Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao: 67 phần (mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500362055-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao: 67 phần (mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500193558
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 40,442,445,975 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500396330 - Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể loại Tubing pack hoặc tương đương 762,700,000 11,440,500
2 PP2500396331 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu 134,320,000 2,014,800
3 PP2500396332 - Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", áp lực vỡ bóng thấp 210,000,000 3,150,000
4 PP2500396333 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính nhỏ 319,000,000 4,785,000
5 PP2500396334 - Lưới lọc huyết khối động mạch 700,350,000 10,505,250
6 PP2500396335 - Miếng dán điện cực có gel lỏng 17,600,000 264,000
7 PP2500396336 - Miếng dán ghi điện tim 181,125,000 2,716,875
8 PP2500396337 - Ống thông (catheter)hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp thất phải vào vị trí hệ thống dẫn truyền 2,066,700,000 31,000,500
9 PP2500396338 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 0.5gf 2,760,000,000 41,400,000
10 PP2500396339 - Vi ống thông (microcatheter) hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít 356,500,000 5,347,500
11 PP2500396340 - Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi 140,000,000 2,100,000
12 PP2500396341 - Trocar nội soi nhựa, không dao, giảm mờ camera nội soi 15,918,525,000 238,777,875
13 PP2500396342 - Dây truyền dịch an toàn, có điều chỉnh tốc độ 1,390,264,200 20,853,963
14 PP2500396343 - Dây truyền dịch an toàn, không kim 34,987,000 524,805
15 PP2500396344 - Dây truyền dịch không kim, đầu luer lock 5,357,339,400 80,360,091
16 PP2500396345 - Dao điện cắt dưới niêm mạc, dao đầu móc 143,250,000 2,148,750
17 PP2500396346 - Kềm gắp dị vật ngàm răng chuột và cá sấu 23,200,000 348,000
18 PP2500396347 - Kim dùng trong dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da 207,900,000 3,118,500
19 PP2500396348 - Kim sinh thiết u hạch hoặc u đường tiêu hóa trong nội soi siêu âm 1,020,000,000 15,300,000
20 PP2500396349 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 50ml/giờ/mmHg 614,974,500 9,224,618
21 PP2500396350 - Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.5m², hệ số siêu lọc từ 10ml/giờ/mmHg 454,500,000 6,817,500
22 PP2500396351 - Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 15ml/giờ/mmHg 1,363,500,000 20,452,500
23 PP2500396352 - Ống thông (catheter)đường mật có đầu kim loại 133,000,000 1,995,000
24 PP2500396353 - Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 280ml 157,500,000 2,362,500
25 PP2500396354 - Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 380ml 1,185,975,000 17,789,625
26 PP2500396355 - Rọ tán và lấy sỏi 4 dây, tương thích kênh dụng cụ 2.8mm 27,760,000 416,400
27 PP2500396356 - Rọ tán và lấy sỏi 4 dây, tương thích kênh dụng cụ 3.2mm 257,250,000 3,858,750
28 PP2500396357 - Stent dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm, bằng kim loại 168,000,000 2,520,000
29 PP2500396358 - Bộ lọc khí khuẩn dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 120,000,000 1,800,000
30 PP2500396359 - Bơm tiêm 3ml có đầu xoắn dùng tiêm thuốc/hóa chất phóng xạ 20,000,000 300,000
31 PP2500396360 - Bơm tiêm 50ml cho ăn đầu to 138,750,000 2,081,250
32 PP2500396361 - Bơm tiêm 5ml có đầu xoắn dùng tiêm thuốc/hóa chất phóng xạ 2,100,000 31,500
33 PP2500396362 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng trong khâu cơ, kháng khuẩn 69,879,600 1,048,194
34 PP2500396363 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng để khâu cơ 92,515,500 1,387,733
35 PP2500396364 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, kháng khuẩn 107,780,400 1,616,706
36 PP2500396365 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kháng khuẩn, kim 17mm 181,566,000 2,723,490
37 PP2500396366 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kim 17mm 13,608,000 204,120
38 PP2500396367 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ 55,936,440 839,047
39 PP2500396368 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 8-0 khâu mắt 81,664,713 1,224,971
40 PP2500396369 - Co nối dẫn lưu 1,661,100 24,917
41 PP2500396370 - Dây nối bơm tiêm chất cản quang 75cm 89,685,000 1,345,275
42 PP2500396371 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 168,750,000 2,531,250
43 PP2500396372 - Dụng cụ cố định ống dẫn lưu nằm ngang 33,495,000 502,425
44 PP2500396373 - Dung dịch iodine khử khuẩn da và niêm mạc 729,360,918 10,940,414
45 PP2500396374 - Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL 9,300,000 139,500
46 PP2500396375 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại 146,400,000 2,196,000
47 PP2500396376 - Gạc băng vết thương, có vaseline, 10cm x 20cm 8,580,000 128,700
48 PP2500396377 - Gạc đắp mắt, kích thước 6cmx 8cm 685,000 10,275
49 PP2500396378 - Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm 184,576,000 2,768,640
50 PP2500396379 - Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 90 x 90cm 4,517,100 67,757
51 PP2500396380 - Holder giữ kim hút máu chân không 4,896,000 73,440
52 PP2500396381 - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 75,200,000 1,128,000
53 PP2500396382 - Khoá3 ngã, chịu áp lực ≥ 4 bar 120,708,000 1,810,620
54 PP2500396383 - Khuyên cấy nhựa 10ul vô trùng 1,680,000 25,200
55 PP2500396384 - Khuyên cấy nhựa 1ul 19,687,500 295,313
56 PP2500396385 - Kim cánh bướm có cấu trúc an toàn 22G-23G 4,778,700 71,681
57 PP2500396386 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm phân không có chất bảo quản, có thìa lấy mẫu phân bên trong 2,233,000 33,495
58 PP2500396387 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm, có nắp, có nhãn, thể tích 40-55ml 338,467,500 5,077,013
59 PP2500396388 - Lọc 3 chức năng dùng cho trẻ em 2,900,000 43,500
60 PP2500396389 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng 65cm x 45cm (±1cm) 1,241,900,000 18,628,500
61 PP2500396390 - Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin 51,868,804 778,033
62 PP2500396391 - Ống thông hậu môn 102,000 1,530
63 PP2500396392 - Que lấy bệnh phẩm mũi 126,600 1,899
64 PP2500396393 - Rọ mây treo tay 2,730,000 40,950
65 PP2500396394 - Test (Que) thử thai 1,170,000 17,550
66 PP2500396395 - Tube lấy máu bằng nhựa 5ml 26,967,000 404,505
67 PP2500396396 - Vòng vén vết mổ, có dây rút 180,000,000 2,700,000
Bộ dây dẫn máu tuần hoàn cơ thể loại Tubing pack hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500396330
Giá từng phần lô 762,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,440,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500396331
Giá từng phần lô 134,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,014,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", áp lực vỡ bóng thấp
Mã phần lô PP2500396332
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500396333
Giá từng phần lô 319,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,785,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới lọc huyết khối động mạch
Mã phần lô PP2500396334
Giá từng phần lô 700,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,505,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán điện cực có gel lỏng
Mã phần lô PP2500396335
Giá từng phần lô 17,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán ghi điện tim
Mã phần lô PP2500396336
Giá từng phần lô 181,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,716,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp thất phải vào vị trí hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2500396337
Giá từng phần lô 2,066,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load 0.5gf
Mã phần lô PP2500396338
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông (microcatheter) hỗ trợ can thiệp những ca mạch máu hẹp khít
Mã phần lô PP2500396339
Giá từng phần lô 356,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,347,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng lỗ trocar nội soi
Mã phần lô PP2500396340
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trocar nội soi nhựa, không dao, giảm mờ camera nội soi
Mã phần lô PP2500396341
Giá từng phần lô 15,918,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,777,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch an toàn, có điều chỉnh tốc độ
Mã phần lô PP2500396342
Giá từng phần lô 1,390,264,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,853,963
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch an toàn, không kim
Mã phần lô PP2500396343
Giá từng phần lô 34,987,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,805
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch không kim, đầu luer lock
Mã phần lô PP2500396344
Giá từng phần lô 5,357,339,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,360,091
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao điện cắt dưới niêm mạc, dao đầu móc
Mã phần lô PP2500396345
Giá từng phần lô 143,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,148,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm gắp dị vật ngàm răng chuột và cá sấu
Mã phần lô PP2500396346
Giá từng phần lô 23,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 348,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim dùng trong dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da
Mã phần lô PP2500396347
Giá từng phần lô 207,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết u hạch hoặc u đường tiêu hóa trong nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2500396348
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 50ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500396349
Giá từng phần lô 614,974,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,224,618
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.5m², hệ số siêu lọc từ 10ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500396350
Giá từng phần lô 454,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,817,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Lowflux,diện tích 1.6m², hệ số siêu lọc từ 15ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500396351
Giá từng phần lô 1,363,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,452,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)đường mật có đầu kim loại
Mã phần lô PP2500396352
Giá từng phần lô 133,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,995,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 280ml
Mã phần lô PP2500396353
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ, thể tích hấp phụ 380ml
Mã phần lô PP2500396354
Giá từng phần lô 1,185,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,789,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ tán và lấy sỏi 4 dây, tương thích kênh dụng cụ 2.8mm
Mã phần lô PP2500396355
Giá từng phần lô 27,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ tán và lấy sỏi 4 dây, tương thích kênh dụng cụ 3.2mm
Mã phần lô PP2500396356
Giá từng phần lô 257,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,858,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent dẫn lưu mật ra dạ dày dưới nội soi siêu âm, bằng kim loại
Mã phần lô PP2500396357
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ lọc khí khuẩn dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500396358
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml có đầu xoắn dùng tiêm thuốc/hóa chất phóng xạ
Mã phần lô PP2500396359
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml cho ăn đầu to
Mã phần lô PP2500396360
Giá từng phần lô 138,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,081,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 5ml có đầu xoắn dùng tiêm thuốc/hóa chất phóng xạ
Mã phần lô PP2500396361
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng trong khâu cơ, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500396362
Giá từng phần lô 69,879,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,048,194
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng để khâu cơ
Mã phần lô PP2500396363
Giá từng phần lô 92,515,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,733
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500396364
Giá từng phần lô 107,780,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,616,706
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kháng khuẩn, kim 17mm
Mã phần lô PP2500396365
Giá từng phần lô 181,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,723,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu cơ, polyglycolic acid 90%, 2 chất phủ, kim 17mm
Mã phần lô PP2500396366
Giá từng phần lô 13,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong khâu thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500396367
Giá từng phần lô 55,936,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,047
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 8-0 khâu mắt
Mã phần lô PP2500396368
Giá từng phần lô 81,664,713
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,971
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Co nối dẫn lưu
Mã phần lô PP2500396369
Giá từng phần lô 1,661,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,917
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm chất cản quang 75cm
Mã phần lô PP2500396370
Giá từng phần lô 89,685,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500396371
Giá từng phần lô 168,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,531,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cố định ống dẫn lưu nằm ngang
Mã phần lô PP2500396372
Giá từng phần lô 33,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch iodine khử khuẩn da và niêm mạc
Mã phần lô PP2500396373
Giá từng phần lô 729,360,918
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,940,414
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa vết thương kháng khuẩn, chai 500 mL
Mã phần lô PP2500396374
Giá từng phần lô 9,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
Mã phần lô PP2500396375
Giá từng phần lô 146,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,196,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, có vaseline, 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500396376
Giá từng phần lô 8,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc đắp mắt, kích thước 6cmx 8cm
Mã phần lô PP2500396377
Giá từng phần lô 685,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel đắp vết thương loại bỏ biofilm
Mã phần lô PP2500396378
Giá từng phần lô 184,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,768,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 90 x 90cm
Mã phần lô PP2500396379
Giá từng phần lô 4,517,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,757
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Holder giữ kim hút máu chân không
Mã phần lô PP2500396380
Giá từng phần lô 4,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500396381
Giá từng phần lô 75,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoá3 ngã, chịu áp lực ≥ 4 bar
Mã phần lô PP2500396382
Giá từng phần lô 120,708,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,810,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuyên cấy nhựa 10ul vô trùng
Mã phần lô PP2500396383
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khuyên cấy nhựa 1ul
Mã phần lô PP2500396384
Giá từng phần lô 19,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,313
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm có cấu trúc an toàn 22G-23G
Mã phần lô PP2500396385
Giá từng phần lô 4,778,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,681
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm phân không có chất bảo quản, có thìa lấy mẫu phân bên trong
Mã phần lô PP2500396386
Giá từng phần lô 2,233,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,495
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm, có nắp, có nhãn, thể tích 40-55ml
Mã phần lô PP2500396387
Giá từng phần lô 338,467,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,077,013
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọc 3 chức năng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500396388
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng 65cm x 45cm (±1cm)
Mã phần lô PP2500396389
Giá từng phần lô 1,241,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,628,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán chống nhiễm khuẩn chứa Clorhexidin
Mã phần lô PP2500396390
Giá từng phần lô 51,868,804
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,033
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500396391
Giá từng phần lô 102,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que lấy bệnh phẩm mũi
Mã phần lô PP2500396392
Giá từng phần lô 126,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,899
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ mây treo tay
Mã phần lô PP2500396393
Giá từng phần lô 2,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test (Que) thử thai
Mã phần lô PP2500396394
Giá từng phần lô 1,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu bằng nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500396395
Giá từng phần lô 26,967,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,505
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng vén vết mổ, có dây rút
Mã phần lô PP2500396396
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->