Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư y tế, vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300076082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua vật tư y tế, vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300045454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Giá gói thầu | 1,479,237,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22.188.552 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 3 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300126338 - Bơm tiêm 50cc | 435,000 | 652.500 | 304.500 | ||
| 2 | PP2300126339 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50cc | 1,900,000 | 2.850.000 | 1.330.000 | ||
| 3 | PP2300126340 - Bơm tiêm 50cc (cho ăn) | 1,140,000 | 1.710.000 | 798.000 | ||
| 4 | PP2300126341 - Bơm tiêm 5cc | 12,200,000 | 18.300.000 | 8.540.000 | ||
| 5 | PP2300126342 - Bơm tiêm 10cc | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | ||
| 6 | PP2300126343 - Bơm tiêm 1cc | 1,140,000 | 1.710.000 | 798.000 | ||
| 7 | PP2300126344 - Bơm tiêm 20cc | 725,000 | 1.087.500 | 507.500 | ||
| 8 | PP2300126345 - Kim luồn 18G | 1,385,000 | 2.077.500 | 969.500 | ||
| 9 | PP2300126346 - Kim luồn 20G | 27,700,000 | 41.550.000 | 19.390.000 | 13 | |
| 10 | PP2300126347 - Kim Luồn số 22G | 1,385,000 | 2.077.500 | 969.500 | ||
| 11 | PP2300126348 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G | 1,385,000 | 2.077.500 | 969.500 | ||
| 12 | PP2300126349 - Kim rút thuốc số 18(18G) | 8,550,000 | 12.825.000 | 5.985.000 | ||
| 13 | PP2300126350 - Kim bướm 25G | 2,760,000 | 4.140.000 | 1.932.000 | ||
| 14 | PP2300126351 - Mask khí dung người lớn | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | ||
| 15 | PP2300126352 - Dây truyền dịch | 46,500,000 | 69.750.000 | 32.550.000 | ||
| 16 | PP2300126353 - Dây oxy 2 nhánh | 5,460,000 | 8.190.000 | 3.822.000 | ||
| 17 | PP2300126354 - Dây nối bơm tiêm điện | 2,645,000 | 3.967.500 | 1.851.500 | ||
| 18 | PP2300126355 - Khóa 3 chia có dây 25cm | 4,788,000 | 7.182.000 | 3.351.600 | 14 | |
| 19 | PP2300126356 - Khóa 3 ngã 25cm không dây | 680,400 | 1.020.600 | 476.280 | ||
| 20 | PP2300126357 - Mask oxy có túi người lớn | 8,872,500 | 13.308.750 | 6.210.750 | ||
| 21 | PP2300126358 - Chỉ Silk 2/0, kim tam giác | 3,100,000 | 4.650.000 | 2.170.000 | ||
| 22 | PP2300126359 - Chỉ nylon 3/0 | 675,000 | 1.012.500 | 472.500 | ||
| 23 | PP2300126360 - Chỉ catgut 2-0 | 4,640,000 | 6.960.000 | 3.248.000 | ||
| 24 | PP2300126361 - Chỉ black sil 1.0 đơn sợi | 1,235,000 | 1.852.500 | 864.500 | ||
| 25 | PP2300126362 - Chỉ Chromic catgut 1.0 | 1,225,000 | 1.837.500 | 857.500 | ||
| 26 | PP2300126363 - Dao mổ số 15 | 288,000 | 432.000 | 201.600 | 15 | |
| 27 | PP2300126364 - Lưỡi dao bầu số 20 | 48,000 | 72.000 | 33.600 | ||
| 28 | PP2300126365 - Canuyn mở khí quản cỡ từ 3.5-8 | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | ||
| 29 | PP2300126366 - Nón y tế tiệt trùng | 525,000 | 787.500 | 367.500 | ||
| 30 | PP2300126367 - Kim lấy máu (test đường huyết) | 275,000 | 412.500 | 192.500 | ||
| 31 | PP2300126368 - Dây thở oxy size XS | 2,805,000 | 4.207.500 | 1.963.500 | ||
| 32 | PP2300126369 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 11,250,000 | 16.875.000 | 7.875.000 | ||
| 33 | PP2300126370 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 12,450,000 | 18.675.000 | 8.715.000 | 16 | |
| 34 | PP2300126371 - Bộ hút đàm kín | 17,850,000 | 26.775.000 | 12.495.000 | ||
| 35 | PP2300126372 - Dây hút đờm nhớt có van số 16 | 403,200 | 604.800 | 282.240 | ||
| 36 | PP2300126373 - Dây hút đờm nhớt có van số 18 | 201,600 | 302.400 | 141.120 | ||
| 37 | PP2300126374 - Dây hút đàm có kiểm soát 08 | 297,000 | 445.500 | 207.900 | ||
| 38 | PP2300126375 - Dây hút đàm có kiểm soát 12 | 297,000 | 445.500 | 207.900 | ||
| 39 | PP2300126376 - Nội khí quản có bóng số 7.0-7.5 | 3,402,000 | 5.103.000 | 2.381.400 | ||
| 40 | PP2300126377 - Băng keo lụa | 23,700,000 | 35.550.000 | 16.590.000 | 17 | |
| 41 | PP2300126378 - Băng cuộn | 158,550 | 237.825 | 110.985 | ||
| 42 | PP2300126379 - Băng chỉ thị nhiệt 12,5mmx50m | 2,700,000 | 4.050.000 | 1.890.000 | ||
| 43 | PP2300126380 - Bộ sonde double (Catheter tĩnh mạch đùi để lọc thận nhân tạo) | 8,200,000 | 12.300.000 | 5.740.000 | ||
| 44 | PP2300126381 - Thông dạ dày số 14 | 157,500 | 236.250 | 110.250 | ||
| 45 | PP2300126382 - Thông dạ dày số 16 | 472,500 | 708.750 | 330.750 | ||
| 46 | PP2300126383 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 16 | 1,663,200 | 2.494.800 | 1.164.240 | ||
| 47 | PP2300126384 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 14 | 1,663,200 | 2.494.800 | 1.164.240 | 18 | |
| 48 | PP2300126385 - Dây thông tiểu 1 nhánh số 14 | 415,800 | 623.700 | 291.060 | ||
| 49 | PP2300126386 - Airway số 1,2,3,4 | 982,800 | 1.474.200 | 687.960 | ||
| 50 | PP2300126387 - Găng tay chưa tiệt trùng | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | ||
| 51 | PP2300126388 - Túi đựng nước tiểu | 2,740,000 | 4.110.000 | 1.918.000 | ||
| 52 | PP2300126389 - Viên sủi khử khuẩn | 6,741,000 | 10.111.500 | 4.718.700 | ||
| 53 | PP2300126390 - Cồn 90 độ | 5,557,200 | 8.335.800 | 3.890.040 | ||
| 54 | PP2300126391 - Cồn 70 độ | 17,160,000 | 25.740.000 | 12.012.000 | ||
| 55 | PP2300126392 - Hóa chất Javel | 2,260,500 | 3.390.750 | 1.582.350 | 19 | |
| 56 | PP2300126393 - Bông y tế 1kg | 4,019,400 | 6.029.100 | 2.813.580 | ||
| 57 | PP2300126394 - Gạc PT Tiệt trùng 6cm*8cm*4 lớp | 6,090,000 | 9.135.000 | 4.263.000 | ||
| 58 | PP2300126395 - Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) | 13,999,980 | 20.999.970 | 9.799.986 | ||
| 59 | PP2300126396 - Điện cực tim | 1,310,400 | 1.965.600 | 917.280 | ||
| 60 | PP2300126397 - Bo huyết áp | 780,000 | 1.170.000 | 546.000 | ||
| 61 | PP2300126398 - Val huyết áp kế cơ | 780,000 | 1.170.000 | 546.000 | ||
| 62 | PP2300126399 - Dây thông phổi số 24 | 1,300,000 | 1.950.000 | 910.000 | ||
| 63 | PP2300126400 - Dây thông phổi số 28 | 1,300,000 | 1.950.000 | 910.000 | 20 | |
| 64 | PP2300126401 - Bình thông phổi 1600ml | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | ||
| 65 | PP2300126402 - Dây garo có khóa | 780,000 | 1.170.000 | 546.000 | ||
| 66 | PP2300126403 - Giấy siêu âm | 594,000 | 891.000 | 415.800 | ||
| 67 | PP2300126404 - Giấy in nhiệt 110mmx20m (đo chức năng hô hấp) | 1,260,000 | 1.890.000 | 882.000 | ||
| 68 | PP2300126405 - Tấm trải y tế tiệt trùng 50*90cm | 443,000 | 664.500 | 310.100 | ||
| 69 | PP2300126406 - Que thử đường huyết | 4,777,500 | 7.166.250 | 3.344.250 | ||
| 70 | PP2300126407 - Kim thử đường huyết | 275,000 | 412.500 | 192.500 | 21 | |
| 71 | PP2300126408 - Que thử đường huyết | 4,290,000 | 6.435.000 | 3.003.000 | ||
| 72 | PP2300126409 - Kim Lancet lấy máu (số 28) | 266,175 | 399.262 | 186.323 | ||
| 73 | PP2300126410 - Giấy điện tim 12 cần | 4,290,000 | 6.435.000 | 3.003.000 | ||
| 74 | PP2300126411 - Giấy điện tim 12 cần | 650,000 | 975.000 | 455.000 | ||
| 75 | PP2300126412 - Săng mỗ có lổ 50*50 | 290,000 | 435.000 | 203.000 | ||
| 76 | PP2300126413 - Đồng hồ oxy | 3,250,000 | 4.875.000 | 2.275.000 | ||
| 77 | PP2300126414 - Máy thử đường huyết | 3,465,000 | 5.197.500 | 2.425.500 | ||
| 78 | PP2300126415 - Test HBsAg | 2,160,000 | 3.240.000 | 1.512.000 | 22 | |
| 79 | PP2300126416 - Test Anti HBsAg | 2,344,000 | 3.516.000 | 1.640.800 | ||
| 80 | PP2300126417 - Test HCV | 4,992,000 | 7.488.000 | 3.494.400 | ||
| 81 | PP2300126418 - Test HP | 1,700,000 | 2.550.000 | 1.190.000 | ||
| 82 | PP2300126419 - Test HAV | 10,200,000 | 15.300.000 | 7.140.000 | ||
| 83 | PP2300126420 - Lam kính | 1,201,200 | 1.801.800 | 840.840 | ||
| 84 | PP2300126421 - Giấy lau kính hiển vi | 390,000 | 585.000 | 273.000 | ||
| 85 | PP2300126422 - Lọ đàm tiệt trùng | 10,815,000 | 16.222.500 | 7.570.500 | ||
| 86 | PP2300126423 - Khẩu trang N95 | 7,796,000 | 11.694.000 | 5.457.200 | ||
| 87 | PP2300126424 - Que phết | 4,600,000 | 6.900.000 | 3.220.000 | ||
| 88 | PP2300126425 - Ống nghiệm Heparin | 2,640,000 | 3.960.000 | 1.848.000 | ||
| 89 | PP2300126426 - Ống nghiệm Edta | 2,331,000 | 3.496.500 | 1.631.700 | ||
| 90 | PP2300126427 - Ống nghiệm Serum | 4,160,000 | 6.240.000 | 2.912.000 | 23 | |
| 91 | PP2300126428 - Ống nghiệm Citrat | 4,410,000 | 6.615.000 | 3.087.000 | ||
| 92 | PP2300126429 - Đầu col trắng | 1,560,000 | 2.340.000 | 1.092.000 | ||
| 93 | PP2300126430 - Đầu col vàng có khía 20-200 µl | 770,000 | 1.155.000 | 539.000 | ||
| 94 | PP2300126431 - Đầu col xanh 200-2000 µl | 1,100,000 | 1.650.000 | 770.000 | ||
| 95 | PP2300126432 - Máy Huyết áp người lớn | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | ||
| 96 | PP2300126433 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang | 34,900,000 | 52.350.000 | 24.430.000 | ||
| 97 | PP2300126434 - Nước cất 1 lần | 5,850,000 | 8.775.000 | 4.095.000 | 24 | |
| 98 | PP2300126435 - Nước cất 2 lần | 18,000,000 | 27.000.000 | 1.260.000 | ||
| 99 | PP2300126436 - Ống thổi máy đo chức năng hô hấp | 5,616,000 | 8.424.000 | 3.931.200 | ||
| 100 | PP2300126437 - Ống thổi vô khuẩn cho máy đo hô hấp | 14,000,000 | 21.000.000 | 9.800.000 | ||
| 101 | PP2300126438 - Hộp phân liều thuốc nhựa 3 ngăn | 9,600,000 | 14.400.000 | 6.720.000 | ||
| 102 | PP2300126439 - Phim X-Quang | 41,926,500 | 62.889.750 | 29.348.550 | ||
| 103 | PP2300126440 - Phim X-Quang | 51,975,000 | 77.962.500 | 36.382.500 | ||
| 104 | PP2300126441 - Oxy bình 6m3 | 56,000,000 | 84.000.000 | 39.200.000 | ||
| 105 | PP2300126442 - Oxy lỏng | 550,000,000 | 825.000.000 | 385.000.000 | ||
| 106 | PP2300126443 - Bình làm ẩm | 35,000,000 | 52.500.000 | 24.500.000 | 25 | |
| 107 | PP2300126444 - Gọng thở | 65,000,000 | 97.500.000 | 45.500.000 | ||
| 108 | PP2300126445 - Ống thở | 80,000,000 | 120.000.000 | 56.000.000 | ||
| 109 | PP2300126446 - Hóa chất phun tiệt trùng phòng mổ H2O2 + ion Bạc | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 |
Bơm tiêm 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2300126338 |
| Giá từng phần lô | 435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2300126339 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ1 |
Bơm tiêm 50cc (cho ăn) |
|
| Mã phần lô | PP2300126340 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bơm tiêm 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300126341 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bơm tiêm 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300126342 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bơm tiêm 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300126343 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bơm tiêm 20cc |
|
| Mã phần lô | PP2300126344 |
| Giá từng phần lô | 725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ2 |
Kim luồn 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300126345 |
| Giá từng phần lô | 1,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 969.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim luồn 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300126346 |
| Giá từng phần lô | 27,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim Luồn số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300126347 |
| Giá từng phần lô | 1,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 969.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim luồn tĩnh mạch số 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300126348 |
| Giá từng phần lô | 1,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.077.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 969.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ3 |
Kim rút thuốc số 18(18G) |
|
| Mã phần lô | PP2300126349 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim bướm 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300126350 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Mask khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300126351 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300126352 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ4 |
Dây oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300126353 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300126354 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.851.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khóa 3 chia có dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300126355 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.351.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khóa 3 ngã 25cm không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300126356 |
| Giá từng phần lô | 680,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ5 |
Mask oxy có túi người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300126357 |
| Giá từng phần lô | 8,872,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.308.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.210.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Chỉ Silk 2/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300126358 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Chỉ nylon 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300126359 |
| Giá từng phần lô | 675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Chỉ catgut 2-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300126360 |
| Giá từng phần lô | 4,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ6 |
Chỉ black sil 1.0 đơn sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300126361 |
| Giá từng phần lô | 1,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 864.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Chỉ Chromic catgut 1.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300126362 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dao mổ số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300126363 |
| Giá từng phần lô | 288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Lưỡi dao bầu số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300126364 |
| Giá từng phần lô | 48,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ7 |
Canuyn mở khí quản cỡ từ 3.5-8 |
|
| Mã phần lô | PP2300126365 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Nón y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300126366 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim lấy máu (test đường huyết) |
|
| Mã phần lô | PP2300126367 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây thở oxy size XS |
|
| Mã phần lô | PP2300126368 |
| Giá từng phần lô | 2,805,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.963.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ8 |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300126369 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300126370 |
| Giá từng phần lô | 12,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300126371 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ9 |
Dây hút đờm nhớt có van số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300126372 |
| Giá từng phần lô | 403,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây hút đờm nhớt có van số 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300126373 |
| Giá từng phần lô | 201,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây hút đàm có kiểm soát 08 |
|
| Mã phần lô | PP2300126374 |
| Giá từng phần lô | 297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây hút đàm có kiểm soát 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300126375 |
| Giá từng phần lô | 297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Nội khí quản có bóng số 7.0-7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300126376 |
