Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất đợt 2 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Phụ Dực

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500206499-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Phụ Dực
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất đợt 2 năm 2025 của Bệnh viện đa khoa Phụ Dực
Số hiệu KHLCNT PL2500113660
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quỳnh Phụ, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 1,495,536,190 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238972 - Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo 50,000,000 71.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 25.000.000 Không yêu cầu 700,000
2 PP2500238973 - Quả lọc thận nhân tạo 638,000,000 911.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 319.000.000 Không yêu cầu 8,932,000
3 PP2500238974 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 112,173,600 160.248.000 Hàng hóa cócùng mãHS 56.086.800 Không yêu cầu 1,570,000
4 PP2500238975 - Kim lọc thận 16G 125,000,000 178.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 62.500.000 Không yêu cầu 1,750,000
5 PP2500238976 - Muối tái sinh NaCl tinh khiết 52,000,000 74.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 26.000.000 Không yêu cầu 728,000
6 PP2500238977 - Acid Citric 42,000,000 60.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 21.000.000 Không yêu cầu 588,000
7 PP2500238978 - Que thử hàm lượng Clo 5,320,000 7.600.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.660.000 Không yêu cầu 74,000
8 PP2500238979 - Que thử tồn dư peroxide 10,500,000 15.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 5.250.000 Không yêu cầu 147,000
9 PP2500238980 - Que thử nồng độ axit peracetic 2,400,000 3.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 1.200.000 Không yêu cầu 34,000
10 PP2500238981 - Que thử Độ cứng của nước 6,300,000 9.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 3.150.000 Không yêu cầu 88,000
11 PP2500238982 - Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric 26,000,000 37.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 13.000.000 Không yêu cầu 364,000
12 PP2500238983 - Nước Javen 24,000,000 34.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 12.000.000 Không yêu cầu 336,000
13 PP2500238984 - Mask khí dung 13,000,000 18.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 6.500.000 Không yêu cầu 182,000
14 PP2500238985 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml 1,400,000 2.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 700.000 Không yêu cầu 20,000
15 PP2500238986 - Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3 ml 800,000 1.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 400.000 Không yêu cầu 11,000
16 PP2500238987 - Bóng đèn hồng ngoại 4,500,000 6.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 2.250.000 Không yêu cầu 63,000
17 PP2500238988 - Ambu người lớn 875,000 1.250.000 Hàng hóa cócùng mãHS 437.500 Không yêu cầu 12,000
18 PP2500238989 - Cauyn Mayo chống thụt lưỡi các cỡ 275,000 392.857 Hàng hóa cócùng mãHS 137.500 Không yêu cầu 4,000
19 PP2500238990 - Catheter dẫn lưu màng phổi 1,375,000 1.964.286 Hàng hóa cócùng mãHS 687.500 Không yêu cầu 19,000
20 PP2500238991 - Chỉ Dafilon 3/0 6,390,000 9.128.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.195.000 Không yêu cầu 89,000
21 PP2500238992 - Chỉ Dafilon 5/0 5,940,000 8.485.714 Hàng hóa cócùng mãHS 2.970.000 Không yêu cầu 83,000
22 PP2500238993 - Chỉ PDS 3/0 7,189,200 10.270.286 Hàng hóa cócùng mãHS 3.594.600 Không yêu cầu 101,000
23 PP2500238994 - Chỉ PDS 4/0 7,189,200 10.270.286 Hàng hóa cócùng mãHS 3.594.600 Không yêu cầu 101,000
24 PP2500238995 - Chỉ PDS 5/0 9,106,140 13.008.771 Hàng hóa cócùng mãHS 4.553.070 Không yêu cầu 127,000
25 PP2500238996 - Chỉ Prolene 3/0 7,008,000 10.011.429 Hàng hóa cócùng mãHS 3.504.000 Không yêu cầu 98,000
26 PP2500238997 - Chỉ Prolene 4/0 7,260,000 10.371.429 Hàng hóa cócùng mãHS 3.630.000 Không yêu cầu 102,000
27 PP2500238998 - Chỉ Safil 3/0 6,110,400 8.729.143 Hàng hóa cócùng mãHS 3.055.200 Không yêu cầu 86,000
28 PP2500238999 - Chỉ Safil 4/0 6,110,400 8.729.143 Hàng hóa cócùng mãHS 3.055.200 Không yêu cầu 86,000
29 PP2500239000 - Chỉ Surgicryl910 số 3 9,180,000 13.114.286 Hàng hóa cócùng mãHS 4.590.000 Không yêu cầu 129,000
30 PP2500239001 - Chỉ Vicryl 2/0 6,570,000 9.385.714 Hàng hóa cócùng mãHS 3.285.000 Không yêu cầu 92,000
31 PP2500239002 - Chỉ Vicryl 3/0 6,600,000 9.428.571 Hàng hóa cócùng mãHS 3.300.000 Không yêu cầu 92,000
32 PP2500239003 - Chỉ Vicryl 4/0 5,670,000 8.100.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.835.000 Không yêu cầu 79,000
33 PP2500239004 - Cốc đựng bông cồn 800,000 1.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 400.000 Không yêu cầu 11,000
34 PP2500239005 - Cốc huyết thanh có nắp 1,188,000 1.697.143 Hàng hóa cócùng mãHS 594.000 Không yêu cầu 17,000
35 PP2500239006 - Cốc huyết thanh không nắp 3,300,000 4.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 1.650.000 Không yêu cầu 46,000
36 PP2500239007 - Sonde hút nhớt 1,200,000 1.714.286 Hàng hóa cócùng mãHS 600.000 Không yêu cầu 17,000
37 PP2500239008 - Đồng hồ Oxy 5,240,000 7.485.714 Hàng hóa cócùng mãHS 2.620.000 Không yêu cầu 73,000
38 PP2500239009 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 38,220,000 54.600.000 Hàng hóa cócùng mãHS 19.110.000 Không yêu cầu 535,000
39 PP2500239010 - Găng phẫu thuật cổ tay dài tiệt trùng các số 4,284,000 6.120.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.142.000 Không yêu cầu 60,000
40 PP2500239011 - Hộp chống sốc nhựa 6,900,000 9.857.143 Hàng hóa cócùng mãHS 3.450.000 Không yêu cầu 97,000
41 PP2500239012 - Kim khâu da các cỡ 1,050,000 1.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 525.000 Không yêu cầu 15,000
42 PP2500239013 - Lưỡi dao mổ 5,670,000 8.100.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.835.000 Không yêu cầu 79,000
43 PP2500239014 - Nhiệt kế thuỷ ngân 4,600,000 6.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 2.300.000 Không yêu cầu 64,000
44 PP2500239015 - Ống nghe 3,600,000 5.142.857 Hàng hóa cócùng mãHS 1.800.000 Không yêu cầu 50,000
45 PP2500239016 - Ống nội khí quản có bóng các số 682,500 975.000 Hàng hóa cócùng mãHS 341.250 Không yêu cầu 10,000
46 PP2500239017 - Pank thẳng không mấu 18- 20 cm 386,000 551.429 Hàng hóa cócùng mãHS 193.000 Không yêu cầu 5,000
47 PP2500239018 - Kéo thẳng nhọn 18cm 350,000 500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 175.000 Không yêu cầu 5,000
48 PP2500239019 - Phẫu tích không mấu 14 cm 150,000 214.286 Hàng hóa cócùng mãHS 75.000 Không yêu cầu 2,000
49 PP2500239020 - Kìm mang kim 18 cm 175,000 250.000 Hàng hóa cócùng mãHS 87.500 Không yêu cầu 2,000
50 PP2500239021 - Kéo cắt chỉ 10-12 cm 78,750 112.500 Hàng hóa cócùng mãHS 39.375 Không yêu cầu 1,000
51 PP2500239022 - Hộp đựng dụng cụ hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm 5,250,000 7.500.000 Hàng hóa cócùng mãHS 2.625.000 Không yêu cầu 74,000
52 PP2500239023 - Chỉ Peclon dạng cuộn 120m 1,480,000 2.114.286 Hàng hóa cócùng mãHS 740.000 Không yêu cầu 21,000
53 PP2500239024 - Test ma túy 5 chân 67,725,000 96.750.000 Hàng hóa cócùng mãHS 33.862.500 Không yêu cầu 948,000
54 PP2500239025 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế hoạt tính enzyme 5,505,000 7.864.286 Hàng hóa cócùng mãHS 2.752.500 Không yêu cầu 77,000
55 PP2500239026 - Viên khử khuẩn Presept 6,300,000 9.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 3.150.000 Không yêu cầu 88,000
56 PP2500239027 - Máy điện châm 46,860,000 66.942.857 Hàng hóa cócùng mãHS 23.430.000 Không yêu cầu 656,000
57 PP2500239028 - Gel siêu âm 24,000,000 34.285.714 Hàng hóa cócùng mãHS 12.000.000 Không yêu cầu 336,000
58 PP2500239029 - Nước cất 2 lần 20,700,000 29.571.429 Hàng hóa cócùng mãHS 10.350.000 Không yêu cầu 290,000
59 PP2500239030 - Methanol60% 33,600,000 48.000.000 Hàng hóa cócùng mãHS 16.800.000 Không yêu cầu 470,000
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500238972
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500238973
Giá từng phần lô 638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 911.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500238974
Giá từng phần lô 112,173,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.248.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.086.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim lọc thận 16G
Mã phần lô PP2500238975
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Muối tái sinh NaCl tinh khiết
Mã phần lô PP2500238976
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Acid Citric
Mã phần lô PP2500238977
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que thử hàm lượng Clo
Mã phần lô PP2500238978
Giá từng phần lô 5,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que thử tồn dư peroxide
Mã phần lô PP2500238979
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que thử nồng độ axit peracetic
Mã phần lô PP2500238980
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Que thử Độ cứng của nước
Mã phần lô PP2500238981
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
Mã phần lô PP2500238982
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Nước Javen
Mã phần lô PP2500238983
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Mask khí dung
Mã phần lô PP2500238984
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml
Mã phần lô PP2500238985
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3 ml
Mã phần lô PP2500238986
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500238987
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ambu người lớn
Mã phần lô PP2500238988
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cauyn Mayo chống thụt lưỡi các cỡ
Mã phần lô PP2500238989
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Catheter dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500238990
Giá từng phần lô 1,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.964.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Dafilon 3/0
Mã phần lô PP2500238991
