Gói thầu: Gói thầu Mua Vắc xin cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2 năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015318-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu Mua Vắc xin cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Ngãi 2 năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2600006768
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kon Tum, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 3,437,874,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600015861 - 103,656,000 143.966.667 72.559.200
2 PP2600015862 - 66,120,000 91.833.333 46.284.000
3 PP2600015863 - 24,948,000 34.650.000 17.463.600
4 PP2600015864 - 6,504,800 9.034.444 4.553.360
5 PP2600015865 - 1,572,250 2.183.681 1.100.575
6 PP2600015866 - 190,000,000 263.888.889 133.000.000
7 PP2600015867 - 107,730,000 149.625.000 75.411.000
8 PP2600015868 - 39,178,100 54.414.028 27.424.670
9 PP2600015869 - 184,800,000 256.666.667 129.360.000
10 PP2600015870 - 104,282,700 144.837.083 72.997.890
11 PP2600015871 - 954,397,500 1.325.552.083 668.078.250
12 PP2600015872 - 22,907,200 31.815.556 16.035.040
13 PP2600015873 - 183,330,000 254.625.000 128.331.000
14 PP2600015874 - 76,683,500 106.504.861 53.678.450
15 PP2600015875 - 280,098,000 389.025.000 196.068.600
16 PP2600015876 - 170,634,000 236.991.667 119.443.800
17 PP2600015877 - 124,485,000 172.895.833 87.139.500
18 PP2600015878 - 189,140,800 262.695.556 132.398.560
19 PP2600015879 - 140,000,000 194.444.444 98.000.000
20 PP2600015880 - 24,192,000 33.600.000 16.934.400
21 PP2600015881 - 20,493,900 28.463.750 14.345.730
22 PP2600015882 - 5,607,000 7.787.500 3.924.900
23 PP2600015883 - 94,920,000 131.833.333 66.444.000
24 PP2600015884 - 27,000,000 37.500.000 18.900.000
25 PP2600015885 - 125,424,600 174.200.833 87.797.220
26 PP2600015886 - 169,769,250 235.790.625 118.838.475
Mã phần lô PP2600015861
Giá từng phần lô 103,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.966.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.559.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015862
Giá từng phần lô 66,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015863
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015864
Giá từng phần lô 6,504,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.034.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.553.360
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015865
Giá từng phần lô 1,572,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.183.681
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015866
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015867
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015868
Giá từng phần lô 39,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.414.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.424.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015869
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015870
Giá từng phần lô 104,282,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.837.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.997.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015871
Giá từng phần lô 954,397,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.552.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.078.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015872
Giá từng phần lô 22,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.815.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.035.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015873
Giá từng phần lô 183,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015874
Giá từng phần lô 76,683,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.504.861
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.678.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015875
Giá từng phần lô 280,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.068.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015876
Giá từng phần lô 170,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.991.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.443.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015877
Giá từng phần lô 124,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.895.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.139.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015878
Giá từng phần lô 189,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.695.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.398.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015879
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015880
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015881
Giá từng phần lô 20,493,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.463.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.345.730
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015882
Giá từng phần lô 5,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015883
Giá từng phần lô 94,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015884
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015885
Giá từng phần lô 125,424,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.200.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.797.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mã phần lô PP2600015886
Giá từng phần lô 169,769,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.790.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.838.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->