Gói thầu: Gói thầu : Mua sinh phẩm invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế Thị Xã Gò Công năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300351625-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu : Mua sinh phẩm invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế Thị Xã Gò Công năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300244259
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 499,275,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.489.132 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300484220 - Test xét nghiệm nhanh HBsAg 38,329,200 57.493.800 3822 26.830.440 650
2 PP2300484221 - Test xét nghiệm nhanh HCV 60,480,000 90.720.000 3822 42.336.000 600
3 PP2300484222 - Test xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu 3,502,800 5.254.200 3822 2.451.960 16
4 PP2300484223 - Anti A (10ml) 230,000 345.000 3822 161.000 1
5 PP2300484224 - Anti B (10ml) 230,000 345.000 3822 161.000 1
6 PP2300484225 - Anti D (10ml) 520,000 780.000 3822 364.000 1
7 PP2300484226 - Test xét nghiệm nhanh HBsAb 87,400,000 131.100.000 3822 61.180.000 633
8 PP2300484227 - Test xét nghiệm nhanh HIV 1/2 21,262,500 31.893.750 3822 14.883.750 83
9 PP2300484228 - Test xét nghiệm nhanh giang mai 6,680,000 10.020.000 3822 4.676.000 66
10 PP2300484229 - Test xét nghiệm nhanh Chlamydia 16,500,000 24.750.000 3822 11.550.000 50
11 PP2300484230 - Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue 21,900,000 32.850.000 3822 15.330.000 50
12 PP2300484231 - Test xét nghiệm nhanh Rubella IgG/IgM 11,025,000 16.537.500 3822 7.717.500 16
13 PP2300484232 - Test xét nghiệm nhanh Morphine/Herointrong nước tiểu 52,500,000 78.750.000 3822 36.750.000 583
14 PP2300484233 - Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu 52,850,000 79.275.000 3822 36.995.000 583
15 PP2300484234 - Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu 52,850,000 79.275.000 3822 36.995.000 583
16 PP2300484235 - Que thử nước tiểu 10 thông số 17,956,000 26.934.000 3822 12.569.200 333
17 PP2300484236 - Que thử nước tiểu 10 thông số 29,500,000 44.250.000 3822 20.650.000 1666
18 PP2300484237 - Test kit HbA1c 25,560,000 38.340.000 3822 17.892.000 50
Test xét nghiệm nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300484220
Giá từng phần lô 38,329,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.493.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.830.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh HCV
Mã phần lô PP2300484221
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
Mã phần lô PP2300484222
Giá từng phần lô 3,502,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.254.200
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti A (10ml)
Mã phần lô PP2300484223
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti B (10ml)
Mã phần lô PP2300484224
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Anti D (10ml)
Mã phần lô PP2300484225
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh HBsAb
Mã phần lô PP2300484226
Giá từng phần lô 87,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 633
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh HIV 1/2
Mã phần lô PP2300484227
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.893.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh giang mai
Mã phần lô PP2300484228
Giá từng phần lô 6,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.020.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh Chlamydia
Mã phần lô PP2300484229
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2300484230
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh Rubella IgG/IgM
Mã phần lô PP2300484231
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh Morphine/Herointrong nước tiểu
Mã phần lô PP2300484232
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh Amphetamin trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300484233
Giá từng phần lô 52,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm nhanh cần sa trong nước tiểu
Mã phần lô PP2300484234
Giá từng phần lô 52,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300484235
Giá từng phần lô 17,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.934.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.569.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300484236
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test kit HbA1c
Mã phần lô PP2300484237
Giá từng phần lô 25,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.340.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->