Gói thầu: Gói thầu mua vật tư y tế tiêu hao: 211 phần (224 mục)

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600363868-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 2 ngày, 21 giờ 49 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư y tế tiêu hao: 211 phần (224 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2600206921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 79,939,280,486 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600284057 - Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ nhỏ, có cảm biến 429,000,000 585.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 214.500.000
2 PP2600284058 - Bộ bơm hút huyết khối 39,000,000 53.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 19.500.000
3 PP2600284059 - Bộ dù và dụng cụ thả dù đóng thông liên nhĩ, loại 1 núm 1,067,000,000 1.455.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 533.500.000
4 PP2600284060 - Bộ dù và dụng cụ thả dù đóng thông liên nhĩ, chất liệu nitinol phủ platinumbằng công nghệ Nano 789,000,000 1.075.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 394.500.000
5 PP2600284061 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 60mm đầu thẳng 2,258,102,000 3.079.230.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.129.051.000
6 PP2600284062 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu thẳng và đầu ngắn 6,503,500,000 8.868.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.251.750.000
7 PP2600284063 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 60mm, gập góc mỗi bên từ 55 độ đến 58 độ 1,730,266,125 2.359.453.807 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 865.133.062,5
8 PP2600284064 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 55mm 1,041,376,300 1.420.058.591 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 520.688.150
9 PP2600284065 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm 1,770,845,000 2.414.788.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 885.422.500
10 PP2600284066 - Bộ ống thông chẩn đoán 20 điện cực, độ cong điều khiển được, 7F 138,500,000 188.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 69.250.000
11 PP2600284067 - Bộ ống thông chẩn đoán 10 điện cực, độ cong điều khiển được, 4F-5F-6F 137,000,000 186.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 68.500.000
12 PP2600284068 - Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý 4 cực với điện cực đốt 8mm 1,544,000,000 2.105.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 772.000.000
13 PP2600284069 - Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh 82,110,600 111.969.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 41.055.300
14 PP2600284070 - Acid Acetic 18,790,600 25.623.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 9.395.300
15 PP2600284071 - Aceton 3,544,800 4.833.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.772.400
16 PP2600284072 - Acid Hydrochloric 602,490 821.578 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 301.245
17 PP2600284073 - Cồn tuyệt đối 86,840,000 118.418.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 43.420.000
18 PP2600284074 - Chloramin B 2,394,000 3.264.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.197.000
19 PP2600284075 - Vaseline 25,200,000 34.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 12.600.000
20 PP2600284076 - Khuôn trám 500,000 681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 250.000
21 PP2600284077 - Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa 2,074,800 2.829.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.037.400
22 PP2600284078 - Calcium hydroxide 214,000 291.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 107.000
23 PP2600284079 - Kim ngắn dùng trong nha khoa 11,000,000 15.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 5.500.000
24 PP2600284080 - Vật liệu soi mòn và làm sạch bề mặt xoang trám 800,000 1.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 400.000
25 PP2600284081 - Xi măng trám hoàn tất có chứa chất cản quang (glass ionomer) 3,800,000 5.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.900.000
26 PP2600284082 - Chỉ thị sinh học dùng cho lò hấp ướt 189,000,000 257.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 94.500.000
27 PP2600284083 - Chỉ thị sinh học 4 giờ cho máy hấp tiệt khuẩn EO 7,140,000 9.736.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.570.000
28 PP2600284084 - Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói lớn 5000ml 84,739,620 115.554.028 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 42.369.810
29 PP2600284085 - Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói nhỏ 500ml 252,320,000 344.072.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 126.160.000
30 PP2600284086 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa Chlorhexidin 2%, can 5L 11,976,000 16.330.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 5.988.000
31 PP2600284087 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa chlorhexidine 2% 148,050,000 201.886.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 74.025.000
32 PP2600284088 - Dung dịch làm chậm quá trình đông máu trên các dụng cụ sau khi phẫu thuật, dạng xịt 20,000,000 27.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 10.000.000
33 PP2600284089 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 489,410,040 667.377.328 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 244.705.020
34 PP2600284090 - Dung dịch đa enzym rửa dụng cụ 51,400,000 70.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 25.700.000
35 PP2600284091 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme 76,015,000 103.656.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 38.007.500
36 PP2600284092 - Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0.5%, đóng gói 1L 35,786,460 48.799.719 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 17.893.230
37 PP2600284093 - Dung dịch ngâm làm sạch vết loang do nhiệt 42,600,000 58.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 21.300.000
38 PP2600284094 - Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml 70,357,140 95.941.555 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 35.178.570
39 PP2600284095 - Gói thử kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn EO 6,519,000 8.889.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.259.500
40 PP2600284096 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ150mmx100m, chất liệu PET/CPP 20,430,000 27.859.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 10.215.000
41 PP2600284097 - Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ350mm x 100m, chất liệu PET/CPP 28,288,850 38.575.705 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 14.144.425
42 PP2600284098 - Túi hấp dẹp tiệt trùng plasma kích cỡ300 mm x 200m 156,287,760 213.119.673 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 78.143.880
43 PP2600284099 - Phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, người lớn 1,350,000,000 1.840.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 675.000.000
44 PP2600284100 - Phổi nhân tạo dùng cho người lớn, có hệ thống màng trao đổi oxi có lọc tách biệt 2 phần 702,000,000 957.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 351.000.000
45 PP2600284101 - Bông không thấm nước 1kg 5,950,000 8.113.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 2.975.000
46 PP2600284102 - Bông thấm nước 1kg 3,872,200 5.280.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.936.100
47 PP2600284103 - Bông tẩm cồn 735,000,000 1.002.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 367.500.000
48 PP2600284104 - Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL 49,200,000 67.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 24.600.000
49 PP2600284105 - Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m 30,935,520 42.184.800 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 15.467.760
50 PP2600284106 - Băng keo giấy y tế, kích thước 1.3cm x 9m (+/- 5%) 28,930,000 39.450.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 14.465.000
51 PP2600284107 - Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m 299,101,400 407.865.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 149.550.700
52 PP2600284108 - Băng vải băng vết thương 4,025,000 5.488.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 2.012.500
53 PP2600284109 - Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp đường tiêu hóa trên và tiêu hóa dưới 49,499,994 67.499.992 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 24.749.997
54 PP2600284110 - Bông lót bó bột 15cm x 2.7m 5,078,700 6.925.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 2.539.350
55 PP2600284111 - Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm 74,880,000 102.109.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 37.440.000
56 PP2600284112 - Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 20cm x 20cm 314,820,000 429.300.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 157.410.000
57 PP2600284113 - Gạc băng vết thương hydrocolloid, có sáp dầu khoáng, kích thước 15cm x 20cm 7,500,000 10.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.750.000
58 PP2600284114 - Gạc băng vết thương, 4 lớp, kích thước 18cmx18cm 52,236,340 71.231.373 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 26.118.170
59 PP2600284115 - Gạc băng vết thương, 5 lớp, kích thước 12cmx12cm 43,725,000 59.625.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 21.862.500
60 PP2600284116 - Gạc băng vết thương, 5 lớp, kích thước 16cmx20cm (vùng cùng cụt) 81,675,000 111.375.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 40.837.500
61 PP2600284117 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 7,5mm x 200cm 13,972,800 19.053.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 6.986.400
62 PP2600284118 - Keo dán da 3.0ml 861,000,000 1.174.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 430.500.000
63 PP2600284119 - Miếng cầm máu mũi, có ống thông khí 19,800,000 27.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 9.900.000
64 PP2600284120 - Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 60cmx60cm 94,920,000 129.436.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 47.460.000
65 PP2600284121 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng lưới, kích thước 10cm x 20cm 980,883,750 1.337.568.750 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 490.441.875
66 PP2600284122 - Bộ gây tê đám rối thần kinh liên tục dưới siêu âm, kim cỡ 18G, dài 100mm 62,644,740 85.424.646 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 31.322.370
67 PP2600284123 - Bộ khay thủ thuật và kim sinh thiết tủy xương 187,500,000 255.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 93.750.000
68 PP2600284124 - Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh 53,550,000 73.022.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 26.775.000
69 PP2600284125 - Bơm tiêm 20ml, có kim 26,715,000 36.429.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 13.357.500
70 PP2600284126 - Bơm tiêm 3ml, kèm kim 85,248,000 116.247.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 42.624.000
71 PP2600284127 - Dây truyền dịch màng lọc dịch =< 0.2 micrômét 204,565,200 278.952.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 102.282.600
72 PP2600284128 - Găng phẫu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn 81,249,000 110.794.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 40.624.500
73 PP2600284129 - Kim an toàn dùng cho buồng tiêm cấy dưới da 33,120,000 45.163.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 16.560.000
74 PP2600284130 - Kim cánh bướm có cấu trúc an toàn 22G-23G 16,078,920 21.925.800 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 8.039.460
75 PP2600284131 - Kim chọc dò tủy sống 56,276,650 76.740.887 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 28.138.325
76 PP2600284132 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G 128,100,000 174.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 64.050.000
77 PP2600284133 - Kìm sinh thiết cơ tim 54,000,000 73.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 27.000.000
78 PP2600284134 - Kim sinh thiết hạch trung thất và u phổi trong nội soi siêu âm 240,000,000 327.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 120.000.000
79 PP2600284135 - Kim sinh thiết mô mềm nguyên lõi kèm kim đồng trục 18,550,000 25.295.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 9.275.000
80 PP2600284136 - Kim sinh thiết tự động các mô mềm và khối u mô mềm 721,500,000 983.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 360.750.000
81 PP2600284137 - Nón y tế dùng một lần có dây buộc phía sau 25,440,340 34.691.373 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 12.720.170
82 PP2600284138 - Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống 32,800,000 44.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 16.400.000
83 PP2600284139 - Túi đựng dịch dẫn lưu đường mật, dẫn lưu dịch ổ bụng 68,716,620 93.704.482 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 34.358.310
84 PP2600284140 - Bộ mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ, có dây hút dịch trên bóng 13,600,000 18.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 6.800.000
85 PP2600284141 - Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, có kháng khuẩn 566,458,160 772.442.946 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 283.229.080
86 PP2600284142 - Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0 20,686,380 28.208.700 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 10.343.190
87 PP2600284143 - Ống cô lập phổi 167,999,400 229.090.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 83.999.700
88 PP2600284144 - Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm 59,355,760 80.939.673 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 29.677.880
89 PP2600284145 - Ống nối dùng trong phẫu thuật tim 21,567,000 29.409.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 10.783.500
90 PP2600284146 - Ống thông (catheter)dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang 34,500,000 47.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 17.250.000
91 PP2600284147 - Ống thông (catheter)tĩnh mạch 3 đường 41,748,000 56.929.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 20.874.000
92 PP2600284148 - Ống thông hậu môn 1,487,787 2.028.801 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 743.893,5
93 PP2600284149 - Ống thông tiểu (foley) 3 nhánh, silicone, có bóng thể tích 10ml-30ml 11,200,000 15.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 5.600.000
94 PP2600284150 - Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, đầu tip đa dạng, 1.8F - 4.2F 180,000,000 245.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 90.000.000
95 PP2600284151 - Chỉ phẫu thuật điện cực 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, 1 kim tròn và 1 kim thẳng 439,635,600 599.503.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 219.817.800
96 PP2600284152 - Chỉ phẫu thuật điện cực 3-0 dùng trong phẫu thuật tim, 2 kim 68,102,496 92.867.040 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 34.051.248
97 PP2600284153 - Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu mắt, 1 kim 7,137,900 9.733.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.568.950
98 PP2600284154 - Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu vi phẫu, dùng trong phẫu thuật nối mạch máu não 48,906,984 66.691.342 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 24.453.492
99 PP2600284155 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 3mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép 76,813,380 104.745.519 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 38.406.690
100 PP2600284156 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép 311,187,240 424.346.237 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 155.593.620
101 PP2600284157 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép 23,937,480 32.642.019 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 11.968.740
102 PP2600284158 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đơn sợi/tép 80,479,980 109.745.428 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 40.239.990
103 PP2600284159 - Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 khâu buộc cố định cannula trong chạy máy tim phổi nhân tạo 191,835,000 261.593.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 95.917.500
104 PP2600284160 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da, 45cm 19,314,000 26.337.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 9.657.000
105 PP2600284161 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu mạch máu, 2 kim tròn 1/2C 57,456,000 78.349.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 28.728.000
106 PP2600284162 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu da 10,458,000 14.260.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 5.229.000
107 PP2600284163 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 1-0, không kim 28,576,800 38.968.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 14.288.400
108 PP2600284164 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, không kim, 60cm 3,088,848 4.212.066 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.544.424
109 PP2600284165 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tam giác 16,380,000 22.336.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 8.190.000
110 PP2600284166 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tròn, 3/8C 3,654,000 4.982.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.827.000
111 PP2600284167 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 5-0, không kim 3,997,224 5.450.760 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.998.612
112 PP2600284168 - Chỉ phẫu thuật tiêu sinh học 2-0 9,707,544 13.237.560 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 4.853.772
113 PP2600284169 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu nội soi số 1 584,388,000 796.892.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 292.194.000
114 PP2600284170 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa 25,073,664 34.191.360 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 12.536.832
115 PP2600284171 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, 2 chất phủ 115,970,400 158.141.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 57.985.200
116 PP2600284172 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ, kháng khuẩn 86,807,040 118.373.237 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 43.403.520
117 PP2600284173 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ, Polyglactin 910 38,461,500 52.447.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 19.230.750
118 PP2600284174 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ, polyglecaprone 25 36,669,600 50.004.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 18.334.800
119 PP2600284175 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 khâu mắt 11,429,280 15.585.382 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 5.714.640
120 PP2600284176 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng để khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 kim 6,912,000 9.425.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.456.000
121 PP2600284177 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ (tan cực chậm) 906,651,900 1.236.343.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 453.325.950
122 PP2600284178 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kháng khuẩn 373,048,200 508.702.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 186.524.100
123 PP2600284179 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1-0 (số 0) dùng để khâu cơ, polyglycolic acid 90%, dài 75cm 3,780,000 5.154.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.890.000
124 PP2600284180 - Bộ ống thông (catheter)lọc máu dài ngày 7,087,200,000 9.664.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.543.600.000
125 PP2600284181 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 147,384,000 200.978.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 73.692.000
126 PP2600284182 - Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 35atm 1,106,000,000 1.508.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 553.000.000
127 PP2600284183 - Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều 250,000,000 340.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 125.000.000
128 PP2600284184 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng có thể điều chỉnh áp lực có khóa chống từ trường 3,410,000,000 4.650.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.705.000.000
129 PP2600284185 - Bộ dây lọc máu, 2 transducer 1,958,080,000 2.670.109.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 979.040.000
130 PP2600284186 - Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, có miếng điện cực 3,120,000,000 4.254.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.560.000.000
131 PP2600284187 - Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp mạch, có van cầm máu thiết kế 6 cạnh xoắn 34,000,000 46.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 17.000.000
132 PP2600284188 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 1,560,000,000 2.127.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 780.000.000
133 PP2600284189 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, van cầm máu chữ thập, 25cm 6,900,000 9.409.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.450.000
134 PP2600284190 - Bộ giá đỡ niệu quản bằng 100% silicone, dài ngày 312,000,000 425.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 156.000.000
135 PP2600284191 - Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G 100,000,000 136.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 50.000.000
136 PP2600284192 - Bộ mở đường vào lòng mạch máu loại dài (Long sheath) 55,000,000 75.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 27.500.000
137 PP2600284193 - Bộ nối mạch máu vi phẫu 285,000,000 388.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 142.500.000
138 PP2600284194 - Bộ ống nong mở đường vào não 1,000,000,000 1.363.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 500.000.000
139 PP2600284195 - Bơm tiêm 1ml có đầu xoắn dùng bơm hạt nút mạch 8,190,000 11.168.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 4.095.000
140 PP2600284196 - Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", áp lực vỡ bóng thấp 252,000,000 343.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 126.000.000
141 PP2600284197 - Bóng nong động mạch nội sọ 42,000,000 57.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 21.000.000
142 PP2600284198 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 2.0 microgram/mm2, tương thích vi dây dẫn 0.014" 120,000,000 163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 60.000.000
143 PP2600284199 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.0 microgram/mm2 870,000,000 1.186.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 435.000.000
144 PP2600284200 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.27 microgram/mm2 450,000,000 613.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 225.000.000
145 PP2600284201 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.016" (0.41mm),sử dụng cho kỹ thuật POT 590,000,000 804.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 295.000.000
146 PP2600284202 - Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.016" (0.41mm),Crossingprofile: =< 0.0223'' 742,500,000 1.012.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 371.250.000
147 PP2600284203 - Bóng nong mạch vành có gắn hạt bán cầu kim loại 1,575,000,000 2.147.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 787.500.000
148 PP2600284204 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 3 microgram/mm2 720,000,000 981.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 360.000.000
149 PP2600284205 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, nồng độ thấp 2,600,000,000 3.545.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.300.000.000
150 PP2600284206 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm) 437,250,000 596.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 218.625.000
151 PP2600284207 - Bóng nong van 2 lá 170,400,000 232.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 85.200.000
152 PP2600284208 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 87,780,000 119.700.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 43.890.000
153 PP2600284209 - Dụng cụ cắt da quy đầu 84,800,000 115.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 42.400.000
154 PP2600284210 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng nút bịt collagen 147,000,000 200.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 73.500.000
155 PP2600284211 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng phương pháp kẹp 267,800,000 365.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 133.900.000
156 PP2600284212 - Dụng cụ khâu cắt nối trĩ tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo, 28 ghim 51,474,500 70.192.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 25.737.250
157 PP2600284213 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 3 hàng ghim, cán dài 13cm 432,000,000 589.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 216.000.000
158 PP2600284214 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn 18cm 1,422,592,500 1.939.898.864 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 711.296.250
159 PP2600284215 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 544,500,000 742.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 272.250.000
160 PP2600284216 - Hạt vi cầu dùng để thuyên tắc mạch máu, không tải thuốc, có kích cỡ hạt đồng nhất 110,000,000 150.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 55.000.000
161 PP2600284217 - Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 2 ml 524,774,250 715.601.250 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 262.387.125
162 PP2600284218 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg 366,460,000 499.718.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 183.230.000
163 PP2600284219 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg 325,850,000 444.340.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 162.925.000
164 PP2600284220 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg 806,400,000 1.099.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 403.200.000
165 PP2600284221 - Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron. 52,360,000 71.400.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 26.180.000
166 PP2600284222 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc từ 40ml/giờ/mmHg 1,120,000,000 1.527.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 560.000.000
167 PP2600284223 - Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc từ 14ml/giờ/mmHg 286,171,200 390.233.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 143.085.600
168 PP2600284224 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.0m2, hệ số siêu lọc từ 110ml/giờ/mmHg 679,250,000 926.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 339.625.000
169 PP2600284225 - Nẹp đùi 63,315,000 86.338.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 31.657.500
170 PP2600284226 - Nẹp đùi bàn chân chống xoay 43,725,000 59.625.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 21.862.500
171 PP2600284227 - Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân 9,000,000 12.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 4.500.000
172 PP2600284228 - Ống thông (catheter)chụp mạch máu qua đường động mạch quay 30,000,000 40.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 15.000.000
173 PP2600284229 - Ống thông (catheter)trung gian, đầu thẳng 240,000,000 327.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 120.000.000
174 PP2600284230 - Ống thông hút huyết khối mạch máu tạng và ngoại biên 175,000,000 238.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 87.500.000
175 PP2600284231 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên 90,000,000 122.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 45.000.000
176 PP2600284232 - Stent dẫn lưu đường tụy dưới nội soi 30,000,000 40.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 15.000.000
177 PP2600284233 - Stent dẫn lưu đường mật dưới nội soi mật tụy ngược dòng, loại pigtail (đuôi heo cong 2 đầu), 5Fr-8.5Fr 820,410,000 1.118.740.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 410.205.000
178 PP2600284234 - Túi đựng dịch xả 15L 7,140,000 9.736.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 3.570.000
179 PP2600284235 - Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật 33,350,000 45.477.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 16.675.000
180 PP2600284236 - Buồng tiêm dưới da đầu đóng 2,914,150,000 3.973.840.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.457.075.000
181 PP2600284237 - Buồng tiêm dưới da dung tích 0.5ml 425,600,000 580.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 212.800.000
182 PP2600284238 - Bộ dẫn lưu ngực ba buồng 679,350,000 926.386.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 339.675.000
183 PP2600284239 - Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F-5F 174,580,000 238.063.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 87.290.000
184 PP2600284240 - Bút vô khuẩn dùng để viết, vẽ, đánh dấu trong phẫu thuật 1,638,000 2.233.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 819.000
185 PP2600284241 - Cassette nhựa dùng trong giải phẫu bệnh 105,000,000 143.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 52.500.000
186 PP2600284242 - Cây đặt nội khí quản khó các cỡ 10,080,000 13.745.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 5.040.000
187 PP2600284243 - Co nối dẫn lưu 703,080 958.746 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 351.540
188 PP2600284244 - Đầu cone 1000 Microlit 47,138,000 64.279.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 23.569.000
189 PP2600284245 - Đầu cone 300 Microlit phùhợp cho máy Elisa tự động 44,800,000 61.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 22.400.000
190 PP2600284246 - Dây chụp buồng thất chịu áp lực 31,200,000 42.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 15.600.000
191 PP2600284247 - Dung dịch bảo quản catheter 29,500,000 40.227.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 14.750.000
192 PP2600284248 - Dung dịch bảo quản catheter, có Heparin 27,000,000 36.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 13.500.000
193 PP2600284249 - Dung dịch bảo quản catheter, có Urokinase 120,000,000 163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 60.000.000
194 PP2600284250 - Dung dịch bảo quản giác mạc 19,845,000 27.061.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 9.922.500
195 PP2600284251 - Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi 58,795,000 80.175.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 29.397.500
196 PP2600284252 - Dung dịch dùng cho tưới máu, bảo vệ, bảo quản và lưu trữ nội tạng phục vụ cấy ghép, phẫu thuật 3,453,450,000 4.709.250.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 1.726.725.000
197 PP2600284253 - Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr 13,259,400 18.081.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 6.629.700
198 PP2600284254 - Giấy Parafilm 24,480,000 33.381.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 12.240.000
199 PP2600284255 - Hộp đựng kim phẫu thuật 94,905,000 129.415.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 47.452.500
200 PP2600284256 - Kềm gắp dị vật ngàm răng chuột và cá sấu 1,300,000 1.772.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 650.000
201 PP2600284257 - Khẩu trang y tế có dây buộc sau đầu 50,100,000 68.318.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 25.050.000
202 PP2600284258 - Lọc 3 chức năng dùng cho trẻ em 1,859,000 2.535.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 929.500
203 PP2600284259 - Lọc đường thở ra cho trẻ em 1,950,000 2.659.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 975.000
204 PP2600284260 - Miếng dán điện cực có gel lỏng 48,708,000 66.420.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 24.354.000
205 PP2600284261 - Miếng dán điện cực tim 177,245,250 241.698.069 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 88.622.625
206 PP2600284262 - Ống có bóng đơn nội soi ruột non 97,800,000 133.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 48.900.000
207 PP2600284263 - Thòng lọng cắt polyp 34,125,000 46.534.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 17.062.500
208 PP2600284264 - Trocar nhựa có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ 260,700,000 355.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 130.350.000
209 PP2600284265 - Vòng vén vết mổ, cho vết rạch tương ứng cỡ 11-17cm 498,960,000 680.400.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 249.480.000
210 PP2600284266 - Vòng vén vết mổ, cho vết rạch tương ứng cỡ 17-25cm 245,700,000 335.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 122.850.000
211 PP2600284267 - Vòng vén vết mổ, cho vết rạch tương ứng cỡ 9-14cm 396,000,000 540.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS 198.000.000
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ nhỏ, có cảm biến
Mã phần lô PP2600284057
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2600284058
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dù và dụng cụ thả dù đóng thông liên nhĩ, loại 1 núm
Mã phần lô PP2600284059
Giá từng phần lô 1,067,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 533.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dù và dụng cụ thả dù đóng thông liên nhĩ, chất liệu nitinol phủ platinumbằng công nghệ Nano
Mã phần lô PP2600284060
Giá từng phần lô 789,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.075.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, băng đạn 60mm đầu thẳng
Mã phần lô PP2600284061
Giá từng phần lô 2,258,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.230.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.129.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu thẳng và đầu ngắn
Mã phần lô PP2600284062
Giá từng phần lô 6,503,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.868.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.251.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 60mm, gập góc mỗi bên từ 55 độ đến 58 độ
Mã phần lô PP2600284063
Giá từng phần lô 1,730,266,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.359.453.807
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.133.062,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 55mm
Mã phần lô PP2600284064
Giá từng phần lô 1,041,376,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.420.058.591
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.688.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm
Mã phần lô PP2600284065
Giá từng phần lô 1,770,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.414.788.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông chẩn đoán 20 điện cực, độ cong điều khiển được, 7F
Mã phần lô PP2600284066
Giá từng phần lô 138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông chẩn đoán 10 điện cực, độ cong điều khiển được, 4F-5F-6F
Mã phần lô PP2600284067
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông cắt đốt điện sinh lý 4 cực với điện cực đốt 8mm
Mã phần lô PP2600284068
Giá từng phần lô 1,544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.105.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 772.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ túi hậu môn nhân tạo 2 mảnh
Mã phần lô PP2600284069
Giá từng phần lô 82,110,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.969.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.055.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Acetic
Mã phần lô PP2600284070
Giá từng phần lô 18,790,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.623.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.395.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Aceton
Mã phần lô PP2600284071
Giá từng phần lô 3,544,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.833.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.772.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Acid Hydrochloric
Mã phần lô PP2600284072
Giá từng phần lô 602,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.578
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.245
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2600284073
Giá từng phần lô 86,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.418.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chloramin B
Mã phần lô PP2600284074
Giá từng phần lô 2,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vaseline
Mã phần lô PP2600284075
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuôn trám
Mã phần lô PP2600284076
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2600284077
Giá từng phần lô 2,074,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.829.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Calcium hydroxide
Mã phần lô PP2600284078
Giá từng phần lô 214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim ngắn dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2600284079
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu soi mòn và làm sạch bề mặt xoang trám
Mã phần lô PP2600284080
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng trám hoàn tất có chứa chất cản quang (glass ionomer)
Mã phần lô PP2600284081
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học dùng cho lò hấp ướt
Mã phần lô PP2600284082
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thị sinh học 4 giờ cho máy hấp tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2600284083
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói lớn 5000ml
Mã phần lô PP2600284084
Giá từng phần lô 84,739,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.554.028
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.369.810
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng dùng trong ngoại khoa có chlorhexidine 4% dạng thể tích đóng gói nhỏ 500ml
Mã phần lô PP2600284085
Giá từng phần lô 252,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.072.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa Chlorhexidin 2%, can 5L
Mã phần lô PP2600284086
Giá từng phần lô 11,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.330.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tay chứa chlorhexidine 2%
Mã phần lô PP2600284087
Giá từng phần lô 148,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.886.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm chậm quá trình đông máu trên các dụng cụ sau khi phẫu thuật, dạng xịt
Mã phần lô PP2600284088
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease
Mã phần lô PP2600284089
Giá từng phần lô 489,410,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.377.328
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.705.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch đa enzym rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2600284090
Giá từng phần lô 51,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính đa enzyme
Mã phần lô PP2600284091
Giá từng phần lô 76,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.656.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme protease 0.5%, đóng gói 1L
Mã phần lô PP2600284092
Giá từng phần lô 35,786,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.799.719
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.893.230
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm làm sạch vết loang do nhiệt
Mã phần lô PP2600284093
Giá từng phần lô 42,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng sát khuẩn tắm bệnh nhân trước mổ chứa 4% Chlorhexidin, chai 30-100 ml
Mã phần lô PP2600284094
Giá từng phần lô 70,357,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.941.555
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.178.570
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gói thử kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn EO
Mã phần lô PP2600284095
Giá từng phần lô 6,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.889.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.259.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ150mmx100m, chất liệu PET/CPP
Mã phần lô PP2600284096
Giá từng phần lô 20,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.859.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép phồng tiệt trùng kích cỡ350mm x 100m, chất liệu PET/CPP
Mã phần lô PP2600284097
Giá từng phần lô 28,288,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.575.705
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.144.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hấp dẹp tiệt trùng plasma kích cỡ300 mm x 200m
Mã phần lô PP2600284098
Giá từng phần lô 156,287,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.119.673
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.143.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phổi nhân tạo, tích hợp lọc động mạch, người lớn
Mã phần lô PP2600284099
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.840.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phổi nhân tạo dùng cho người lớn, có hệ thống màng trao đổi oxi có lọc tách biệt 2 phần
Mã phần lô PP2600284100
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông không thấm nước 1kg
Mã phần lô PP2600284101
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.113.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông thấm nước 1kg
Mã phần lô PP2600284102
Giá từng phần lô 3,872,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.936.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2600284103
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL
Mã phần lô PP2600284104
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m
Mã phần lô PP2600284105
Giá từng phần lô 30,935,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.184.800
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.467.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo giấy y tế, kích thước 1.3cm x 9m (+/- 5%)
Mã phần lô PP2600284106
Giá từng phần lô 28,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2600284107
Giá từng phần lô 299,101,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.865.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.550.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng vải băng vết thương
Mã phần lô PP2600284108
Giá từng phần lô 4,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.488.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ xịt cầm máu cầm máu khẩn cấp đường tiêu hóa trên và tiêu hóa dưới
Mã phần lô PP2600284109
Giá từng phần lô 49,499,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.499.992
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.749.997
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông lót bó bột 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2600284110
Giá từng phần lô 5,078,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.925.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.539.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2600284111
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.109.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương có Ag, 3 lớp, kích thước 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2600284112
Giá từng phần lô 314,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid, có sáp dầu khoáng, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2600284113
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, 4 lớp, kích thước 18cmx18cm
Mã phần lô PP2600284114
Giá từng phần lô 52,236,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.231.373
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.118.170
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, 5 lớp, kích thước 12cmx12cm
Mã phần lô PP2600284115
Giá từng phần lô 43,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, 5 lớp, kích thước 16cmx20cm (vùng cùng cụt)
Mã phần lô PP2600284116
Giá từng phần lô 81,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc dẫn lưu tai mũi họng 7,5mm x 200cm
Mã phần lô PP2600284117
Giá từng phần lô 13,972,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.053.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.986.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán da 3.0ml
Mã phần lô PP2600284118
Giá từng phần lô 861,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng cầm máu mũi, có ống thông khí
Mã phần lô PP2600284119
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường trong suốt, vô khuẩn, cỡ 60cmx60cm
Mã phần lô PP2600284120
Giá từng phần lô 94,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.436.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng lưới, kích thước 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2600284121
Giá từng phần lô 980,883,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.568.750
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.441.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê đám rối thần kinh liên tục dưới siêu âm, kim cỡ 18G, dài 100mm
Mã phần lô PP2600284122
Giá từng phần lô 62,644,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.424.646
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.322.370
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khay thủ thuật và kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2600284123
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2600284124
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.022.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml, có kim
Mã phần lô PP2600284125
Giá từng phần lô 26,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.429.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml, kèm kim
Mã phần lô PP2600284126
Giá từng phần lô 85,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.247.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch màng lọc dịch =< 0.2 micrômét
Mã phần lô PP2600284127
Giá từng phần lô 204,565,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.952.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.282.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng phẫu thuật, cao su, có bột, các cỡ, vô khuẩn
Mã phần lô PP2600284128
Giá từng phần lô 81,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.794.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.624.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim an toàn dùng cho buồng tiêm cấy dưới da
Mã phần lô PP2600284129
Giá từng phần lô 33,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.163.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm có cấu trúc an toàn 22G-23G
Mã phần lô PP2600284130
Giá từng phần lô 16,078,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.925.800
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.039.460
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2600284131
Giá từng phần lô 56,276,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.740.887
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.138.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh có cửa bơm thuốc, cỡ 18G-22G
Mã phần lô PP2600284132
Giá từng phần lô 128,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kìm sinh thiết cơ tim
Mã phần lô PP2600284133
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết hạch trung thất và u phổi trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2600284134
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết mô mềm nguyên lõi kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2600284135
Giá từng phần lô 18,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.295.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết tự động các mô mềm và khối u mô mềm
Mã phần lô PP2600284136
Giá từng phần lô 721,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nón y tế dùng một lần có dây buộc phía sau
Mã phần lô PP2600284137
Giá từng phần lô 25,440,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.691.373
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.720.170
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mao quản đo Hematocrit, bằng thuỷ tinh, 100 que/ống
Mã phần lô PP2600284138
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng dịch dẫn lưu đường mật, dẫn lưu dịch ổ bụng
Mã phần lô PP2600284139
Giá từng phần lô 68,716,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.704.482
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.358.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ, có dây hút dịch trên bóng
Mã phần lô PP2600284140
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, có kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600284141
Giá từng phần lô 566,458,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.442.946
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.229.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nội khí quản không bóng, có sợi cản quang, số 3.0-6.0
Mã phần lô PP2600284142
Giá từng phần lô 20,686,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.208.700
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.343.190
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống cô lập phổi
Mã phần lô PP2600284143
Giá từng phần lô 167,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.999.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2600284144
Giá từng phần lô 59,355,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.939.673
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.677.880
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nối dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2600284145
Giá từng phần lô 21,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.409.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.783.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)dùng cho chẩn đoán áp lực cao dạng đuôi lợn có đầu mút cản quang
Mã phần lô PP2600284146
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)tĩnh mạch 3 đường
Mã phần lô PP2600284147
Giá từng phần lô 41,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.929.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2600284148
Giá từng phần lô 1,487,787
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.801
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.893,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu (foley) 3 nhánh, silicone, có bóng thể tích 10ml-30ml
Mã phần lô PP2600284149
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) can thiệp thần kinh, hỗ trợ thả coil, đặt stent, đầu tip đa dạng, 1.8F - 4.2F
Mã phần lô PP2600284150
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật điện cực 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, 1 kim tròn và 1 kim thẳng
Mã phần lô PP2600284151
Giá từng phần lô 439,635,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 599.503.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.817.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật điện cực 3-0 dùng trong phẫu thuật tim, 2 kim
Mã phần lô PP2600284152
Giá từng phần lô 68,102,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.867.040
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.051.248
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu mắt, 1 kim
Mã phần lô PP2600284153
Giá từng phần lô 7,137,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.733.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.568.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 khâu vi phẫu, dùng trong phẫu thuật nối mạch máu não
Mã phần lô PP2600284154
Giá từng phần lô 48,906,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.691.342
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.453.492
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 3mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép
Mã phần lô PP2600284155
Giá từng phần lô 76,813,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.745.519
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.406.690
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép
Mã phần lô PP2600284156
Giá từng phần lô 311,187,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.346.237
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.593.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đa sợi/tép
Mã phần lô PP2600284157
Giá từng phần lô 23,937,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.642.019
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.968.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 7mm x 3mm x 1.5mm, đóng gói đơn sợi/tép
Mã phần lô PP2600284158
Giá từng phần lô 80,479,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.745.428
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.239.990
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 3-0 khâu buộc cố định cannula trong chạy máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2600284159
Giá từng phần lô 191,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.593.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da, 45cm
Mã phần lô PP2600284160
Giá từng phần lô 19,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.337.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.657.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu mạch máu, 2 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2600284161
Giá từng phần lô 57,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.349.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu da
Mã phần lô PP2600284162
Giá từng phần lô 10,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.260.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 1-0, không kim
Mã phần lô PP2600284163
Giá từng phần lô 28,576,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.968.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.288.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 2-0, không kim, 60cm
Mã phần lô PP2600284164
Giá từng phần lô 3,088,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.212.066
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.544.424
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tam giác
Mã phần lô PP2600284165
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 3-0, kim tròn, 3/8C
Mã phần lô PP2600284166
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.982.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 5-0, không kim
Mã phần lô PP2600284167
Giá từng phần lô 3,997,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.450.760
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.998.612
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tiêu sinh học 2-0
Mã phần lô PP2600284168
Giá từng phần lô 9,707,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.237.560
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.853.772
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu nội soi số 1
Mã phần lô PP2600284169
Giá từng phần lô 584,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 796.892.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2600284170
Giá từng phần lô 25,073,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.191.360
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.536.832
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, 2 chất phủ
Mã phần lô PP2600284171
Giá từng phần lô 115,970,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.141.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.985.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600284172
Giá từng phần lô 86,807,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.373.237
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.403.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ, Polyglactin 910
Mã phần lô PP2600284173
Giá từng phần lô 38,461,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.230.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ, polyglecaprone 25
Mã phần lô PP2600284174
Giá từng phần lô 36,669,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.004.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.334.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 khâu mắt
Mã phần lô PP2600284175
Giá từng phần lô 11,429,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.585.382
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.714.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng để khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 kim
Mã phần lô PP2600284176
Giá từng phần lô 6,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.425.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ (tan cực chậm)
Mã phần lô PP2600284177
Giá từng phần lô 906,651,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.236.343.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.325.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2600284178
Giá từng phần lô 373,048,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.702.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.524.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1-0 (số 0) dùng để khâu cơ, polyglycolic acid 90%, dài 75cm
Mã phần lô PP2600284179
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)lọc máu dài ngày
Mã phần lô PP2600284180
Giá từng phần lô 7,087,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.664.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.543.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2600284181
Giá từng phần lô 147,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.978.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng kèm dụng cụ nối áp lực làm việc tối đa 35atm
Mã phần lô PP2600284182
Giá từng phần lô 1,106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn đường xuyên vách liên nhĩ có thể điều khiển 2 chiều
Mã phần lô PP2600284183
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống ổ bụng có thể điều chỉnh áp lực có khóa chống từ trường
Mã phần lô PP2600284184
Giá từng phần lô 3,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc máu, 2 transducer
Mã phần lô PP2600284185
Giá từng phần lô 1,958,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.109.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, có miếng điện cực
Mã phần lô PP2600284186
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp mạch, có van cầm máu thiết kế 6 cạnh xoắn
Mã phần lô PP2600284187
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2600284188
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.127.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, van cầm máu chữ thập, 25cm
Mã phần lô PP2600284189
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.409.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ giá đỡ niệu quản bằng 100% silicone, dài ngày
Mã phần lô PP2600284190
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kim chọc mạch máu và hổ trợ can thiệp siêu nhỏ 21G
Mã phần lô PP2600284191
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở đường vào lòng mạch máu loại dài (Long sheath)
Mã phần lô PP2600284192
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nối mạch máu vi phẫu
Mã phần lô PP2600284193
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống nong mở đường vào não
Mã phần lô PP2600284194
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml có đầu xoắn dùng bơm hạt nút mạch
Mã phần lô PP2600284195
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", áp lực vỡ bóng thấp
Mã phần lô PP2600284196
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2600284197
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 2.0 microgram/mm2, tương thích vi dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2600284198
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.0 microgram/mm2
Mã phần lô PP2600284199
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.27 microgram/mm2
Mã phần lô PP2600284200
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính đầu tip 0.016" (0.41mm),sử dụng cho kỹ thuật POT
Mã phần lô PP2600284201
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực trung bình, đường kính đầu tip 0.016" (0.41mm),Crossingprofile: =< 0.0223''
Mã phần lô PP2600284202
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành có gắn hạt bán cầu kim loại
Mã phần lô PP2600284203
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 3 microgram/mm2
Mã phần lô PP2600284204
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel, nồng độ thấp
Mã phần lô PP2600284205
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao, đường kính đầu tip 0.016'' (0.41mm)
Mã phần lô PP2600284206
Giá từng phần lô 437,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong van 2 lá
Mã phần lô PP2600284207
Giá từng phần lô 170,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2600284208
Giá từng phần lô 87,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt da quy đầu
Mã phần lô PP2600284209
Giá từng phần lô 84,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng mạch máu bằng nút bịt collagen
Mã phần lô PP2600284210
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng mạch máu bằng phương pháp kẹp
Mã phần lô PP2600284211
Giá từng phần lô 267,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối trĩ tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo, 28 ghim
Mã phần lô PP2600284212
Giá từng phần lô 51,474,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.192.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.737.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 3 hàng ghim, cán dài 13cm
Mã phần lô PP2600284213
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt nối tròn 18cm
Mã phần lô PP2600284214
Giá từng phần lô 1,422,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.898.864
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.296.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2600284215
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu dùng để thuyên tắc mạch máu, không tải thuốc, có kích cỡ hạt đồng nhất
Mã phần lô PP2600284216
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán sinh học 2 thành phần PEG 2 ml
Mã phần lô PP2600284217
Giá từng phần lô 524,774,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.601.250
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.387.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.5m2, hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2600284218
Giá từng phần lô 366,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.718.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc từ 80ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2600284219
Giá từng phần lô 325,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.340.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2600284220
Giá từng phần lô 806,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.099.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.9m2, hệ số siêu lọc (KUF) 20, chất liệu polynephron.
Mã phần lô PP2600284221
Giá từng phần lô 52,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.6m2, hệ số siêu lọc từ 40ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2600284222
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.8m2, hệ số siêu lọc từ 14ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2600284223
Giá từng phần lô 286,171,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.233.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.085.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.0m2, hệ số siêu lọc từ 110ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2600284224
Giá từng phần lô 679,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi
Mã phần lô PP2600284225
Giá từng phần lô 63,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.338.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi bàn chân chống xoay
Mã phần lô PP2600284226
Giá từng phần lô 43,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp nhựa chống xoay cẳng chân
Mã phần lô PP2600284227
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)chụp mạch máu qua đường động mạch quay
Mã phần lô PP2600284228
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)trung gian, đầu thẳng
Mã phần lô PP2600284229
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hút huyết khối mạch máu tạng và ngoại biên
Mã phần lô PP2600284230
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2600284231
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent dẫn lưu đường tụy dưới nội soi
Mã phần lô PP2600284232
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent dẫn lưu đường mật dưới nội soi mật tụy ngược dòng, loại pigtail (đuôi heo cong 2 đầu), 5Fr-8.5Fr
Mã phần lô PP2600284233
Giá từng phần lô 820,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.740.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2600284234
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bấm da gập góc đòn bẩy dùng một lần trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2600284235
Giá từng phần lô 33,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.477.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm dưới da đầu đóng
Mã phần lô PP2600284236
Giá từng phần lô 2,914,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.973.840.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.457.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm dưới da dung tích 0.5ml
Mã phần lô PP2600284237
Giá từng phần lô 425,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu ngực ba buồng
Mã phần lô PP2600284238
Giá từng phần lô 679,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.386.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống thông (catheter)tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4F-5F
Mã phần lô PP2600284239
Giá từng phần lô 174,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.063.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bút vô khuẩn dùng để viết, vẽ, đánh dấu trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2600284240
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.233.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cassette nhựa dùng trong giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2600284241
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây đặt nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2600284242
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.745.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Co nối dẫn lưu
Mã phần lô PP2600284243
Giá từng phần lô 703,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 958.746
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.540
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone 1000 Microlit
Mã phần lô PP2600284244
Giá từng phần lô 47,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.279.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone 300 Microlit phùhợp cho máy Elisa tự động
Mã phần lô PP2600284245
Giá từng phần lô 44,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
Mã phần lô PP2600284246
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản catheter
Mã phần lô PP2600284247
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.227.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản catheter, có Heparin
Mã phần lô PP2600284248
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản catheter, có Urokinase
Mã phần lô PP2600284249
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo quản giác mạc
Mã phần lô PP2600284250
Giá từng phần lô 19,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.061.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bảo vệ lạnh ở (-196 độ C) cho tế bào gốc được thu thập từ máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600284251
Giá từng phần lô 58,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.397.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch dùng cho tưới máu, bảo vệ, bảo quản và lưu trữ nội tạng phục vụ cấy ghép, phẫu thuật
Mã phần lô PP2600284252
Giá từng phần lô 3,453,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.709.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.726.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel trợ giúp gắn điện cực điện tim. Tube/260gr
Mã phần lô PP2600284253
Giá từng phần lô 13,259,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.081.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.629.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy Parafilm
Mã phần lô PP2600284254
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.381.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp đựng kim phẫu thuật
Mã phần lô PP2600284255
Giá từng phần lô 94,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.415.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm gắp dị vật ngàm răng chuột và cá sấu
Mã phần lô PP2600284256
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang y tế có dây buộc sau đầu
Mã phần lô PP2600284257
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.318.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc 3 chức năng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2600284258
Giá từng phần lô 1,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc đường thở ra cho trẻ em
Mã phần lô PP2600284259
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán điện cực có gel lỏng
Mã phần lô PP2600284260
Giá từng phần lô 48,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.420.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2600284261
Giá từng phần lô 177,245,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.698.069
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.622.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống có bóng đơn nội soi ruột non
Mã phần lô PP2600284262
Giá từng phần lô 97,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2600284263
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.534.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nhựa có bóng cố định dùng trong phẫu thuật nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2600284264
Giá từng phần lô 260,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ, cho vết rạch tương ứng cỡ 11-17cm
Mã phần lô PP2600284265
Giá từng phần lô 498,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ, cho vết rạch tương ứng cỡ 17-25cm
Mã phần lô PP2600284266
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ, cho vết rạch tương ứng cỡ 9-14cm
Mã phần lô PP2600284267
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao hoặc có cùng mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->