| Giá từng phần lô | 3,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.103.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.381.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ10 |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2300126377 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Băng cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300126378 |
| Giá từng phần lô | 158,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Băng chỉ thị nhiệt 12,5mmx50m |
|
| Mã phần lô | PP2300126379 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bộ sonde double (Catheter tĩnh mạch đùi để lọc thận nhân tạo) |
|
| Mã phần lô | PP2300126380 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ11 |
Thông dạ dày số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300126381 |
| Giá từng phần lô | 157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Thông dạ dày số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300126382 |
| Giá từng phần lô | 472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300126383 |
| Giá từng phần lô | 1,663,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.494.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ12 |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300126384 |
| Giá từng phần lô | 1,663,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.494.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây thông tiểu 1 nhánh số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300126385 |
| Giá từng phần lô | 415,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Airway số 1,2,3,4 |
|
| Mã phần lô | PP2300126386 |
| Giá từng phần lô | 982,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.474.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 687.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ13 |
Găng tay chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300126387 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300126388 |
| Giá từng phần lô | 2,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Viên sủi khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300126389 |
| Giá từng phần lô | 6,741,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.111.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.718.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300126390 |
| Giá từng phần lô | 5,557,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.335.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.890.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300126391 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ14 |
Hóa chất Javel |
|
| Mã phần lô | PP2300126392 |
| Giá từng phần lô | 2,260,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.390.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.582.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bông y tế 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300126393 |
| Giá từng phần lô | 4,019,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.029.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.813.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Gạc PT Tiệt trùng 6cm*8cm*4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300126394 |
| Giá từng phần lô | 6,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.263.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) |
|
| Mã phần lô | PP2300126395 |
| Giá từng phần lô | 13,999,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.999.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.799.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ15 |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300126396 |
| Giá từng phần lô | 1,310,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.965.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300126397 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Val huyết áp kế cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300126398 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ16 |
Dây thông phổi số 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300126399 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây thông phổi số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300126400 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bình thông phổi 1600ml |
|
| Mã phần lô | PP2300126401 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dây garo có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300126402 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giấy siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300126403 |
| Giá từng phần lô | 594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ17 |
Giấy in nhiệt 110mmx20m (đo chức năng hô hấp) |
|
| Mã phần lô | PP2300126404 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Tấm trải y tế tiệt trùng 50*90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300126405 |
| Giá từng phần lô | 443,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300126406 |
| Giá từng phần lô | 4,777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.166.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.344.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ18 |
Kim thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300126407 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300126408 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Kim Lancet lấy máu (số 28) |
|
| Mã phần lô | PP2300126409 |
| Giá từng phần lô | 266,175 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.323 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300126410 |
| Giá từng phần lô | 4,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300126411 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ19 |
Săng mỗ có lổ 50*50 |
|
| Mã phần lô | PP2300126412 |
| Giá từng phần lô | 290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300126413 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Máy thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300126414 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.197.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Test HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300126415 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ20 |
Test Anti HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300126416 |
| Giá từng phần lô | 2,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.516.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.640.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Test HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300126417 |
| Giá từng phần lô | 4,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.494.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Test HP |
|
| Mã phần lô | PP2300126418 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Test HAV |
|
| Mã phần lô | PP2300126419 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ21 |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300126420 |
| Giá từng phần lô | 1,201,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.801.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2300126421 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Lọ đàm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300126422 |
| Giá từng phần lô | 10,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.222.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.570.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300126423 |
| Giá từng phần lô | 7,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.457.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ22 |
Que phết |
|
| Mã phần lô | PP2300126424 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300126425 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống nghiệm Edta |
|
| Mã phần lô | PP2300126426 |
| Giá từng phần lô | 2,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.631.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300126427 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ23 |
Ống nghiệm Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300126428 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đầu col trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300126429 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đầu col vàng có khía 20-200 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300126430 |
| Giá từng phần lô | 770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Đầu col xanh 200-2000 µl |
|
| Mã phần lô | PP2300126431 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ24 |
Máy Huyết áp người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300126432 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300126433 |
| Giá từng phần lô | 34,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Nước cất 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300126434 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Nước cất 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300126435 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ25 |
Ống thổi máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300126436 |
| Giá từng phần lô | 5,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.931.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thổi vô khuẩn cho máy đo hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300126437 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Hộp phân liều thuốc nhựa 3 ngăn |
|
| Mã phần lô | PP2300126438 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ26 |
Phim X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300126439 |
| Giá từng phần lô | 41,926,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.889.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.348.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Phim X-Quang |
|
| Mã phần lô | PP2300126440 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Oxy bình 6m3 |
|
| Mã phần lô | PP2300126441 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300126442 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Bình làm ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300126443 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ27 |
Gọng thở |
|
| Mã phần lô | PP2300126444 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Ống thở |
|
| Mã phần lô | PP2300126445 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ |
Hóa chất phun tiệt trùng phòng mổ H2O2 + ion Bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300126446 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 48 giờ2829 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi