Gói thầu: Gói thầu: Mua vật tư y tế, vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300076082-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Mua vật tư y tế, vật tư y tế tiêu hao sử dụng tại Bệnh viện Phổi tỉnh Hậu Giang năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300045454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Giá gói thầu 1,479,237,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22.188.552 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300126338 - Bơm tiêm 50cc 435,000 652.500 304.500
2 PP2300126339 - Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50cc 1,900,000 2.850.000 1.330.000
3 PP2300126340 - Bơm tiêm 50cc (cho ăn) 1,140,000 1.710.000 798.000
4 PP2300126341 - Bơm tiêm 5cc 12,200,000 18.300.000 8.540.000
5 PP2300126342 - Bơm tiêm 10cc 27,000,000 40.500.000 18.900.000
6 PP2300126343 - Bơm tiêm 1cc 1,140,000 1.710.000 798.000
7 PP2300126344 - Bơm tiêm 20cc 725,000 1.087.500 507.500
8 PP2300126345 - Kim luồn 18G 1,385,000 2.077.500 969.500
9 PP2300126346 - Kim luồn 20G 27,700,000 41.550.000 19.390.000 13
10 PP2300126347 - Kim Luồn số 22G 1,385,000 2.077.500 969.500
11 PP2300126348 - Kim luồn tĩnh mạch số 24G 1,385,000 2.077.500 969.500
12 PP2300126349 - Kim rút thuốc số 18(18G) 8,550,000 12.825.000 5.985.000
13 PP2300126350 - Kim bướm 25G 2,760,000 4.140.000 1.932.000
14 PP2300126351 - Mask khí dung người lớn 25,200,000 37.800.000 17.640.000
15 PP2300126352 - Dây truyền dịch 46,500,000 69.750.000 32.550.000
16 PP2300126353 - Dây oxy 2 nhánh 5,460,000 8.190.000 3.822.000
17 PP2300126354 - Dây nối bơm tiêm điện 2,645,000 3.967.500 1.851.500
18 PP2300126355 - Khóa 3 chia có dây 25cm 4,788,000 7.182.000 3.351.600 14
19 PP2300126356 - Khóa 3 ngã 25cm không dây 680,400 1.020.600 476.280
20 PP2300126357 - Mask oxy có túi người lớn 8,872,500 13.308.750 6.210.750
21 PP2300126358 - Chỉ Silk 2/0, kim tam giác 3,100,000 4.650.000 2.170.000
22 PP2300126359 - Chỉ nylon 3/0 675,000 1.012.500 472.500
23 PP2300126360 - Chỉ catgut 2-0 4,640,000 6.960.000 3.248.000
24 PP2300126361 - Chỉ black sil 1.0 đơn sợi 1,235,000 1.852.500 864.500
25 PP2300126362 - Chỉ Chromic catgut 1.0 1,225,000 1.837.500 857.500
26 PP2300126363 - Dao mổ số 15 288,000 432.000 201.600 15
27 PP2300126364 - Lưỡi dao bầu số 20 48,000 72.000 33.600
28 PP2300126365 - Canuyn mở khí quản cỡ từ 3.5-8 3,250,000 4.875.000 2.275.000
29 PP2300126366 - Nón y tế tiệt trùng 525,000 787.500 367.500
30 PP2300126367 - Kim lấy máu (test đường huyết) 275,000 412.500 192.500
31 PP2300126368 - Dây thở oxy size XS 2,805,000 4.207.500 1.963.500
32 PP2300126369 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 11,250,000 16.875.000 7.875.000
33 PP2300126370 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 12,450,000 18.675.000 8.715.000 16
34 PP2300126371 - Bộ hút đàm kín 17,850,000 26.775.000 12.495.000
35 PP2300126372 - Dây hút đờm nhớt có van số 16 403,200 604.800 282.240
36 PP2300126373 - Dây hút đờm nhớt có van số 18 201,600 302.400 141.120
37 PP2300126374 - Dây hút đàm có kiểm soát 08 297,000 445.500 207.900
38 PP2300126375 - Dây hút đàm có kiểm soát 12 297,000 445.500 207.900
39 PP2300126376 - Nội khí quản có bóng số 7.0-7.5 3,402,000 5.103.000 2.381.400
40 PP2300126377 - Băng keo lụa 23,700,000 35.550.000 16.590.000 17
41 PP2300126378 - Băng cuộn 158,550 237.825 110.985
42 PP2300126379 - Băng chỉ thị nhiệt 12,5mmx50m 2,700,000 4.050.000 1.890.000
43 PP2300126380 - Bộ sonde double (Catheter tĩnh mạch đùi để lọc thận nhân tạo) 8,200,000 12.300.000 5.740.000
44 PP2300126381 - Thông dạ dày số 14 157,500 236.250 110.250
45 PP2300126382 - Thông dạ dày số 16 472,500 708.750 330.750
46 PP2300126383 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 16 1,663,200 2.494.800 1.164.240
47 PP2300126384 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 14 1,663,200 2.494.800 1.164.240 18
48 PP2300126385 - Dây thông tiểu 1 nhánh số 14 415,800 623.700 291.060
49 PP2300126386 - Airway số 1,2,3,4 982,800 1.474.200 687.960
50 PP2300126387 - Găng tay chưa tiệt trùng 36,000,000 54.000.000 25.200.000
51 PP2300126388 - Túi đựng nước tiểu 2,740,000 4.110.000 1.918.000
52 PP2300126389 - Viên sủi khử khuẩn 6,741,000 10.111.500 4.718.700
53 PP2300126390 - Cồn 90 độ 5,557,200 8.335.800 3.890.040
54 PP2300126391 - Cồn 70 độ 17,160,000 25.740.000 12.012.000
55 PP2300126392 - Hóa chất Javel 2,260,500 3.390.750 1.582.350 19
56 PP2300126393 - Bông y tế 1kg 4,019,400 6.029.100 2.813.580
57 PP2300126394 - Gạc PT Tiệt trùng 6cm*8cm*4 lớp 6,090,000 9.135.000 4.263.000
58 PP2300126395 - Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) 13,999,980 20.999.970 9.799.986
59 PP2300126396 - Điện cực tim 1,310,400 1.965.600 917.280
60 PP2300126397 - Bo huyết áp 780,000 1.170.000 546.000
61 PP2300126398 - Val huyết áp kế cơ 780,000 1.170.000 546.000
62 PP2300126399 - Dây thông phổi số 24 1,300,000 1.950.000 910.000
63 PP2300126400 - Dây thông phổi số 28 1,300,000 1.950.000 910.000 20
64 PP2300126401 - Bình thông phổi 1600ml 3,150,000 4.725.000 2.205.000
65 PP2300126402 - Dây garo có khóa 780,000 1.170.000 546.000
66 PP2300126403 - Giấy siêu âm 594,000 891.000 415.800
67 PP2300126404 - Giấy in nhiệt 110mmx20m (đo chức năng hô hấp) 1,260,000 1.890.000 882.000
68 PP2300126405 - Tấm trải y tế tiệt trùng 50*90cm 443,000 664.500 310.100
69 PP2300126406 - Que thử đường huyết 4,777,500 7.166.250 3.344.250
70 PP2300126407 - Kim thử đường huyết 275,000 412.500 192.500 21
71 PP2300126408 - Que thử đường huyết 4,290,000 6.435.000 3.003.000
72 PP2300126409 - Kim Lancet lấy máu (số 28) 266,175 399.262 186.323
73 PP2300126410 - Giấy điện tim 12 cần 4,290,000 6.435.000 3.003.000
74 PP2300126411 - Giấy điện tim 12 cần 650,000 975.000 455.000
75 PP2300126412 - Săng mỗ có lổ 50*50 290,000 435.000 203.000
76 PP2300126413 - Đồng hồ oxy 3,250,000 4.875.000 2.275.000
77 PP2300126414 - Máy thử đường huyết 3,465,000 5.197.500 2.425.500
78 PP2300126415 - Test HBsAg 2,160,000 3.240.000 1.512.000 22
79 PP2300126416 - Test Anti HBsAg 2,344,000 3.516.000 1.640.800
80 PP2300126417 - Test HCV 4,992,000 7.488.000 3.494.400
81 PP2300126418 - Test HP 1,700,000 2.550.000 1.190.000
82 PP2300126419 - Test HAV 10,200,000 15.300.000 7.140.000
83 PP2300126420 - Lam kính 1,201,200 1.801.800 840.840
84 PP2300126421 - Giấy lau kính hiển vi 390,000 585.000 273.000
85 PP2300126422 - Lọ đàm tiệt trùng 10,815,000 16.222.500 7.570.500
86 PP2300126423 - Khẩu trang N95 7,796,000 11.694.000 5.457.200
87 PP2300126424 - Que phết 4,600,000 6.900.000 3.220.000
88 PP2300126425 - Ống nghiệm Heparin 2,640,000 3.960.000 1.848.000
89 PP2300126426 - Ống nghiệm Edta 2,331,000 3.496.500 1.631.700
90 PP2300126427 - Ống nghiệm Serum 4,160,000 6.240.000 2.912.000 23
91 PP2300126428 - Ống nghiệm Citrat 4,410,000 6.615.000 3.087.000
92 PP2300126429 - Đầu col trắng 1,560,000 2.340.000 1.092.000
93 PP2300126430 - Đầu col vàng có khía 20-200 µl 770,000 1.155.000 539.000
94 PP2300126431 - Đầu col xanh 200-2000 µl 1,100,000 1.650.000 770.000
95 PP2300126432 - Máy Huyết áp người lớn 4,200,000 6.300.000 2.940.000
96 PP2300126433 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang 34,900,000 52.350.000 24.430.000
97 PP2300126434 - Nước cất 1 lần 5,850,000 8.775.000 4.095.000 24
98 PP2300126435 - Nước cất 2 lần 18,000,000 27.000.000 1.260.000
99 PP2300126436 - Ống thổi máy đo chức năng hô hấp 5,616,000 8.424.000 3.931.200
100 PP2300126437 - Ống thổi vô khuẩn cho máy đo hô hấp 14,000,000 21.000.000 9.800.000
101 PP2300126438 - Hộp phân liều thuốc nhựa 3 ngăn 9,600,000 14.400.000 6.720.000
102 PP2300126439 - Phim X-Quang 41,926,500 62.889.750 29.348.550
103 PP2300126440 - Phim X-Quang 51,975,000 77.962.500 36.382.500
104 PP2300126441 - Oxy bình 6m3 56,000,000 84.000.000 39.200.000
105 PP2300126442 - Oxy lỏng 550,000,000 825.000.000 385.000.000
106 PP2300126443 - Bình làm ẩm 35,000,000 52.500.000 24.500.000 25
107 PP2300126444 - Gọng thở 65,000,000 97.500.000 45.500.000
108 PP2300126445 - Ống thở 80,000,000 120.000.000 56.000.000
109 PP2300126446 - Hóa chất phun tiệt trùng phòng mổ H2O2 + ion Bạc 30,000,000 45.000.000 21.000.000
Bơm tiêm 50cc
Mã phần lô PP2300126338
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện 50cc
Mã phần lô PP2300126339
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ1
Bơm tiêm 50cc (cho ăn)
Mã phần lô PP2300126340
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2300126341
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bơm tiêm 10cc
Mã phần lô PP2300126342
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2300126343
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bơm tiêm 20cc
Mã phần lô PP2300126344
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.087.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ2
Kim luồn 18G
Mã phần lô PP2300126345
Giá từng phần lô 1,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim luồn 20G
Mã phần lô PP2300126346
Giá từng phần lô 27,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim Luồn số 22G
Mã phần lô PP2300126347
Giá từng phần lô 1,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim luồn tĩnh mạch số 24G
Mã phần lô PP2300126348
Giá từng phần lô 1,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.077.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ3
Kim rút thuốc số 18(18G)
Mã phần lô PP2300126349
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim bướm 25G
Mã phần lô PP2300126350
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mask khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300126351
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300126352
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ4
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300126353
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300126354
Giá từng phần lô 2,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.851.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khóa 3 chia có dây 25cm
Mã phần lô PP2300126355
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khóa 3 ngã 25cm không dây
Mã phần lô PP2300126356
Giá từng phần lô 680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ5
Mask oxy có túi người lớn
Mã phần lô PP2300126357
Giá từng phần lô 8,872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.308.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.210.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Silk 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300126358
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ nylon 3/0
Mã phần lô PP2300126359
Giá từng phần lô 675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ catgut 2-0
Mã phần lô PP2300126360
Giá từng phần lô 4,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ6
Chỉ black sil 1.0 đơn sợi
Mã phần lô PP2300126361
Giá từng phần lô 1,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 864.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Chromic catgut 1.0
Mã phần lô PP2300126362
Giá từng phần lô 1,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao mổ số 15
Mã phần lô PP2300126363
Giá từng phần lô 288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lưỡi dao bầu số 20
Mã phần lô PP2300126364
Giá từng phần lô 48,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ7
Canuyn mở khí quản cỡ từ 3.5-8
Mã phần lô PP2300126365
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nón y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300126366
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim lấy máu (test đường huyết)
Mã phần lô PP2300126367
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây thở oxy size XS
Mã phần lô PP2300126368
Giá từng phần lô 2,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.207.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.963.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ8
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2300126369
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300126370
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300126371
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ9
Dây hút đờm nhớt có van số 16
Mã phần lô PP2300126372
Giá từng phần lô 403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây hút đờm nhớt có van số 18
Mã phần lô PP2300126373
Giá từng phần lô 201,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây hút đàm có kiểm soát 08
Mã phần lô PP2300126374
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây hút đàm có kiểm soát 12
Mã phần lô PP2300126375
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nội khí quản có bóng số 7.0-7.5
Mã phần lô PP2300126376
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.381.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ10
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300126377
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300126378
Giá từng phần lô 158,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.985
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Băng chỉ thị nhiệt 12,5mmx50m
Mã phần lô PP2300126379
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ sonde double (Catheter tĩnh mạch đùi để lọc thận nhân tạo)
Mã phần lô PP2300126380
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ11
Thông dạ dày số 14
Mã phần lô PP2300126381
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thông dạ dày số 16
Mã phần lô PP2300126382
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 16
Mã phần lô PP2300126383
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ12
Ống thông tiểu foley 2 nhánh số 14
Mã phần lô PP2300126384
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.494.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây thông tiểu 1 nhánh số 14
Mã phần lô PP2300126385
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Airway số 1,2,3,4
Mã phần lô PP2300126386
Giá từng phần lô 982,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.474.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ13
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300126387
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300126388
Giá từng phần lô 2,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2300126389
Giá từng phần lô 6,741,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.111.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.718.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300126390
Giá từng phần lô 5,557,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.335.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.890.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300126391
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ14
Hóa chất Javel
Mã phần lô PP2300126392
Giá từng phần lô 2,260,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.390.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bông y tế 1kg
Mã phần lô PP2300126393
Giá từng phần lô 4,019,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.029.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.813.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Gạc PT Tiệt trùng 6cm*8cm*4 lớp
Mã phần lô PP2300126394
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn)
Mã phần lô PP2300126395
Giá từng phần lô 13,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.999.970
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.799.986
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ15
Điện cực tim
Mã phần lô PP2300126396
Giá từng phần lô 1,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.280
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bo huyết áp
Mã phần lô PP2300126397
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Val huyết áp kế cơ
Mã phần lô PP2300126398
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ16
Dây thông phổi số 24
Mã phần lô PP2300126399
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây thông phổi số 28
Mã phần lô PP2300126400
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình thông phổi 1600ml
Mã phần lô PP2300126401
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây garo có khóa
Mã phần lô PP2300126402
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300126403
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ17
Giấy in nhiệt 110mmx20m (đo chức năng hô hấp)
Mã phần lô PP2300126404
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Tấm trải y tế tiệt trùng 50*90cm
Mã phần lô PP2300126405
Giá từng phần lô 443,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300126406
Giá từng phần lô 4,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.166.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.344.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ18
Kim thử đường huyết
Mã phần lô PP2300126407
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300126408
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim Lancet lấy máu (số 28)
Mã phần lô PP2300126409
Giá từng phần lô 266,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.262
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.323
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300126410
Giá từng phần lô 4,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giấy điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300126411
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ19
Săng mỗ có lổ 50*50
Mã phần lô PP2300126412
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2300126413
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Máy thử đường huyết
Mã phần lô PP2300126414
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.197.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Test HBsAg
Mã phần lô PP2300126415
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ20
Test Anti HBsAg
Mã phần lô PP2300126416
Giá từng phần lô 2,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.516.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.640.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Test HCV
Mã phần lô PP2300126417
Giá từng phần lô 4,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Test HP
Mã phần lô PP2300126418
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Test HAV
Mã phần lô PP2300126419
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ21
Lam kính
Mã phần lô PP2300126420
Giá từng phần lô 1,201,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.801.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300126421
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Lọ đàm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300126422
Giá từng phần lô 10,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.222.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300126423
Giá từng phần lô 7,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.457.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ22
Que phết
Mã phần lô PP2300126424
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300126425
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống nghiệm Edta
Mã phần lô PP2300126426
Giá từng phần lô 2,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.631.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2300126427
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ23
Ống nghiệm Citrat
Mã phần lô PP2300126428
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2300126429
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu col vàng có khía 20-200 µl
Mã phần lô PP2300126430
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu col xanh 200-2000 µl
Mã phần lô PP2300126431
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ24
Máy Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2300126432
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dung dịch nhuộm huỳnh quang
Mã phần lô PP2300126433
Giá từng phần lô 34,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2300126434
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300126435
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ25
Ống thổi máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300126436
Giá từng phần lô 5,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.931.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thổi vô khuẩn cho máy đo hô hấp
Mã phần lô PP2300126437
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hộp phân liều thuốc nhựa 3 ngăn
Mã phần lô PP2300126438
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ26
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300126439
Giá từng phần lô 41,926,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.889.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.348.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300126440
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Oxy bình 6m3
Mã phần lô PP2300126441
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300126442
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình làm ẩm
Mã phần lô PP2300126443
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ27
Gọng thở
Mã phần lô PP2300126444
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Ống thở
Mã phần lô PP2300126445
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Hóa chất phun tiệt trùng phòng mổ H2O2 + ion Bạc
Mã phần lô PP2300126446
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ2829
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->