Giá từng phần lô 6,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.128.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Dafilon 5/0
Mã phần lô PP2500238992
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ PDS 3/0
Mã phần lô PP2500238993
Giá từng phần lô 7,189,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.270.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.594.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ PDS 4/0
Mã phần lô PP2500238994
Giá từng phần lô 7,189,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.270.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.594.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ PDS 5/0
Mã phần lô PP2500238995
Giá từng phần lô 9,106,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.008.771
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.553.070
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Prolene 3/0
Mã phần lô PP2500238996
Giá từng phần lô 7,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.011.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Prolene 4/0
Mã phần lô PP2500238997
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Safil 3/0
Mã phần lô PP2500238998
Giá từng phần lô 6,110,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.729.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Safil 4/0
Mã phần lô PP2500238999
Giá từng phần lô 6,110,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.729.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Surgicryl910 số 3
Mã phần lô PP2500239000
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Vicryl 2/0
Mã phần lô PP2500239001
Giá từng phần lô 6,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.385.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Vicryl 3/0
Mã phần lô PP2500239002
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Vicryl 4/0
Mã phần lô PP2500239003
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cốc đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500239004
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cốc huyết thanh có nắp
Mã phần lô PP2500239005
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Cốc huyết thanh không nắp
Mã phần lô PP2500239006
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Sonde hút nhớt
Mã phần lô PP2500239007
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2500239008
Giá từng phần lô 5,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.485.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500239009
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Găng phẫu thuật cổ tay dài tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500239010
Giá từng phần lô 4,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hộp chống sốc nhựa
Mã phần lô PP2500239011
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kim khâu da các cỡ
Mã phần lô PP2500239012
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500239013
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Nhiệt kế thuỷ ngân
Mã phần lô PP2500239014
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nghe
Mã phần lô PP2500239015
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500239016
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Pank thẳng không mấu 18- 20 cm
Mã phần lô PP2500239017
Giá từng phần lô 386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kéo thẳng nhọn 18cm
Mã phần lô PP2500239018
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Phẫu tích không mấu 14 cm
Mã phần lô PP2500239019
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kìm mang kim 18 cm
Mã phần lô PP2500239020
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Kéo cắt chỉ 10-12 cm
Mã phần lô PP2500239021
Giá từng phần lô 78,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Hộp đựng dụng cụ hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm
Mã phần lô PP2500239022
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Chỉ Peclon dạng cuộn 120m
Mã phần lô PP2500239023
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Test ma túy 5 chân
Mã phần lô PP2500239024
Giá từng phần lô 67,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2500239025
Giá từng phần lô 5,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.864.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Viên khử khuẩn Presept
Mã phần lô PP2500239026
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Máy điện châm
Mã phần lô PP2500239027
Giá từng phần lô 46,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.942.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 656,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500239028
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500239029
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Methanol60%
Mã phần lô PP2500239030
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cócùng mãHS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,000
Thời gian thực hiện HĐ Cung cấp hàng hóa thành từng đợt theo yêu cầu sử dụng của Bệnh viện trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->