Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2023- 2024 của Trung tâm Y tế huyện Gò Công Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300123597-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HUY PHONG
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, sinh phẩm năm 2023- 2024 của Trung tâm Y tế huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT PL2300084657
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh năm 2023-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 843,109,360 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.646.640 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 21/07/2023 07:41:00 20/07/2023 14:00:00 21/07/2023 15:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lần 2 21/07/2023 11:08:00 21/07/2023 15:00:00 22/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lần 3 24/07/2023 15:42:00 22/07/2023 10:00:00 28/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300191800 - T3 10,886,400 16.329.600 3822 7.620.480 65
2 PP2300191801 - T4 10,886,400 16.329.600 3822 7.620.480 65
3 PP2300191802 - TSH 14,899,200 22.348.800 3822 10.429.440 65
4 PP2300191803 - Toxocara 21,081,600 31.622.400 3822 14.757.120 65
5 PP2300191804 - Que thử nước tiểu 10 thông số 53,700,000 80.550.000 3822 37.590.000 1020
6 PP2300191805 - Hóa chất điện giải Na/K/Cl/Ca/Li 96,000,000 144.000.000 3822 67.200.000 2040
7 PP2300191806 - Hóa chất chạy QC 17,800,000 26.700.000 3822 12.460.000 34
8 PP2300191807 - Dung dịch rửa hàng ngày 13,680,000 20.520.000 3822 9.576.000 122
9 PP2300191808 - Test CRP 15,960,000 23.940.000 3822 11.172.000 7
10 PP2300191809 - Dengue NS1 96,600,000 144.900.000 3822 67.620.000 340
11 PP2300191810 - Que thử đường huyết 20,160,000 30.240.000 3822 14.112.000 680
12 PP2300191811 - HbA1c 122,112,000 183.168.000 3822 85.478.400 261
13 PP2300191812 - Bình hủy kim 1,300,000 1.950.000 9018 910.000 17
14 PP2300191813 - Bộ hút điều kinh Karmal 1 val 345,000 517.500 9018 241.500 1
15 PP2300191814 - Bo huyết áp 480,000 720.000 9018 336.000 5
16 PP2300191815 - Bộ nhuộm Gram 600,000 900.000 9018 420.000 1
17 PP2300191816 - Bóng đèn cực tím 60 cm 200,000 300.000 9018 140.000 1
18 PP2300191817 - Chỉ không tan 5/0, dài >=75cm;kim tam giác , cong 3/8 vòng tròn. 9,072,000 13.608.000 3006 6.350.400 82
19 PP2300191818 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài ≥75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 5,222,400 7.833.600 3006 3.655.680 69
20 PP2300191819 - Chỉ Nylon số 2/0 kim tam giác, dài khoảng >=75cm,kim tam giác 3/8, dài khoảng 24mm. 3,686,400 5.529.600 3006 2.580.480 49
21 PP2300191820 - Chỉ Silk số 2/0, không kim, dài >= 150 cm. 2,469,600 3.704.400 3006 1.728.720 40
22 PP2300191821 - Dung dịch ngâm dụng cụ 18,600,000 27.900.000 3307 13.020.000 2
23 PP2300191822 - Gạc tiệt trùng 5cm x 6.5cm x 12 lớp 756,000 1.134.000 3005 529.200 238
24 PP2300191823 - Gạc y tế khổ 0,8 mét, mật độ sợi 8x10/cm2 3,510,000 5.265.000 3005 2.457.000 111
25 PP2300191824 - Gel siêu âm 384,000 576.000 3006 268.800 1
26 PP2300191825 - Giấy in điện tâm đồ 3 cần 63mmx30m 1,350,000 2.025.000 9018 945.000 15
27 PP2300191826 - Giấy in kết quả siêu âm 4,650,000 6.975.000 9018 3.255.000 5
28 PP2300191827 - Giấy in nhiệt 57mm x20m 3,600,000 5.400.000 9018 2.520.000 51
29 PP2300191828 - Kéo cắt chỉ 10-12 cm 300,000 450.000 9018 210.000 3
30 PP2300191829 - Kéo cong nhọn 16- 20 cm 110,000 165.000 9018 77.000 1
31 PP2300191830 - Kéo thẳng nhọn 16cm 440,000 660.000 9018 308.000 3
32 PP2300191831 - Kim châm cứu tiệt trùng các số 229,680,000 344.520.000 9018 160.776.000 78880
33 PP2300191832 - Kim chích máu 1,302,000 1.953.000 9018 911.400 1054
34 PP2300191833 - Kim khâu phẫu thuật các số, kim tròn và kim tam giác 155,760 233.640 9018 109.032 20
35 PP2300191834 - Kim rút thuốc các số 16,200,000 24.300.000 9018 11.340.000 9180
36 PP2300191835 - Lamel 24,000,000 36.000.000 3822 16.800.000 272
37 PP2300191836 - Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ 2,910,600 4.365.900 9018 2.037.420 561
38 PP2300191837 - Máy đo huyết áp điện tử 12,480,000 18.720.000 9018 8.736.000 3
39 PP2300191838 - Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch 2,700,000 4.050.000 9018 1.890.000 10
40 PP2300191839 - Ống nghe 1,840,000 2.760.000 9018 1.288.000 3
41 PP2300191840 - Panh 16-22cm(cong + thẳng) 1,000,000 1.500.000 9018 700.000 7
T3
Mã phần lô PP2300191800
Giá từng phần lô 10,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.329.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
T4
Mã phần lô PP2300191801
Giá từng phần lô 10,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.329.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
TSH
Mã phần lô PP2300191802
Giá từng phần lô 14,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.348.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.429.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Toxocara
Mã phần lô PP2300191803
Giá từng phần lô 21,081,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.622.400
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.757.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300191804
Giá từng phần lô 53,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.550.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất điện giải Na/K/Cl/Ca/Li
Mã phần lô PP2300191805
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chạy QC
Mã phần lô PP2300191806
Giá từng phần lô 17,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hàng ngày
Mã phần lô PP2300191807
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 122
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test CRP
Mã phần lô PP2300191808
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dengue NS1
Mã phần lô PP2300191809
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300191810
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HbA1c
Mã phần lô PP2300191811
Giá từng phần lô 122,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.168.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.478.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 261
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hủy kim
Mã phần lô PP2300191812
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút điều kinh Karmal 1 val
Mã phần lô PP2300191813
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bo huyết áp
Mã phần lô PP2300191814
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300191815
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn cực tím 60 cm
Mã phần lô PP2300191816
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan 5/0, dài >=75cm;kim tam giác , cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2300191817
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài ≥75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300191818
Giá từng phần lô 5,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.833.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.655.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Nylon số 2/0 kim tam giác, dài khoảng >=75cm,kim tam giác 3/8, dài khoảng 24mm.
Mã phần lô PP2300191819
Giá từng phần lô 3,686,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.529.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.580.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk số 2/0, không kim, dài >= 150 cm.
Mã phần lô PP2300191820
Giá từng phần lô 2,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.704.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2300191821
Giá từng phần lô 18,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc tiệt trùng 5cm x 6.5cm x 12 lớp
Mã phần lô PP2300191822
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc y tế khổ 0,8 mét, mật độ sợi 8x10/cm2
Mã phần lô PP2300191823
Giá từng phần lô 3,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300191824
Giá từng phần lô 384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tâm đồ 3 cần 63mmx30m
Mã phần lô PP2300191825
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kết quả siêu âm
Mã phần lô PP2300191826
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in nhiệt 57mm x20m
Mã phần lô PP2300191827
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt chỉ 10-12 cm
Mã phần lô PP2300191828
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cong nhọn 16- 20 cm
Mã phần lô PP2300191829
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 16cm
Mã phần lô PP2300191830
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300191831
Giá từng phần lô 229,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300191832
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1054
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu phẫu thuật các số, kim tròn và kim tam giác
Mã phần lô PP2300191833
Giá từng phần lô 155,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.640
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim rút thuốc các số
Mã phần lô PP2300191834
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamel
Mã phần lô PP2300191835
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300191836
Giá từng phần lô 2,910,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.037.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 561
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300191837
Giá từng phần lô 12,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300191838
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2300191839
Giá từng phần lô 1,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh 16-22cm(cong + thẳng)
Mã phần lô PP2300191840
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->