Gói thầu: Gói thầu mua thuốc Generic tập trung năm 2025 - 2026 điều chỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500108286-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Điện Biên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua thuốc Generic tập trung năm 2025 - 2026 điều chỉnh
Số hiệu KHLCNT PL2500044467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuần Giáo, Tỉnh Điện Biên Huyện Điện Biên, Tỉnh Điện Biên Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên Huyện Nậm Pồ, Tỉnh Điện Biên Huyện Mường Ảng, Tỉnh Điện Biên Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên Thị xã Mường Lay, Tỉnh Điện Biên Huyện Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên Huyện Mường Chà, Tỉnh Điện Biên Huyện Tủa Chùa, Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 6,392,445,430 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500120996 - 369,513,270 368.193.578 258.659.289 3,695,132
2 PP2500120997 - 1,714,140 1.708.019 1.199.898 17,141
3 PP2500120998 - 1,882,178,550 1.875.456.484 1.317.524.985 18,821,785
4 PP2500120999 - 96,250,000 95.906.250 67.375.000 962,500
5 PP2500121000 - 48,891,960 48.717.346 34.224.372 488,919
6 PP2500121001 - 303,870,000 302.784.750 212.709.000 3,038,700
7 PP2500121002 - 13,692,000 13.643.100 9.584.400 136,920
8 PP2500121003 - 28,192,500 28.091.813 19.734.750 281,925
9 PP2500121004 - 2,886,400 2.876.092 2.020.480 28,864
10 PP2500121005 - 1,678,950 1.672.954 1.175.265 16,789
11 PP2500121006 - 38,745,000 38.606.625 27.121.500 387,450
12 PP2500121007 - 61,003,650 60.785.780 42.702.555 610,036
13 PP2500121008 - 21,174,615 21.098.992 14.822.231 211,746
14 PP2500121009 - 12,408,000 12.363.686 8.685.600 124,080
15 PP2500121010 - 316,684,500 315.553.484 221.679.150 3,166,845
16 PP2500121011 - 531,325,000 529.427.411 371.927.500 5,313,250
17 PP2500121012 - 358,380,000 357.100.072 250.866.000 3,583,800
18 PP2500121013 - 379,040,193 377.686.478 265.328.136 3,790,401
19 PP2500121014 - 3,316,250 3.304.407 2.321.375 33,162
20 PP2500121015 - 130,911,900 130.444.358 91.638.330 1,309,119
21 PP2500121016 - 375,482,400 374.141.392 262.837.680 3,754,824
22 PP2500121017 - 142,675,000 142.165.447 99.872.500 1,426,750
23 PP2500121018 - 4,536,000 4.519.800 3.175.200 45,360
24 PP2500121019 - 3,175,200 3.163.860 2.222.640 31,752
25 PP2500121020 - 7,541,352 7.514.419 5.278.947 75,413
26 PP2500121021 - 5,248,530 5.229.786 3.673.971 52,485
27 PP2500121022 - 75,648,720 75.378.546 52.954.104 756,487
28 PP2500121023 - 39,468,750 39.327.791 27.628.125 394,687
29 PP2500121024 - 101,556,000 101.193.300 71.089.200 1,015,560
30 PP2500121025 - 36,192,000 36.062.743 25.334.400 361,920
31 PP2500121026 - 27,222,000 27.124.779 19.055.400 272,220
32 PP2500121027 - 39,690,000 39.548.250 27.783.000 396,900
33 PP2500121028 - 609,619,500 607.442.286 426.733.650 6,096,195
34 PP2500121029 - 1,900,600 1.893.813 1.330.420 19,006
35 PP2500121030 - 76,118,500 75.846.649 53.282.950 761,185
36 PP2500121031 - 33,384,000 33.264.772 23.368.800 333,840
37 PP2500121032 - 4,950,000 4.932.322 3.465.000 49,500
38 PP2500121033 - 72,200,000 71.942.143 50.540.000 722,000
39 PP2500121034 - 133,980,000 133.501.500 93.786.000 1,339,800
Mã phần lô PP2500120996
Giá từng phần lô 369,513,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.193.578
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.659.289
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,695,132
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500120997
Giá từng phần lô 1,714,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.019
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.199.898
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,141
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500120998
Giá từng phần lô 1,882,178,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.456.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.317.524.985
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,821,785
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500120999
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.906.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 962,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121000
Giá từng phần lô 48,891,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.717.346
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.224.372
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,919
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121001
Giá từng phần lô 303,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.784.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,038,700
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121002
Giá từng phần lô 13,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.643.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.584.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,920
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121003
Giá từng phần lô 28,192,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.091.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.734.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,925
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121004
Giá từng phần lô 2,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.876.092
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.020.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,864
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121005
Giá từng phần lô 1,678,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,789
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121006
Giá từng phần lô 38,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.606.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.121.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,450
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121007
Giá từng phần lô 61,003,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.785.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.702.555
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 610,036
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121008
Giá từng phần lô 21,174,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.098.992
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.822.231
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,746
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121009
Giá từng phần lô 12,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.363.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,080
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121010
Giá từng phần lô 316,684,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.553.484
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.679.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,166,845
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121011
Giá từng phần lô 531,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.427.411
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,313,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121012
Giá từng phần lô 358,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.100.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,583,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121013
Giá từng phần lô 379,040,193
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.686.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.328.136
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,790,401
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121014
Giá từng phần lô 3,316,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.321.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,162
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121015
Giá từng phần lô 130,911,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.444.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.638.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,309,119
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121016
Giá từng phần lô 375,482,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.141.392
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.837.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,754,824
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121017
Giá từng phần lô 142,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.165.447
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,426,750
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121018
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.519.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121019
Giá từng phần lô 3,175,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.163.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,752
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121020
Giá từng phần lô 7,541,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.514.419
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.278.947
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,413
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121021
Giá từng phần lô 5,248,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.229.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.673.971
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,485
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121022
Giá từng phần lô 75,648,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.378.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.954.104
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,487
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121023
Giá từng phần lô 39,468,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.327.791
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.628.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,687
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121024
Giá từng phần lô 101,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.193.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.089.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,560
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121025
Giá từng phần lô 36,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.062.743
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.334.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,920
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121026
Giá từng phần lô 27,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.124.779
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.055.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,220
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121027
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.548.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121028
Giá từng phần lô 609,619,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.442.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.733.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,096,195
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121029
Giá từng phần lô 1,900,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.893.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,006
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121030
Giá từng phần lô 76,118,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.846.649
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.282.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,185
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121031
Giá từng phần lô 33,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.264.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.368.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,840
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121032
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.932.322
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121033
Giá từng phần lô 72,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.942.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Mã phần lô PP2500121034
Giá từng phần lô 133,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.501.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,339,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->