| 1 |
PP2300012856 - Giải độc tố uốn ván tinh chế |
11,424,000 |
171,360 |
| 2 |
PP2300012857 - Globulin kháng độc tố uốn ván |
5,052,600 |
75,789 |
| 3 |
PP2300012858 - Kháng thể kháng vi rút dại |
151,672,500 |
2,275,088 |
| 4 |
PP2300012859 - Vi rút Rota sống, giảm độc lực, typ G1P8PFU/2m |
84,945,000 |
1,274,175 |
| 5 |
PP2300012860 - Protein kháng nguyênbề mặt HBsAg |
30,051,000 |
450,765 |
| 6 |
PP2300012861 - Kháng nguyêntinh chế từ vi rút dại chủng L.Pasteur 2061/VERO |
164,800,000 |
2,472,000 |
| 7 |
PP2300012862 - BCG sống, đông khô |
30,450,000 |
456,750 |
| 8 |
PP2300012863 - Giải độc tố uốn ván tinh chế; Giải độc tố bạch hầu tinh chế |
5,832,750 |
87,491 |
| 9 |
PP2300012864 - Chủng Rotavirus ở người CCID50sống giảm độc lực |
490,503,300 |
7,357,550 |
| 10 |
PP2300012865 - Rotavirus tái tổ hợp (bò - người) chứa các typ G1, G2, G3, G4, P1A[8] |
107,064,000 |
1,605,960 |
| 11 |
PP2300012866 - Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid của phế cầu khuẩn; Huyết thanh |
592,515,000 |
8,887,725 |
| 12 |
PP2300012867 - Biến độc tố bạch hầu; Biến độc tố uốn ván; Các kháng nguyênBordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà (PT) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) và Pertactin (PRN); |
1,296,000,000 |
19,440,000 |
| 13 |
PP2300012868 - Vi rút sởi; Vi rút quai bị; Vi rút rubella |
148,158,000 |
2,222,370 |
| 14 |
PP2300012869 - Vi rút thủy đậu chủng Oka/Merck sống, giảm độc lực |
428,664,000 |
6,429,960 |
| 15 |
PP2300012870 - Polysaccharidecủa các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3,19F1,4 |
1,742,790,000 |
26,141,850 |
| 16 |
PP2300012871 - Vắc xin tái tổ hợp phòng vi rút HPV ở người typ 6,11,16,18. |
2,264,400,000 |
33,966,000 |
| 17 |
PP2300012872 - Giải độc tốbạch hầu; Giải độc tốuốn ván; Giải độc tốho gà; Các kháng nguyênho gà (Filamentous Haemagglutinin; Pertactin)Haemagg |
59,800,000 |
897,000 |
| 18 |
PP2300012873 - Kháng nguyênvi rút viêm gan A (chủng HM175); r-DNA kháng nguyênbề mặt Vi rút viêm gan B (HBsAg) |
187,960,000 |
2,819,400 |
| 19 |
PP2300012874 - Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) |
152,800,000 |
2,292,000 |
| 20 |
PP2300012875 - Kháng nguyênbề mặt viêm gan B tinh khiết HBsAg |
92,648,000 |
1,389,720 |
| 21 |
PP2300012876 - Polysaccharidenão mô cầu nhóm huyết thanh A (đơn giá cộng hợp); Polysaccharidenão mô cầu nhóm huyết thanh C (đơn giá cộng hợp); Polysac |
315,000,000 |
4,725,000 |
| 22 |
PP2300012877 - Giải độc tổ bạch hầu; giải độc tố uốn ván;Kháng nguyênBordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT), Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA);Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney), týp 2 (MEF-1), týp 3 (Saukett); Kháng nguyênbề mặt viêm |
951,720,000 |
14,275,800 |
| 23 |
PP2300012878 - A/Brisbane/02/2018 (H1N1)– sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018, IVR-190); A/South Australia/34/2019 (H3N2)– sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, |
202,500,000 |
3,037,500 |
| 24 |
PP2300012879 - Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
304,920,000 |
4,573,800 |
| 25 |
PP2300012880 - Giải độc tố bạch hầu, giải độc tố uốn ván; Các kháng nguyênBordertella pertussis gồm: giải độc tố (PTxd) và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA);Vi rút bại liệt tuýp 1 bất hoạt; Vi rút bại liệt tuýp 2 bất hoạt; Vi rút bại liệt tuýp 3 bất |
75,734,400 |
1,136,016 |
| 26 |
PP2300012881 - Virus dại bất hoạt (chủng Wistar PM/WI38 1503-3M) |
724,785,000 |
10,871,775 |
| 27 |
PP2300012882 - Kháng nguyênbề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết |
26,376,000 |
395,640 |
| 28 |
PP2300012883 - Protein bao gồm kháng nguyênVi rút viêm gan A tinh khiết |
38,160,000 |
572,400 |
| 29 |
PP2300012884 - Vi rút sởi, vi rút quai bị, vi rút rubella sống, giảm độc lựcCCID50 |
13,755,000 |
206,325 |
| 30 |
PP2300012885 - Vi rút thủy đậu sống giảm độc lực |
200,400,000 |
3,006,000 |
| 31 |
PP2300012886 - Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B; Polysaccharidevỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C |
151,704,000 |
2,275,560 |
| 32 |
PP2300012887 - A/ Brisbane/02/2018 ( H1N1)- sử dụng chủng tương đương (A/Brisbane/02/2018,IVR-190) ; A/ SouthAustralia/34/2019(H3N2)- sử dụng chủng tương đương (A/South Australia/34/2019, IVR-197); B/Washington/02/2019 - sử dụng haemagg |
176,015,000 |
2,640,225 |
| 33 |
PP2300012888 - Globulin kháng độc tố vi rút viêm gan B |
680,000,000 |
10,200,000 |
| 34 |
PP2300012889 - Virus viêm não Nhật bản tinh khiết, bất hoạt qua nuôi cấy tế bào Vero (chủng SA14-14-2) |
126,500,000 |
1,897,500 |
| 35 |
PP2300012890 - Virus viêm não Nhật bản tinh khiết, bất hoạt qua nuôi cấy tế bào Vero (chủng SA14-14-2) |
176,000,000 |
2,640,000 |
| 36 |
PP2300012891 - Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt Vi rút cúm A H1N1; Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt Vi rút cúm A H3N2; Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt Vi rút cúm B; Kháng nguyêntinh khiết bất hoạt Vi rút cúm B |
71,977,500 |
1,079,663 |
| 37 |
PP2300012892 - Vắc xin phòng Sởi |
35,301,000 |
529,515 |