Gói thầu: Gói thầu PK02: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300090168-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu PK02: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT PL2300048314
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,363,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43.638.520 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.950.707.273 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: 1. Bán dẫn: 85.41 2. Bán dẫn: 85.41 3. Bán dẫn: 85.41 4. Bán dẫn: 85.41 5. Bán dẫn: 85.41 6. Bán dẫn: 85.41 7. Bán dẫn: 85.41 8. Bán dẫn: 85.41 9. Bán dẫn: 85.41 10. Bán dẫn: 85.41 11. Bán dẫn: 85.41 12. Bán dẫn: 85.41 13. Bán dẫn: 85.41 14. Bán dẫn: 85.41 15. Bán dẫn: 85.41 16. Bán dẫn: 85.41 17. Bán dẫn công suất: 85.41 18. Bán dẫn công suất: 85.41 19. Bán dẫn công suất: 85.41 20. Bán dẫn công suất: 85.41 21. Bán dẫn công suất: 85.41 22. Bán dẫn công suất: 85.41 23. Bán dẫn công suất: 85.41 24. Bán dẫn công suất: 85.41 25. Bán dẫn công suất: 85.41 26. Bán dẫn công suất: 85.41 27. Bán dẫn công suất: 85.41 28. Bán dẫn Mosfet: 85.41 29. Bán dẫn ổn áp: 85.41 30. Bán dẫn: 85.41 31. Bán dẫn: 85.41 32. Bán dẫn: 85.41 33. Bán dẫn: 85.41 34. Bán dẫn: 85.41 35. Bán dẫn: 85.41 36. Bán dẫn: 85.41 37. Bán dẫn: 85.41 38. Bán dẫn: 85.41 39. Bán dẫn trường: 85.41 40. Bán dẫn trưởng: 85.41 41. Bán dẫn trường: 85.41 42. Bán dẫn trường: 85.41 43. Bán dẫn trường: 85.41 44. Bảng đấu dây: 85.36 45. Biến áp cao áp: 85.04 46. Biến áp đầu vào: 85.04 47. Biến áp ra: 85.04 48. Biến áp ra: 85.04 49. Biến thế phối hợp tín hiệu: 85.04 50. Biến thế vào: 85.04 51. Biến thế vào: 85.04 52. Biến thế vào: 85.04 53. Biến thế vào 3 pha: 85.04 54. Biến thế xung: 85.04 55. Biến trở các loại: 85.33 56. Biến trở: 85.33 57. Các bộ jack cắm mạch: 85.36 58. Cầu chì: 85.36 59. Cầu đi ốt: 85.41 60. Cầu điốt: 85.41 61. Cầu nắn Silic: 85.41 62. Công tắc: 85.36 63. Cuộn cảm: 85.04 64. Cuộn cảm, cuộn chặn: 85.04 65. Chiết áp tinh chỉnh loại: 85.33 66. Chiết áp tinh chỉnh loại: 85.33 67. Chip: 85.42 68. Dây bọc kim: 85.44 69. Dây bọc kim Ф 0,5: 85.44 70. Dây dẫn vỏ lụa: 85.44 71. Dây điện các loại: 85.44 72. Dây điện Φ3: 85.44 73. Diode: 85.41 74. Diode: 85.41 75. Diode: 85.41 76. Diode: 85.41 77. Diode: 85.41 78. Diode ổn áp: 85.41 79. Diode ổn áp: 85.41 80. Diode ổn áp: 85.41 81. Diode ổn áp: 85.41 82. Diode ổn áp: 85.41 83. Diode ổn áp: 85.41 84. Diode ổn áp: 85.41 85. Diode silic: 85.41 86. Đầu Ф cao áp: 85.36 87. Đầu Ш các loại: 85.36 88. Đi ốt : 85.41 89. Đi ốt công suất: 85.41 90. Đi ốt công suất: 85.41 91. Đi ốt ổn áp : 85.41 92. Đi ốt ổn áp: 85.41 93. Đi ốt ổn áp: 85.41 94. Đi ốt ổn áp: 85.41 95. Đi ốt ổn áp: 85.41 96. Đi ốt ổn áp: 85.41 97. Đi ốt ổn áp: 85.41 98. Đi ốt ổn áp: 85.41 99. Đi ốt: 85.41 100. Đi ốt: 85.41 101. Điện trở: 85.33 102. Điện trở: 85.33 103. Điện trở: 85.33 104. Điện trở: 85.33 105. Điện trở: 85.33 106. Điện trở: 85.33 107. Điện trở: 85.33 108. Điện trở: 85.33 109. Điện trở: 85.33 110. Điện trở: 85.33 111. Điện trở: 85.33 112. Điện trở: 85.33 113. Điện trở: 85.33 114. Điện trở: 85.33 115. Điện trở: 85.33 116. Điện trở: 85.33 117. Điện trở: 85.33 118. Điện trở: 85.33 119. Điện trở: 85.33 120. Điện trở: 85.33 121. Điện trở chính xác: 85.33 122. Điện trở: 85.33 123. Điode: 85.41 124. Giắc kết nối: 85.36 125. Giắc kết nối: 85.36 126. Giắc kết nối: 85.36 127. Giắc kết nối: 85.36 128. Giắc kết nối: 85.36 129. Giắc kết nối: 85.36 130. Giắc kết nối: 85.36 131. Giắc kết nối: 85.36 132. Giắc kết nối: 85.36 133. IC: 85.42 134. IC: 85.42 135. IC: 85.42 136. IC: 85.42 137. IC: 85.42 138. IC: 85.42 139. IC: 85.42 140. IC: 85.42 141. IC chuyển mạch tương tự: 85.42 142. IC chuyển mạch tương tự: 85.42 143. IC dồn kênh tương tự: 85.42 144. IC: 85.42 145. IC khuyếch đại thuật toán: 85.42 146. IC khuyếch đại thuật toán: 85.42 147. IC Motfet công suất: 85.42 148. IC Motfet: 85.42 149. IC Photo Transistor: 85.42 150. Jack cắm mạch: 85.36 151. Khuếch đại thuật toán: 85.42 152. Khuếch đại thuật toán: 85.42 153. Khuếch đại thuật toán: 85.42 154. Ma trận bán dẫn: 85.41 155. Ma trận bán dẫn: 85.41 156. Ma trận đi ốt: 85.41 157. Mạch in: 85.34 158. Mạch in 2 lớp phủ lắc: 85.34 159. Mosfet HS: 85.41 160. Motfet: 85.41 161. Nhựa thông: 38.06 162. Rơ le: 85.36 163. Rơ le: 85.36 164. Rơ le phân cực: 85.36 165. Rơ le: 85.36 166. Rơ le: 85.36 167. Rơ le: 85.36 168. Selen cao áp: 85.41 169. Silic cao áp: 85.41 170. Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm: 32.08 171. Tụ: 85.32 172. Tụ cao áp: 85.32 173. Tụ điện: 85.32 174. Tụ điện: 85.32 175. Tụ điện: 85.32 176. Tụ điện: 85.32 177. Tụ điện: 85.32 178. Tụ điện: 85.32 179. Tụ điện: 85.32 180. Tụ điện: 85.32 181. Tụ điện: 85.32 182. Tụ điện: 85.32 183. Tụ điện thấp áp: 85.32 184. Tụ hóa: 85.32 185. Tụ hóa: 85.32 186. Tụ hóa: 85.32 187. Tụ hóa: 85.32 188. Tụ lọc: 85.32 189. Tụ lọc: 85.32 190. Tụ lọc: 85.32 191. Tụ lọc: 85.32 192. Tụ lọc: 85.32 193. Tụ lọc: 85.32 194. Tụ lọc: 85.32 195. Tụ lọc: 85.32 196. Tụ lọc: 85.32 197. Tụ lọc: 85.32 198. Tụ lọc: 85.32 199. Tụ lọc: 85.32 200. Tụ lọc: 85.32 201. Tụ lọc cao áp: 85.32 202. Thiếc hàn: 80.03 203. Transistor: 85.41 204. Tranzistor: 85.41 205. Tranzistor: 85.41 206. Tranzistor: 85.41 207. Tranzistor: 85.41 208. Tranzistor: 85.41 209. Tranzistor: 85.41 210. Tranzistor: 85.41 211. Tranzistor: 85.41 212. Tranzistor: 85.41 213. Tranzistor công suất: 85.41 214. Tranzistor công suất: 85.41 215. Tranzistor công suất: 85.41 216. Tranzistor: 85.41 217. Tranzistor: 85.41 218. Tranzistor: 85.41 219. Tranzistor: 85.41 220. Trở: 85.33 221. Trở công suất lớn: 85.33 222. Vi mạch: 85.42 223. Vi mạch: 85.42 224. Vi mạch: 85.42 225. Vi mạch: 85.42 226. Vi mạch: 85.42 227. Vi mạch khuếch đại thuật toán: 85.42 228. Vi mạch khuếch đại thuật toán: 85.42 229. Vi mạch khuếch đại thuật toán: 85.42 230. Vi mạch: 85.42 231. Vi mạch: 85.42 232. Vi mạch: 85.42 233. Vi mạch Triger D: 85.42 234. Vi mạch Triger RS: 85.42 235. Đầu Ш kết nối: 85.36 236. Đầu Ш kết nối: 85.36 237. Đầu Ш kết nối: 85.36 238. Đầu Ш kết nối: 85.36 - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 3.054.696.400 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4 5 6 7 8 9 10 11 12
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 13
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 17
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 5.950.707.273 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :1. Bán dẫn: 16 Chiếc 2. Bán dẫn: 534 Chiếc 3. Bán dẫn: 190 Chiếc 4. Bán dẫn: 164 Chiếc 5. Bán dẫn: 1218 Chiếc 6. Bán dẫn: 120 Chiếc 7. Bán dẫn: 320 Chiếc 8. Bán dẫn: 16 Chiếc 9. Bán dẫn: 24 Chiếc 10. Bán dẫn: 880 Chiếc 11. Bán dẫn: 16 Chiếc 12. Bán dẫn: 192 Chiếc 13. Bán dẫn: 976 Chiếc 14. Bán dẫn: 420 Chiếc 15. Bán dẫn: 576 Chiếc 16. Bán dẫn: 562 Chiếc 17. Bán dẫn công suất: 1290 Chiếc 18. Bán dẫn công suất: 530 Chiếc 19. Bán dẫn công suất: 120 Chiếc 20. Bán dẫn công suất: 804 Chiếc 21. Bán dẫn công suất: 36 Chiếc 22. Bán dẫn công suất: 480 Chiếc 23. Bán dẫn công suất: 1220 Chiếc 24. Bán dẫn công suất: 320 Chiếc 25. Bán dẫn công suất: 960 Chiếc 26. Bán dẫn công suất: 600 Chiếc 27. Bán dẫn công suất: 300 Chiếc 28. Bán dẫn Mosfet: 14 Chiếc 29. Bán dẫn ổn áp: 746 Chiếc 30. Bán dẫn: 784 Chiếc 31. Bán dẫn: 120 Chiếc 32. Bán dẫn: 1746 Chiếc 33. Bán dẫn: 120 Chiếc 34. Bán dẫn: 192 Chiếc 35. Bán dẫn: 940 Chiếc 36. Bán dẫn: 264 Chiếc 37. Bán dẫn: 240 Chiếc 38. Bán dẫn: 240 Chiếc 39. Bán dẫn trường: 192 Chiếc 40. Bán dẫn trưởng: 320 Chiếc 41. Bán dẫn trường: 380 Chiếc 42. Bán dẫn trường: 986 Chiếc 43. Bán dẫn trường: 18 Chiếc 44. Bảng đấu dây: 288 Chiếc 45. Biến áp cao áp: 32 Chiếc 46. Biến áp đầu vào: 304 Chiếc 47. Biến áp ra: 110 Chiếc 48. Biến áp ra: 70 Chiếc 49. Biến thế phối hợp tín hiệu: 72 Chiếc 50. Biến thế vào: 96 Chiếc 51. Biến thế vào: 144 Chiếc 52. Biến thế vào: 96 Chiếc 53. Biến thế vào 3 pha: 144 Chiếc 54. Biến thế xung: 96 Chiếc 55. Biến trở các loại: 500 Chiếc 56. Biến trở: 48 Chiếc 57. Các bộ jack cắm mạch: 840 Chiếc 58. Cầu chì: 462 Chiếc 59. Cầu đi ốt: 96 Chiếc 60. Cầu điốt: 20 Chiếc 61. Cầu nắn Silic: 648 Chiếc 62. Công tắc: 302 Chiếc 63. Cuộn cảm: 160 Chiếc 64. Cuộn cảm, cuộn chặn: 900 Chiếc 65. Chiết áp tinh chỉnh loại: 36 Chiếc 66. Chiết áp tinh chỉnh loại: 36 Chiếc 67. Chip: 72 Chiếc 68. Dây bọc kim: 718 Mét 69. Dây bọc kim Ф 0,5: 1244 Mét 70. Dây dẫn vỏ lụa: 1934 Mét 71. Dây điện các loại: 2000 Mét 72. Dây điện Φ3: 4080 Mét 73. Diode: 290 Chiếc 74. Diode: 8 Chiếc 75. Diode: 384 Chiếc 76. Diode: 24 Chiếc 77. Diode: 1236 Chiếc 78. Diode ổn áp: 826 Chiếc 79. Diode ổn áp: 888 Chiếc 80. Diode ổn áp: 1008 Chiếc 81. Diode ổn áp: 710 Chiếc 82. Diode ổn áp: 624 Chiếc 83. Diode ổn áp: 690 Chiếc 84. Diode ổn áp: 640 Chiếc 85. Diode silic: 640 Chiếc 86. Đầu Ф cao áp: 20 Chiếc 87. Đầu Ш các loại: 140 Chiếc 88. Đi ốt : 60 Chiếc 89. Đi ốt công suất: 378 Chiếc 90. Đi ốt công suất: 114 Chiếc 91. Đi ốt ổn áp : 108 Chiếc 92. Đi ốt ổn áp: 312 Chiếc 93. Đi ốt ổn áp: 102 Chiếc 94. Đi ốt ổn áp: 108 Chiếc 95. Đi ốt ổn áp: 132 Chiếc 96. Đi ốt ổn áp: 90 Chiếc 97. Đi ốt ổn áp: 60 Chiếc 98. Đi ốt ổn áp: 90 Chiếc 99. Đi ốt: 228 Chiếc 100. Đi ốt: 158 Chiếc 101. Điện trở: 8 Chiếc 102. Điện trở: 6 Chiếc 103. Điện trở: 8 Chiếc 104. Điện trở: 8 Chiếc 105. Điện trở: 8 Chiếc 106. Điện trở: 8 Chiếc 107. Điện trở: 1152 Chiếc 108. Điện trở: 12 Chiếc 109. Điện trở: 24 Chiếc 110. Điện trở: 8 Chiếc 111. Điện trở: 1810 Chiếc 112. Điện trở: 8 Chiếc 113. Điện trở: 8 Chiếc 114. Điện trở: 8 Chiếc 115. Điện trở: 1010 Chiếc 116. Điện trở: 8 Chiếc 117. Điện trở: 4 Chiếc 118. Điện trở: 16 Chiếc 119. Điện trở: 1200 Chiếc 120. Điện trở: 8 Chiếc 121. Điện trở chính xác: 1440 Chiếc 122. Điện trở: 80 Chiếc 123. Điode: 300 Chiếc 124. Giắc kết nối: 192 Chiếc 125. Giắc kết nối: 20 Chiếc 126. Giắc kết nối: 16 Chiếc 127. Giắc kết nối: 48 Chiếc 128. Giắc kết nối: 28 Chiếc 129. Giắc kết nối: 72 Chiếc 130. Giắc kết nối: 56 Chiếc 131. Giắc kết nối: 288 Chiếc 132. Giắc kết nối: 16 Chiếc 133. IC: 16 Chiếc 134. IC: 16 Chiếc 135. IC: 16 Chiếc 136. IC: 16 Chiếc 137. IC: 16 Chiếc 138. IC: 16 Chiếc 139. IC: 32 Chiếc 140. IC: 296 Chiếc 141. IC chuyển mạch tương tự: 72 Chiếc 142. IC chuyển mạch tương tự: 488 Chiếc 143. IC dồn kênh tương tự: 144 Chiếc 144. IC: 20 Chiếc 145. IC khuyếch đại thuật toán: 132 Chiếc 146. IC khuyếch đại thuật toán: 144 Chiếc 147. IC Motfet công suất: 32 Chiếc 148. IC Motfet: 360 Chiếc 149. IC Photo Transistor: 144 Chiếc 150. Jack cắm mạch: 300 Chiếc 151. Khuếch đại thuật toán: 314 Chiếc 152. Khuếch đại thuật toán: 224 Chiếc 153. Khuếch đại thuật toán: 270 Chiếc 154. Ma trận bán dẫn: 352 Chiếc 155. Ma trận bán dẫn: 192 Chiếc 156. Ma trận đi ốt: 180 Chiếc 157. Mạch in: 320 Dm2 158. Mạch in 2 lớp phủ lắc: 824 Dm2 159. Mosfet HS: 760 Chiếc 160. Motfet: 480 Chiếc 161. Nhựa thông: 20,6 Kg 162. Rơ le: 32 Chiếc 163. Rơ le: 20 Chiếc 164. Rơ le phân cực: 72 Chiếc 165. Rơ le: 468 Chiếc 166. Rơ le: 150 Chiếc 167. Rơ le: 188 Chiếc 168. Selen cao áp: 40 Chiếc 169. Silic cao áp: 80 Chiếc 170. Sơn tẩm phủ mạch chống ẩm: 40 Kg 171. Tụ: 16 Chiếc 172. Tụ cao áp: 32 Chiếc 173. Tụ điện: 1536 Chiếc 174. Tụ điện: 20 Chiếc 175. Tụ điện: 8 Chiếc 176. Tụ điện: 8 Chiếc 177. Tụ điện: 8 Chiếc 178. Tụ điện: 8 Chiếc 179. Tụ điện: 4 Chiếc 180. Tụ điện: 4 Chiếc 181. Tụ điện: 288 Chiếc 182. Tụ điện: 60 Chiếc 183. Tụ điện thấp áp: 912 Chiếc 184. Tụ hóa: 4 Chiếc 185. Tụ hóa: 16 Chiếc 186. Tụ hóa: 8 Chiếc 187. Tụ hóa: 8 Chiếc 188. Tụ lọc: 160 Chiếc 189. Tụ lọc: 100 Chiếc 190. Tụ lọc: 100 Chiếc 191. Tụ lọc: 1400 Chiếc 192. Tụ lọc: 1860 Chiếc 193. Tụ lọc: 1400 Chiếc 194. Tụ lọc: 1400 Chiếc 195. Tụ lọc: 1400 Chiếc 196. Tụ lọc: 1000 Chiếc 197. Tụ lọc: 400 Chiếc 198. Tụ lọc: 820 Chiếc 199. Tụ lọc: 320 Chiếc 200. Tụ lọc: 320 Chiếc 201. Tụ lọc cao áp: 240 Chiếc 202. Thiếc hàn: 39,2 Kg 203. Transistor: 560 Chiếc 204. Tranzistor: 192 Chiếc 205. Tranzistor: 472 Chiếc 206. Tranzistor: 296 Chiếc 207. Tranzistor: 42 Chiếc 208. Tranzistor: 186 Chiếc 209. Tranzistor: 248 Chiếc 210. Tranzistor: 144 Chiếc 211. Tranzistor: 420 Chiếc 212. Tranzistor: 336 Chiếc 213. Tranzistor công suất: 162 Chiếc 214. Tranzistor công suất: 36 Chiếc 215. Tranzistor công suất: 324 Chiếc 216. Tranzistor: 290 Chiếc 217. Tranzistor: 288 Chiếc 218. Tranzistor: 216 Chiếc 219. Tranzistor: 456 Chiếc 220. Trở: 8 Chiếc 221. Trở công suất lớn: 816 Chiếc 222. Vi mạch: 108 Chiếc 223. Vi mạch: 320 Chiếc 224. Vi mạch: 72 Chiếc 225. Vi mạch: 256 Chiếc 226. Vi mạch: 64 Chiếc 227. Vi mạch khuếch đại thuật toán: 100 Chiếc 228. Vi mạch khuếch đại thuật toán: 196 Chiếc 229. Vi mạch khuếch đại thuật toán: 84 Chiếc 230. Vi mạch: 80 Chiếc 231. Vi mạch: 64 Chiếc 232. Vi mạch: 556 Chiếc 233. Vi mạch Triger D: 56 Chiếc 234. Vi mạch Triger RS: 24 Chiếc 235. Đầu Ш kết nối: 90 Chiếc 236. Đầu Ш kết nối: 80 Chiếc 237. Đầu Ш kết nối: 30 Chiếc 238. Đầu Ш kết nối: 20 sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 18 19 20 21 22 23 24 25 26
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 27 28

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->