Gói thầu: Gói thầu mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300385430-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Nậm Pồ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300252951
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Giá gói thầu 4,305,782,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64.581.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300507118 - Thành phần 1. Sinh phẩm chẩn đoán in vitro 441,891,000 631.272.857 3822 309.323.700 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300507119 - Thành phần 2. Vật tư y tế 1,778,778,700 2.541.112.429 3822 hoặc 3005 hoặc 9018 hoặc 3006 hoặc 3926 hoặc 3701 1.245.145.090 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300507120 - Thành phần 3. Đinh, nẹp, vít ngoại khoa 50,480,000 72.114.286 9021 35.336.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300507121 - Thành phần 4. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Convergys X3 80,238,339 114.626.199 3822 56.166.838 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300507122 - Thành phần 5. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học MindrayBC-3000PLUS 260,790,000 372.557.143 3822 182.553.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300507123 - Thành phần 6. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động MEK-9100 339,640,000 485.200.000 3822 237.748.000 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300507124 - Thành phần 7. Hóa chất Máy đông máu - CoaDATA 2004 155,176,347 221.680.496 3822 108.623.443 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300507125 - Thành phần 8. Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa AU480 – BeckmanCoulter 722,968,987 1.032.812.839 3822 506.078.291 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300507126 - Thành phần 9. Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động MindrayBA-88A,Drui 428,093,765 611.562.521 3822 299.665.636 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300507127 - Thành phần 10. Hóa chất dùng cho máy điện giải BIOBASE 47,725,000 68.178.571 3822 33.407.500 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thành phần 1. Sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Mã phần lô PP2300507118
Giá từng phần lô 441,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.272.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.323.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 2. Vật tư y tế
Mã phần lô PP2300507119
Giá từng phần lô 1,778,778,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.112.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc 3005 hoặc 9018 hoặc 3006 hoặc 3926 hoặc 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.145.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 3. Đinh, nẹp, vít ngoại khoa
Mã phần lô PP2300507120
Giá từng phần lô 50,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.114.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 4. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học Convergys X3
Mã phần lô PP2300507121
Giá từng phần lô 80,238,339
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.626.199
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.166.838
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 5. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học MindrayBC-3000PLUS
Mã phần lô PP2300507122
Giá từng phần lô 260,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.557.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 6. Hóa chất cho máy xét nghiệm huyết học tự động MEK-9100
Mã phần lô PP2300507123
Giá từng phần lô 339,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 7. Hóa chất Máy đông máu - CoaDATA 2004
Mã phần lô PP2300507124
Giá từng phần lô 155,176,347
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.680.496
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.623.443
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 8. Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa AU480 – BeckmanCoulter
Mã phần lô PP2300507125
Giá từng phần lô 722,968,987
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.812.839
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.078.291
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 9. Hóa chất xét nghiệm cho máy xét nghiệm sinh hóa bán tự động MindrayBA-88A,Drui
Mã phần lô PP2300507126
Giá từng phần lô 428,093,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.562.521
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.665.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Thành phần 10. Hóa chất dùng cho máy điện giải BIOBASE
Mã phần lô PP2300507127
Giá từng phần lô 47,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.178.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (30/365) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->