Gói thầu: Gói thầu SC2-NBLC-2024: Thi công công trình sửa chữa hư hỏng hầm, mái taluy, biển báo và hệ thống an toàn giao thông thuộc đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400105992-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên | Chủ đầu tư | Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam - Công ty TNHH Một thành viên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu SC2-NBLC-2024: Thi công công trình sửa chữa hư hỏng hầm, mái taluy, biển báo và hệ thống an toàn giao thông thuộc đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400048164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội Tỉnh Vĩnh Phúc Tỉnh Phú Thọ Tỉnh Yên Bái Tỉnh Lào Cai |
| Giá gói thầu | 13,558,868,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 18.500.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.100.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 4.100.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 04 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/11/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Thi công làm mới/sửa chữa chống thấm hầm cho công trình đường bộ/thủy điện/đường sắt, cấp: II(12), có giá trị là (V1): 500.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công làm mới/sửa chữa hệ thống an toàn giao thông cho công trình đường cao tốc, cấp: null(12) có giá trị là (V2): 6.100.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công (Đề nghị cung cấp: Lý lịch nhân sự đầy đủ chữ ký của nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng (nếu có) (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực). Chỉ huy trưởng công trường phải gửi kèm theo bản sao công chứng của các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm đã làm (như: xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện chủ đầu tư, các quyết định liên quan có tên nhân sự...)) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông và tuân thủ theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.Nhân sự có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc cấp II hoặc 01 hợp đồng xây dựng công trình đường bộ cao tốc cấp II trong vai trò chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cầu hầm (Đề nghị cung cấp: Lý lịch nhân sự đầy đủ chữ ký của nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan (nếu có) (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học kỹ sư cầu hầm.Nhân sự có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 năm làm kỹ sư cầu hầm cho dự án có hạng mục hầm đường bộ/hầm đường sắt/hầm thủy điện hoặc 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục hầm đường bộ/hầm đường sắt/hầm thủy điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư đường (Đề nghị cung cấp: Lý lịch nhân sự đầy đủ chữ ký của nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan (nếu có) (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học đào tạo về xây dựng công trình giao thông, chuyên nghành: đường bộ, cầu đường bộ, đường ô tô, đường đô thị...Nhân sự có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 năm kỹ sư đường cho dự án xây dựng công trình đường cao tốc/đường quốc lộ hoặc hoàn thành 01 hợp đồng xây dựng công trình đường cao tốc/quốc lộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn (Đề nghị cung cấp: Lý lịch nhân sự đầy đủ chữ ký của nhân sự, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan (nếu có) (các tài liệu yêu cầu là bản chính hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ chuyên môn tối thiểu là bằng đại học hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động.Nhân sự có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 năm kỹ sư an toàn cho dự án xây dựng công trình giao thông đường cao tốc/đường quốc lộ hoặc hoàn thành 01 hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường cao tốc/đường quốc lộ trong vai trò kỹ sư an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 1 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông công suất >=0.62KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy nén khí công suất >=600 m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nâng phục vụ thi công hầm có thùng nâng người, cần vươn >=12m. Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thi công sơn dẻo nhiệt tự động (phun hoặc ép đẩy). Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xóa vạch sơn, công suất 13HP. Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm vữa công suất >= 32m3/h (máy phải có các thiết bị bơm và đồng hồ áp lực). Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun sơn công suất >= 400m2/h (máy phải có các thiết bị bơm và đồng hồ áp lực). Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ôtô vận chuyển tự đổ ≥ 10 tấn. Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Ôtô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn. Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy xúc/máy đào có dung tích gầu ≥0,8m3. Nhà thầu phải kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (có đầy đủ danh mục phép thử theo yêu cầu dự án) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi