,764,000 | 95.646.000 | 44.634.800 | 625 | |
| 42 | PP2300130584 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác | 189,600,000 | 284.400.000 | 132.720.000 | 259718 | |
| 43 | PP2300130585 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn | 208,800,000 | 313.200.000 | 146.160.000 | 2860 | |
| 44 | PP2300130586 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim | 159,410,000 | 239.115.000 | 111.587.000 | 1562 | |
| 45 | PP2300130587 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1, có kim | 42,997,500 | 64.496.250 | 30.098.250 | 107 | |
| 46 | PP2300130588 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1 có kim | 213,360,000 | 320.040.000 | 149.352.000 | 526 | |
| 47 | PP2300130589 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 2/0 có kim | 197,505,000 | 296.257.500 | 138.253.500 | 493 | |
| 48 | PP2300130590 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0 có kim | 921,690,000 | 1.382.535.000 | 645.183.000 | 2301 | |
| 49 | PP2300130591 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0 có kim | 474,012,000 | 711.018.000 | 331.808.400 | 118419 | |
| 50 | PP2300130592 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0 có kim | 6,689,970 | 10.034.955 | 4.682.979 | 13 | |
| 51 | PP2300130593 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (mổ nội soi) | 245,883,500 | 368.825.250 | 172.118.450 | 608 | |
| 52 | PP2300130594 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 có kim | 219,336,000 | 329.004.000 | 153.535.200 | 937 | |
| 53 | PP2300130595 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 có kim | 101,250,000 | 151.875.000 | 70.875.000 | 247 | |
| 54 | PP2300130596 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 có kim | 44,800,000 | 67.200.000 | 31.360.000 | 115 | |
| 55 | PP2300130597 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 có kim | 550,400,000 | 825.600.000 | 385.280.000 | 1414 | |
| 56 | PP2300130598 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0 có kim | 21,168,000 | 31.752.000 | 14.817.600 | 720 | |
| 57 | PP2300130599 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 có kim | 34,083,000 | 51.124.500 | 23.858.100 | 10 | |
| 58 | PP2300130600 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0 có kim | 45,444,000 | 68.166.000 | 31.810.800 | 13 | |
| 59 | PP2300130601 - Chỉ tan tự nhiên số 1 có kim | 52,920,000 | 79.380.000 | 37.044.000 | 329 | |
| 60 | PP2300130602 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0, có kim | 346,175,600 | 519.263.400 | 242.322.920 | 2203 | |
| 61 | PP2300130603 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0 có kim | 7,882,200 | 11.823.300 | 5.517.540 | 49 | |
| 62 | PP2300130604 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0 có kim | 217,350,000 | 326.025.000 | 152.145.000 | 378 | |
| 63 | PP2300130605 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0 có kim | 888,250,000 | 1.332.375.000 | 621.775.000 | 156221 | |
| 64 | PP2300130606 - Dây nối dịch truyền dài 70-75cm | 138,600,000 | 207.900.000 | 97.020.000 | 6575 | |
| 65 | PP2300130607 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm | 20,181,000 | 30.271.500 | 14.126.700 | 510 | |
| 66 | PP2300130608 - Dây nuôi ăn dài ngày các số | 388,500,000 | 582.750.000 | 271.950.000 | 411 | |
| 67 | PP2300130609 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần | 1,683,000,000 | 2.524.500.000 | 1.178.100.000 | 54247 | |
| 68 | PP2300130610 - Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần | 189,000,000 | 283.500.000 | 132.300.000 | 3288 | |
| 69 | PP2300130611 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 4,540,000 | 6.810.000 | 3.178.000 | 3288 | |
| 70 | PP2300130612 - Điện cực dán da dùng 1 lần | 162,000,000 | 243.000.000 | 113.400.000 | 14795 | |
| 71 | PP2300130613 - Gạc chưa tiệt trùng 40cm x 50cm x 2 lớp | 99,960,000 | 149.940.000 | 69.972.000 | 460322 | |
| 72 | PP2300130614 - Gạc chưa tiệt trùng 7cm x 10cm x 8 lớp | 273,000,000 | 409.500.000 | 191.100.000 | 85479 | |
| 73 | PP2300130615 - Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp | 955,500 | 1.433.250 | 668.850 | 214 | |
| 74 | PP2300130616 - Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 10cm x 10cm | 88,800,000 | 133.200.000 | 62.160.000 | 395 | |
| 75 | PP2300130617 - Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 15cm x 20cm | 51,450,000 | 77.175.000 | 36.015.000 | 123 | |
| 76 | PP2300130618 - Gạc tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 199,500,000 | 299.250.000 | 139.650.000 | 41096 | |
| 77 | PP2300130619 - Gạc tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 194,040,000 | 291.060.000 | 135.828.000 | 2712323 | |
| 78 | PP2300130620 - Gạc tiệt trùng 24cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 32877 | |
| 79 | PP2300130621 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 10cm x 10cm x 8lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 17,640,000 | 26.460.000 | 12.348.000 | 3288 | |
| 80 | PP2300130622 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 30cm x 40cm x 6lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 396,900,000 | 595.350.000 | 277.830.000 | 9863 | |
| 81 | PP2300130623 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 8cm x 12cm x 16lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 | 1,390,620,000 | 2.085.930.000 | 973.434.000 | 12657524 | |
| 82 | PP2300130624 - Găng tay khám, các số | 2,550,000,000 | 3.825.000.000 | 1.785.000.000 | 279452 | |
| 83 | PP2300130625 - Găng tay tiệt trùng, các số | 1,942,050,000 | 2.913.075.000 | 1.359.435.000 | 54247 | |
| 84 | PP2300130626 - Gel điện tim | 3,522,220 | 5.283.330 | 2.465.554 | 6247 | |
| 85 | PP2300130627 - Gel siêu âm pha sẵn | 62,370,000 | 93.555.000 | 43.659.000 | 542 | |
| 86 | PP2300130628 - Gòn bao chưa tiệt khuẩn 8cm x 17cm | 131,250,000 | 196.875.000 | 91.875.000 | 20548 | |
| 87 | PP2300130629 - Gòn viên tiệt trùng (gói 100g) | 239,190,000 | 358.785.000 | 167.433.000 | 2203 | |
| 88 | PP2300130630 - Giấy thử độ hấp | 113,400,000 | 170.100.000 | 79.380.000 | 148 | |
| 89 | PP2300130631 - Hóa chất làm sạch dụng cụ đa enzym: Protease; Lipase; Amylase; Cellulose; Mannanase | 924,000,000 | 1.386.000.000 | 646.800.000 | 36225 | |
| 90 | PP2300130632 - Kim cánh bướm số 21, 23 | 3,025,000 | 4.537.500 | 2.117.500 | 362 | |
| 91 | PP2300130633 - Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần kim các cỡ | 214,200,000 | 321.300.000 | 149.940.000 | 111781 | |
| 92 | PP2300130634 - Khăn phẫu thuật 0,6m x 0,8m | 15,834,000 | 23.751.000 | 11.083.800 | 953 | |
| 93 | PP2300130635 - Khăn phẫu thuật 1,4m x 1,6m | 14,175,000 | 21.262.500 | 9.922.500 | 247 | |
| 94 | PP2300130636 - Khẩu trang cột dây tiệt trùng từng cái | 104,160,000 | 156.240.000 | 72.912.000 | 13151 | |
| 95 | PP2300130637 - Khẩu trang đeo tai tiệt trùng từng cái | 304,000,000 | 456.000.000 | 212.800.000 | 65753 | |
| 96 | PP2300130638 - Khẩu trang than hoạt tính | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 394526 | |
| 97 | PP2300130639 - Khóa ba ngã có dây 100cm | 285,516,000 | 428.274.000 | 199.861.200 | 4603 | |
| 98 | PP2300130640 - Khóa ba ngã có dây 25cm | 65,700,000 | 98.550.000 | 45.990.000 | 1479 | |
| 99 | PP2300130641 - Khóa ba ngã không dây | 344,640,000 | 516.960.000 | 241.248.000 | 10521 | |
| 100 | PP2300130642 - Mask gây mê nhựa các số | 12,647,250 | 18.970.875 | 8.853.075 | 90 | |
| 101 | PP2300130643 - Mask khí dung các số | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 329 | |
| 102 | PP2300130644 - Mask oxy có túi các số | 43,312,500 | 64.968.750 | 30.318.750 | 542 | |
| 103 | PP2300130645 - Mask thanh quản các số | 32,571,000 | 48.856.500 | 22.799.700 | 54 | |
| 104 | PP2300130646 - Miếng cân chỉnh cơ | 152,800,000 | 229.200.000 | 106.960.000 | 16 | |
| 105 | PP2300130647 - Miếng thử áp suất dụng cụ hấp | 87,120,000 | 130.680.000 | 60.984.000 | 434027 | |
| 106 | PP2300130648 - Miếng thử lò hấp | 19,200,000 | 28.800.000 | 13.440.000 | 99 | |
| 107 | PP2300130649 - Miếng thử nhiệt độ gói hấp | 35,100,000 | 52.650.000 | 24.570.000 | 2137 | |
| 108 | PP2300130650 - Mỏ vịt nhựa | 46,200,000 | 69.300.000 | 32.340.000 | 1808 | |
| 109 | PP2300130651 - Ống nghiệm Citrat | 35,910,000 | 53.865.000 | 25.137.000 | 9370 | |
| 110 | PP2300130652 - Ống nghiệm Chimigly | 7,161,000 | 10.741.500 | 5.012.700 | 1808 | |
| 111 | PP2300130653 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su | 269,100,000 | 403.650.000 | 188.370.000 | 42740 | |
| 112 | PP2300130654 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa | 152,100,000 | 228.150.000 | 106.470.000 | 42740 | |
| 113 | PP2300130655 - Ống nghiệm Heparin | 177,840,000 | 266.760.000 | 124.488.000 | 42740 | |
| 114 | PP2300130656 - Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp | 21,000,000 | 31.500.000 | 14.700.000 | 8219 | |
| 115 | PP2300130657 - Ống nghiệm nhựa lấy máu không nắp | 24,360,000 | 36.540.000 | 17.052.000 | 13808 | |
| 116 | PP2300130658 - Ống nghiệm Serum | 46,872,000 | 70.308.000 | 32.810.400 | 1183628 | |
| 117 | PP2300130659 - Sonde dạ dày các số | 38,335,000 | 57.502.500 | 26.834.500 | 1808 | |
| 118 | PP2300130660 - Sonde dẫn lưu màng phổi các số | 27,993,000 | 41.989.500 | 19.595.100 | 115 | |
| 119 | PP2300130661 - Sonde đặt nội khí quản có bóng các số | 1,110,900,000 | 1.666.350.000 | 777.630.000 | 3781 | |
| 120 | PP2300130662 - Sonde đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số | 157,500,000 | 236.250.000 | 110.250.000 | 123 | |
| 121 | PP2300130663 - Sonde hút đàm có kiểm soát các số | 63,714,000 | 95.571.000 | 44.599.800 | 6082 | |
| 122 | PP2300130664 - Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (có bóng) các số | 245,700,000 | 368.550.000 | 171.990.000 | 43 | |
| 123 | PP2300130665 - Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (không bóng) các số | 840,000,000 | 1.260.000.000 | 588.000.000 | 16429 | |
| 124 | PP2300130666 - Sonde mũi - dạ dày các số | 44,200,000 | 66.300.000 | 30.940.000 | 329 | |
| 125 | PP2300130667 - Sonde nội khí quản cong mũi có bóng các số | 30,870,000 | 46.305.000 | 21.609.000 | 115 | |
| 126 | PP2300130668 - Sonde nội phế quản 2 nòng các số | 117,600,000 | 176.400.000 | 82.320.000 | 13 | |
| 127 | PP2300130669 - Sonde oxy 1 nhánh các số | 8,698,200 | 13.047.300 | 6.088.740 | 625 | |
| 128 | PP2300130670 - Sonde oxy 2 nhánh; người lớn, trẻ em | 182,000,000 | 273.000.000 | 127.400.000 | 5753 | |
| 129 | PP2300130671 - Sonde thông tiểu 1 nhánh bằng silicon hoặc cao su các số | 7,320,600 | 10.980.900 | 5.124.420 | 230 | |
| 130 | PP2300130672 - Sonde thông tiểu 2 nhánh số 12, 14, 16, 18 | 288,000,000 | 432.000.000 | 201.600.000 | 2959 | |
| 131 | PP2300130673 - Sonde thông tiểu 2 nhánh số 8, 10 | 11,500,000 | 17.250.000 | 8.050.000 | 8230 | |
| 132 | PP2300130674 - Sonde thông tiểu 3 nhánh các số | 3,840,000 | 5.760.000 | 2.688.000 | 20 | |
| 133 | PP2300130675 - Sonde trực tràng các số | 77,000,000 | 115.500.000 | 53.900.000 | 575 | |
| 134 | PP2300130676 - Túi ép dẹp 10cm x 200m | 4,160,000 | 6.240.000 | 2.912.000 | 3 | |
| 135 | PP2300130677 - Túi ép dẹp 15cm x 200m | 17,550,000 | 26.325.000 | 12.285.000 | 7 | |
| 136 | PP2300130678 - Túi ép dẹp 20cm x 200m | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 16 | |
| 137 | PP2300130679 - Túi ép dẹp 7,5cm x 200m | 3,750,000 | 5.625.000 | 2.625.000 | 2 | |
| 138 | PP2300130680 - Túi ép phồng 10cm x 100m | 20,400,000 | 30.600.000 | 14.280.000 | 10 | |
| 139 | PP2300130681 - Túi ép phồng 15cm x 100m | 26,775,000 | 40.162.500 | 18.742.500 | 1231 | |
| 140 | PP2300130682 - Túi ép phồng 20cm x 100m | 49,086,000 | 73.629.000 | 34.360.200 | 16 | |
| 141 | PP2300130683 - Túi ép phồng 25cm x 100m | 37,018,200 | 55.527.300 | 25.912.740 | 10 | |
| 142 | PP2300130684 - Túi ép phồng 35cm x 100m | 33,653,200 | 50.479.800 | 23.557.240 | 7 | |
| 143 | PP2300130685 - Vôi soda | 219,450,000 | 329.175.000 | 153.615.000 | 362 |
Airway nhựa tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130543 |
| Giá từng phần lô | 85,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.961.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.181.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện1 |
Áo phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130544 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300130545 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện2 |
Bao camera dây cần đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300130546 |
| Giá từng phần lô | 92,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300130547 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện3 |
Bao giầy tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300130548 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bao nước tiểu 2 Lít |
|
| Mã phần lô | PP2300130549 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện4 |
Bao tóc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300130550 |
| Giá từng phần lô | 123,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130551 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện5 |
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130552 |
| Giá từng phần lô | 58,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130553 |
| Giá từng phần lô | 90,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện6 |
Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130554 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo giấy 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300130555 |
| Giá từng phần lô | 99,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện7 |
Băng keo lụa tráng keo oxyd kẽm 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300130556 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 53mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130557 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện8 |
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 73mm x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300130558 |
| Giá từng phần lô | 8,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Băng vải cuộn 0,07m x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300130559 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41114 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện9 |
Bóng bóp gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130560 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bóng bóp giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130561 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện10 |
Bông gòn 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300130562 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm 50ml dùng nuôi ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300130563 |
| Giá từng phần lô | 33,417,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.125.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.391.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện11 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 10ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130564 |
| Giá từng phần lô | 611,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 1ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130565 |
| Giá từng phần lô | 36,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện12 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300130566 |
| Giá từng phần lô | 389,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2301415 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml, kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130567 |
| Giá từng phần lô | 109,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện13 |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 50ml có đầu vặn xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300130568 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130569 |
| Giá từng phần lô | 622,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 933.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện14 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 10/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130570 |
| Giá từng phần lô | 9,979,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.968.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.985.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130571 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện15 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130572 |
| Giá từng phần lô | 12,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130573 |
| Giá từng phần lô | 6,678,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.017.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.674.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện16 |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130574 |
| Giá từng phần lô | 117,103,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.655.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.972.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130575 |
| Giá từng phần lô | 33,422,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.133.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.395.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện17 |
Chỉ không tan tổng hợp số 1 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300130576 |
| Giá từng phần lô | 14,986,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.480.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.490.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300130577 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện18 |
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300130578 |
| Giá từng phần lô | 22,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.736.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.743.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14017 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300130579 |
| Giá từng phần lô | 157,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện19 |
Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300130580 |
| Giá từng phần lô | 259,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300130581 |
| Giá từng phần lô | 60,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện20 |
Chỉ không tan tự nhiên 1 x 10 sợi không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130582 |
| Giá từng phần lô | 49,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.574.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 x 12 sợi không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130583 |
| Giá từng phần lô | 63,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.634.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện21 |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300130584 |
| Giá từng phần lô | 189,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 259718 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300130585 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện22 |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130586 |
| Giá từng phần lô | 159,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130587 |
| Giá từng phần lô | 42,997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.496.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.098.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện23 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130588 |
| Giá từng phần lô | 213,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 2/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130589 |
| Giá từng phần lô | 197,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.257.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.253.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện24 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130590 |
| Giá từng phần lô | 921,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.382.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130591 |
| Giá từng phần lô | 474,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.808.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118419 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện25 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130592 |
| Giá từng phần lô | 6,689,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.034.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.682.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (mổ nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2300130593 |
| Giá từng phần lô | 245,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.825.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.118.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện26 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130594 |
| Giá từng phần lô | 219,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.535.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130595 |
| Giá từng phần lô | 101,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện27 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130596 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130597 |
| Giá từng phần lô | 550,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện28 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130598 |
| Giá từng phần lô | 21,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.817.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130599 |
| Giá từng phần lô | 34,083,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.124.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.858.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện29 |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130600 |
| Giá từng phần lô | 45,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.810.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tự nhiên số 1 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130601 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện30 |
Chỉ tan tự nhiên số 3/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130602 |
| Giá từng phần lô | 346,175,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.263.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.322.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2203 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130603 |
| Giá từng phần lô | 7,882,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.823.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.517.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện31 |
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130604 |
| Giá từng phần lô | 217,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300130605 |
| Giá từng phần lô | 888,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.332.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 156221 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện32 |
Dây nối dịch truyền dài 70-75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130606 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130607 |
| Giá từng phần lô | 20,181,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.271.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.126.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện33 |
Dây nuôi ăn dài ngày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130608 |
| Giá từng phần lô | 388,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300130609 |
| Giá từng phần lô | 1,683,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.524.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.178.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện34 |
Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300130610 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300130611 |
| Giá từng phần lô | 4,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện35 |
Điện cực dán da dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300130612 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc chưa tiệt trùng 40cm x 50cm x 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300130613 |
| Giá từng phần lô | 99,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 460322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện36 |
Gạc chưa tiệt trùng 7cm x 10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300130614 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300130615 |
| Giá từng phần lô | 955,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.433.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 668.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện37 |
Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130616 |
| Giá từng phần lô | 88,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130617 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện38 |
Gạc tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300130618 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300130619 |
| Giá từng phần lô | 194,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2712323 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện39 |
Gạc tiệt trùng 24cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300130620 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng, có cản quang 10cm x 10cm x 8lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300130621 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện40 |
Gạc tiệt trùng, có cản quang 30cm x 40cm x 6lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300130622 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gạc tiệt trùng, có cản quang 8cm x 12cm x 16lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300130623 |
| Giá từng phần lô | 1,390,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12657524 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện41 |
Găng tay khám, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130624 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 279452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Găng tay tiệt trùng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130625 |
| Giá từng phần lô | 1,942,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.913.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.359.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện42 |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300130626 |
| Giá từng phần lô | 3,522,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.283.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.465.554 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gel siêu âm pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300130627 |
| Giá từng phần lô | 62,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện43 |
Gòn bao chưa tiệt khuẩn 8cm x 17cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130628 |
| Giá từng phần lô | 131,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Gòn viên tiệt trùng (gói 100g) |
|
| Mã phần lô | PP2300130629 |
| Giá từng phần lô | 239,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.433.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2203 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện44 |
Giấy thử độ hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300130630 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Hóa chất làm sạch dụng cụ đa enzym: Protease; Lipase; Amylase; Cellulose; Mannanase |
|
| Mã phần lô | PP2300130631 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.386.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện45 |
Kim cánh bướm số 21, 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300130632 |
| Giá từng phần lô | 3,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.117.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần kim các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300130633 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện46 |
Khăn phẫu thuật 0,6m x 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300130634 |
| Giá từng phần lô | 15,834,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.083.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 953 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khăn phẫu thuật 1,4m x 1,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300130635 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện47 |
Khẩu trang cột dây tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300130636 |
| Giá từng phần lô | 104,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khẩu trang đeo tai tiệt trùng từng cái |
|
| Mã phần lô | PP2300130637 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện48 |
Khẩu trang than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2300130638 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 394526 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khóa ba ngã có dây 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130639 |
| Giá từng phần lô | 285,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.861.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện49 |
Khóa ba ngã có dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300130640 |
| Giá từng phần lô | 65,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Khóa ba ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300130641 |
| Giá từng phần lô | 344,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện50 |
Mask gây mê nhựa các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130642 |
| Giá từng phần lô | 12,647,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.970.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.853.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mask khí dung các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130643 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện51 |
Mask oxy có túi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130644 |
| Giá từng phần lô | 43,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.318.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 542 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130645 |
| Giá từng phần lô | 32,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.856.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.799.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện52 |
Miếng cân chỉnh cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300130646 |
| Giá từng phần lô | 152,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng thử áp suất dụng cụ hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300130647 |
| Giá từng phần lô | 87,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 434027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện53 |
Miếng thử lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300130648 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Miếng thử nhiệt độ gói hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300130649 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện54 |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300130650 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300130651 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện55 |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2300130652 |
| Giá từng phần lô | 7,161,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.741.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.012.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm EDTA nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300130653 |
| Giá từng phần lô | 269,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện56 |
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300130654 |
| Giá từng phần lô | 152,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300130655 |
| Giá từng phần lô | 177,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện57 |
Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300130656 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm nhựa lấy máu không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300130657 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện58 |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300130658 |
| Giá từng phần lô | 46,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.810.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183628 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130659 |
| Giá từng phần lô | 38,335,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.502.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.834.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện59 |
Sonde dẫn lưu màng phổi các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130660 |
| Giá từng phần lô | 27,993,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.989.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.595.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde đặt nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130661 |
| Giá từng phần lô | 1,110,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện60 |
Sonde đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130662 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde hút đàm có kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130663 |
| Giá từng phần lô | 63,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.599.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện61 |
Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (có bóng) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130664 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (không bóng) các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130665 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện62 |
Sonde mũi - dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130666 |
| Giá từng phần lô | 44,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde nội khí quản cong mũi có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130667 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện63 |
Sonde nội phế quản 2 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130668 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde oxy 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130669 |
| Giá từng phần lô | 8,698,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.047.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.088.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện64 |
Sonde oxy 2 nhánh; người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300130670 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde thông tiểu 1 nhánh bằng silicon hoặc cao su các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130671 |
| Giá từng phần lô | 7,320,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.980.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.124.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện65 |
Sonde thông tiểu 2 nhánh số 12, 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300130672 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde thông tiểu 2 nhánh số 8, 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300130673 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện66 |
Sonde thông tiểu 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130674 |
| Giá từng phần lô | 3,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Sonde trực tràng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300130675 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện67 |
Túi ép dẹp 10cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300130676 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 15cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300130677 |
| Giá từng phần lô | 17,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện68 |
Túi ép dẹp 20cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300130678 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 7,5cm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300130679 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện69 |
Túi ép phồng 10cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300130680 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng 15cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300130681 |
| Giá từng phần lô | 26,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1231 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện70 |
Túi ép phồng 20cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300130682 |
| Giá từng phần lô | 49,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.360.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Túi ép phồng 25cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300130683 |
| Giá từng phần lô | 37,018,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.527.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.912.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện71 |
Túi ép phồng 35cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300130684 |
| Giá từng phần lô | 33,653,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.479.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.557.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300130685 |
| Giá từng phần lô | 219,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện72 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi