Gói thầu: Gói thầu mua sắm: Vị thuốc y học cổ truyền năm 2026-2027 của Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600034773-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Châu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua sắm: Vị thuốc y học cổ truyền năm 2026-2027 của Bệnh viện đa khoa khu vực Yên Châu
Số hiệu KHLCNT PL2600019267
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Yên Châu, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 571,029,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600035729 - 4,480,000 3.192.000 3.136.000
2 PP2600035730 - 66,108,000 47.102.000 46.276.000
3 PP2600035731 - 3,450,000 2.459.000 2.415.000
4 PP2600035732 - 2,079,000 1.482.000 1.456.000
5 PP2600035733 - 11,760,000 8.379.000 8.232.000
6 PP2600035734 - 2,055,000 1.465.000 1.439.000
7 PP2600035735 - 3,948,000 2.813.000 2.764.000
8 PP2600035736 - 85,056,000 60.603.000 59.540.000
9 PP2600035737 - 57,928,500 41.275.000 40.550.000
10 PP2600035738 - 13,047,300 9.297.000 9.134.000
11 PP2600035739 - 37,950,000 27.040.000 26.565.000
12 PP2600035740 - 3,228,750 2.301.000 2.261.000
13 PP2600035741 - 16,500,000 11.757.000 11.550.000
14 PP2600035742 - 32,000,000 22.800.000 22.400.000
15 PP2600035743 - 2,520,000 1.796.000 1.764.000
16 PP2600035744 - 11,670,000 8.315.000 8.169.000
17 PP2600035745 - 7,140,000 5.088.000 4.998.000
18 PP2600035746 - 2,950,000 2.102.000 2.065.000
19 PP2600035747 - 5,940,000 4.233.000 4.158.000
20 PP2600035748 - 3,140,000 2.238.000 2.198.000
21 PP2600035749 - 5,500,000 3.919.000 3.850.000
22 PP2600035750 - 53,160,000 37.877.000 37.212.000
23 PP2600035751 - 14,716,800 10.486.000 10.302.000
24 PP2600035752 - 10,320,000 7.353.000 7.224.000
25 PP2600035753 - 8,000,000 5.700.000 5.600.000
26 PP2600035754 - 2,268,000 1.616.000 1.588.000
27 PP2600035755 - 1,242,000 885.000 870.000
28 PP2600035756 - 1,205,000 859.000 844.000
29 PP2600035757 - 3,360,000 2.394.000 2.352.000
30 PP2600035758 - 23,460,000 16.716.000 16.422.000
31 PP2600035759 - 5,016,000 3.574.000 3.512.000
32 PP2600035760 - 3,202,500 2.282.000 2.242.000
33 PP2600035761 - 4,956,000 3.532.000 3.470.000
34 PP2600035762 - 10,320,000 7.353.000 7.224.000
35 PP2600035763 - 2,887,500 2.058.000 2.022.000
36 PP2600035764 - 9,240,000 6.584.000 6.468.000
37 PP2600035765 - 10,710,000 7.631.000 7.497.000
38 PP2600035766 - 6,867,000 4.893.000 4.807.000
39 PP2600035767 - 21,000,000 14.963.000 14.700.000
40 PP2600035768 - 647,850 462.000 454.000
Mã phần lô PP2600035729
Giá từng phần lô 4,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035730
Giá từng phần lô 66,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035731
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035732
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035733
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035734
Giá từng phần lô 2,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035735
Giá từng phần lô 3,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035736
Giá từng phần lô 85,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035737
Giá từng phần lô 57,928,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035738
Giá từng phần lô 13,047,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035739
Giá từng phần lô 37,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035740
Giá từng phần lô 3,228,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035741
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.757.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035742
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035743
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035744
Giá từng phần lô 11,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035745
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035746
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.102.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035747
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.233.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035748
Giá từng phần lô 3,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035749
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035750
Giá từng phần lô 53,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035751
Giá từng phần lô 14,716,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.486.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035752
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035753
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035754
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035755
Giá từng phần lô 1,242,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035756
Giá từng phần lô 1,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035757
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035758
Giá từng phần lô 23,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035759
Giá từng phần lô 5,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035760
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.282.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035761
Giá từng phần lô 4,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035762
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035763
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035764
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035765
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035766
Giá từng phần lô 6,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.893.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035767
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2600035768
Giá từng phần lô 647,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->