Gói thầu: Gói thầu mua vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500079722-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH TIỀN GIANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua vắc xin tiêm chủng dịch vụ năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500034151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Mỹ Tho, Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 1,051,017,780 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500091918 - 48,016,800 68.595.429 33.611.760 720,252
2 PP2500091919 - 45,897,780 65.568.258 32.128.446 688,466
3 PP2500091920 - 77,175,000 110.250.000 54.022.500 1,157,625
4 PP2500091921 - 45,288,000 64.697.143 31.701.600 679,320
5 PP2500091922 - 43,609,750 62.299.643 30.526.825 654,146
6 PP2500091923 - 38,200,000 54.571.429 26.740.000 573,000
7 PP2500091924 - 13,500,000 19.285.715 9.450.000 202,500
8 PP2500091925 - 48,178,800 68.826.858 33.725.160 722,682
9 PP2500091926 - 21,725,600 31.036.572 15.207.920 325,884
10 PP2500091927 - 70,071,900 100.102.715 49.050.330 1,051,078
11 PP2500091928 - 86,520,000 123.600.000 60.564.000 1,297,800
12 PP2500091929 - 86,400,000 123.428.572 60.480.000 1,296,000
13 PP2500091930 - 26,703,300 38.147.572 18.692.310 400,549
14 PP2500091931 - 20,941,350 29.916.215 14.658.945 314,120
15 PP2500091932 - 41,495,000 59.278.572 29.046.500 622,425
16 PP2500091933 - 53,865,000 76.950.000 37.705.500 807,975
17 PP2500091934 - 27,000,000 38.571.429 18.900.000 405,000
18 PP2500091935 - 26,400,000 37.714.286 18.480.000 396,000
19 PP2500091936 - 29,900,000 42.714.286 20.930.000 448,500
20 PP2500091937 - 2,982,000 4.260.000 2.087.400 44,730
21 PP2500091938 - 33,978,000 48.540.000 23.784.600 509,670
22 PP2500091939 - 35,000,000 50.000.000 24.500.000 525,000
23 PP2500091940 - 2,419,200 3.456.000 1.693.440 36,288
24 PP2500091941 - 2,866,500 4.095.000 2.006.550 42,997
25 PP2500091942 - 1,478,400 2.112.000 1.034.880 22,176
26 PP2500091943 - 1,682,100 2.403.000 1.177.470 25,231
27 PP2500091944 - 31,600,800 45.144.000 22.120.560 474,012
28 PP2500091945 - 44,080,000 62.971.429 30.856.000 661,200
29 PP2500091946 - 16,480,000 23.542.858 11.536.000 247,200
30 PP2500091947 - 27,562,500 39.375.000 19.293.750 413,437
Mã phần lô PP2500091918
Giá từng phần lô 48,016,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.595.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.611.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,252
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091919
Giá từng phần lô 45,897,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.568.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.128.446
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,466
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091920
Giá từng phần lô 77,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,157,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091921
Giá từng phần lô 45,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.697.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.701.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091922
Giá từng phần lô 43,609,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.299.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.526.825
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 654,146
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091923
Giá từng phần lô 38,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091924
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091925
Giá từng phần lô 48,178,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.826.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.725.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 722,682
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091926
Giá từng phần lô 21,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.036.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.207.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,884
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091927
Giá từng phần lô 70,071,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.102.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.050.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,078
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091928
Giá từng phần lô 86,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091929
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091930
Giá từng phần lô 26,703,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.147.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.692.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,549
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091931
Giá từng phần lô 20,941,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.916.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.658.945
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091932
Giá từng phần lô 41,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.278.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.046.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091933
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.705.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091934
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091935
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091936
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091937
Giá từng phần lô 2,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,730
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091938
Giá từng phần lô 33,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.784.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091939
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091940
Giá từng phần lô 2,419,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.693.440
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,288
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091941
Giá từng phần lô 2,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091942
Giá từng phần lô 1,478,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.034.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,176
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091943
Giá từng phần lô 1,682,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,231
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091944
Giá từng phần lô 31,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,012
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091945
Giá từng phần lô 44,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 661,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091946
Giá từng phần lô 16,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500091947
Giá từng phần lô 27,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 413,437
Thời gian thực hiện HĐ Theo 1.2 Mục 1. ChươngV. Phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->