Gói thầu: Gói thầu: Mua vât tư y tế tiêu hao, hóa chất sử dụng năm 2023 của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi (102 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300025213-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mua sắm tập trung tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vât tư y tế tiêu hao, hóa chất sử dụng năm 2023 của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi (102 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300016501
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi (Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Giá gói thầu 1,557,692,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.365.378 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300035307 - Test HIV 1,800,000 2.700.000 3822 1.260.000 17
2 PP2300035308 - Test HBsAg 472,500 708.750 3822 330.750 8
3 PP2300035309 - Test HCV 756,000 1.134.000 3822 529.200 8
4 PP2300035310 - Viên khử khuẩn 13,860,000 20.790.000 3808 9.702.000 510
5 PP2300035311 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 1,978,000 2.967.000 3808 1.384.600 1
6 PP2300035312 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ 9,200,000 13.800.000 3808 6.440.000 3
7 PP2300035313 - Dung dịch sát khuẩn 27,800,000 41.700.000 3808 19.460.000 34000
8 PP2300035314 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ 9,900,000 14.850.000 3808 6.930.000 5
9 PP2300035315 - Dung dịch sát khuẩn nhanh 26,000,000 39.000.000 3808 18.200.000 34000
10 PP2300035316 - Que thử đường huyết 6,804,000 10.206.000 3822 4.762.800 170
11 PP2300035317 - Đầu Cone vàng 3,024,000 4.536.000 9018 2.116.800 6120
12 PP2300035318 - Đầu Cone xanh 2,300,000 3.450.000 9018 1.610.000 3400
13 PP2300035319 - Găng tay chưa tiệt trùng các cở dài 240 (dung sai 5mm) có bột 75,000,000 112.500.000 4015 52.500.000 8500
14 PP2300035320 - Găng tay tiệt trùng số 6 1/2, 7 1/2 không bột 924,000 1.386.000 4015 646.800 34
15 PP2300035321 - Bơm tiêm nhựa (10ml + kim 23x1) 29,400,000 44.100.000 9018 20.580.000 5100
16 PP2300035322 - Bơm tiêm nhựa (5ml + kim 23x1) 33,500,000 50.250.000 9018 23.450.000 8500
17 PP2300035323 - Bơm tiêm nhựa (1ml + kim 30G x 1/2) 2,600,000 3.900.000 9018 1.820.000 340
18 PP2300035324 - Bơm tiêm nhựa (3ml + kim 25G x 1/2) 322,500 483.750 9018 225.750 85
19 PP2300035325 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 420,000 630.000 9018 294.000 17
20 PP2300035326 - Dây truyền dịch 32,200,000 48.300.000 9018 22.540.000 1190
21 PP2300035327 - Mask khí dung người lớn, Trẻ em 20,475,000 30.712.500 9018 14.332.500 255
22 PP2300035328 - Mask oxy nồng độ cao người lớn, Trẻ em 2,940,000 4.410.000 9018 2.058.000 34
23 PP2300035329 - Sonde oxy 2 lỗ người lớn 4,750,000 7.125.000 9018 3.325.000 170
24 PP2300035330 - Kim luồn tĩnh mạch số 18 20,22 (có cửa sổ) 2,800,000 4.200.000 9018 1.960.000 170
25 PP2300035331 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 (có cửa sổ) 24,000,000 36.000.000 9018 16.800.000 1360
26 PP2300035332 - Ống nhựa Chimie 210,000 315.000 3926 147.000 34
27 PP2300035333 - Ống nhựa citrate 0,38% 840,000 1.260.000 3926 588.000 170
28 PP2300035334 - Ống nhựa EDTA 4,900,000 7.350.000 3926 3.430.000 1190
29 PP2300035335 - Ống nhựa Heparine 6,650,000 9.975.000 3926 4.655.000 1190
30 PP2300035336 - Ống serum plast (tube máu đông có hạt) 750,000 1.125.000 3926 525.000 170
31 PP2300035337 - Lưỡi dao mỗ số 20 88,000 132.000 9018 61.600 17
32 PP2300035338 - Băng cá nhân 20mm x 60mm 2,300,000 3.450.000 3005 1.610.000 1700
33 PP2300035339 - Băng keo lụa 2,5cm x 5 m 22,050,000 33.075.000 3005 15.435.000 255
34 PP2300035340 - Bình thuỷ tinh lọc phổi 1,5 lít 3,040,000 4.560.000 9018 2.128.000 3
35 PP2300035341 - Dây lọc phổi 790,000 1.185.000 9018 553.000 3
36 PP2300035342 - Máy đo huyết áp người lớn 3,800,000 5.700.000 9027 2.660.000 1
37 PP2300035343 - Ống nghe huyết áp,tim phổi 1,100,000 1.650.000 9018 770.000 1
38 PP2300035344 - Ống hút nhớt các số 250,000 375.000 9018 175.000 17
39 PP2300035345 - Sonde dạ dày các số không nắp dài 125cm 330,000 495.000 9018 231.000 17
40 PP2300035346 - Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp 3,010,000 4.515.000 3926 2.107.000 1190
41 PP2300035347 - Ống nghiệm trắng 5ml không nắp 2,900,000 4.350.000 3926 2.030.000 1700
42 PP2300035348 - Kim chọc dò tủy sống các số. 378,000 567.000 9018 264.600 3
43 PP2300035349 - Kim rút thuốc 18 G 6,300,000 9.450.000 9018 4.410.000 3400
44 PP2300035350 - Băng thun 3 móc 0,1 m x 3,5m 1,390,000 2.085.000 9018 973.000 17
45 PP2300035351 - Điện cực tim 1,050,000 1.575.000 3005 735.000 85
46 PP2300035352 - Khẩu trang 3 lớp dây đeo (tiệt trùng) 55,000,000 82.500.000 6307.9018 38.500.000 8500
47 PP2300035353 - Lancet 640,000 960.000 9018 448.000 340
48 PP2300035354 - Lam kính 5,040,000 7.560.000 9018 3.528.000 2856
49 PP2300035355 - Ống dẫn lưu nước tiểu có túi 240,000 360.000 9018 168.000 8
50 PP2300035356 - Ống Sonde Foley 2 nhánh cở từ 12 - 24 (có tráng silicon trong lồng ống) 630,000 945.000 9018 441.000 8
51 PP2300035357 - Gel siêu âm 220,000 330.000 3006 154.000 1
52 PP2300035358 - Phim Xquang KTS 20 x 25cm (8 x 10 inch) 97,200,000 145.800.000 3701 68.040.000 1020
53 PP2300035359 - Dây garrot 250,000 375.000 9018 175.000 17
54 PP2300035360 - Giấy điện tim 3 cần 60 mm* 30m 1,120,000 1.680.000 9018 784.000 11
55 PP2300035361 - Giấy điện tim 3 cần 63 mm* 30m 800,000 1.200.000 9018 560.000 8
56 PP2300035362 - Chỉ nilon 1/0 75cm (có kim) 3,000,000 4.500.000 3006 2.100.000 34
57 PP2300035363 - Oxy lỏng 462,000,000 693.000.000 323.400.000 17000
58 PP2300035364 - Oxy khí 66,000,000 99.000.000 46.200.000 1020000
59 PP2300035365 - Hóa chất sử dụng cho Máy huyết học 18 thông số 137,000,000 205.500.000 3822 95.900.000 103270
60 PP2300035366 - Hóa chất sử dụng cho Máy ion đồ 5 thông số 145,011,111 217.516.666 3822 101.507.778 1857
61 PP2300035367 - Hóa chất sử dụng cho Máy sinh hóa bán tự động 97,084,600 145.626.900 3822 67.959.220 2779
62 PP2300035368 - Hóa chất sử dụng cho Máy đông máu bán tự động 45,639,700 68.459.550 3822 31.947.790 621
63 PP2300035369 - Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích tốc độ lắng máu 29,706,000 44.559.000 3822 20.794.200 261
64 PP2300035370 - Hóa chất xét nghiệm dịch não tủy 15,758,650 23.637.975 3822 11.031.055 91
Test HIV
Mã phần lô PP2300035307
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test HBsAg
Mã phần lô PP2300035308
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test HCV
Mã phần lô PP2300035309
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300035310
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300035311
Giá từng phần lô 1,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.967.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.384.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300035312
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2300035313
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300035314
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2300035315
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300035316
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.206.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đầu Cone vàng
Mã phần lô PP2300035317
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6120
Thời gian thực hiện HĐ 360
Đầu Cone xanh
Mã phần lô PP2300035318
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3400
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng tay chưa tiệt trùng các cở dài 240 (dung sai 5mm) có bột
Mã phần lô PP2300035319
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng tay tiệt trùng số 6 1/2, 7 1/2 không bột
Mã phần lô PP2300035320
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa (10ml + kim 23x1)
Mã phần lô PP2300035321
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa (5ml + kim 23x1)
Mã phần lô PP2300035322
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa (1ml + kim 30G x 1/2)
Mã phần lô PP2300035323
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa (3ml + kim 25G x 1/2)
Mã phần lô PP2300035324
Giá từng phần lô 322,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300035325
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300035326
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1190
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask khí dung người lớn, Trẻ em
Mã phần lô PP2300035327
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.712.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ 360
Mask oxy nồng độ cao người lớn, Trẻ em
Mã phần lô PP2300035328
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde oxy 2 lỗ người lớn
Mã phần lô PP2300035329
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch số 18 20,22 (có cửa sổ)
Mã phần lô PP2300035330
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch số 24 (có cửa sổ)
Mã phần lô PP2300035331
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1360
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nhựa Chimie
Mã phần lô PP2300035332
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nhựa citrate 0,38%
Mã phần lô PP2300035333
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nhựa EDTA
Mã phần lô PP2300035334
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1190
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nhựa Heparine
Mã phần lô PP2300035335
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1190
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống serum plast (tube máu đông có hạt)
Mã phần lô PP2300035336
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lưỡi dao mỗ số 20
Mã phần lô PP2300035337
Giá từng phần lô 88,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng cá nhân 20mm x 60mm
Mã phần lô PP2300035338
