Gói thầu: Gói thầu mua thuốc Generic bổ sung lần 1 tại Bệnh viện Đa khoa Nhà Bè năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600007041-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA NHÀ BÈ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua thuốc Generic bổ sung lần 1 tại Bệnh viện Đa khoa Nhà Bè năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500375495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Nhà Bè, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 1,482,592,230 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500655840 - | 112,000 | 266,560 |
| 2 | PP2500655841 - | 2,200 | 66,000 |
| 3 | PP2500655842 - | 120 | 970,544 |
| 4 | PP2500655843 - | 5,400 | 16,200 |
| 5 | PP2500655844 - | 800 | 1,600 |
| 6 | PP2500655845 - | 200,800 | 1,506,000 |
| 7 | PP2500655846 - | 116,700 | 93,360 |
| 8 | PP2500655847 - | 14,900 | 2,980 |
| 9 | PP2500655848 - | 8,600 | 430,000 |
| 10 | PP2500655849 - | 1,000 | 100,000 |
| 11 | PP2500655850 - | 19,000 | 1,900,000 |
| 12 | PP2500655851 - | 8,000 | 32,000 |
| 13 | PP2500655852 - | 893 | 7,144 |
| 14 | PP2500655853 - | 4,950 | 4,950 |
| 15 | PP2500655854 - | 585 | 180,414 |
| 16 | PP2500655855 - | 153 | 9,180 |
| 17 | PP2500655856 - | 7,000 | 28,000 |
| 18 | PP2500655857 - | 315 | 1,575 |
| 19 | PP2500655858 - | 80,000 | 4,800,000 |
| 20 | PP2500655859 - | 130,200 | 1,302,000 |
| 21 | PP2500655860 - | 800 | 48,000 |
| 22 | PP2500655861 - | 848 | 52,576 |
| 23 | PP2500655862 - | 25,585 | 153,510 |
| 24 | PP2500655863 - | 1,100 | 55,000 |
| 25 | PP2500655864 - | 651 | 91,140 |
| 26 | PP2500655865 - | 90,072 | 18,014 |
| 27 | PP2500655866 - | 158 | 110,600 |
| 28 | PP2500655867 - | 4,210 | 715,700 |
| 29 | PP2500655868 - | 2,900 | 11,600 |
| 30 | PP2500655869 - | 450 | 180,414 |
| 31 | PP2500655870 - | 1,320 | 337,128 |
| 32 | PP2500655871 - | 1,200 | 33,600 |
| 33 | PP2500655872 - | 12,600 | 2,520 |
| 34 | PP2500655873 - | 84,000 | 84,000 |
| 35 | PP2500655874 - | 1,350 | 2,700 |
| 36 | PP2500655875 - | 980 | 7,840 |
| 37 | PP2500655876 - | 2,415 | 120,750 |
| 38 | PP2500655877 - | 24,999 | 62,497 |
| 39 | PP2500655878 - | 6,813 | 3,406 |
| 40 | PP2500655879 - | 2,950 | 59,000 |
| 41 | PP2500655880 - | 2,310 | 57,750 |
| 42 | PP2500655881 - | 2,751 | 4,126 |
| 43 | PP2500655882 - | 56,700 | 85,050 |
| 44 | PP2500655883 - | 113,000 | 135,600 |
| 45 | PP2500655884 - | 10,350 | 672,750 |
| 46 | PP2500655885 - | 7,140 | 2,142 |
| Mã phần lô | PP2500655840 |
| Giá từng phần lô | 112,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 |
| Mã phần lô | PP2500655841 |
| Giá từng phần lô | 2,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ |
| Mã phần lô | PP2500655842 |
| Giá từng phần lô | 120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 970,544 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp |
| Mã phần lô | PP2500655843 |
| Giá từng phần lô | 5,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu |
| Mã phần lô | PP2500655844 |
| Giá từng phần lô | 800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655845 |
| Giá từng phần lô | 200,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,506,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655846 |
| Giá từng phần lô | 116,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
| Mã phần lô | PP2500655847 |
| Giá từng phần lô | 14,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh |
| Mã phần lô | PP2500655848 |
| Giá từng phần lô | 8,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời |
| Mã phần lô | PP2500655849 |
| Giá từng phần lô | 1,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực |
| Mã phần lô | PP2500655850 |
| Giá từng phần lô | 19,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng |
| Mã phần lô | PP2500655851 |
| Giá từng phần lô | 8,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày |
| Mã phần lô | PP2500655852 |
| Giá từng phần lô | 893 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng |
| Mã phần lô | PP2500655853 |
| Giá từng phần lô | 4,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655854 |
| Giá từng phần lô | 585 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655855 |
| Giá từng phần lô | 153 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
| Mã phần lô | PP2500655856 |
| Giá từng phần lô | 7,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh |
| Mã phần lô | PP2500655857 |
| Giá từng phần lô | 315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời |
| Mã phần lô | PP2500655858 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực |
| Mã phần lô | PP2500655859 |
| Giá từng phần lô | 130,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng |
| Mã phần lô | PP2500655860 |
| Giá từng phần lô | 800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày |
| Mã phần lô | PP2500655861 |
| Giá từng phần lô | 848 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng |
| Mã phần lô | PP2500655862 |
| Giá từng phần lô | 25,585 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 153,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655863 |
| Giá từng phần lô | 1,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655864 |
| Giá từng phần lô | 651 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
| Mã phần lô | PP2500655865 |
| Giá từng phần lô | 90,072 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh |
| Mã phần lô | PP2500655866 |
| Giá từng phần lô | 158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời |
| Mã phần lô | PP2500655867 |
| Giá từng phần lô | 4,210 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực |
| Mã phần lô | PP2500655868 |
| Giá từng phần lô | 2,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng |
| Mã phần lô | PP2500655869 |
| Giá từng phần lô | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,414 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày |
| Mã phần lô | PP2500655870 |
| Giá từng phần lô | 1,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 337,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng |
| Mã phần lô | PP2500655871 |
| Giá từng phần lô | 1,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655872 |
| Giá từng phần lô | 12,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655873 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
| Mã phần lô | PP2500655874 |
| Giá từng phần lô | 1,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh |
| Mã phần lô | PP2500655875 |
| Giá từng phần lô | 980 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời |
| Mã phần lô | PP2500655876 |
| Giá từng phần lô | 2,415 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực |
| Mã phần lô | PP2500655877 |
| Giá từng phần lô | 24,999 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng |
| Mã phần lô | PP2500655878 |
| Giá từng phần lô | 6,813 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,406 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày |
| Mã phần lô | PP2500655879 |
| Giá từng phần lô | 2,950 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng |
| Mã phần lô | PP2500655880 |
| Giá từng phần lô | 2,310 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655881 |
| Giá từng phần lô | 2,751 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực hiện 09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| Mã phần lô | PP2500655882 |
| Giá từng phần lô | 56,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
| Mã phần lô | PP2500655883 |
| Giá từng phần lô | 113,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh |
| Mã phần lô | PP2500655884 |
| Giá từng phần lô | 10,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời |
| Mã phần lô | PP2500655885 |
| Giá từng phần lô | 7,140 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thuốc phải được giao theo từng đơn hàng của Bệnh viện trong vòng ≤ 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện. Thời gian thực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi