Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất đợt 2 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Phụ Dực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500206499-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất đợt 2 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Phụ Dực |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500113660 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 1,495,536,190 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500238972 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo | 50,000,000 | 71.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 25.000.000 | Không yêu cầu | 700,000 |
| 2 | PP2500238973 - Quả lọc thận nhân tạo | 638,000,000 | 911.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 319.000.000 | Không yêu cầu | 8,932,000 |
| 3 | PP2500238974 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo | 112,173,600 | 160.248.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 56.086.800 | Không yêu cầu | 1,570,000 |
| 4 | PP2500238975 - Kim lọc thận 16G | 125,000,000 | 178.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 62.500.000 | Không yêu cầu | 1,750,000 |
| 5 | PP2500238976 - Muối tái sinh NaCl tinh khiết | 52,000,000 | 74.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 26.000.000 | Không yêu cầu | 728,000 |
| 6 | PP2500238977 - Acid Citric | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 21.000.000 | Không yêu cầu | 588,000 |
| 7 | PP2500238978 - Que thử hàm lượng Clo | 5,320,000 | 7.600.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.660.000 | Không yêu cầu | 74,000 |
| 8 | PP2500238979 - Que thử tồn dư peroxide | 10,500,000 | 15.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 5.250.000 | Không yêu cầu | 147,000 |
| 9 | PP2500238980 - Que thử nồng độ axit peracetic | 2,400,000 | 3.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.200.000 | Không yêu cầu | 34,000 |
| 10 | PP2500238981 - Que thử Độ cứng của nước | 6,300,000 | 9.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.150.000 | Không yêu cầu | 88,000 |
| 11 | PP2500238982 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric | 26,000,000 | 37.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 13.000.000 | Không yêu cầu | 364,000 |
| 12 | PP2500238983 - Nước Javen | 24,000,000 | 34.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.000.000 | Không yêu cầu | 336,000 |
| 13 | PP2500238984 - Mask khí dung | 13,000,000 | 18.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 6.500.000 | Không yêu cầu | 182,000 |
| 14 | PP2500238985 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml | 1,400,000 | 2.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 700.000 | Không yêu cầu | 20,000 |
| 15 | PP2500238986 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3 ml | 800,000 | 1.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 400.000 | Không yêu cầu | 11,000 |
| 16 | PP2500238987 - Bóng đèn hồng ngoại | 4,500,000 | 6.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.250.000 | Không yêu cầu | 63,000 |
| 17 | PP2500238988 - Ambu người lớn | 875,000 | 1.250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 437.500 | Không yêu cầu | 12,000 |
| 18 | PP2500238989 - Cauyn Mayo chống thụt lưỡi các cỡ | 275,000 | 392.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 137.500 | Không yêu cầu | 4,000 |
| 19 | PP2500238990 - Catheter dẫn lưu màng phổi | 1,375,000 | 1.964.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 687.500 | Không yêu cầu | 19,000 |
| 20 | PP2500238991 - Chỉ Dafilon 3/0 | 6,390,000 | 9.128.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.195.000 | Không yêu cầu | 89,000 |
| 21 | PP2500238992 - Chỉ Dafilon 5/0 | 5,940,000 | 8.485.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.970.000 | Không yêu cầu | 83,000 |
| 22 | PP2500238993 - Chỉ PDS 3/0 | 7,189,200 | 10.270.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.594.600 | Không yêu cầu | 101,000 |
| 23 | PP2500238994 - Chỉ PDS 4/0 | 7,189,200 | 10.270.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.594.600 | Không yêu cầu | 101,000 |
| 24 | PP2500238995 - Chỉ PDS 5/0 | 9,106,140 | 13.008.771 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.553.070 | Không yêu cầu | 127,000 |
| 25 | PP2500238996 - Chỉ Prolene 3/0 | 7,008,000 | 10.011.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.504.000 | Không yêu cầu | 98,000 |
| 26 | PP2500238997 - Chỉ Prolene 4/0 | 7,260,000 | 10.371.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.630.000 | Không yêu cầu | 102,000 |
| 27 | PP2500238998 - Chỉ Safil 3/0 | 6,110,400 | 8.729.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.055.200 | Không yêu cầu | 86,000 |
| 28 | PP2500238999 - Chỉ Safil 4/0 | 6,110,400 | 8.729.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.055.200 | Không yêu cầu | 86,000 |
| 29 | PP2500239000 - Chỉ Surgicryl910 số 3 | 9,180,000 | 13.114.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 4.590.000 | Không yêu cầu | 129,000 |
| 30 | PP2500239001 - Chỉ Vicryl 2/0 | 6,570,000 | 9.385.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.285.000 | Không yêu cầu | 92,000 |
| 31 | PP2500239002 - Chỉ Vicryl 3/0 | 6,600,000 | 9.428.571 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.300.000 | Không yêu cầu | 92,000 |
| 32 | PP2500239003 - Chỉ Vicryl 4/0 | 5,670,000 | 8.100.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.835.000 | Không yêu cầu | 79,000 |
| 33 | PP2500239004 - Cốc đựng bông cồn | 800,000 | 1.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 400.000 | Không yêu cầu | 11,000 |
| 34 | PP2500239005 - Cốc huyết thanh có nắp | 1,188,000 | 1.697.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 594.000 | Không yêu cầu | 17,000 |
| 35 | PP2500239006 - Cốc huyết thanh không nắp | 3,300,000 | 4.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.650.000 | Không yêu cầu | 46,000 |
| 36 | PP2500239007 - Sonde hút nhớt | 1,200,000 | 1.714.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 600.000 | Không yêu cầu | 17,000 |
| 37 | PP2500239008 - Đồng hồ Oxy | 5,240,000 | 7.485.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.620.000 | Không yêu cầu | 73,000 |
| 38 | PP2500239009 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 38,220,000 | 54.600.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 19.110.000 | Không yêu cầu | 535,000 |
| 39 | PP2500239010 - Găng phẫu thuật cổ tay dài tiệt trùng các số | 4,284,000 | 6.120.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.142.000 | Không yêu cầu | 60,000 |
| 40 | PP2500239011 - Hộp chống sốc nhựa | 6,900,000 | 9.857.143 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.450.000 | Không yêu cầu | 97,000 |
| 41 | PP2500239012 - Kim khâu da các cỡ | 1,050,000 | 1.500.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 525.000 | Không yêu cầu | 15,000 |
| 42 | PP2500239013 - Lưỡi dao mổ | 5,670,000 | 8.100.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.835.000 | Không yêu cầu | 79,000 |
| 43 | PP2500239014 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 4,600,000 | 6.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.300.000 | Không yêu cầu | 64,000 |
| 44 | PP2500239015 - Ống nghe | 3,600,000 | 5.142.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 1.800.000 | Không yêu cầu | 50,000 |
| 45 | PP2500239016 - Ống nội khí quản có bóng các số | 682,500 | 975.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 341.250 | Không yêu cầu | 10,000 |
| 46 | PP2500239017 - Pank thẳng không mấu 18- 20 cm | 386,000 | 551.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 193.000 | Không yêu cầu | 5,000 |
| 47 | PP2500239018 - Kéo thẳng nhọn 18cm | 350,000 | 500.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 175.000 | Không yêu cầu | 5,000 |
| 48 | PP2500239019 - Phẫu tích không mấu 14 cm | 150,000 | 214.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 75.000 | Không yêu cầu | 2,000 |
| 49 | PP2500239020 - Kìm mang kim 18 cm | 175,000 | 250.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 87.500 | Không yêu cầu | 2,000 |
| 50 | PP2500239021 - Kéo cắt chỉ 10-12 cm | 78,750 | 112.500 | Hàng hóa cócùng mãHS | 39.375 | Không yêu cầu | 1,000 |
| 51 | PP2500239022 - Hộp đựng dụng cụ hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm | 5,250,000 | 7.500.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.625.000 | Không yêu cầu | 74,000 |
| 52 | PP2500239023 - Chỉ Peclon dạng cuộn 120m | 1,480,000 | 2.114.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 740.000 | Không yêu cầu | 21,000 |
| 53 | PP2500239024 - Test ma túy 5 chân | 67,725,000 | 96.750.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 33.862.500 | Không yêu cầu | 948,000 |
| 54 | PP2500239025 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế hoạt tính enzyme | 5,505,000 | 7.864.286 | Hàng hóa cócùng mãHS | 2.752.500 | Không yêu cầu | 77,000 |
| 55 | PP2500239026 - Viên khử khuẩn Presept | 6,300,000 | 9.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 3.150.000 | Không yêu cầu | 88,000 |
| 56 | PP2500239027 - Máy điện châm | 46,860,000 | 66.942.857 | Hàng hóa cócùng mãHS | 23.430.000 | Không yêu cầu | 656,000 |
| 57 | PP2500239028 - Gel siêu âm | 24,000,000 | 34.285.714 | Hàng hóa cócùng mãHS | 12.000.000 | Không yêu cầu | 336,000 |
| 58 | PP2500239029 - Nước cất 2 lần | 20,700,000 | 29.571.429 | Hàng hóa cócùng mãHS | 10.350.000 | Không yêu cầu | 290,000 |
| 59 | PP2500239030 - Methanol60% | 33,600,000 | 48.000.000 | Hàng hóa cócùng mãHS | 16.800.000 | Không yêu cầu | 470,000 |
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500238972 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500238973 |
| Giá từng phần lô | 638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 911.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500238974 |
| Giá từng phần lô | 112,173,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.086.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim lọc thận 16G |
|
| Mã phần lô | PP2500238975 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Muối tái sinh NaCl tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500238976 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 728,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500238977 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que thử hàm lượng Clo |
|
| Mã phần lô | PP2500238978 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que thử tồn dư peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500238979 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que thử nồng độ axit peracetic |
|
| Mã phần lô | PP2500238980 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Que thử Độ cứng của nước |
|
| Mã phần lô | PP2500238981 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric |
|
| Mã phần lô | PP2500238982 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Nước Javen |
|
| Mã phần lô | PP2500238983 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500238984 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500238985 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500238986 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500238987 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ambu người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500238988 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cauyn Mayo chống thụt lưỡi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500238989 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Catheter dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500238990 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Dafilon 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238991 |
| Giá từng phần lô | 6,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Dafilon 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238992 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ PDS 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238993 |
| Giá từng phần lô | 7,189,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.270.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.594.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ PDS 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238994 |
| Giá từng phần lô | 7,189,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.270.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.594.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ PDS 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238995 |
| Giá từng phần lô | 9,106,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.008.771 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.553.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 127,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Prolene 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238996 |
| Giá từng phần lô | 7,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.011.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Prolene 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238997 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Safil 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238998 |
| Giá từng phần lô | 6,110,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.729.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.055.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Safil 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500238999 |
| Giá từng phần lô | 6,110,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.729.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.055.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Surgicryl910 số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500239000 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Vicryl 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239001 |
| Giá từng phần lô | 6,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.385.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Vicryl 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239002 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Vicryl 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239003 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cốc đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500239004 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cốc huyết thanh có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500239005 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.697.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Cốc huyết thanh không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500239006 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Sonde hút nhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500239007 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Đồng hồ Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500239008 |
| Giá từng phần lô | 5,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500239009 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Găng phẫu thuật cổ tay dài tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500239010 |
| Giá từng phần lô | 4,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hộp chống sốc nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500239011 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kim khâu da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239012 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500239013 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500239014 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500239015 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500239016 |
| Giá từng phần lô | 682,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Pank thẳng không mấu 18- 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239017 |
| Giá từng phần lô | 386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kéo thẳng nhọn 18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239018 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Phẫu tích không mấu 14 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239019 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kìm mang kim 18 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239020 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Kéo cắt chỉ 10-12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239021 |
| Giá từng phần lô | 78,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Hộp đựng dụng cụ hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239022 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Chỉ Peclon dạng cuộn 120m |
|
| Mã phần lô | PP2500239023 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Test ma túy 5 chân |
|
| Mã phần lô | PP2500239024 |
| Giá từng phần lô | 67,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500239025 |
| Giá từng phần lô | 5,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.752.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Viên khử khuẩn Presept |
|
| Mã phần lô | PP2500239026 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Máy điện châm |
|
| Mã phần lô | PP2500239027 |
| Giá từng phần lô | 46,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500239028 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500239029 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Methanol60% |
|
| Mã phần lô | PP2500239030 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cócùng mãHS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Không yêu cầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi