Gói thầu: GÓI THẦU MUA VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG NĂM 2025-2026 CHO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500342264-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu GÓI THẦU MUA VẬT TƯ Y TẾ SỬ DỤNG NĂM 2025-2026 CHO TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN CHÂU THÀNH
Số hiệu KHLCNT PL2500160143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Châu Thành, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 1,795,553,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500375031 - Phim X quang laser 20cm x 25cm 252,000,000 360.000.000 3701 126.000.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
2 PP2500375032 - Phim X quang 30cm x 40cm 62,580,000 89.400.000 3701 31.290.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
3 PP2500375033 - Phim X quang 35cm x 35cm 32,760,000 46.800.000 3701 16.380.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
4 PP2500375034 - Phim X quang 24cm x 30cm 24,937,500 35.625.000 3701 12.468.750 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
5 PP2500375035 - Phim X -Quang khô laser 8x 10 inch (20x25cm) 31,500,000 45.000.000 3701 15.750.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
6 PP2500375036 - Thuốc rửa phim X quang 50,400,000 72.000.000 9018 25.200.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
7 PP2500375037 - Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo 27,750,000 39.642.857 9018 13.875.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
8 PP2500375038 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo acid Citric 50% 34,900,000 49.857.142 3808 17.450.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
9 PP2500375039 - Bộ tiêm chích FAV 17,200,000 24.571.428 9018 8.600.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
10 PP2500375040 - Kim chạy thận nhân tạo 16G 18,720,000 26.742.857 9018 9.360.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
11 PP2500375041 - Que thử tồn dư Peroxide 990,000 1.414.285 9018 495.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
12 PP2500375042 - Dây lọc máu chạy thận nhân tạo 72,450,000 103.500.000 9018 36.225.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
13 PP2500375043 - Quả lọc thận nhân tạo 147,500,000 210.714.285 9018 73.750.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
14 PP2500375044 - Màng lọc nội độc tố dùng trong chạy thận nhân tạo 47,200,000 67.428.571 9018 23.600.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
15 PP2500375045 - Dung dịch chạy thận A 175,000,000 250.000.000 3004 87.500.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
16 PP2500375046 - Dung dịch chạy thận B 308,000,000 440.000.000 3004 154.000.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
17 PP2500375047 - Găng tay kiểm tra size S, M 92,000,000 131.428.571 4015 46.000.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
18 PP2500375048 - Găng tay phẩu thuật các size 5,775,000 8.250.000 4015 2.887.500 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
19 PP2500375049 - Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1" 4,200,000 6.000.000 9018 2.100.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
20 PP2500375050 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''. 58,000,000 82.857.142 9018 29.000.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
21 PP2500375051 - Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x 1/2" (0,3mm x 12mm) dùng tiêm insulin. 98,000,000 140.000.000 9018 49.000.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
22 PP2500375052 - Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng tiêm). 182,500 260.714 9018 91.250 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
23 PP2500375053 - Bơm tiêm 5ml, kim 23G 8,700,000 12.428.571 9018 4.350.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
24 PP2500375054 - Bơm tiêm 5ml, kim 25G 6,960,000 9.942.857 9018 3.480.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
25 PP2500375055 - Dây truyền dịch 106,380,000 151.971.428 9018 53.190.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
26 PP2500375056 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 22 9,660,000 13.800.000 9018 4.830.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
27 PP2500375057 - Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 24 5,160,000 7.371.428 9018 2.580.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
28 PP2500375058 - Kim nha 27G 3,150,000 4.500.000 9018 1.575.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
29 PP2500375059 - Kim rút thuốc, tiêm thuốc 18G 3,150,000 4.500.000 9018 1.575.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
30 PP2500375060 - Lọ đựng phân (có chất bảo quản) 630,000 900.000 9018 315.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
31 PP2500375061 - Lọ chứa nước tiểu 2,100,000 3.000.000 9018 1.050.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
32 PP2500375062 - Túi chứa nước tiểu 1,434,000 2.048.571 9018 717.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
33 PP2500375063 - Kim khâu các số 130,000 185.714 9018 65.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
34 PP2500375064 - Kim châm cứu các số 36,960,000 52.800.000 9018 18.480.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
35 PP2500375065 - Chỉ khâu Polyamide 2/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. 6,300,000 9.000.000 3006 3.150.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
36 PP2500375066 - Chỉ khâu Polyamide 3/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon , cong 3/8 vòng tròn. 14,700,000 21.000.000 3006 7.350.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
37 PP2500375067 - Chỉ khâu Polyamide 4/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 19mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn. 12,600,000 18.000.000 3006 6.300.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
38 PP2500375068 - Chỉ tơ 3/0, dài 75cm, đầu kim tam giác 18mm, cong 3/8 vòng tròn. 6,480,000 9.257.142 3006 3.240.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
39 PP2500375069 - Đai cố định xương đòn các số 882,000 1.260.000 9021 441.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
40 PP2500375070 - Đai cột sống lưng các số 1,950,000 2.785.714 9021 975.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
41 PP2500375071 - Đai Desault 1,704,000 2.434.285 9021 852.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
42 PP2500375072 - Nẹp cố định xương đùi các số 1,976,000 2.822.857 9021 988.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
43 PP2500375073 - Nẹp chống xoay phải, trái các số 2,330,000 3.328.571 9021 1.165.000 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
44 PP2500375074 - Nẹp cổ mềm các số 172,500 246.428 9021 86.250 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Phim X quang laser 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500375031
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X quang 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2500375032
Giá từng phần lô 62,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X quang 35cm x 35cm
Mã phần lô PP2500375033
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X quang 24cm x 30cm
Mã phần lô PP2500375034
Giá từng phần lô 24,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.468.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim X -Quang khô laser 8x 10 inch (20x25cm)
Mã phần lô PP2500375035
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc rửa phim X quang
Mã phần lô PP2500375036
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500375037
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.642.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo acid Citric 50%
Mã phần lô PP2500375038
Giá từng phần lô 34,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.857.142
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2500375039
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.571.428
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chạy thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2500375040
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2500375041
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.414.285
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây lọc máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500375042
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500375043
Giá từng phần lô 147,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.714.285
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng lọc nội độc tố dùng trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500375044
Giá từng phần lô 47,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch chạy thận A
Mã phần lô PP2500375045
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch chạy thận B
Mã phần lô PP2500375046
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay kiểm tra size S, M
Mã phần lô PP2500375047
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.428.571
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tay phẩu thuật các size
Mã phần lô PP2500375048
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 10ml, kim 23G x 1"
Mã phần lô PP2500375049
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, Kim 26G x 1/2''.
Mã phần lô PP2500375050
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.142
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 1ml, kim 30G x 1/2" (0,3mm x 12mm) dùng tiêm insulin.
Mã phần lô PP2500375051
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm tiệt trùng 50ml đầu nhỏ (dùng tiêm).
Mã phần lô PP2500375052
Giá từng phần lô 182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 5ml, kim 23G
Mã phần lô PP2500375053
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 5ml, kim 25G
Mã phần lô PP2500375054
Giá từng phần lô 6,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.942.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500375055
Giá từng phần lô 106,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.971.428
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 22
Mã phần lô PP2500375056
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc; số 24
Mã phần lô PP2500375057
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.428
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim nha 27G
Mã phần lô PP2500375058
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim rút thuốc, tiêm thuốc 18G
Mã phần lô PP2500375059
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng phân (có chất bảo quản)
Mã phần lô PP2500375060
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ chứa nước tiểu
Mã phần lô PP2500375061
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi chứa nước tiểu
Mã phần lô PP2500375062
Giá từng phần lô 1,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim khâu các số
Mã phần lô PP2500375063
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500375064
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu Polyamide 2/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2500375065
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu Polyamide 3/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 24mm phủ silicon , cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2500375066
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu Polyamide 4/0, đơn sợi không tan, dài 75cm, kim tam giác 19mm có phủ silicon, cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2500375067
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tơ 3/0, dài 75cm, đầu kim tam giác 18mm, cong 3/8 vòng tròn.
Mã phần lô PP2500375068
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.142
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai cố định xương đòn các số
Mã phần lô PP2500375069
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai cột sống lưng các số
Mã phần lô PP2500375070
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai Desault
Mã phần lô PP2500375071
Giá từng phần lô 1,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.434.285
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cố định xương đùi các số
Mã phần lô PP2500375072
Giá từng phần lô 1,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.822.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chống xoay phải, trái các số
Mã phần lô PP2500375073
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cổ mềm các số
Mã phần lô PP2500375074
Giá từng phần lô 172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.428
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5x Số lượng mời thầu x 30/360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->