Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079023-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm vật tư y tế tiêu hao và hóa chất năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300059437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 28,484,912,330 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 284.849.126 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam 8 kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300130543 - Airway nhựa tiệt trùng các số 85,974,000 128.961.000 60.181.800 3781
2 PP2300130544 - Áo phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 95,550,000 143.325.000 66.885.000 1151
3 PP2300130545 - Bàn chải phẫu thuật 6,930,000 10.395.000 4.851.000 49
4 PP2300130546 - Bao camera dây cần đốt 92,820,000 139.230.000 64.974.000 2795
5 PP2300130547 - Bao camera nội soi 126,000,000 189.000.000 88.200.000 3288
6 PP2300130548 - Bao giầy tiệt trùng 5,040,000 7.560.000 3.528.000 493
7 PP2300130549 - Bao nước tiểu 2 Lít 109,000,000 163.500.000 76.300.000 3288
8 PP2300130550 - Bao tóc phẫu thuật 123,080,000 184.620.000 86.156.000 27945
9 PP2300130551 - Băng keo cá nhân 2cm x 6cm 168,000,000 252.000.000 117.600.000 131507
10 PP2300130552 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm 58,300,000 87.450.000 40.810.000 180813
11 PP2300130553 - Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm 90,200,000 135.300.000 63.140.000 1808
12 PP2300130554 - Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm 228,000,000 342.000.000 159.600.000 15616
13 PP2300130555 - Băng keo giấy 2,5cm x 5m 99,200,000 148.800.000 69.440.000 1315
14 PP2300130556 - Băng keo lụa tráng keo oxyd kẽm 2,5cm x 5m 1,170,000,000 1.755.000.000 819.000.000 9863
15 PP2300130557 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 53mm x 80mm 90,000,000 135.000.000 63.000.000 4110
16 PP2300130558 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 73mm x 80mm 8,220,000 12.330.000 5.754.000 247
17 PP2300130559 - Băng vải cuộn 0,07m x 2,5m 3,937,500 5.906.250 2.756.250 41114
18 PP2300130560 - Bóng bóp gây mê các cỡ 63,000,000 94.500.000 44.100.000 123
19 PP2300130561 - Bóng bóp giúp thở các cỡ 35,640,000 53.460.000 24.948.000 30
20 PP2300130562 - Bông gòn 1kg 44,100,000 66.150.000 30.870.000 49
21 PP2300130563 - Bơm tiêm 50ml dùng nuôi ăn 33,417,000 50.125.500 23.391.900 1479
22 PP2300130564 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 10ml, kim các cỡ 611,000,000 916.500.000 427.700.000 106849
23 PP2300130565 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 1ml, kim các cỡ 36,960,000 55.440.000 25.872.000 9863
24 PP2300130566 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn 389,340,000 584.010.000 272.538.000 2301415
25 PP2300130567 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml, kim các cỡ 109,620,000 164.430.000 76.734.000 29589
26 PP2300130568 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 50ml có đầu vặn xoắn 34,650,000 51.975.000 24.255.000 1151
27 PP2300130569 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ 622,000,000 933.000.000 435.400.000 164384
28 PP2300130570 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 10/0, có kim 9,979,200 14.968.800 6.985.440 6
29 PP2300130571 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, có kim 34,125,000 51.187.500 23.887.500 41
30 PP2300130572 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, có kim 12,700,000 19.050.000 8.890.000 1616
31 PP2300130573 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, có kim 6,678,000 10.017.000 4.674.600 8
32 PP2300130574 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0, có kim 117,103,350 175.655.025 81.972.345 107
33 PP2300130575 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, có kim 33,422,040 50.133.060 23.395.428 12
34 PP2300130576 - Chỉ không tan tổng hợp số 1 kim tam giác 14,986,800 22.480.200 10.490.760 197
35 PP2300130577 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim tam giác 29,700,000 44.550.000 20.790.000 444
36 PP2300130578 - Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim thẳng 22,491,000 33.736.500 15.743.700 14017
37 PP2300130579 - Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 kim tam giác 157,290,000 235.935.000 110.103.000 2301
38 PP2300130580 - Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 kim tam giác 259,600,000 389.400.000 181.720.000 3616
39 PP2300130581 - Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 kim tam giác 60,270,000 90.405.000 42.189.000 674
40 PP2300130582 - Chỉ không tan tự nhiên 1 x 10 sợi không kim 49,392,000 74.088.000 34.574.400 345
41 PP2300130583 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 x 12 sợi không kim 63,764,000 95.646.000 44.634.800 625
42 PP2300130584 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 189,600,000 284.400.000 132.720.000 259718
43 PP2300130585 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn 208,800,000 313.200.000 146.160.000 2860
44 PP2300130586 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim 159,410,000 239.115.000 111.587.000 1562
45 PP2300130587 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1, có kim 42,997,500 64.496.250 30.098.250 107
46 PP2300130588 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1 có kim 213,360,000 320.040.000 149.352.000 526
47 PP2300130589 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 2/0 có kim 197,505,000 296.257.500 138.253.500 493
48 PP2300130590 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0 có kim 921,690,000 1.382.535.000 645.183.000 2301
49 PP2300130591 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0 có kim 474,012,000 711.018.000 331.808.400 118419
50 PP2300130592 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0 có kim 6,689,970 10.034.955 4.682.979 13
51 PP2300130593 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (mổ nội soi) 245,883,500 368.825.250 172.118.450 608
52 PP2300130594 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 có kim 219,336,000 329.004.000 153.535.200 937
53 PP2300130595 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 có kim 101,250,000 151.875.000 70.875.000 247
54 PP2300130596 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 có kim 44,800,000 67.200.000 31.360.000 115
55 PP2300130597 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 có kim 550,400,000 825.600.000 385.280.000 1414
56 PP2300130598 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0 có kim 21,168,000 31.752.000 14.817.600 720
57 PP2300130599 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 có kim 34,083,000 51.124.500 23.858.100 10
58 PP2300130600 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0 có kim 45,444,000 68.166.000 31.810.800 13
59 PP2300130601 - Chỉ tan tự nhiên số 1 có kim 52,920,000 79.380.000 37.044.000 329
60 PP2300130602 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0, có kim 346,175,600 519.263.400 242.322.920 2203
61 PP2300130603 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0 có kim 7,882,200 11.823.300 5.517.540 49
62 PP2300130604 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0 có kim 217,350,000 326.025.000 152.145.000 378
63 PP2300130605 - Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0 có kim 888,250,000 1.332.375.000 621.775.000 156221
64 PP2300130606 - Dây nối dịch truyền dài 70-75cm 138,600,000 207.900.000 97.020.000 6575
65 PP2300130607 - Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm 20,181,000 30.271.500 14.126.700 510
66 PP2300130608 - Dây nuôi ăn dài ngày các số 388,500,000 582.750.000 271.950.000 411
67 PP2300130609 - Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần 1,683,000,000 2.524.500.000 1.178.100.000 54247
68 PP2300130610 - Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần 189,000,000 283.500.000 132.300.000 3288
69 PP2300130611 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 4,540,000 6.810.000 3.178.000 3288
70 PP2300130612 - Điện cực dán da dùng 1 lần 162,000,000 243.000.000 113.400.000 14795
71 PP2300130613 - Gạc chưa tiệt trùng 40cm x 50cm x 2 lớp 99,960,000 149.940.000 69.972.000 460322
72 PP2300130614 - Gạc chưa tiệt trùng 7cm x 10cm x 8 lớp 273,000,000 409.500.000 191.100.000 85479
73 PP2300130615 - Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp 955,500 1.433.250 668.850 214
74 PP2300130616 - Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 10cm x 10cm 88,800,000 133.200.000 62.160.000 395
75 PP2300130617 - Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 15cm x 20cm 51,450,000 77.175.000 36.015.000 123
76 PP2300130618 - Gạc tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 199,500,000 299.250.000 139.650.000 41096
77 PP2300130619 - Gạc tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 194,040,000 291.060.000 135.828.000 2712323
78 PP2300130620 - Gạc tiệt trùng 24cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 336,000,000 504.000.000 235.200.000 32877
79 PP2300130621 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 10cm x 10cm x 8lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 17,640,000 26.460.000 12.348.000 3288
80 PP2300130622 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 30cm x 40cm x 6lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 396,900,000 595.350.000 277.830.000 9863
81 PP2300130623 - Gạc tiệt trùng, có cản quang 8cm x 12cm x 16lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2 1,390,620,000 2.085.930.000 973.434.000 12657524
82 PP2300130624 - Găng tay khám, các số 2,550,000,000 3.825.000.000 1.785.000.000 279452
83 PP2300130625 - Găng tay tiệt trùng, các số 1,942,050,000 2.913.075.000 1.359.435.000 54247
84 PP2300130626 - Gel điện tim 3,522,220 5.283.330 2.465.554 6247
85 PP2300130627 - Gel siêu âm pha sẵn 62,370,000 93.555.000 43.659.000 542
86 PP2300130628 - Gòn bao chưa tiệt khuẩn 8cm x 17cm 131,250,000 196.875.000 91.875.000 20548
87 PP2300130629 - Gòn viên tiệt trùng (gói 100g) 239,190,000 358.785.000 167.433.000 2203
88 PP2300130630 - Giấy thử độ hấp 113,400,000 170.100.000 79.380.000 148
89 PP2300130631 - Hóa chất làm sạch dụng cụ đa enzym: Protease; Lipase; Amylase; Cellulose; Mannanase 924,000,000 1.386.000.000 646.800.000 36225
90 PP2300130632 - Kim cánh bướm số 21, 23 3,025,000 4.537.500 2.117.500 362
91 PP2300130633 - Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần kim các cỡ 214,200,000 321.300.000 149.940.000 111781
92 PP2300130634 - Khăn phẫu thuật 0,6m x 0,8m 15,834,000 23.751.000 11.083.800 953
93 PP2300130635 - Khăn phẫu thuật 1,4m x 1,6m 14,175,000 21.262.500 9.922.500 247
94 PP2300130636 - Khẩu trang cột dây tiệt trùng từng cái 104,160,000 156.240.000 72.912.000 13151
95 PP2300130637 - Khẩu trang đeo tai tiệt trùng từng cái 304,000,000 456.000.000 212.800.000 65753
96 PP2300130638 - Khẩu trang than hoạt tính 25,200,000 37.800.000 17.640.000 394526
97 PP2300130639 - Khóa ba ngã có dây 100cm 285,516,000 428.274.000 199.861.200 4603
98 PP2300130640 - Khóa ba ngã có dây 25cm 65,700,000 98.550.000 45.990.000 1479
99 PP2300130641 - Khóa ba ngã không dây 344,640,000 516.960.000 241.248.000 10521
100 PP2300130642 - Mask gây mê nhựa các số 12,647,250 18.970.875 8.853.075 90
101 PP2300130643 - Mask khí dung các số 25,200,000 37.800.000 17.640.000 329
102 PP2300130644 - Mask oxy có túi các số 43,312,500 64.968.750 30.318.750 542
103 PP2300130645 - Mask thanh quản các số 32,571,000 48.856.500 22.799.700 54
104 PP2300130646 - Miếng cân chỉnh cơ 152,800,000 229.200.000 106.960.000 16
105 PP2300130647 - Miếng thử áp suất dụng cụ hấp 87,120,000 130.680.000 60.984.000 434027
106 PP2300130648 - Miếng thử lò hấp 19,200,000 28.800.000 13.440.000 99
107 PP2300130649 - Miếng thử nhiệt độ gói hấp 35,100,000 52.650.000 24.570.000 2137
108 PP2300130650 - Mỏ vịt nhựa 46,200,000 69.300.000 32.340.000 1808
109 PP2300130651 - Ống nghiệm Citrat 35,910,000 53.865.000 25.137.000 9370
110 PP2300130652 - Ống nghiệm Chimigly 7,161,000 10.741.500 5.012.700 1808
111 PP2300130653 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su 269,100,000 403.650.000 188.370.000 42740
112 PP2300130654 - Ống nghiệm EDTA nắp nhựa 152,100,000 228.150.000 106.470.000 42740
113 PP2300130655 - Ống nghiệm Heparin 177,840,000 266.760.000 124.488.000 42740
114 PP2300130656 - Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp 21,000,000 31.500.000 14.700.000 8219
115 PP2300130657 - Ống nghiệm nhựa lấy máu không nắp 24,360,000 36.540.000 17.052.000 13808
116 PP2300130658 - Ống nghiệm Serum 46,872,000 70.308.000 32.810.400 1183628
117 PP2300130659 - Sonde dạ dày các số 38,335,000 57.502.500 26.834.500 1808
118 PP2300130660 - Sonde dẫn lưu màng phổi các số 27,993,000 41.989.500 19.595.100 115
119 PP2300130661 - Sonde đặt nội khí quản có bóng các số 1,110,900,000 1.666.350.000 777.630.000 3781
120 PP2300130662 - Sonde đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số 157,500,000 236.250.000 110.250.000 123
121 PP2300130663 - Sonde hút đàm có kiểm soát các số 63,714,000 95.571.000 44.599.800 6082
122 PP2300130664 - Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (có bóng) các số 245,700,000 368.550.000 171.990.000 43
123 PP2300130665 - Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (không bóng) các số 840,000,000 1.260.000.000 588.000.000 16429
124 PP2300130666 - Sonde mũi - dạ dày các số 44,200,000 66.300.000 30.940.000 329
125 PP2300130667 - Sonde nội khí quản cong mũi có bóng các số 30,870,000 46.305.000 21.609.000 115
126 PP2300130668 - Sonde nội phế quản 2 nòng các số 117,600,000 176.400.000 82.320.000 13
127 PP2300130669 - Sonde oxy 1 nhánh các số 8,698,200 13.047.300 6.088.740 625
128 PP2300130670 - Sonde oxy 2 nhánh; người lớn, trẻ em 182,000,000 273.000.000 127.400.000 5753
129 PP2300130671 - Sonde thông tiểu 1 nhánh bằng silicon hoặc cao su các số 7,320,600 10.980.900 5.124.420 230
130 PP2300130672 - Sonde thông tiểu 2 nhánh số 12, 14, 16, 18 288,000,000 432.000.000 201.600.000 2959
131 PP2300130673 - Sonde thông tiểu 2 nhánh số 8, 10 11,500,000 17.250.000 8.050.000 8230
132 PP2300130674 - Sonde thông tiểu 3 nhánh các số 3,840,000 5.760.000 2.688.000 20
133 PP2300130675 - Sonde trực tràng các số 77,000,000 115.500.000 53.900.000 575
134 PP2300130676 - Túi ép dẹp 10cm x 200m 4,160,000 6.240.000 2.912.000 3
135 PP2300130677 - Túi ép dẹp 15cm x 200m 17,550,000 26.325.000 12.285.000 7
136 PP2300130678 - Túi ép dẹp 20cm x 200m 52,000,000 78.000.000 36.400.000 16
137 PP2300130679 - Túi ép dẹp 7,5cm x 200m 3,750,000 5.625.000 2.625.000 2
138 PP2300130680 - Túi ép phồng 10cm x 100m 20,400,000 30.600.000 14.280.000 10
139 PP2300130681 - Túi ép phồng 15cm x 100m 26,775,000 40.162.500 18.742.500 1231
140 PP2300130682 - Túi ép phồng 20cm x 100m 49,086,000 73.629.000 34.360.200 16
141 PP2300130683 - Túi ép phồng 25cm x 100m 37,018,200 55.527.300 25.912.740 10
142 PP2300130684 - Túi ép phồng 35cm x 100m 33,653,200 50.479.800 23.557.240 7
143 PP2300130685 - Vôi soda 219,450,000 329.175.000 153.615.000 362
Airway nhựa tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300130543
Giá từng phần lô 85,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.961.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.181.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3781
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện1
Áo phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300130544
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300130545
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện2
Bao camera dây cần đốt
Mã phần lô PP2300130546
Giá từng phần lô 92,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300130547
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện3
Bao giầy tiệt trùng
Mã phần lô PP2300130548
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bao nước tiểu 2 Lít
Mã phần lô PP2300130549
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện4
Bao tóc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300130550
Giá từng phần lô 123,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27945
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2300130551
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131507
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện5
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 90mm
Mã phần lô PP2300130552
Giá từng phần lô 58,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180813
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 250mm x 90mm
Mã phần lô PP2300130553
Giá từng phần lô 90,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện6
Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm
Mã phần lô PP2300130554
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15616
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo giấy 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300130555
Giá từng phần lô 99,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện7
Băng keo lụa tráng keo oxyd kẽm 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300130556
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 53mm x 80mm
Mã phần lô PP2300130557
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện8
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước 73mm x 80mm
Mã phần lô PP2300130558
Giá từng phần lô 8,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Băng vải cuộn 0,07m x 2,5m
Mã phần lô PP2300130559
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 41114
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện9
Bóng bóp gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2300130560
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bóng bóp giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2300130561
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện10
Bông gòn 1kg
Mã phần lô PP2300130562
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 50ml dùng nuôi ăn
Mã phần lô PP2300130563
Giá từng phần lô 33,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.125.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.391.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện11
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 10ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300130564
Giá từng phần lô 611,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106849
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 1ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300130565
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện12
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 20ml có đầu vặn xoắn
Mã phần lô PP2300130566
Giá từng phần lô 389,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2301415
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 3ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300130567
Giá từng phần lô 109,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29589
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện13
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 50ml có đầu vặn xoắn
Mã phần lô PP2300130568
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm vô trùng sử dụng 1 lần loại 5ml kim các cỡ
Mã phần lô PP2300130569
Giá từng phần lô 622,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164384
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện14
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 10/0, có kim
Mã phần lô PP2300130570
Giá từng phần lô 9,979,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.968.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.985.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, có kim
Mã phần lô PP2300130571
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện15
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 6/0, có kim
Mã phần lô PP2300130572
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1616
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7/0, có kim
Mã phần lô PP2300130573
Giá từng phần lô 6,678,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.017.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.674.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện16
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8/0, có kim
Mã phần lô PP2300130574
Giá từng phần lô 117,103,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.655.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.972.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 9/0, có kim
Mã phần lô PP2300130575
Giá từng phần lô 33,422,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.133.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.395.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện17
Chỉ không tan tổng hợp số 1 kim tam giác
Mã phần lô PP2300130576
Giá từng phần lô 14,986,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.480.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.490.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300130577
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện18
Chỉ không tan tổng hợp số 2/0 kim thẳng
Mã phần lô PP2300130578
Giá từng phần lô 22,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.736.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.743.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 14017
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300130579
Giá từng phần lô 157,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2301
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện19
Chỉ không tan tổng hợp số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300130580
Giá từng phần lô 259,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp số 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300130581
Giá từng phần lô 60,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 674
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện20
Chỉ không tan tự nhiên 1 x 10 sợi không kim
Mã phần lô PP2300130582
Giá từng phần lô 49,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.574.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 345
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 x 12 sợi không kim
Mã phần lô PP2300130583
Giá từng phần lô 63,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.634.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện21
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300130584
Giá từng phần lô 189,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 259718
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300130585
Giá từng phần lô 208,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2860
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện22
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 x 12 sợi không kim
Mã phần lô PP2300130586
Giá từng phần lô 159,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1562
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi số 1, có kim
Mã phần lô PP2300130587
Giá từng phần lô 42,997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.098.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện23
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 1 có kim
Mã phần lô PP2300130588
Giá từng phần lô 213,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 2/0 có kim
Mã phần lô PP2300130589
Giá từng phần lô 197,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.257.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.253.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện24
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 3/0 có kim
Mã phần lô PP2300130590
Giá từng phần lô 921,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2301
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 4/0 có kim
Mã phần lô PP2300130591
Giá từng phần lô 474,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.808.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 118419
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện25
Chỉ tan tổng hợp đa sợi có chất kháng khuẩn số 5/0 có kim
Mã phần lô PP2300130592
Giá từng phần lô 6,689,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.034.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.682.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 (mổ nội soi)
Mã phần lô PP2300130593
Giá từng phần lô 245,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.825.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.118.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện26
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 có kim
Mã phần lô PP2300130594
Giá từng phần lô 219,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.004.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.535.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 937
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2/0 có kim
Mã phần lô PP2300130595
Giá từng phần lô 101,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện27
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 có kim
Mã phần lô PP2300130596
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 4/0 có kim
Mã phần lô PP2300130597
Giá từng phần lô 550,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1414
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện28
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 0 có kim
Mã phần lô PP2300130598
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.752.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 720
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 3/0 có kim
Mã phần lô PP2300130599
Giá từng phần lô 34,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.124.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.858.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện29
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi có gai số 4/0 có kim
Mã phần lô PP2300130600
Giá từng phần lô 45,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.810.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tự nhiên số 1 có kim
Mã phần lô PP2300130601
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện30
Chỉ tan tự nhiên số 3/0, có kim
Mã phần lô PP2300130602
Giá từng phần lô 346,175,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.263.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.322.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2203
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 có kim
Mã phần lô PP2300130603
Giá từng phần lô 7,882,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.823.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.517.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện31
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 3/0 có kim
Mã phần lô PP2300130604
Giá từng phần lô 217,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 378
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan trung bình đơn sợi tổng hợp số 4/0 có kim
Mã phần lô PP2300130605
Giá từng phần lô 888,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 156221
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện32
Dây nối dịch truyền dài 70-75cm
Mã phần lô PP2300130606
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối máy bơm tiêm điện 140-150cm
Mã phần lô PP2300130607
Giá từng phần lô 20,181,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.271.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.126.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện33
Dây nuôi ăn dài ngày các số
Mã phần lô PP2300130608
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền dịch vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300130609
Giá từng phần lô 1,683,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện34
Dây truyền máu vô trùng sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300130610
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300130611
Giá từng phần lô 4,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện35
Điện cực dán da dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300130612
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc chưa tiệt trùng 40cm x 50cm x 2 lớp
Mã phần lô PP2300130613
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460322
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện36
Gạc chưa tiệt trùng 7cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300130614
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85479
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc ép sọ não 1cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300130615
Giá từng phần lô 955,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.433.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện37
Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300130616
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido-Colloid không dính vết thương 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300130617
Giá từng phần lô 51,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện38
