Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Gò Công năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387896-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vật tư y tế tiêu hao phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Gò Công năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300267684
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Giá gói thầu 478,572,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.178.584 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300596584 - Que thử đường huyết máy Onetouch Verio 9,000,000 13.500.000 3822 6.300.000 Số lượng dự thầu x 0,16
2 PP2300596585 - Kim thử đường 1,120,000 1.680.000 9018 784.000 Số lượng dự thầu x 0,16
3 PP2300596586 - Gòn y tế 1kg 12,684,000 19.026.000 3005 8.878.800 Số lượng dự thầu x 0,16
4 PP2300596587 - Băng keo lụa Urgo 14,175,000 21.262.500 3005 9.922.500 Số lượng dự thầu x 0,16
5 PP2300596588 - Gạc tiệt trùng 30x30 cm 4,440,000 6.660.000 3005 3.108.000 Số lượng dự thầu x 0,16
6 PP2300596589 - Gạc tiệt trùng 20x20 cm 2,200,000 3.300.000 3005 1.540.000 Số lượng dự thầu x 0,16
7 PP2300596590 - Băng keo cá nhân 1,085,700 1.628.550 3005 759.990 Số lượng dự thầu x 0,16
8 PP2300596591 - Dao mổ 403,200 604.800 9018 282.240 Số lượng dự thầu x 0,16
9 PP2300596592 - Băng cuộn y tế 577,500 866.250 3005 404.250 Số lượng dự thầu x 0,16
10 PP2300596593 - gạc y tế 8*9*8 lớp 3,900,000 5.850.000 3005 2.730.000 Số lượng dự thầu x 0,16
11 PP2300596594 - Bơm tiêm 3ml 37,863,000 56.794.500 9018 26.504.100 Số lượng dự thầu x 0,16
12 PP2300596595 - Cồn 90 736,000 1.104.000 3808 515.200 Số lượng dự thầu x 0,16
13 PP2300596596 - Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình 15,800,000 23.700.000 3808 11.060.000 Số lượng dự thầu x 0,16
14 PP2300596597 - Lancet [100 cái] 28,000 42.000 9018 19.600 Số lượng dự thầu x 0,16
15 PP2300596598 - Ống nghiệm EDTA nhựa (Xanh) 9,100,000 13.650.000 3926 6.370.000 Số lượng dự thầu x 0,16
16 PP2300596599 - Lọ nước tiểu nhựa 10,500,000 15.750.000 3926 7.350.000 Số lượng dự thầu x 0,16
17 PP2300596600 - Bình hủy kim nhựa 2,744,000 4.116.000 9018 1.920.800 Số lượng dự thầu x 0,16
18 PP2300596601 - Đầu cone 1000 mcl (xanh) 4,725,000 7.087.500 3926 3.307.500 Số lượng dự thầu x 0,16
19 PP2300596602 - Dây garo 600,000 900.000 9018 420.000 Số lượng dự thầu x 0,16
20 PP2300596603 - Que gòn tiệt trùng (1q/ố) 5,520,000 8.280.000 3005 3.864.000 Số lượng dự thầu x 0,16
21 PP2300596604 - Ống heparin nhựa (Đen) 29,400,000 44.100.000 3926 20.580.000 Số lượng dự thầu x 0,16
22 PP2300596605 - Gel siêu âm, bình 5L 1,228,500 1.842.750 3006 859.950 Số lượng dự thầu x 0,16
23 PP2300596606 - Giấy y tế (lau siêu âm) 3,650,000 5.475.000 9018 2.555.000 Số lượng dự thầu x 0,16
24 PP2300596607 - Chỉ không tan Nylon 3/0 19,200,000 28.800.000 3006 13.440.000 Số lượng dự thầu x 0,16
25 PP2300596608 - Chỉ tan 3/0, kim tam giác 12,750,000 19.125.000 3006 8.925.000 Số lượng dự thầu x 0,16
26 PP2300596609 - Chỉ không tan Nylon 2/0 1,280,000 1.920.000 3006 896.000 Số lượng dự thầu x 0,16
27 PP2300596610 - Chỉ tan 4/0, kim tam giác 4,900,000 7.350.000 3006 3.430.000 Số lượng dự thầu x 0,16
28 PP2300596611 - Chỉ nylon số 4/0 4,560,000 6.840.000 3006 3.192.000 Số lượng dự thầu x 0,16
29 PP2300596612 - Bơm tiêm 1cc 1,890,000 2.835.000 9018 1.323.000 Số lượng dự thầu x 0,16
30 PP2300596613 - Bơm tiêm 5cc 5,120,000 7.680.000 9018 3.584.000 Số lượng dự thầu x 0,16
31 PP2300596614 - Găng tiệt trùng số 07 3,450,000 5.175.000 4015 2.415.000 Số lượng dự thầu x 0,16
32 PP2300596615 - Gạc 5*10*48 lớp 24,250,000 36.375.000 3005 16.975.000 Số lượng dự thầu x 0,16
33 PP2300596616 - Kim rút thuốc 57,000 85.500 9018 39.900 Số lượng dự thầu x 0,16
34 PP2300596617 - Dây truyền dịch 1,680,000 2.520.000 9018 1.176.000 Số lượng dự thầu x 0,16
35 PP2300596618 - Kim luồn 1,072,000 1.608.000 9018 750.400 Số lượng dự thầu x 0,16
36 PP2300596619 - Dây oxy size L,S,SX 500,000 750.000 9018 350.000 Số lượng dự thầu x 0,16
37 PP2300596620 - Giấy ECG 3 cần 57mm*15m 1,180,000 1.770.000 9018 826.000 Số lượng dự thầu x 0,16
38 PP2300596621 - Giấy ECG 3 cần 80mm*20m 1,780,000 2.670.000 9018 1.246.000 Số lượng dự thầu x 0,16
39 PP2300596622 - Giấy ECG 110mmx140mm 1,380,000 2.070.000 9018 966.000 Số lượng dự thầu x 0,16
40 PP2300596623 - Băng Thun 3 móc 740,000 1.110.000 3005 518.000 Số lượng dự thầu x 0,16
41 PP2300596624 - Băng Thun 2 móc 645,000 967.500 3005 451.500 Số lượng dự thầu x 0,16
42 PP2300596625 - Mask phun khí dung người lớn 264,000 396.000 9018 184.800 Số lượng dự thầu x 0,16
43 PP2300596626 - Mask phun khí dung trẻ em 132,000 198.000 9018 92.400 Số lượng dự thầu x 0,16
44 PP2300596627 - Săng mổ 295,000 442.500 9018 206.500 Số lượng dự thầu x 0,16
45 PP2300596628 - bơm tiêm 10c 96,000 144.000 9018 67.200 Số lượng dự thầu x 0,16
46 PP2300596629 - kim châm cứu 0.3*25mm 66,300,000 99.450.000 9018 46.410.000 Số lượng dự thầu x 0,16
47 PP2300596630 - kim châm cứu 0.35*75mm 7,800,000 11.700.000 9018 5.460.000 Số lượng dự thầu x 0,16
48 PP2300596631 - kim châm cứu 0.3*13mm 1,560,000 2.340.000 9018 1.092.000 Số lượng dự thầu x 0,16
49 PP2300596632 - Phim XQ Dry 26x36 24,750,000 37.125.000 3701 17.325.000 Số lượng dự thầu x 0,16
50 PP2300596633 - Phim XQ laser 20x25 71,971,200 107.956.800 3701 50.379.840 Số lượng dự thầu x 0,16
51 PP2300596634 - Lam kính 499,800 749.700 3822 349.860 Số lượng dự thầu x 0,16
52 PP2300596635 - Lọ đàm 535,500 803.250 3926 374.850 Số lượng dự thầu x 0,16
53 PP2300596636 - Màng bọc thực phẩm 1,100,000 1.650.000 Không là TTBYT 770.000 Số lượng dự thầu x 0,16
54 PP2300596637 - Lọ đựng mẫu ( Falcon) 480,000 720.000 3926 336.000 Số lượng dự thầu x 0,16
55 PP2300596638 - Que thử đường huyết On Call Plus 13,125,000 19.687.500 3822 9.187.500 Số lượng dự thầu x 0,16
56 PP2300596639 - bơm Karman 4,750,000 7.125.000 9018 3.325.000 Số lượng dự thầu x 0,16
57 PP2300596640 - Phim XQ KONICA 20x25 27,000,000 40.500.000 3701 18.900.000 Số lượng dự thầu x 0,16
Que thử đường huyết máy Onetouch Verio
Mã phần lô PP2300596584
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim thử đường
Mã phần lô PP2300596585
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gòn y tế 1kg
Mã phần lô PP2300596586
Giá từng phần lô 12,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.026.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.878.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo lụa Urgo
Mã phần lô PP2300596587
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc tiệt trùng 30x30 cm
Mã phần lô PP2300596588
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc tiệt trùng 20x20 cm
Mã phần lô PP2300596589
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300596590
Giá từng phần lô 1,085,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.550
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 759.990
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ
Mã phần lô PP2300596591
Giá từng phần lô 403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2300596592
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
gạc y tế 8*9*8 lớp
Mã phần lô PP2300596593
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300596594
Giá từng phần lô 37,863,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.794.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.504.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn 90
Mã phần lô PP2300596595
Giá từng phần lô 736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình
Mã phần lô PP2300596596
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lancet [100 cái]
Mã phần lô PP2300596597
Giá từng phần lô 28,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA nhựa (Xanh)
Mã phần lô PP2300596598
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ nước tiểu nhựa
Mã phần lô PP2300596599
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình hủy kim nhựa
Mã phần lô PP2300596600
Giá từng phần lô 2,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.116.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.920.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu cone 1000 mcl (xanh)
Mã phần lô PP2300596601
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây garo
Mã phần lô PP2300596602
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn tiệt trùng (1q/ố)
Mã phần lô PP2300596603
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống heparin nhựa (Đen)
Mã phần lô PP2300596604
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gel siêu âm, bình 5L
Mã phần lô PP2300596605
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.842.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy y tế (lau siêu âm)
Mã phần lô PP2300596606
Giá từng phần lô 3,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan Nylon 3/0
Mã phần lô PP2300596607
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300596608
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ không tan Nylon 2/0
Mã phần lô PP2300596609
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ tan 4/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300596610
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ nylon số 4/0
Mã phần lô PP2300596611
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2300596612
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2300596613
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Găng tiệt trùng số 07
Mã phần lô PP2300596614
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Gạc 5*10*48 lớp
Mã phần lô PP2300596615
Giá từng phần lô 24,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim rút thuốc
Mã phần lô PP2300596616
Giá từng phần lô 57,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300596617
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim luồn
Mã phần lô PP2300596618
Giá từng phần lô 1,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.608.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dây oxy size L,S,SX
Mã phần lô PP2300596619
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy ECG 3 cần 57mm*15m
Mã phần lô PP2300596620
Giá từng phần lô 1,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy ECG 3 cần 80mm*20m
Mã phần lô PP2300596621
Giá từng phần lô 1,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy ECG 110mmx140mm
Mã phần lô PP2300596622
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng Thun 3 móc
Mã phần lô PP2300596623
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng Thun 2 móc
Mã phần lô PP2300596624
Giá từng phần lô 645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300596625
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300596626
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Săng mổ
Mã phần lô PP2300596627
Giá từng phần lô 295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
bơm tiêm 10c
Mã phần lô PP2300596628
Giá từng phần lô 96,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
kim châm cứu 0.3*25mm
Mã phần lô PP2300596629
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
kim châm cứu 0.35*75mm
Mã phần lô PP2300596630
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
kim châm cứu 0.3*13mm
Mã phần lô PP2300596631
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim XQ Dry 26x36
Mã phần lô PP2300596632
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim XQ laser 20x25
Mã phần lô PP2300596633
Giá từng phần lô 71,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.956.800
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.379.840
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính
Mã phần lô PP2300596634
Giá từng phần lô 499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 749.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.860
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đàm
Mã phần lô PP2300596635
Giá từng phần lô 535,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.250
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Màng bọc thực phẩm
Mã phần lô PP2300596636
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Không là TTBYT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng mẫu ( Falcon)
Mã phần lô PP2300596637
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử đường huyết On Call Plus
Mã phần lô PP2300596638
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.687.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
bơm Karman
Mã phần lô PP2300596639
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phim XQ KONICA 20x25
Mã phần lô PP2300596640
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng dự thầu x 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->