Gói thầu: Gói thầu mua thuốc generic năm 2025 - 2026 điều chỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500073309-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua thuốc generic năm 2025 - 2026 điều chỉnh
Số hiệu KHLCNT PL2500036693
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 3,948,767,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500098809 - 90,000,000 85.714.285 63.000.000 1,350,000
2 PP2500098810 - 15,750,000 15.000.000 11.025.000 236,250
3 PP2500098811 - 1,935,000 1.842.857 1.354.500 29,025
4 PP2500098812 - 4,145,000 3.947.619 2.901.500 62,175
5 PP2500098813 - 30,000,000 28.571.428 21.000.000 450,000
6 PP2500098814 - 37,161,600 35.392.000 26.013.120 557,424
7 PP2500098815 - 10,800,000 10.285.714 7.560.000 162,000
8 PP2500098816 - 79,400,000 75.619.047 55.580.000 1,191,000
9 PP2500098817 - 3,960,000 3.771.428 2.772.000 59,400
10 PP2500098818 - 2,176,000 2.072.380 1.523.200 32,640
11 PP2500098819 - 5,500,000 5.238.095 3.850.000 82,500
12 PP2500098820 - 3,938,000 3.750.476 2.756.600 59,070
13 PP2500098821 - 3,615,612,000 3.443.440.000 2.530.928.400 54,234,180
14 PP2500098822 - 30,750,000 29.285.714 21.525.000 461,250
15 PP2500098823 - 17,640,000 16.800.000 12.348.000 264,600
Mã phần lô PP2500098809
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098810
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 Tháng
Mã phần lô PP2500098811
Giá từng phần lô 1,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.354.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098812
Giá từng phần lô 4,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.947.619
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.901.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098813
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098814
Giá từng phần lô 37,161,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.392.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.013.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 557,424
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098815
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098816
Giá từng phần lô 79,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.619.047
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,191,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098817
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098818
Giá từng phần lô 2,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.523.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098819
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.238.095
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098820
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.476
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098821
Giá từng phần lô 3,615,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.443.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.928.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,234,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098822
Giá từng phần lô 30,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Mã phần lô PP2500098823
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->