Gói thầu: Gói thầu mua vị thuốc cổ truyền gồm 32 danh mục, thuộc dự toán mua thuốc sử dụng năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500164832-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/05/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Chủ đầu tư Bệnh Viện Phong Da Liễu Trung ương Quy Hòa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu mua vị thuốc cổ truyền gồm 32 danh mục, thuộc dự toán mua thuốc sử dụng năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500090379
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 890,693,700 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500201873 - 26,000,000 12.350.000 18.200.000 260,000
2 PP2500201874 - 2,220,000 1.054.500 1.554.000 22,200
3 PP2500201875 - 8,400,000 3.990.000 5.880.000 84,000
4 PP2500201876 - 47,250,000 22.443.750 33.075.000 472,500
5 PP2500201877 - 26,932,500 12.792.937,5 18.852.750 269,325
6 PP2500201878 - 17,730,000 8.421.750 12.411.000 177,300
7 PP2500201879 - 21,600,000 10.260.000 15.120.000 216,000
8 PP2500201880 - 20,695,500 9.830.362,5 14.486.850 206,955
9 PP2500201881 - 16,044,000 7.620.900 11.230.800 160,440
10 PP2500201882 - 51,030,000 24.239.250 35.721.000 510,300
11 PP2500201883 - 1,435,000 681.625 1.004.500 14,350
12 PP2500201884 - 16,200,000 7.695.000 11.340.000 162,000
13 PP2500201885 - 34,020,000 16.159.500 23.814.000 340,200
14 PP2500201886 - 53,865,000 25.585.875 37.705.500 538,650
15 PP2500201887 - 46,720,000 22.192.000 32.704.000 467,200
16 PP2500201888 - 24,622,500 11.695.687,5 17.235.750 246,225
17 PP2500201889 - 24,255,000 11.521.125 16.978.500 242,550
18 PP2500201890 - 27,000,000 12.825.000 18.900.000 270,000
19 PP2500201891 - 55,377,000 26.304.075 38.763.900 553,770
20 PP2500201892 - 78,113,700 37.104.007,5 54.679.590 781,137
21 PP2500201893 - 15,900,000 7.552.500 11.130.000 159,000
22 PP2500201894 - 41,940,000 19.921.500 29.358.000 419,400
23 PP2500201895 - 18,375,000 8.728.125 12.862.500 183,750
24 PP2500201896 - 10,206,000 4.847.850 7.144.200 102,060
25 PP2500201897 - 17,860,500 8.483.737,5 12.502.350 178,605
26 PP2500201898 - 25,740,000 12.226.500 18.018.000 257,400
27 PP2500201899 - 33,600,000 15.960.000 23.520.000 336,000
28 PP2500201900 - 65,840,000 31.274.000 46.088.000 658,400
29 PP2500201901 - 23,220,000 11.029.500 16.254.000 232,200
30 PP2500201902 - 16,200,000 7.695.000 11.340.000 162,000
31 PP2500201903 - 8,190,000 3.890.250 5.733.000 81,900
32 PP2500201904 - 14,112,000 6.703.200 9.878.400 141,120
Mã phần lô PP2500201873
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201874
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201875
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201876
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201877
Giá từng phần lô 26,932,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.792.937,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.852.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,325
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201878
Giá từng phần lô 17,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.421.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,300
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201879
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201880
Giá từng phần lô 20,695,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.830.362,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.486.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,955
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201881
Giá từng phần lô 16,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.230.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,440
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201882
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.239.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,300
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201883
Giá từng phần lô 1,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,350
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201884
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201885
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201886
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.585.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.705.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201887
Giá từng phần lô 46,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201888
Giá từng phần lô 24,622,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.695.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.235.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,225
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201889
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.521.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,550
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201890
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201891
Giá từng phần lô 55,377,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.304.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.763.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,770
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201892
Giá từng phần lô 78,113,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.104.007,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.679.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,137
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201893
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.552.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201894
Giá từng phần lô 41,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.921.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,400
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201895
Giá từng phần lô 18,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.728.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201896
Giá từng phần lô 10,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.847.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.144.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,060
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201897
Giá từng phần lô 17,860,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.483.737,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.502.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,605
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201898
Giá từng phần lô 25,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.226.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,400
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201899
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201900
Giá từng phần lô 65,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,400
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201901
Giá từng phần lô 23,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.029.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,200
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201902
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201903
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Mã phần lô PP2500201904
Giá từng phần lô 14,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.703.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.878.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,120
Thời gian thực hiện HĐ Quy định tại ChươngV của E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->