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng keo lụa 2,5cm x 5 m
Mã phần lô PP2300035339
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bình thuỷ tinh lọc phổi 1,5 lít
Mã phần lô PP2300035340
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây lọc phổi
Mã phần lô PP2300035341
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Máy đo huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300035342
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghe huyết áp,tim phổi
Mã phần lô PP2300035343
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300035344
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Sonde dạ dày các số không nắp dài 125cm
Mã phần lô PP2300035345
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
Mã phần lô PP2300035346
Giá từng phần lô 3,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.515.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1190
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm trắng 5ml không nắp
Mã phần lô PP2300035347
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim chọc dò tủy sống các số.
Mã phần lô PP2300035348
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim rút thuốc 18 G
Mã phần lô PP2300035349
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3400
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng thun 3 móc 0,1 m x 3,5m
Mã phần lô PP2300035350
Giá từng phần lô 1,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300035351
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khẩu trang 3 lớp dây đeo (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300035352
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) 6307.9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lancet
Mã phần lô PP2300035353
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 340
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lam kính
Mã phần lô PP2300035354
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2856
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống dẫn lưu nước tiểu có túi
Mã phần lô PP2300035355
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống Sonde Foley 2 nhánh cở từ 12 - 24 (có tráng silicon trong lồng ống)
Mã phần lô PP2300035356
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300035357
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim Xquang KTS 20 x 25cm (8 x 10 inch)
Mã phần lô PP2300035358
Giá từng phần lô 97,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1020
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây garrot
Mã phần lô PP2300035359
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy điện tim 3 cần 60 mm* 30m
Mã phần lô PP2300035360
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy điện tim 3 cần 63 mm* 30m
Mã phần lô PP2300035361
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nilon 1/0 75cm (có kim)
Mã phần lô PP2300035362
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300035363
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Oxy khí
Mã phần lô PP2300035364
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1020000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất sử dụng cho Máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2300035365
Giá từng phần lô 137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103270
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất sử dụng cho Máy ion đồ 5 thông số
Mã phần lô PP2300035366
Giá từng phần lô 145,011,111
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.516.666
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.507.778
Năng lực sản xuất hàng hóa 1857
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất sử dụng cho Máy sinh hóa bán tự động
Mã phần lô PP2300035367
Giá từng phần lô 97,084,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.626.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.959.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 2779
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất sử dụng cho Máy đông máu bán tự động
Mã phần lô PP2300035368
Giá từng phần lô 45,639,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.459.550
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.947.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 621
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất sử dụng cho Máy phân tích tốc độ lắng máu
Mã phần lô PP2300035369
Giá từng phần lô 29,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.559.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.794.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 261
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất xét nghiệm dịch não tủy
Mã phần lô PP2300035370
Giá từng phần lô 15,758,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.637.975
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.031.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->