Gói thầu: Gói thầu mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500196334-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500089479
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hàm Thuận Nam, Tỉnh Bình Thuận
Giá gói thầu 5,193,985,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500201493 - 100,000,000 142.857.143 70.000.000 1,500,000
2 PP2500201494 - 36,000,000 51.428.571 25.200.000 540,000
3 PP2500201495 - 94,500,000 135.000.000 66.150.000 1,417,500
4 PP2500201496 - 77,000,000 110.000.000 53.900.000 1,155,000
5 PP2500201497 - 24,990,000 35.700.000 17.493.000 374,850
6 PP2500201498 - 19,000,000 27.142.857 13.300.000 285,000
7 PP2500201499 - 39,000,000 55.714.286 27.300.000 585,000
8 PP2500201500 - 69,500,000 99.285.714 48.650.000 1,042,500
9 PP2500201501 - 38,000,000 54.285.714 26.600.000 570,000
10 PP2500201502 - 186,000,000 265.714.286 130.200.000 2,790,000
11 PP2500201503 - 73,500,000 105.000.000 51.450.000 1,102,500
12 PP2500201504 - 72,500,000 103.571.429 50.750.000 1,087,500
13 PP2500201505 - 24,200,000 34.571.429 16.940.000 363,000
14 PP2500201506 - 74,670,000 106.671.429 52.269.000 1,120,050
15 PP2500201507 - 121,400,000 173.428.571 84.980.000 1,821,000
16 PP2500201508 - 190,000,000 271.428.571 133.000.000 2,850,000
17 PP2500201509 - 40,000,000 57.142.857 28.000.000 600,000
18 PP2500201510 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000 900,000
19 PP2500201511 - 45,000,000 64.285.714 31.500.000 675,000
20 PP2500201512 - 101,250,000 144.642.857 70.875.000 1,518,750
21 PP2500201513 - 67,500,000 96.428.571 47.250.000 1,012,500
22 PP2500201514 - 126,000,000 180.000.000 88.200.000 1,890,000
23 PP2500201515 - 88,000,000 125.714.286 61.600.000 1,320,000
24 PP2500201516 - 58,800,000 84.000.000 41.160.000 882,000
25 PP2500201517 - 72,000,000 102.857.143 50.400.000 1,080,000
26 PP2500201518 - 89,460,000 127.800.000 62.622.000 1,341,900
27 PP2500201519 - 9,765,000 13.950.000 6.835.500 146,475
28 PP2500201520 - 51,120,000 73.028.571 35.784.000 766,800
29 PP2500201521 - 80,000,000 114.285.714 56.000.000 1,200,000
30 PP2500201522 - 25,200,000 36.000.000 17.640.000 378,000
31 PP2500201523 - 30,870,000 44.100.000 21.609.000 463,050
32 PP2500201524 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000 900,000
33 PP2500201525 - 297,000,000 424.285.714 207.900.000 4,455,000
34 PP2500201526 - 6,100,000 8.714.286 4.270.000 91,500
35 PP2500201527 - 63,000,000 90.000.000 44.100.000 945,000
36 PP2500201528 - 145,800,000 208.285.714 102.060.000 2,187,000
37 PP2500201529 - 63,000,000 90.000.000 44.100.000 945,000
38 PP2500201530 - 55,860,000 79.800.000 39.102.000 837,900
39 PP2500201531 - 199,000,000 284.285.714 139.300.000 2,985,000
40 PP2500201532 - 79,800,000 114.000.000 55.860.000 1,197,000
41 PP2500201533 - 21,000,000 30.000.000 14.700.000 315,000
42 PP2500201534 - 28,000,000 40.000.000 19.600.000 420,000
43 PP2500201535 - 48,000,000 68.571.429 33.600.000 720,000
44 PP2500201536 - 294,000,000 420.000.000 205.800.000 4,410,000
45 PP2500201537 - 264,000,000 377.142.857 184.800.000 3,960,000
46 PP2500201538 - 79,200,000 113.142.857 55.440.000 1,188,000
47 PP2500201539 - 123,000,000 175.714.286 86.100.000 1,845,000
48 PP2500201540 - 39,800,000 56.857.143 27.860.000 597,000
49 PP2500201541 - 40,500,000 57.857.143 28.350.000 607,500
50 PP2500201542 - 15,300,000 21.857.143 10.710.000 229,500
51 PP2500201543 - 120,000,000 171.428.571 84.000.000 1,800,000
52 PP2500201544 - 79,000,000 112.857.143 55.300.000 1,185,000
53 PP2500201545 - 147,000,000 210.000.000 102.900.000 2,205,000
54 PP2500201546 - 14,700,000 21.000.000 10.290.000 220,500
55 PP2500201547 - 33,600,000 48.000.000 23.520.000 504,000
56 PP2500201548 - 55,050,000 78.642.857 38.535.000 825,750
57 PP2500201549 - 38,000,000 54.285.714 26.600.000 570,000
58 PP2500201550 - 16,600,000 23.714.286 11.620.000 249,000
59 PP2500201551 - 38,640,000 55.200.000 27.048.000 579,600
60 PP2500201552 - 72,000,000 102.857.143 50.400.000 1,080,000
61 PP2500201553 - 79,800,000 114.000.000 55.860.000 1,197,000
62 PP2500201554 - 40,000,000 57.142.857 28.000.000 600,000
63 PP2500201555 - 125,000,000 178.571.429 87.500.000 1,875,000
64 PP2500201556 - 17,400,000 24.857.143 12.180.000 261,000
65 PP2500201557 - 29,700,000 42.428.571 20.790.000 445,500
66 PP2500201558 - 60,000,000 85.714.286 42.000.000 900,000
67 PP2500201559 - 36,750,000 52.500.000 25.725.000 551,250
68 PP2500201560 - 83,160,000 118.800.000 58.212.000 1,247,400
Mã phần lô PP2500201493
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201494
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201495
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201496
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201497
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201498
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201499
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201500
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201501
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201502
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201503
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201504
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201505
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201506
Giá từng phần lô 74,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201507
Giá từng phần lô 121,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,821,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201508
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201509
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201510
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201511
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201512
Giá từng phần lô 101,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,518,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201513
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201514
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201515
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201516
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201517
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201518
Giá từng phần lô 89,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,341,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201519
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201520
Giá từng phần lô 51,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.028.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201521
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201522
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201523
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201524
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201525
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201526
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201527
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201528
Giá từng phần lô 145,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201529
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201530
Giá từng phần lô 55,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201531
Giá từng phần lô 199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,985,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201532
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201533
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201534
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201535
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201536
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201537
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201538
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201539
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201540
Giá từng phần lô 39,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 597,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201541
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201542
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201543
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201544
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201545
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201546
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201547
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201548
Giá từng phần lô 55,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201549
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201550
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201551
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201552
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201553
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201554
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201555
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201556
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201557
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201558
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201559
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Mã phần lô PP2500201560
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->