Gạc tiệt trùng 10cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2
Mã phần lô PP2300130618
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc tiệt trùng 16cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2
Mã phần lô PP2300130619
Giá từng phần lô 194,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712323
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện39
Gạc tiệt trùng 24cm x 8cm x 9 lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2
Mã phần lô PP2300130620
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc tiệt trùng, có cản quang 10cm x 10cm x 8lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2
Mã phần lô PP2300130621
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện40
Gạc tiệt trùng, có cản quang 30cm x 40cm x 6lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2
Mã phần lô PP2300130622
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gạc tiệt trùng, có cản quang 8cm x 12cm x 16lớp, trọng lượng tối thiểu 30g/m2
Mã phần lô PP2300130623
Giá từng phần lô 1,390,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12657524
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện41
Găng tay khám, các số
Mã phần lô PP2300130624
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 279452
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay tiệt trùng, các số
Mã phần lô PP2300130625
Giá từng phần lô 1,942,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.913.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện42
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300130626
Giá từng phần lô 3,522,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.283.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.465.554
Năng lực sản xuất hàng hóa 6247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gel siêu âm pha sẵn
Mã phần lô PP2300130627
Giá từng phần lô 62,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 542
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện43
Gòn bao chưa tiệt khuẩn 8cm x 17cm
Mã phần lô PP2300130628
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20548
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Gòn viên tiệt trùng (gói 100g)
Mã phần lô PP2300130629
Giá từng phần lô 239,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2203
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện44
Giấy thử độ hấp
Mã phần lô PP2300130630
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất làm sạch dụng cụ đa enzym: Protease; Lipase; Amylase; Cellulose; Mannanase
Mã phần lô PP2300130631
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36225
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện45
Kim cánh bướm số 21, 23
Mã phần lô PP2300130632
Giá từng phần lô 3,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.117.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Kim tiêm vô trùng sử dụng 1 lần kim các cỡ
Mã phần lô PP2300130633
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111781
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện46
Khăn phẫu thuật 0,6m x 0,8m
Mã phần lô PP2300130634
Giá từng phần lô 15,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.083.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 953
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khăn phẫu thuật 1,4m x 1,6m
Mã phần lô PP2300130635
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện47
Khẩu trang cột dây tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300130636
Giá từng phần lô 104,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khẩu trang đeo tai tiệt trùng từng cái
Mã phần lô PP2300130637
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện48
Khẩu trang than hoạt tính
Mã phần lô PP2300130638
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 394526
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khóa ba ngã có dây 100cm
Mã phần lô PP2300130639
Giá từng phần lô 285,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.861.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện49
Khóa ba ngã có dây 25cm
Mã phần lô PP2300130640
Giá từng phần lô 65,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Khóa ba ngã không dây
Mã phần lô PP2300130641
Giá từng phần lô 344,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10521
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện50
Mask gây mê nhựa các số
Mã phần lô PP2300130642
Giá từng phần lô 12,647,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.970.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.853.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mask khí dung các số
Mã phần lô PP2300130643
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện51
Mask oxy có túi các số
Mã phần lô PP2300130644
Giá từng phần lô 43,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 542
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Mask thanh quản các số
Mã phần lô PP2300130645
Giá từng phần lô 32,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.856.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.799.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện52
Miếng cân chỉnh cơ
Mã phần lô PP2300130646
Giá từng phần lô 152,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Miếng thử áp suất dụng cụ hấp
Mã phần lô PP2300130647
Giá từng phần lô 87,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 434027
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện53
Miếng thử lò hấp
Mã phần lô PP2300130648
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Miếng thử nhiệt độ gói hấp
Mã phần lô PP2300130649
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện54
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300130650
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300130651
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9370
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện55
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2300130652
Giá từng phần lô 7,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.741.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm EDTA nắp cao su
Mã phần lô PP2300130653
Giá từng phần lô 269,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện56
Ống nghiệm EDTA nắp nhựa
Mã phần lô PP2300130654
Giá từng phần lô 152,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300130655
Giá từng phần lô 177,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42740
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện57
Ống nghiệm nhựa lấy máu có nắp
Mã phần lô PP2300130656
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm nhựa lấy máu không nắp
Mã phần lô PP2300130657
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện58
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300130658
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.810.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183628
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde dạ dày các số
Mã phần lô PP2300130659
Giá từng phần lô 38,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.502.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.834.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện59
Sonde dẫn lưu màng phổi các số
Mã phần lô PP2300130660
Giá từng phần lô 27,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.989.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.595.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde đặt nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300130661
Giá từng phần lô 1,110,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3781
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện60
Sonde đặt nội khí quản có lò xo có bóng các số
Mã phần lô PP2300130662
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde hút đàm có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2300130663
Giá từng phần lô 63,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.599.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6082
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện61
Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (có bóng) các số
Mã phần lô PP2300130664
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde khai khí đạo có nòng trong và ống dẫn bằng nhựa (không bóng) các số
Mã phần lô PP2300130665
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16429
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện62
Sonde mũi - dạ dày các số
Mã phần lô PP2300130666
Giá từng phần lô 44,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde nội khí quản cong mũi có bóng các số
Mã phần lô PP2300130667
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện63
Sonde nội phế quản 2 nòng các số
Mã phần lô PP2300130668
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde oxy 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300130669
Giá từng phần lô 8,698,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.047.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.088.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện64
Sonde oxy 2 nhánh; người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300130670
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde thông tiểu 1 nhánh bằng silicon hoặc cao su các số
Mã phần lô PP2300130671
Giá từng phần lô 7,320,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.980.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.124.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện65
Sonde thông tiểu 2 nhánh số 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2300130672
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde thông tiểu 2 nhánh số 8, 10
Mã phần lô PP2300130673
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8230
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện66
Sonde thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300130674
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Sonde trực tràng các số
Mã phần lô PP2300130675
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện67
Túi ép dẹp 10cm x 200m
Mã phần lô PP2300130676
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp 15cm x 200m
Mã phần lô PP2300130677
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện68
Túi ép dẹp 20cm x 200m
Mã phần lô PP2300130678
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp 7,5cm x 200m
Mã phần lô PP2300130679
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện69
Túi ép phồng 10cm x 100m
Mã phần lô PP2300130680
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép phồng 15cm x 100m
Mã phần lô PP2300130681
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1231
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện70
Túi ép phồng 20cm x 100m
Mã phần lô PP2300130682
Giá từng phần lô 49,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.360.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép phồng 25cm x 100m
Mã phần lô PP2300130683
Giá từng phần lô 37,018,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.527.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.912.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện71
Túi ép phồng 35cm x 100m
Mã phần lô PP2300130684
Giá từng phần lô 33,653,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.479.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.557.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện
Vôi soda
Mã phần lô PP2300130685
Giá từng phần lô 219,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng trong vòng 24h theo từng đợt đặt hàng của Bệnh viện72
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->